Ngày soạn :7/8/2007
Gia
o a
n ho
a 8 tro
n bụ
Tuần 1 Chơng I Chất Nguyên tử Phân tử
Tiết 1 Bài1 Mở đầu môn hóa học
A. Mục tiêu
- Học sinh biết hóa học là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi chất va ứng
dụng. Hóa học là môn quan trọng và bổ ích.
- Bớc đầu các em biết hóa học có vai trò quan trọng trong cuộc sống, phải có kiến
thức về chất để biết cách phân biệt và sử dụng.
- Học sinh biết sơ bộ về phơng pháp học tập bộ môm hóa học và biết phải làm nh thế
nào để học tốt bộ môn.
B. Chuẩn bị
+ Dụng cụ : Mỗi nhóm 1 giá ống nghiện, 1 kẹp, 3 ống nghiệm có ghi nhãn, khay,
ống hút
+ Hóa chất : Dung dịch CuSO
4
; NaOH; HCl; Kẽm; Nhôm
C. Hoạt động Dạy Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1(22
/
- Miếng Zn tan dần trong dung dịch.
Giáo viên : 1
Gia
o a
n ho
a 8 tro
n bụ
học.
? Hoá học là gì.
HS: Thảo luận nhóm.
Kết luận: ở các TN trên đều có sự biến đổi
các chất.
- Là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến
đổi chất.
Hoạt động 2(10
/
)
II. hóa học có vai trò ntn trong cuộc sống chúng ta
GV: Nêu câu hỏi
? a, Kể tên một và đồ dùng, vật dụng sinh
hoạt đợc sản xuất từ Fe, Al, Cu.
? b, Kể tên một vài sản phẩm hoá học đợc
dùng trong sản xuất nông nghiệp.
? c, Kể tên các sản phẩm hoá học phục vụ
cho học tập, bảo vệ sức khoẻ.
học.
Hoạtđộng 4(3
/
)
Củng cố
GV nhắc lại nội dung chính của bài.
? Hóa học là gì.
? Vai trò của hóa học ? Các em cần làm gi để học tốt môn hóa học.
HS; Trả lời 3ý
Giáo viên : Nguyễn Minh Chiến 2
Ngày soạn :7/8/2007
Giao an hoa 8 tron boụ
Tiết 2 Bài 2 Chất
A. Mục tiêu
- HS phân biệt đợc vật thể, vật liệu, chất, biết đợc ở đâu có vật thể là ở đó có chất.
- Biết cách quan sát, dùng dụng cụ đo, là thí nghiệm để nhận ra tính chất của chất.
- Biết mỗi chất có tính chất nhất định.
- Biết tính chất của chất để nhận biết, biết cách sử dụng và biết cách sử dụng và biết
ứng dụng các chất đó trong đời sống và sản xuất.
- HS bớc đầu làm quen với một số dụng cụ, hóa chất, làm quen một số thao tác đơn
giản, cân, đo, hòa tan,
B. Chuẩn bị
+ Dụng cụ: Mỗi nhóm
Cân, cốc thủy tinh có vạch, kiềng đun, nhiệt kế, đèn cồn, đũa thủy tinh.
+Hóa chất: Miếng sắt, nớc cất, muối ăn, cồn đốt.
C. Hoạt động Dạy Học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1(5
/
TN NT
1
Không khí
x
O
2
, N
2
, CO
2
2
ấm đun nớc
3
Hộp bút
4
Sách vở
5
Thân cây mía
6
Cuốc xẻng
Gia
o a
n ho
a 8 tro
n bụ
của việc sử dụng chất không đúng thiếu thịt,.
hiểu biết về chất. c, Biến ứng dụng chất thích hợp trong đời
sống và sản xuất.
Hoạt động 5 (2
/
)
Dặn dò bài tập về nhà
GV: cho học sinh nhắc lại nội dung chính của bài.
Bài tập về nhà: 1,2,3,4,5,6 (SGKTr : 11)
Giáo viên : Nguyễn Minh Chiến 4
Ngày soạn :13/8/2007
Giao an hoa 8 tron boụ
Tuần2 Tiết 3 Bài 2 Chất
A. Mục tiêu
- Học sinh hiểu khái niệm chất tinh khiết và hỗn hợp, thông qua thí nghiệm tự làm,
biết chất tinh khiết có tính chất nhất định, còn hỗn hợp không có tinh chất nhất định.
