Đề kiểm tra học kỳ II toán 12 năm 2017 – 2018 sở GD và đt bình dương - Pdf 48

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 -2018
Môn: Toán , lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút.
(không tính thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ

ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề gồm có 50 câu

139

Câu 1. Cho số thực x, y thỏa 2 x  y  (2 y  x)i  x  2 y  3  ( y  2 x  1)i . Khi đó giá trị của
M = x2 + 4xy – y2 là:
A. M = -1
B. M = 1
C. M = 0
D. M = -2
3 x 1
Câu 2. Nguyên hàm của hàm số y = e
là:
A.

1  3 x 1
e
C
3

1
3


là:
C. z  4  4i

D. z  4  4i


2

Câu 5. Giá trị của

 sin x cos

2

xdx là:

0

10
3

1

3

1
3
2
Câu 6. Nếu môđun của số phức z bằng r (r > 0) thì môđun của số phức (1  i) z bằng:

0

C. u  2a  3b  c

D. u  3a  2b  2c

x  2x  2
a
dx   a  ln 3 . Giá trị của a là:
x 1
2
2

2

A. a = 1
B. a = 2
C. a = 3
D. a = - 4
Câu 9. Cho số phức z1  1  3i và z2  3  4i . Môđun của số phức w  z1  z2 là:
A. | w | 17

B. | w | 15

Câu 10. Cho f(x) liên tục và

C. | w | 17

D. | w | 15


C. x  1   y  4  z  2  9
D. x  1   y  4  z  2  81
Câu 12. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 - 1, đường thẳng x = 2, trục tung
và trục hoành là:
2

A. S 

9
2

2

2

B. S  4

2

C. S  2

2

2

D. S 

7
2


A. V 

5
6

1009

1009

B. V 

5
3

C. V 

6
5

1009

D. V 

3
2

2 x4  3
Câu 16. Cho F(x) là nguyên hàm của f ( x) 
. Khi đó:
x2

D. Đặt t = sinx
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – 2y – z + 9 = 0 và mặt cầu
(S): (x – 3)2 + (y + 2)2 + (z – 1)2 = 100. Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn (C). Tọa
độ tâm K và bán kính r của đường tròn (C) là:
A. K(3; - 2; 1), r = 10 B. K(-1; 2; 3), r = 8 C. K(1; - 2; 3), r = 8 D. K(1; 2; 3), r = 6
Câu 19. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = x3 – x và y = x – x2 là:
A. S 

9
4

B. S 

4
3

C. S 

7
3

D. S 

37
12

Câu 20. Để hàm số F(x) = mx3 + (3m + 2)x2 – 4x + 3 là một nguyên hàm của hàm số
f(x) = 3x2 + 10x – 4 thì giá trị của tham số m là:
A. m = - 1
B. m = 2


Câu 22. Biết

dx
0 x2  7 x  12  a ln 5  b ln 4  c ln 3 với a, b, c là các số nguyên. Mệnh đề đúng là:

A. a + 3b + 5c = 0
B. a - 3b + 5c = -1
C. a + b + c = - 2
D. a - b + c = 2
Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu là:
2
2
2
2
2
2
A. x  y  z  4 x  2 y  6 z  5  0.
B. x  y  z  4 x  2 y  6 z  15  0.
2
2
2
C. x  y  z  4 x  2 y  z  1  0.

Câu 24. Để tính

2
2
2
D. x  y  z  2 x  2 xy  6 z  5  0.

D. z = 4 – 2i
x
2

Câu 26. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y  xe ,
y = 0, x = 0, x  1 xung quanh trục Ox là:
A. V   (e  2)

9
4

C. V 

B. V  e  2

Câu 27. Môđun của số phức z = (2 – 3i)(1 + i)4 là:

2
D. V   e

A. z  8  12i
B. z  13
C. z  4 13
D. z  31
Câu 28. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = sinx, trục
hoành và hai đường thẳng x = 0, x   xung quanh trục Ox là:
A. V  2

B. V  2



A. 6x + 2y + z + 1 = 0 B. 6x - 2y + 2z + 2 = 0
Câu 30. Cho

5

2

2

5

C. 6x + 8y + z - 5 = 0

D. 6x - 8y + z + 11 = 0

 f ( x)dx  10 . Khi đó  2  4 f ( x)dx bằng:

A. 32
B. 34
C. 42
D. 46
Câu 31. Giải phương trình z2 – 4z + 5 = 0 trên tập số phức ta được các nghiệm:
A. z1  2  i; z2  2  i
B. z1  2  i; z2  2  i
C. z1  4  i; z2  4  i
D. z1  4  i; z2  4  i
Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, giả sử tồn tại mặt cầu (S) có phương trình
x2 + y2 + z2 – 4x + 8y – 2az + 6a = 0. Nếu (S) có đường kính bằng 12 thì các giá trị của a là:
A.a = – 2; a = 8

. Mệnh đề nào sau đây đúng?
1
2
3
1
2
1
A. d cắt d’

B. d và d’ chéo nhau

C. d trùng d’

Câu 37. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 
y = x – 2 là:

x , trục hoành và đường thẳng

10
17
C. S  2
D. S 
3
2
Câu 38. Cho số phức z thỏa mãn z  3  3i  2 . Giá trị lớn nhất của z  i là:
A. S 

A. 7

16

B. V 

A. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 2i.
C. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng -2.

7
6

B. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 2.
D. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng -2i.


2



Câu 41. Cho tích phân I 

2  cos x .sin xdx . Nếu đặt t = 2 + cosx thì kết quả nào sau đây đúng?

0


2

A. I 



2


2

Câu 42. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x + 5y - z - 2 = 0 và đường thẳng

d:

x  12 y  9 z  1


. Tọa độ giao điểm M của d và (P) là:
4
3
1
A. M(0; 0; -2)

B. M(0; 2; 0)

C. M(4; 3; -1)

D. M(1; 0; 1)

Câu 43. Hàm số f ( x)  x x  1 có một nguyên hàm là F(x). Nếu F(0) = 2 thì F(3) bằng:
A.

116
15

B.



2

13

2

C. I(1; -1; 1), R = 2

D. I(1; -1; 1), R =


3

1
3

1

Câu 46. Giá trị của

  .xe dx là:
x

0

B. e

A. 


5
A. .
B. i .
C.  .
D.  i .
2
2
2
2
A. z  1

3
i
4

B. z 

--HẾT--

2


ĐÁP ÁN TOÁN 12 HỌC KỲ II (2017 – 2018)
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6

37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

Mã đề 139
A
B
B
D
D
A
C
B
A
D
D
D
A
D

C
A
D
C
B
A

Mã đề 247
B
A
B
C
C
A
D
C
B
A
B
B
D
D
A
C
B
A
D
C
A
C

D
C
A
C
D
C
A
C
D
D
B
B
A
B
C
C
A
D
C
B
A
A
B
B
D
D
A
C
B
A

B
B
D
A
D
A
D
A
D
D
B
A
B
C
C
A
D
C
C
D
B
B
A
D
C
A
C
D
C
A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status