Đề thi thử thầy Hiền ĐHSP Huế số 2 - Pdf 48

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 26
Câu 1. Có những nhận xét:
1. Những rượu mà phân tử có từ 1 đến 12 nguyên tử cacbon là chât lỏng ở điều kiện thường.
2. Sở dĩ rượu có nhiệt độ sôi cao hơn so với hiđro cabon tương ứng vì có liên kết hiđro.
3. Bản chất của liên kết hiđro là tương tác tĩnh điện giữa ion mang điện dương với ion mang điện âm.
4. Rượu metylic, etylic, propylic tan vô hạn trong H
2
O.
5. Từ rượu butylic trở đi độ tan trong H
2
O giảm.
6. Nguyên tử H trong nhóm OH của rượu linh động hơn nguyên tử H trong nhóm OH của phenol.
Những nhận xét đúng là: A. 1, 2, 3 ,4, 5 B. 2, 3, 4, 6 C. 1, 2, 4, 5 D. 1, 2, 4, 6
Câu 2. Có sơ đồ phản ứng: C
3
H
5
Br
3

0
,NaOH t+
→
X, X có khả năng tráng gương và tạo khí khi tác dụng với Na.
Công thức cấu tạo của C
3
H
5
Br
5
phù hợp là:

H
5
Cl (1); C
2
H
5
ONO
2
(2); C
2
H
5
NO
2
(3); (C
2
H
5
O)
2
SO
2
(4); (C
2
H
5
)
2
O (5); C
6

H
4
tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng, nóng
C. Lên men Glucozơ D. Thủy phân dẫn xuất C
2
H
5
Cl trong môi trường kiềm E. B và D đều đúng
Câu 6. Có các cặp chất: CH
3
COOH + Al (1); C
17
H
35
COONa + H
2
SO
4
(2); C
17
H
35
COOK + Ca(HCO
3
)
2

O
2
C. C
3
H
6
O
2
D. C
4
H
8
O
2
E. C
3
H
4
O
2
Câu 8. Có các chất phenol, tôluen, nitro benzen, axit benzoic, anilin. Số các chất định hướng nhóm thế vào vị trí octo và vị trí
meta theo thứ tự là: A. 3, 2 B. 2, 3 C. 4, 1 D. 1, 4 E. Tất cả đều sai
Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol một ankan, cho sản phẩm cháy sục vào 100ml dung dịch Ca(OH)
2
3M thì thu được 20g kết
tủa. Công thức phân tử của ankan là: A. CH
4
B. C
2
H

3
); CH
3
COOH (H
2
SO
4
đặc,
t
0
) (4) A. 1, 2 B. 2, 4 C. 2, 3 D. 1, 2, 4 E. 1, 4
Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho hỗn hợp các amino axit
B. Phân tử khối của một amino axit một chức amino một chức axit là một số lẽ
C. Các amino axit đều tan trong H
2
O
D. Protit tác dụng với dung dịch HNO
3
tạo chất có màu vàng
E. Tất cả các protit đều tan trong nước tạo dung dịch có môi trường tuỳ thuộc vào số lượng nhóm chức NH
2
và COOH
Câu 13. Khi clo hóa P.V.C ta thu được tơclorin chứa 66,18% clo theo khối lượng. Trung bình một phân tử clo tác dụng được
với số mắt xic P.V.C là : A. 1 B.2 C. 3 D. 4 E. 5
Câu 14. Số nhứng hợp chất có chứa nhân thơm có công thức phân tử là C
8
H
8
O

2
B. C
4
H
8
O
2
C. C
4
H
6
O
2
D. C
5
H
10
O
2
E. Tất cả đều sai
Câu 19. Hỗn hợp Q gồm 3 rược X, Y, Z trong đó Y, Z là đồng phân. Đốt cháy hoàn toàn 0,08mol Q (trong đó
)(
3
5
ZYX
nnn
+=
) thu được 3,96g H
2
O và 3,136l CO

OH
Câu 20. Chia 0,6mol hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ no thành 2 phần bằng nhau.- Phần I: Đốt cháy hoàn toàn được 11,2l khí CO
2
(đktc). Để trung hoà phần II cần vừa đủ 250ml dung dịch NaOH 2M. Công thức của 2 axit là:
A. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH B. HCOOH và CH
2
(COOH)
2
C. CH
3
COOH và (COOH)
2
D. HCOOH và (COOH)
2

Câu 21. Khối lượng nguyên tử của một loại đồng vị của Fe là 8,96.10
-23
g. Nguyên tử khối của đồng vị của Fe là (đ.v.c)
A. 53,966 B. 54 C. 55 D. 56 E. Kết quả khác
Câu 22. Đồng có 2 đồng vị
Cu
63
29


Câu 26. Có sơ đồ phản ứng
+
+++
 → → →
2
2
FeHIIKI
ZYX
. Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A. Cl
2
, H
2
, Fe B. O
3
, H
2
, Fe
3+
C. Br
2
, H
2
, Fe D. Cả A, B, C đều đúng E. Chỉ có A, C đúng
Câu 27. Tiến hành điện phân có màng ngăn dd hỗn hợp gồm NaCl và HCl sau một thời gian thì dừng, người ta nhúng giấy quỳ
vào dd thu được thì: A. hóa đỏ B. hóa xanh C. không đổi màu D. Không kết luận được
Câu 28. Có phản ứng: X + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO ↑ + H2O . Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên
là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 29. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về kim loại kiềm:

Fe, Cu C. Fe(NO
3
)
3
,

Cu(NO
3
)
2
, Cu D. Fe(NO
3
)
2
, Fe
Câu 32. Có sơ đồ phản ứng sau:
Fe(NO )
2
3
+X
+Y
Fe(NO )
3
3
+Z
Fe O
3
4
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A. HNO

khối lượng muối thu được là (g):A. 6 B. 6,48 C. 10 D. 12,48 E. Tất cả
đều sai
Câu 35. Nhúng một lá Fe vào dung dịch CuSO
4
, sau một thời gian thấy khối lượng dung dịch giảm 0,40g thì khối lượng Fe đã
bị tan là (g): A. 0,28 B. 0,56 C. 2,8 D. 5,6 E. Kết quả khác
Câu 36. Nhúng một thanh Al nặng 25g vào 200ml dung dịch CuSO
4
0,5M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thì cân nặng
25,69g. Nồng độ mol/l của CuSO
4
và Al
2
(SO
4
)
3
trong dung dịch sau phản ứng lần lượt là (M):
A. 0,425 và 0,2 B. 0,425 và 0,3 C. 0,4 và 0,2 D. 0,2 và 0,4 E. Kết quả khác
Câu 37. M là kim loại có hóa trị không đổi. Cho 3,06g oxit M
x
O
y
tan trong HNO
3
loãng dư thì thu được 5,22g muối. Công thức
oxit là : A. MgO B. CaO C. Fe
2
O
3

vào H
2
O thu được 100ml dung dịch chứa một chất tan duy nhất có nồng độ
3M và thoát ra 6,72l khí H
2
(đktc). Khối lượng m của hỗn hợp là (g): A. 26,4 B. 30,8 C. 32,6 D. 24,6 E. Kq khác


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status