- Biết đợc tính chất vật lí khác nhau của chất có trong hỗn hợp để tách chất ra khỏi
hỗn hợp.
- Tiếp tục học sinh làm quen một số dụng cụ, thí nghiệm và trực tiếp làm thí nghiệm
đơn giản.
B. Chuẩn bị của GV và HS
+ Dụng cụ: Bộ dụng cụ chng cất nớc tự nhiên, đèn cồn, kiềng sắt, cốc thuỷ tinh,
nhiệt kế, lam kính, kẹp gỗ, đũa thuỷ tinh.
+ Hóa chất: Muối ăn, nớc cất, nớc tự nhiên.
C. Hoạt động Dạy Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1(5
/
)
Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 3(18
/
)
3. Tách chất ra khỏi hỗn hợp.
GV: Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm. HS: Làm thí nghiệm theo nhóm.
Bỏ muối ăn vào nớc, khuấy đều, rồi đun HS: Dựa vào nhiệt độ sôi của từng chất
nóng , nớc sôi và bay hơi hết thu đợc Muối sôi ở 1450
0
C
muối. Nớc sôi ở 100
0
C
? Dựa vào tính chất nào ta tách đợc muối
ra khỏi hỗn hợp muối và nớc. Để tách riêng một chất ra khỏi hỗn hợp ta
? Cho biết nguyên tắc để tách riêng 1 chất có thể dựa vào sự khác nhau về tính chất
ra khỏi hỗn hợp. vật lí của mỗi chất.
Hoạt động 4 (5
/
)
Củng cố
? Chất tinh khiết và hỗn hợp có thành phần và tính chất khác nhau nh thế nào.
? Nguyên tắc để tách riêng một chất ra khỏi hỗn hợp.
Hoạt động 5 (2
/
)
Bài tập về nhà
Bài 7,8 (SGK Tr : 11)
Dặn HS chuẩn bị bài thực hành
Giáo viên : Nguyễn Minh Chiến 6
Ngày soạn :14/8/2007
GV: + Giới thiệu một số dụng cụ đơn giản và cách sử dụng.
+ Giới thiệu một số quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm.
+ Giới thiệu cách sử dụng hoá chất.
HS: Nghe và ghi
Hoạt động 3 (20
/
)
Giáo Viện : Nguyễn Minh Chiến 7
Gia
o a
n ho
a 8 tro
n bụ
I. Tiến hành thí nghiệm
1.Thí nghiệm 1
GV: Hớng dẫn học sinh.
+ Đặt 2 ống nghiệm chứa lu huỳnh và nến HS: Làm thí nghiệm.
vào cốc nớc.
- Đun nóng cốc nớc bằng đèn cồn HS: Nhận xét : Paratin nóng chảy ỏ 42
0
C
- Theo dõi nhiệt kế ghi nhiệt độ n/c. Khi nớc sôi ở 100
0
C S cha nóng chảy.
? Khi nớc sôi S đã nóng chảy cha. => S có nhiệt độ n/c > nhiệt độ n/c paratin
Giao an hoa 8 tron boụ
Tuần3 Tiết 5 Bài 4 nguyên tử
A. Mục tiêu
- HS biết dợc nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, và từ đó tạo nên mọi
chất.
+ Biết sơ đồ cấu tạo nguyên tử.
+ Biết đặc điểm hạt electron.
- HS biết đợc trong nguyên tử, số e = số p, e luân chuyển động và sắp xếp thành từng
lớp. Nhờ electron mà các nguyên tử có khả năng liên kết với nhau.
B. Chuẩn bị của GV và HS
+ Dụng cụ: Vễ sẵn sơ đồ nguyên tử oxi, magie, Ne, Na, Ca,
C. Hoạt động Dạy Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1(10
/
)
1. nguyên tử là gì
GV: Thuyết trình phần đầu SGK Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà
? Nguyên tử là gì. về điện.
