Sự hòa hợp giữa kế toán việt nam và quốc tế trong việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất – từ chuẩn mực đến thực tiễn ( Luận án tiến sĩ) - Pdf 48

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH

TRẦN HỒNG VÂN

SỰ HÒA HỢP GIỮA KẾ TOÁN VIỆT NAM VÀ
QUỐC TẾ TRONG VIỆC LẬP VÀ TRÌNH BÀY
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT – TỪ
CHUẨN MỰC ĐẾN THỰC TIỄN

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ

Tp.Hồ Chí Minh – Năm 2014


i

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRẦN HỒNG VÂN

SỰ HÒA HỢP GIỮA KẾ TOÁN VIỆT NAM
VÀ QUỐC TẾ TRONG VIỆC LẬP VÀ TRÌNH
BÀY BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT –
TỪ CHUẨN MỰC ĐẾN THỰC TIỄN

NGÀNH: KẾ TOÁN
MÃ SỐ: 62343001

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:

theo.
Tôi xin bày tỏ sự trân trọng và biết ơn sâu sắc đối với PGS.TS Võ Văn Nhị, người
luôn quan tâm, chỉ bảo và tận tâm hỗ trợ tôi trong quá trình viết luận án. Tôi sẽ luôn
nhớ những góp ý chân thành, sâu sắc, những chỉ dẫn tận tình, thời gian quý báu mà
thầy đã dành ra để giúp đỡ tôi hoàn thành luận án, dù thầy công việc bộn bề.
Tôi xin trân trọng cảm ơn các thầy cô Khoa Kế toán – Kiểm toán Trường Đại học
Kinh tế Tp.HCM. Các thầy cô đã góp ý, chia sẻ và tạo mọi điều kiện tốt nhất cho tôi
trong quá trình nghiên cứu và viết luận án. Những nhận xét, góp ý của các thầy cô góp
phần không nhỏ để luận án giảm thiểu sai sót và trở nên hoàn thiện hơn.
Và tôi không thể hoàn thành luận án nếu không có sự sẻ chia, đóng góp với tình cảm
tuyệt vời mà các thầy cô trong Khoa Kế toán – Kiểm toán trường Đại học Tài chính –
Marketing, nơi tôi công tác, đã dành cho tôi. Quá trình hoàn thành luận án của tôi được
thuận lợi hơn rất nhiều với sự tạo điều kiện của Khoa Kế toán – Kiểm toán và Trường


ii
Đại học Tài chính - Marketing, nơi những thầy cô, bạn bè, đồng nghiệp đã dành cho
tôi những khuyến khích, động viên, và sẻ chia công việc để tôi có điều kiện hoàn thành
luận án của mình.
Trong quá trình viết luận án, tôi còn được sự hỗ trợ quý báu, nhiệt tình của nhiều cơ
quan, tổ chức, những người bạn, những đồng nghiệp và người nghiên cứu ở nhiều nơi
khác, tôi không biết nói gì hơn, chỉ có thể sâu sắc tri ân.
Và sau cùng, tôi xin cảm ơn cha mẹ, không chỉ sinh ra tôi, nuôi dạy tôi thành người,
mà còn là nguồn động viên, hỗ trợ tôi cả về vật chất lẫn tinh thần, là động lực để tôi
nghiên cứu và hoàn thành luận án. Xin cám ơn các anh chị, các cháu, chồng tôi và toàn
thể người thân trong gia đình đã luôn sát cánh, động viên tôi trong suốt thời gian qua.
Một lần nữa, tôi xin trân trọng cảm ơn tất cả.
Nghiên cứu sinh
Trần Hồng Vân


VÀ TRÌNH BÀY BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT ................................................... 7 
1.1.  Giới thiệu ................................................................................................................... 7 
1.2.  Tổng quan về hòa hợp kế toán .................................................................................. 7 
1.2.1.  Một số khái niệm cơ bản liên quan đến hòa hợp kế toán....................................... 7 
1.2.1.1. 

