Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn hóa học THPT bỉm sơn thanh hóa lần 1 - Pdf 48

Đề thi thử THPT Bỉm Sơn - Thanh Hóa - Lần 1 - Năm 2018
I. Nhận biết
Câu 1. Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp
A. CH3COOC(CH3)=CH2.

B. CH2=CHCH=CH2.

C. CH3COOCH=CH2.

D. CH2=C(CH3)COOCH3.

Câu 2. Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixeron và?
A. C17H35COONa.

B. C17H33COONa.

C. C15H31COONa.

D. C17H31COONa.

C. saccarozơ

D. sobitol

C. CH3COOCH3.

D. CH3CH2COOCH3.

Câu 3. Đồng phân của glucozo là
A. xenlulozơ



C. C6H5NH2.

D. CH3CH(CH3)NH2.

II. Thông hiểu
Câu 8. Cho kim loại Ba dư vào dung dịch A12(SO4)3, sau khi kết thúc phản ứng thu được sản phẩm có
A. một chất khí và hai chất kết tủa.

B. một chất khí và không chất kết tủa.

C. một chất khí và một chất kết tủa.

D. hỗn hợp hai chất khí.

Câu 9. Khi thủy phân họp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi trung
hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc. Chất nào sau đây thỏa mãn X?
A. Anđehit axetic.

B. Ancol etylic.

C. Saccarozơ.

D. Glixerol.

Câu 10. Hiệu suất của quá trình điều chế anilin (C6H5NH2) từ benzen (C6H6) đạt 30%. Khối lượng anilin
thu được khi dùng 156 gam benzen là
A. 186,0gam.

B. 111,6gam.

D. 0,0625.

Câu 14. Đun nóng 5,18 gam mety axetat với 100ml dung dịch NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu đuợc m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 8,20.

B. 6,94.

C. 5,74.

D. 6,28.

Câu 15. Lên men hoàn toàn a gam glucozo, thu đuợc C2H5OH và CO2. Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào dung
dịch nuớc vôi trong dư, thu đuợc 15 gam kết tủa. Giá trị của a là:
A. 30,6.

B.27,0.

C. 15,3.

D. 13,5.

C. Amilopectin.

D. Nhựa bakelit.

Câu 16. Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là:
A. Polietilen.

B. Poli(vinyl clorua).

B. An, Cu, Mg.

C. Hg, Na, Ca.

D. Al, Fe, CuO.

Câu 21. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.
B. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.
C. Trong công thức của este RCOOR', R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon.
D. Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều.
Câu 22.Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường.
B. Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.


C. Các polime đều bền vững dưới tác động của axit, bazơ.
D. Các polime dễ bay hơi.
Câu 23. Một tripeptit X mạch hở được cấu tạo từ 3 amino axit là glyxin, alanin, valin. Số cùng công thức
cấu tạo của X là:
A. 6.

B. 3.

C. 4.

D. 8.

Câu 24. Cacbohidrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco?
A. Saccarozơ.


B. 2.

C. 3

D. 4.

Câu 28. Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng hỗn hợp 2 este. Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng P2O5
dư và bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 6,21 gam, còn bình (2) thì được
34,5 gam kết tủa. Các este trên thuộc loại este nào dưới đây?
A. Este no, đơn chức, mạch hở.

B. Este không no.

C. Este thơm.

D. Este đa chức.

Câu 29. Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là: Arg-Pro-ProGly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg. Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này, thu được bao nhiêu tripeptit mà
trong thành phần có phenyl alanin (Phe)?
A.4

B. 3.

C. 6

D. 5

Câu 30. Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và metyl acrylat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi
hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa và khối lượng dung dịch

ứng thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH
1,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 66,98.

B. 39,40.

C. 47,28.

D. 59,10.

Câu 33. Chất X có công thức phân tử C2H7O3N. Khi cho X tác dụng với dung dịch HC1 hoặc dung dịch
NaOH đun nóng nhẹ đều thấy khí thoát ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH. Sau
phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn.
Giá trị của m là:
A. 16,60.

B. 18,85.

C. 17,25.

D. 16,90.

III. Vận dụng
Câu 34. Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
  A    B
(1) C4 H6O2  M   NaOH 
  F  Ag   NH 4 NO3
(2)  B  AgNO3  NH3  H2O 
  A   NH3  H 2O
(3)  F  NaOH 

C. 2 : 1.

D. 1 : 5

Câu 37. Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozo tạo ra axit gluconic
(b) Phản ứng thủy phân xenlulozo xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ.
(c) Xenlulozo trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.
(d) Saccarozo bị hóa đen trong H2SO4 đặc.
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozo được dung để pha chế thuốc.


Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 5.