GV: Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện * Nguyên tử gồm.
tích (+) và vỏ tạo bởi một hay nhiều ( e ) - Hạt nhân mang điện tích dơng.
mang điện tích âm. - Vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang
GV: Thông báo đặc điểm của electron. Electron: kí hiệu là (e) điện tích âm 1
Hoạt động 2(10
/
)
2. Hạt nhân nguyên tử
? Hạt nhân nguyên tử đợc tạo bởi những Hạt nhân ngtử đợc tạo bởi hạt proton và
loại hạt nào. nơtron.
GV: Thông báo đặc điểm của từng loại hạt a, Hạt proton kí hiệu là (p), điện tích (+)1
lớp ngoài cùng có 6 e
GV: Dựa vào sơ đồ bài tập 4 SGK HS: Thảo luận nhóm và ghi vào bảng
? Em hãy quan sát sơ đồ ngtử và điền
vào ô trống số thích hợp.
GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm.
GV: Tổ chức các nhóm nhận xé và chấn điểm.
Hoạt động 4 (3
/
)
củng cố
? Nguyên tử là gì.
? Nguyên tử đợc tạo bởi những loại hạt nào và nêu đặc điểm
của từng loại hạt.
Hoạt động 5 (2
/
)
Bài tập về nhà
1,2,3,4,5(SGKTr 15,16)
Giáo viên : Nguyễn Minh Chiến 10
Ngtử
Số p Số e Số lớp e
Số e lớp n/c
Hidro
Magie
Canxi
Ngày soạn :22/8/2007
Giao an hoa 8 tron boụ
Tiết 6 Bài 5 nguyên tố hoá học
A. Mục tiêu
- Nắm đợc nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số p
Nguyên tố hoá học là tập hợp những
nguyên tử cùng loại có cùng số proton
trong hạt nhân.
Nh vậy số p là số đặc trng của một ngtố
hoá học.
HS: thảo luận nhóm và ghi vào bảng.
Giáo Viện : Nguyễn Minh Chiến 11
Gia
o a
n ho
a 8 tro
n bụ
Nhận xét.
? b, Những cặp ngtử nào thuộc cùng 1 ngtố
hoá học? vì sao.
? c, Tra bảng để biết tên ngtố
2. Kí hiệu hoá học.(8
/
)
GV: Giới thiệu nh SGK
GV: Giới thiệu một số ví dụ.
GV: Lu ý HS viết kí hiệu chính xác.
Giới thiệu : mỗi kí hiệu của ngtố còn chỉ
một ngtử của nguyên tố đó.
? Ví dụ: Viết H, Fe,
Oxi chiếm 49,4%, Si 25,8%, Al 7,5%,
Fe 4,7%.
Hoạt động 4(8
/
)
củng cố
? Hãy cho biết các câu sau câu nào đúng câu nào sai.
a, Tất cả những ngtử có số n bằng nhau thuộc cùng một ngtố.
b, Tất cả những ngtử có số p bằng nhau thuộc cùng một ngtố.
c, Trong hạt nhân ngtử số p luân bằng số n
d, Trong một ngtử số p luân bằng số e. Vì ngtử trung hoà về điện.
Hoạt động 5(2
/
)
Bài tập : 1,2,3 (SGK tr20)
Tuần4 Tiết 7 Bài 5 nguyên tố hoá học (tiếp)
Giáo viên : Nguyễn Minh Chiến 12
Ngày soạn :28/8/2007
Giao an hoa 8 tron boụ
A. Mục tiêu
- HS biết ngtử khối là khối lợng đợc tính bằng đơn vị cac bon.
- Biết mối đvc bằng 1/12 khối lợng của một ngtử các bon.
- Biết mỗi ngtố có một nguyên tử khối riêng biệt, biết nguyên tử khối sẽ xác định đợc
nguyên tố đó.
- Rèn kĩ năng viết kí hiệu hoá học, rèn khả năng làm bài tập xác định nguyên tố.
B. Chuẩn bị của GV và HS
Phiếu học tập - bảng nhóm
C. Hoạt động Dạy Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1(15
KL: Nguyên tử khối là khối lợng của ngtử
tính bằng đvc
HS : Làm vào vở.
Nguyên tử khối của R là.
= 14x1 = 14 đvc
a, R là Nitơ Kí hiệu N
Giáo Viện : Nguyễn Minh Chiến 13
Gia
o a
n ho
a 8 tro
n bụ
? R là ngtố nào.