Hòa hợp kế toán, chuẩn mực hóa kế toán và hội tụ kế toán ............................... 7 

1.2.1.2. 

Hòa hợp chuẩn mực kế toán và hòa hợp thực tế kế toán .................................... 8 

1.2.1.3. 

Hòa hợp về mặt trình bày BCTC và hòa hợp về mặt đo lường .......................... 9 

1.2.2.  Lược sử tiến trình phát triển của hòa hợp kế toán trên thế giới ............................. 9 
1.2.3.  Tổng hợp các kết quả nghiên cứu về hòa hợp kế toán ......................................... 12 
1.2.3.1. 

Kết quả nghiên cứu về mối quan hệ giữa hòa hợp CMKT với hòa hợp thực

tế kế toán .......................................................................................................................... 13 
1.2.3.2. 

Kết quả nghiên cứu về mối quan hệ giữa hòa hợp kế toán với chất lượng của

BCTC

.......................................................................................................................... 13 

1.3.5.1. 

Bảng cân đối kế toán hợp nhất ......................................................................... 28 

1.3.5.2. 

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất.............................................. 29 

1.3.5.3. 

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất ................................................................ 30 

1.3.5.4. 

Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu hợp nhất ...................................................... 32 

1.3.5.5. 

Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất .......................................................... 33 

1.3.6.  Các nguyên tắc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất................................ 34 
1.3.6.1. 

Các nguyên tắc chung khi lập và trình bày báo cáo tài chính .......................... 34 

1.3.6.2. 

Các nguyên tắc cho việc lập và trình bày BCTC HN ....................................... 35 

1.3.6.2.1. 

1.4.1.  Kết quả nghiên cứu về mối quan hệ giữa hòa hợp CMKT và hòa hợp thực tế
kế toán trong việc lập và trình bày BCTC HN .................................................................. 58 
1.4.2.  Kết quả nghiên cứu về mối quan hệ giữa hòa hợp kế toán trong việc lập và
trình bày BCTC HN với chất lượng BCTC HN của các doanh nghiệp ............................ 59 


vi
1.4.3.  Các nhân tố ảnh hưởng đến tiến trình hòa hợp kế toán về lập và trình bày
BCTC HN. ......................................................................................................................... 59 
1.5.  Hạn chế trong các nghiên cứu đã được thực hiện và những vấn đề cần tiếp tục
nghiên cứu về hòa hợp kế toán giữa Việt Nam và quốc tế trong việc lập và trình bày
BCTC HN .......................................................................................................................... 59 
1.5.1.  Những hạn chế trong các nghiên cứu đã được thực hiện ..................................... 59 
1.5.1.1. 

Chưa có nghiên cứu về nền tảng lý thuyết được áp dụng trong kế toán Việt

Nam về lập và trình bày BCTC HN .................................................................................. 60 
1.5.1.2. 

Chưa có nghiên cứu hoàn chỉnh về hòa hợp kế toán giữa Việt Nam và quốc

tế trong việc lập và trình bày BCTC HN ........................................................................... 60 
1.5.1.3. 

Chưa có nghiên cứu về chất lượng BCTC HN của các DN Việt Nam ............ 61 

1.5.2.  Những vấn đề cần tiếp tục nghiên cứu về hòa hợp kế toán Việt Nam và quốc
tế trong việc lập và trình bày BCTC HN ........................................................................... 61 
1.6.  Các giả thuyết về sự hòa hợp giữa kế toán Việt Nam và quốc tế trong việc lập và


vii
2.2.1.5. 

Mối quan hệ giữa JACC với ABSE và DIV ..................................................... 68 

2.2.1.6. 

Đánh giá sự thay đổi mức độ hòa hợp giữa CMKT của Việt Nam với các bộ

IAS/IFRS trong việc lập và trình bày BCTC HN .............................................................. 68 
2.2.2.  Dữ liệu cần thiết ................................................................................................... 69 
2.3.  Đo lường mức độ hòa hợp thực tế kế toán giữa các DN Việt Nam áp dụng VAS
trong việc lập và trình bày BCTC HN. .............................................................................. 69 
2.3.1.  Phương pháp nghiên cứu lựa chọn....................................................................... 69 
2.3.1.1. 