IV. Vận dụng cao
Câu 38. Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430ml dung
dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được
dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa. Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan.
Thành phần phần trăm của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là:
A. 25,5%.

B. 18,5%.


HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Chọn đáp án D
Câu 2. Chọn đáp án B
Câu 3. Chọn đáp án B
Câu 4. Chọn đáp án A
Câu 5. Chọn đáp án B
Câu 6. Chọn đáp án D
Câu 7. Chọn đáp án B
Câu 8. Chọn đáp án C
Ba  2H2O 
 Ba  OH 2  H 2

3Ba  OH 2  Al2 SO4 3 
 3BaSO4  2Al  OH 3
Ba  OH 2  2Al  OH 3 
 Ba  AlO2 2  4H 2O

⇒ cuối cùng thu được 1 khí là H2 và 1 kết tủa là BaSO4
Câu 9. Chọn đáp án C
Câu 10. Chọn đáp án C
Câu 11. Chọn đáp án A
Câu 12. Chọn đáp án C
Câu 13. Chọn đáp án B
Câu 14. Chọn đáp án B
Câu 15. Chọn đáp án D
Câu 16. Chọn đáp án D
Câu 17. Chọn đáp án D
Câu 18. Chọn đáp án C
Câu 19. Chọn đáp án D
Câu 20. Chọn đáp án A

O2
n H2O  0, 07

2a  3,5b  4,5c
n C4H6O2  c

BTKL  mhh  mCO  mH O  mO
2

2

2

 mhh  5, 22  32  2a  3,5b  4,5c   5, 22  32  2a  3b  4c    0,5b  0,5c  (*)


2a  3b  4c  0, 09
2a  3b  4c  0, 09 1

2a  2b  3c  0, 07

0,5b  0,5c  0, 01  2 

Ta có: 

Thế (1) và (2) vào (*)  mhh  2, 02 gam ⇒ Chọn D.
Cách 2: Nhận thấy cả 3 chất trong X đều có số nguyên tử O = số nguyên tử H – số nguyên tử C
 n O/X  2n H2O  n CO2  0,14  0,09  0,05 mol
 mX  mC  m H  mO  2, 02 gam ⇒ Chọn D.




0,8
 2 → hình thành đồng thời 2 muối CO32 : a mol và HCO3  : b mol
0, 6


a  b  0, 6
a  0, 2

2a  b  0,8 b  0, 4

Ta có hệ 

Thấy n CO  0, 2 mol < n Ba  0,3 mol → kết tủa BaCO3: 0,2 mol
2
3

2

→ dung dịch X chứa Ba(HCO3)2: 0,1 mol và NaHCO3: 0,2 mol
Ba 2 : 0,1

BaCl2 : 0, 24mol
Khi cho X  Na  : 0, 2  
HCO : 0, 4 KOH: 0,3mol
3


xảy ra pt: HCO3  OH  CO32  H2O

 n  COO  n X 

2n CO2  n H2O  2n O2
2

2

 0, 06 mol  CX 

n CO2
nX

 3 (C3H6O2)

- Khi cho m gam X trên tác dụng với 0,11 mol KOH thì:

n HCOOK  0, 05 mol
68n HCOOK  82n CH2COOK  m r¾n khan  56n KOH  5,18





n HCOOK  n CH2COOK  n X  0, 06
n CH2COOK  0, 01 mol



n CH2COOK
n HCOOK


 0, 26 mol

 0, 02 mol  n Cu  NO3  

n NH  n No
4

2

2n H2SO4  10n NH  4n NO  2n H2
4

2

2

 0, 04 mol

 0, 08 mol

- Xét hỗn hợp X ta có:

n  0,16 mol
3n Al  2n Zn  3n NO  2n H2  8n NH4  0, 6
  Al

27n Al  65n Zn  mX  72n FeO  188n Cu NO3   8, 22 n Zn  0, 06 mol



 n Na 2CO3  n CO2  0, 22  0,84  1, 06 mol

Ta có 0,06n  0,04m  1,06 
3n  2m  53
Với điều kiện 10  m  15 thấy chỉ có 2 cặp thỏa mãn nghiệm nguyên
Khi m  10 (Gly-Gly-Gly-Gly-Gly) → n = 11 (Ala-Ala-Ala-Gly)

 %m Y 

0, 04.303
100%  41, 22%
0, 06.288  0, 04.303

Khi m  13 (Gly-Gly-Ala-Ala-Ala) → n  9 (Gly-Gly-Gly-Ala)
 %m Y 

0, 04.345
100%  46,94% ⇒ Đáp án C
0, 06.260  0, 04.345


Câu 40. Chọn đáp án C
- Khi đốt cháy X có n CO  n H O
2

2

→ 44nCO  18n H O  mb×nh t¨ng  44a  18a  7,75  a  0,125 mol
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status