? Số p và số e trong ngtố
Gợi ý: - Xác định ngtử khối.
- Tra bảng 1(Tr 42) tìm ngtố.
Bài tập 2.
Ngtử của ngtố X có 16 p trong hạt nhân.
a, Cho biết tên, kí hiệu của ngtố X.
b, Số e trong ngtử của ngtố X.
c, Ngtử X nặng gấp bao nhiêu lần ngtử H,
ngtử O.
GV: Gọi HS chữa.
b, Số p = số e = 7
HS: Làm vào vở.
- Biết trong một mẫu chất ( đơn chất, hợp chất) nguyên tử không tách rời mà đều có
liên kết với nhau hoặc liên kết với nhau hoặc sắp xếp liên tiếp nhau.
2. Rèn khả năng phân biệt đợc các chất.
3. HS đợc rèn luyện về cách viết kí hiệu của các nguyên tố hoá học.
B. Chuẩn bị của GV và HS
- Tranh vẽ : Hình 1- 10, 1 - 11, 1 - 12, 1 - 13, 1-15.
C. Hoạt động Dạy Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1(15
/
)
Kiểm tra bài cũ
Câu 1. Nguyên tử khối là gì ? Cho biết tên, kí hiệu của ngtố R. Biết ngtố R nặng gấp 4
lần so với ngtố Nitơ.
Câu 2. Chữa bài 5, 6 (SGK Tr 20)
Hoạt động 2 (18
/
)
I. đơn chất và hợp chất
1. Đơn chất.
? Kí hiđro, lu huỳnh, nat tri, sắt, đồng đợc
tạo nên từ các ngtố tơng ứng nào.
? Em có nhận xét gì về các chất trên.
GV: Chúng đợc gọi là đơn chất.
? Đơn chất là gì.
GV: Thờng tên đơn chất trùng với tên ngtố,
trừ một số ngoại lệ.
VD: Cac bon tạo nên than chì, kim cơng,
than vô định hình
? Các đơn chất Cu, Al, Fe,.. đều giống
2. Hợp chất.
GV: H
2
O đợc tạo nên từ 2 ngtố H và O
NaCl đợc tạo nên từ 2 ngtố Na và Cl
H
2
SO
4
.. từ 3 ngtố H, S, và O
? Em có nhận xét gì về các chất trên.
GV: Các chất trên gọi chung là hợp chất.
? Hợp chất là gì.
GV: Giới thiệu mô hình tợng trng mẫu
H
2
O và mẫu muối ăn.
GV: Thông báo hợp chất chia làm 2 loại.
- Không có tính chất nh Fe, Cu, Al.
Đ/C kim loại.
2 loại đơn chất VD: Cu, Fe, Al
Đ/C phi kim.
VD: H, S, P.
b, Đặc điểm cấu tạo.
+ Đơn chất kim loại các ngtử thờng lk với
nhau theo 1 trật tự, sắp xếp khít nhau
+ Đơn chất phi kim các ngtử thờng lk với
nhau theo 1 số nhất định và thờng là 2
a, Hợp chất là gì.
Các chất trên đều tạo nên từ 2, 3 ngtố hoá
3. HS đợc đợc củng cố để hiểu biết kĩ hơn về các khái niệm đã học.
B. Chuẩn bị của GV và HS
- Tranh vẽ : Hình 1- 10, 1 - 11, 1 - 12, 1 - 13, 1-14
C. Hoạt động Dạy Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1(15
/
)
Kiểm tra bài cũ
Câu 1. Định nghĩa đơn chất, hợp chất cho ví dụ minh hoạ.
Câu 2. Chữa bài 1 và 2 (SGK Tr 25)
Hoạt động 2 (7
/
)
III. Phân tử
1. Định nghĩa.
GV: Cho HS quan sát hình 1.10, 1.11,
1.12, 1.13,
? Em hãy nhận xét về thành phần hình
dạng, kích thớc của các hạt phân tử hợp
thành các chất trên.
GV: Đó là các hạt đại diện cho chất mang
đầy đủ tính chất của chất gọi là phân tử.
? Phân tử là gì.