Đo lường mức độ hòa hợp ................................................................................ 69 

2.3.1.2. 

Đo lường mức độ mức độ tuân thủ ................................................................... 70 

2.3.2.  Dữ liệu cần thiết ................................................................................................... 71 
2.3.3.  Đánh giá mối quan hệ giữa mức độ hòa hợp thực tế kế toán giữa các DN Việt
Nam với mức độ tuân thủ và với mức độ hòa hợp giữa CMKT của Việt Nam với
IAS/IFRS trong việc lập và trình bày BCTC HN .............................................................. 71 
2.4.  Đánh giá sự khác biệt giữa thông tin do BCTC HN được lập theo CMKT của
Việt Nam cung cấp và BCTC HN được lập theo IAS/IFRS cung cấp cho cùng một
nhóm công ty mẹ - công ty con. ........................................................................................ 71 


3.2.2.4. 

Kế toán hợp nhất kinh doanh ............................................................................ 80 

3.2.2.5. 

Kế toán tái cơ cấu DN thành công ty mẹ - công ty con.................................... 81 

3.2.2.6. 

Kế toán các khoản vốn góp liên doanh, vốn góp vào công ty liên kết trên

BCTC HN. ......................................................................................................................... 83 
3.2.2.7. 

Phương pháp kế toán chuyển đổi BCTC của các cơ sở nước ngoài................. 84 

3.2.3.  Các bước lập BCTC hợp nhất .............................................................................. 85 
3.2.3.1. 

Bước 1: Xác định công ty con, công ty liên kết, công ty liên doanh. .............. 85 

3.2.3.2. 

Bước 2: Tập hợp các BCTC cần thiết và các tài liệu có liên quan khác .......... 86 

3.2.3.3. 

Bước 3: Xử lý các khác biệt về chính sách kế toán, kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ

3.3.1.3. 

Kết cấu tổ chức của nhóm công ty mẹ - công ty con. ...................................... 91 

3.3.2.  Thực tế kế toán lập và trình bày BCTC HN theo CMKT của Việt Nam tại các
DN Việt Nam ..................................................................................................................... 92 
3.3.2.1. 

Hệ thống BCTC HN và nguyên tắc lập BCTC HN .......................................... 92 

3.3.2.2. 

Phạm vi hợp nhất .............................................................................................. 93 

3.3.2.3. 

Lý thuyết hợp nhất áp dụng khi lập và trình bày BCTC HN ........................... 94 

3.3.2.4. 

Kế toán HNKD ................................................................................................. 95 

3.3.2.5. 

Kế toán tái cơ cấu DN thành công ty mẹ - công ty con.................................... 97 

3.3.2.6. 

Kế toán khoản đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh trên BCTC HN: .......... 97 


. Kết quả kiểm định......................................................................................... 114 
Kết quả kiểm định về mức độ hòa hợp giữa các DN Việt Nam áp dụng

CMKT của Việt Nam trong việc lập và trình bày BCTC HN ......................................... 114 
4.2.2.1.2 

Kết quả kiểm định về mức độ tuân thủ của các DN Việt Nam đối với

CMKT của Việt Nam ...................................................................................................... 116 
4.2.2.1.3 

Kết quả kiểm định về mối quan hệ giữa mức độ hòa hợp thực tế kế toán

với mức độ tuân thủ CMKT của Việt Nam giữa các DN Việt Nam ............................... 117 
4.2.2.2 

. Kết luận về giả thuyết H2 .............................................................................. 119 

4.2.3.  Kiểm định giả thuyết về sự khác biệt giữa BCTC HN được lập theo CMKT
của Việt Nam và BCTC HN được lập theo IAS/IFRS của cùng một nhóm công ty mẹ công ty con....................................................................................................................... 121 
4.2.3.1 

. Kết quả kiểm định......................................................................................... 121 

4.2.3.2 

. Kết luận về giả thuyết H3 .............................................................................. 123 

4.2.4.  Kiểm định giả thuyết tính thích hợp của BCTC HN của các DN Việt Nam ..... 123 
4.2.4.1 


Các đề xuất cụ thể đối với các VAS có liên quan đến việc lập và trình bày

BCTC HN. ....................................................................................................................... 133 
5.3.1.4. 