? Nhận xết mẫu kim loại Cu
(Đối với đơn chất kim loại nói chung )
+ Các hạt hợp thành của 1 chất thì đồng
nhất nh nhau về thành phần hình dạng,
kích thớc.
Định nghĩa (SGK)
gồm mấy ngtử, thuộc những ngtố nào
VD3: Tính ptử khối của axit sunfuric (biết
ptử gồm 2ntử H, 1ntử S, và 4 ntử O)
HS: Định nghĩa (SGK)
HS: phân tử khối của .
O
2
: 16x2 = 32
Cl
2
: 35,5x2 = 71
H
2
O : 1x2 + 16 = 18
Phân tử CO
2
gồm 3 ngtử
1ngtử C và 2 ngtử O ( 12 + 16x2 = 44)
Phân tử khối axit sunfuric là
2x1 + 32 + 16x4 = 98
Hoạt động 4 (5
/
)
IV. Trạng thái của chất.
GV: Yêu cầu HS quan sát H 1.14
GV: Thyết trình.
a, ở trạng thái rắn: Các ptử hoặc ngtử sắp
xếp khít nhau và dao động tại chỗ.
b, ở trạng thái lỏng: Các hạt ở gần sát nhau
và trợt lên nhau.
kẹp gỗ, giấy lọc. chậu nơc sạch, bông.
+ Hóa chất: dd amôniac(đặc), thuốc tím, quỳ tím
C. Hoạt động Dạy Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1(3
/
)
Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sự chuẩn bị của phòng bộ môn.
GV: kiểm tra các thiết bị thí nghiệm đã chuẩn bị đầy đủ cha.
GV: Yêu cầu HS đọc SGK để hiểu nội dung các thí nghiệm phải tiến hành trong tiết
học .
Hoạt động 2(10
/
)
I. tiến hành thí nghiệm
1. Thí nghiệm 1: Sự lan toả của dd NH
3
GV: Hớng dẫn HS làm theo các bớc.
b1:Nhỏ1dọt dd NH
3
vào giấy quỳ->xanh
b2: Đặt một mẩu giấy quỳ tẩm ớt vào đáy
ống nghiệm. Đặt một miếng bông tẩm dd
NH
3
đặc ở miệng ống nghiệm.
b3: Đậy nút ống nghiệm.
b4: Quan sát mẩu giấy quỳ.
b5: Rút ra kết luận và giải thích.
b2: Bỏ 1-2 hạt thuốc tím vào cốc nớc
b3: Để cốc nớc lặng yên
b4: Quan sát
GV: Cử đại diện nhóm tiến hành thí
nghiệm.
HS: Trong nhóm dúp bạn, quan sát, ghi
chép.
HS: Các nhóm tiến hành thí nghiệm.
+ Nhận xét: Mầu tím của thuốc tím lan toả
rộng ra.
Hoạt động 4(10
/
)
GV: Hớng dẫn HS viết tờng trình theo mẫu.
HS: Viết tờng trình.
TT Mục đích thí nghiệm Hiện tợng thí nghiệm Kết quả thí nghiệm
1
2
Sự lan toả của dung
dịch amôniac.
Sự lan toả của thuốc tím
..
..
..
..
..
..
...
...
/
)
I. kiến thức cần nhớ
1. Sơ đồ về mối quan hệ giữa các KN.
GV: Đa sơ đồ câm lên bảng.
GV: Yêu cầu các nhóm thảo luận để điền
vào ô tống các khái niệm thích hợp.
Vật thể tự nhiên và nhân tạo
Chất (tạo nên từ nguyên tố hoá học)
(Tạo nên từ 1 ngtố) (Tạo nên từ 2 ngtố)
(Hạt hợp thành là (Hạt hợp thành là
các ngtử, phân tử) các phân tử)
Hoạt động 2 (10
/
)
2. Tổng kết về chất, phtử, ngtử.
? Mỗi chất có tính chất gì.
? Các chất đều đợc tạo nên từ đâu.
? Ngtử là gì. Ngtử đc cấu tạo bởi hạt nào.
? Ngtố hoá học là gì. ? Ptử là gì.
- Tính chất vật lí và t/c hoá học nhất định.
- Đều đợc tạo nên từ ngtử.
Đ/N
HS: Trả lời.
Hoạt động 3 (26
/
)
II. luyện tập
là 1x2 = 2đvc
->ptử khối của hơp chất là 2x31 = 62đvc
b, KL của 2ngtử ngtố X là 62 - 16 = 46
->Ngtử khối của X là 46 : 2 = 23 đvc
-> X là Natri, kí hiệu là Na
HS: Suy nghĩ và làm bài tập vào vở
a,KL của ngtử O là 16 đvc
KL của 4 H là 1 x 4 = 4 đvc
Ngtử khối của X là 16 - 4 = 12 đvc
-> X là các bon kí hiệu là C
e,
Tra bảng 1 (SGK Tr: 42) hoàn thành bảng HS: Điền vào bảng
TT Tên ngtố Kí hiệu HH Ngtử khối Số e Số lớp e Số e lớp ngoài cùng
a)
b)
c)
d)
e)
Hoạt động 4 (2
/
)
Bài tập về nhà: Bài 2, 4, 5. (SGK Tr : 31)
Giáo viên : Nguyễn Minh Chiến 22
3+
7+
11+
8+
19+
Ngày soạn :10/9/2007
Giao an hoa 8 tron boụ
dạng An
? Giải thích A và n
? Lấy ví dụ .
- Đơn chất Cu: hạt hợp thành là ngtử Cu.
- Mẫu H
2
và O
2
phân tử gồm 2 ngtử liên
kết với nhau.
HS: Đ/N đơn chất.
- Công thức đơn chất chỉ có một kí hiệu
hoá học.
A : là kí hiệu hoá học của ngtố
N : là chỉ số (có thể là 1, 2, 3, )
nếu n = 1 không cần ghi
VD: Cu, Fe, H
2
, O
2
,..
Hoạt động 2 (10
/
)
II. công thức hoá học của hợp chất
? Định nghĩa hợp chất.
? Trong công thức hoá học của hợp chất có
bao nhiêu kí hiệu hoá học.
GV: Treo mô hình H
2
b, Nhôm oxit do 2 ngtử AL và 3 ngtử O.
c, Khí Ozon do 3 ngtử O tạo nên.
2, Cho biết chất nào là đơn chất, chất nào
là hợp chất trong các công thức trên.
Lu ý: HS viết CTHH chính xác.
- CTHH của nớc là H
2
O
- CTHH của muối ăn là NaCl
HS: Làm vào vở.
CH
4
Al
2
O
3
O
3
- Đơn chất là O
3
- Hợp chất là CH
4
và Al
2
O
3
+ Cách viết kí hiệu và cách viết chỉ số.
Hoạt động 3 (16
/
)
Ngày soạn :18/9/2007
Giao an hoa 8 tron boụ
Tuần7 Tiết 13 Bài 10 hoá trị
A. Mục tiêu
- Học sinh hiểu đợc hoá trị là gì. Cách xác định hoá trị, là quen với hoá trị của mội số
nguyên tố thờng gặp.
- Biết quy tắc hoá trị và biểu thức. áp dụng quy tắc hoá trị để tính hoá trị của một
nguyên tố (hoặc một nhóm nguyên tử).
B. Chuẩn bị của GV và HS
+ Dụng cụ: Bảng nhóm
C. Hoạt động Dạy Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1(15
/
)
Kiểm tra bài cũ
Câu 1. Viết công thức chung của đơn chất, hợp chất lấy VD minh hoạ.
Câu 2. Nêu ý nghĩa công thức hoá học. áp dụng KMnO
4
Câu 3. HS chữa bài tập 1, 2, 3 ( SGK Tr : 34; 35)
Hoạt động 2(7
/
)
I. Xác định hoá trị của một nguyên tố
1. Cách xác định.
GV: Giới thiệu phần đầu SGK
VD: HCl, NH
3
, CH
4
K
2
O: K có hoá trị I vì 2 ngtử K liên kết
với 1 ngtử Oxi.
Tơng tự ZnO: Zn(II) , SO
2
: S(IV)
H
2
SO
4
: nhóm SO
4
hoá trị II vì nhóm SO
4
liên kết đợc với 2 ngtử H.
Giáo Viện : Nguyễn Minh Chiến 25