Các kiến nghị cụ thể đối với các văn bản hướng dẫn kế toán lập và trình bày

BCTC hợp nhất ................................................................................................................ 147 
5.3.2.  Các kiến nghị đối với các DN thuộc đối tượng phải lập và cung cấp BCTC
hợp nhất. .......................................................................................................................... 149 
5.3.3.  Các kiến nghị khác ............................................................................................. 150 
TÓM TẮT CHƯƠNG 5 .................................................................................................. 150 
PHẦN KẾT LUẬN ......................................................................................................... 152 
DANH MỤC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ ............................................................... 154 
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................... 155 
Tiếng Việt ........................................................................................................................ 155 
Tiếng Anh. ....................................................................................................................... 155 


xi

DANH MỤC KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Chữ viết tắt
AISG
APB

Tên đầy đủ tiếng Anh

Tên đầy đủ tiếng Việt

ASBJ
ASBJ guide
ASBJ Statement
ASC

Accounting Standards for

Chuẩn mực kế toán doanh

Business Enterprises

nghiệp (Trung Quốc)

Accounting Standards Board

Hội đồng Chuẩn mực kế toán

of Japan

Nhật Bản

Accounting Standards Board

Hướng dẫn của Hội đồng

of Japan Guide

chuẩn mực kế toán Nhật Bản

Accounting Standards Board

BADC

Business Accounting

Hội đồng kế toán doanh nghiệp

Deliberation Council

(Nhật Bản)

BC

Báo cáo

BC KQHĐKD

Báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh


xii
Chữ viết tắt

Tên đầy đủ tiếng Anh

BC KQHĐKD HN

Tên đầy đủ tiếng Việt
Báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh hợp nhất

Báo cáo tài chính

BCTC HN

Báo cáo tài chính hợp nhất

BLTM

Bất lợi thương mại

CAP

Committee on Accounting

Ủy ban về Phương pháp kế

Procedure

toán (Hoa Kỳ)

CM BCTC

Chuẩn mực báo cáo tài chính

CMKT

Chuẩn mực kế toán

CMKT của Việt



EEA

European Economic Area

Khu vực kinh tế Châu Âu

EU

European Union

Liên minh Châu Âu


xiii
Chữ viết tắt
FASB
FIN

FRS

Tên đầy đủ tiếng Anh

Tên đầy đủ tiếng Việt

Financial Accounting

Hội đồng chuẩn mực kế toán

Standards Board

GTGS

Giá trị ghi sổ

GTHL

Giá trị hợp lý

HN

Hợp nhất

HNKD

Hợp nhất kinh doanh

HNX

Hanoi Stock Exchange

Sở giao dịch chứng khoán Hà
Nội

HOSE
IAS

Ho Chi Minh Stock

Sở giao dịch chứng khoán



International Accounting

Ủy ban Chuẩn mực kế toán

Standards Committee

quốc tế

Institute of Chartered

Viện kế toán viên công chứng

Accountants in Australia

tại Úc

Institute of Chatered

Hiệp hội các kế toán viên New

Accountants of New Zealand

Zealand


xiv
Chữ viết tắt
IFRS
IFRS for SMEs


Khuôn mẫu lý thuyết cho

Reporting Standard

chuẩn mực báo cáo tài chính

Framework

quốc tế

International Organization of

Tổ chức Quốc tế các Ủy ban

Securities Commissions

Chứng khoán

LN

Lợi nhuận

LT

Lý thuyết

LTTM

Lợi thế thương mại

Special Purpose Entity

Thực thể hoạt động theo mục
đích đặc biệt.

SSAP

Statement of Standard

Chuẩn mực kế toán thực hành

Accounting Practice

(Anh)

TC - NH

Tài chính - Ngân hàng

TCT

Tổng công ty

TM BCTC HN

Thuyết minh báo cáo tài chính
hợp nhất

TNDN


Vốn chủ sở hữu
Variable Interest Entities

Thực thể có lợi ích biến thiên


xvi

DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU
Bảng 1.1. Các dạng BCTC cho nhóm công ty đã được áp dụng ........................................ 23 
Bảng 1.2. Các quan điểm về đối tượng sử dụng BCTC và mục đích của BCTC. ............. 24 
Bảng 1.3. Quan điểm về các đặc điểm chất lượng của thông tin kế toán........................... 26 
Bảng 1.4. Định nghĩa “kiểm soát” và cơ sở nhận biết kiểm soát ....................................... 36 
Bảng 1.5. Các trường hợp công ty con không phải hợp nhất theo quy định ...................... 39 
Bảng 1.6. Bảng tổng hợp các phân tích về lý thuyết HN áp dụng trong IAS/IFRS và
CMKT của một số quốc gia................................................................................................ 46 
Bảng 1.7. Bảng tổng hợp nhận định về lý thuyết HN áp dụng trong IAS/IFRS và trong
CMKT của một số quốc gia................................................................................................ 47 
Bảng 1.8. Kế toán LTTM theo IAS/IFRS và CMKT của một số quốc gia ........................ 51 
Bảng 1.9. Một số trường hợp kế toán khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, công
ty liên doanh theo các phương pháp khác nhau trên BCTC riêng và BCTC HN............... 52 
Bảng 1.10. Phương pháp kế toán khoản đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh trên BCTC
riêng và trên BCTC HN theo IAS/IFRS và CMKT của một số quốc gia .......................... 56 
Bảng 1.11. Các VAS và IAS/IFRS liên quan đến kế toán lập và trình bày BCTC HN ..... 62 
Bảng 2.1. Các loại yêu cầu áp dụng của nguyên tắc kế toán.............................................. 66 
Bảng 2.2. Bảng ANOVA trong phân tích hồi quy bội được kết xuất từ SPSS .................. 73 
Bảng 2.3. Bảng hệ số tương quan trong phân tích hồi quy bội được kết xuất từ SPSS ..... 74 
Bảng 2.4. Phương pháp nghiên cứu lựa chọn và nguồn dữ liệu cần thiết .......................... 75 
Bảng 3.1. Phạm vi các công ty phải lập và trình bày BCTC HN theo CMKT của Việt
Nam. ................................................................................................................................... 77 

quan hệ công ty mẹ - công ty con của các công ty niêm yết trên HNX và HOSE. ............ 96 
Bảng 3.14.2. Bảng tổng hợp thực tế kế toán HNKD khi hình thành công ty liên kết, liên
doanh theo phương pháp mua trên BCTC HN của các công ty mẹ niêm yết. ................... 96 
Bảng 3.15. Bảng tổng hợp thực tế kế toán HNKD theo phương pháp cộng vốn hình thành
quan hệ công ty mẹ - công ty con của các công ty niêm yết trên HNX và HOSE. ............ 97 
Bảng 3.16. Bảng tổng hợp thực tế kế toán tái cơ cấu DN hình thành quan hệ công ty mẹ công ty con của các công ty niêm yết trên HNX và HOSE................................................ 97 
Bảng 3.17. Bảng tổng hợp các trường hợp các phương pháp kế toán công ty liên kết, liên
doanh BCTC HN của các công ty niêm yết HNX và HOSE ............................................. 98 
Bảng 3.18. Bảng tổng hợp thực tế kế toán chuyển đổi BCTC của các công ty con, công ty
liên doanh, liên kết ở nước ngoài của các công ty mẹ niêm yết tại HNX và HOSE .......... 98 
Bảng 4.1. Các nguyên tắc, phương pháp kế toán lập và trình bày BCTC HN theo CMKT
của Việt Nam, IAS/IFRS và theo thực tế tại các DN Việt Nam ...................................... 102 
Bảng 4.2.1. Mức độ hòa hợp giữa CMKT của Việt Nam với IAS (2003) ....................... 106 


xviii
Bảng 4.2.2. Mức độ hòa hợp giữa CMKT của Việt Nam với IAS/IFRS (2008) ............. 106 
Bảng 4.2.3. Mức độ hòa hợp giữa CMKT của Việt Nam với IAS/IFRS (2011) ............. 107 
Bảng 4.3. Bảng tổng hợp mức độ hòa hợp giữa CMKT của Việt Nam với các bộ
IAS/IFRS ở các thời kỳ khác nhau ................................................................................... 108 
Bảng 4.4.1. Thử nghiệm Wilcoxon cho JACC, ABSE và AD (về mặt trình bày BCTC)
giữa CMKT của Việt Nam với IAS (2003) và với IFRS (2011) ...................................... 109 
Bảng 4.4.2. Thử nghiệm Wilcoxon cho JACC, ABSE và AD (về mặt đo lường) giữa
CMKT của Việt Nam với IAS (2003) và với IFRS (2011) .............................................. 110 
Bảng 4.4.3. Thử nghiệm Wilcoxon cho JACC, ABSE và AD (chung) giữa CMKT của
Việt Nam với IAS (2003) và với IFRS (2011) ................................................................. 110 
Bảng 4.5.1. Chi tiết sự thay đổi mức độ hòa hợp trong từng nội dung kế toán giữa CMKT
của Việt Nam với IAS (2003) và IFRS (2011)................................................................. 111 
Bảng 4.5.2. Phân tích nguyên nhân dẫn đến mức độ hòa hợp cao/mức độ hòa hợp thấp/sự
thay đổi trong mức độ hòa hợp giữa CMKT của Việt Nam với IAS (2003) và với IFRS


xx

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ
Hình 0.1. Khung nghiên cứu của luận án ............................................................................. 4 
Hình 1.1. Đặc điểm của các giai đoạn hòa hợp CMKT quốc tế ......................................... 11 
Hình 1.2. Các sự kiện quan trọng trong tiến trình hòa hợp kế toán quốc tế ....................... 11 
Hình 1.3. Các khía cạnh của hòa hợp kế toán .................................................................... 14 
Hình 1.4. Cấu trúc đơn giản của nhóm công ty mẹ - công ty con: dạng một cấp .............. 19 
Hình 1.5. Cấu trúc đơn giản của nhóm công ty mẹ - công ty con: dạng nhiều cấp ........... 19 
Hình 1.6. Cấu trúc đơn giản của nhóm công ty mẹ - công ty con: dạng phổ biến ............. 19 
Hình 1.7. Cấu trúc hỗn hợp của nhóm công ty mẹ - công ty con ....................................... 20 
Hình 1.8. Quy trình thiết lập VAS ...................................................................................... 62 
Hình 3.1. Xác định công ty con thuộc phạm vi hợp nhất BCTC và công ty liên kết, liên
doanh thuộc phạm vi áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu trên BCTC hợp nhất ........... 86 
Hình 5.1. Tác động của Luật Kế toán, Chuẩn mực kế toán, các thông tư hướng dẫn chuẩn
mực kế toán, chế độ kế toán và các văn bản hướng dẫn kế toán khác đối với thực tế lập và
trình bày BCTC tại các DN Việt Nam.............................................................................. 131 
Hình 5.2. Kiến nghị đề xuất về mối quan hệ giữa Luật Kế toán, CMKT, các thông tư
hướng dẫn chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và các văn bản hướng dẫn kế toán khác đối
với thực tế lập và trình bày BCTC tại các DN Việt Nam. ................................................ 131 


Luận án dầy đủ ở file: Luận án Full




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status