Ngân hàng đề kiểm tra Ngữ văn lớp 9 - Pdf 48

Phßng GD §øc Thä
Trêng THCS §øc L©m
Lo¹i ®Ò: §K
§Ò KiÓm tra m«n: Ng÷ v¨n líp 9
TiÕt PPCT: 14, 15 - ViÕt bµi TLV sè 1
Thêi gian lµm bµi: 90 phót
§Ò ra : Giíi thiÖu vÒ c©y tre ViÖt Nam.
..................... HÕt.....................

1
Đáp án và biểu điểm
a. Mở bài:(1đ) Giới thiệu khái quát về tre và họ nhà tre.
b. Thân bài(:6đ)
- Liệt kê các loại tre và nơi sinh sống.(1đ)
- Giới thiệu các đặc điểm của tre( Thân thẳng, có nhiều đốt, á nhỏ,mỏng, màu xanh,
màu váng úa..; sống thành từng khóm, từng luỹ v...v...) ( 2,5đ)
- Nêu công dụng của tre( Làm nhà cửa, làm các nông cụ trong gia đình; làm chông
đánh giặc giữ nớc..., món ăn cổ truyền của dân tộc v...v...)( 2,5đ).
c. Kết bài: (1đ)Cảm nghĩ của em và khẳng định vai trò, vị trí của tre trong thời đại ngày nay.
d. Hình thức:(2đ)
- Viết đúng thể loại, biết cách vận dụng yếu tố miêu tả vào văn bản thuyết minh(1đ).
- Bố cục rõ ràng, trình bày sạch đẹp, viết đúng chính tả, đúng ngữ pháp.( 1đ)
2
Phòng GD Đức Thọ
Trờng THCS Đức Lâm
Loại đề: ĐK
Đề Kiểm tra môn: Ngữ văn lớp 9
Tiết PPCT: 34, 35 - Viết bài TLV số 2
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề ra: Tởng tợng 20 năm sau, vào một ngày hè, em về thăm lại trờng cũ. Hãy viết th cho bạn học
hồi ấy kể lại buổi thăm trờng đầy xúc động đó.

A. 2082 câu thơ lục bát, chia làm 4phần. C. 3245 câu thơ lục bát, chia làm 4phần.
B. 3254 câu thơ lục bát, chia làm 3phần. D. 3524 câu thơ lục bát, chia làm 3phần .
Câu 3: Hai câu thơ" Làn thu thuỷ, nét xuân sơn. Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh." Nguyễn
Du dùng để gợi tả vẻ đẹp nào, của ai?
A. Vẻ đẹp tài năng của Thuý Vân. C. Vẻ đẹp ngoại hình của Thuý Kiều.
B. Vẻ đẹp tài năng của Thuý Kiều. D. Vẻ đẹp ngoại hình của Thuý Vân.
Câu 4: Thành ngữ" Quạt nồng ấp lạnh" có nghĩa nh thế nào?
A. Nỗi nhớ thơng cha mẹ.
B. Nỗi lo lắng không đợc phụng dỡng cho cha mẹ khi tuổi cao sức yếu.
C. Mong ớc đợc chăm sóc cha mẹ.
D. Con phải phụng dỡng cha mẹ: quạt mát khi trời nóng, ấp chổ cho ấm khi trời rét
Câu 5 Hãy nối tên tác phẩm ở cột A với thể loại ở cột B sao cho đúng.
A
B
1 .Quang Trung đại phá quân Thanh. a.Tuỳ bút
2 . Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh. b. Truyện thơ Nôm
3. Truyện Kiều. c. Tiểu thuyết lịch sử chơng hồi.
4 . Truyện Lục Vân Tiên. d. Truyện nôm khuyết danh.
5. Chuyện ngời con gái Nam Xơng e. Truyện truyền kì
g. Truyện cổ tích.
Phần II: Tự luận.
Cảm nhận của em về nhân vật Vũ Nơng trong tác phẩm" Chuyện Ngời con gái Nam X-
ơng(Nguyễn Dữ) .
.................................... Hết ............................................
5
* Đáp án và biểu điểm
Phần I: Trắc nghiệm khách quan.
Câu hỏi 1 2 3 4
Đáp án D B C D
Câu 5: Nối đúng mỗi vế đạt 0,4 điểm, tổng là 2 điểm.

..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................

* Rút ra bài học về lẽ sống niềm tin, tình yêu quê hơng đất nớc.
c. Kết bài:(1 điểm) cảm nghĩ chung về cuộc gặp gỡ.
d. Viết đúng thể loại; có sự kết hợp yếu tố tự sự với miêu tả nội tâm và yếu tố nghị luận.(1 điểm)
+ Câu cú, hành văn, diễn đạt tốt, chữ viết , trình bày đẹp( 1điểm)
9
Trờng THCS Đức Lâm
Họ tên:
Lớp:
Đề Kiểm tra môn: Ngữ văn lớp 9
Tiết PPCT: 74 - Kiểm tra Tiếng Việt
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I. Trắc nghiệm khách quan:
Cho đoạn thơ trích trong Truyện Kiều của Nguyễn Du:
- "Gần miền có một mụ nào.
Đa ngời viễn khách, tìm vào vấn danh
Hỏi tên, rằng: "Mã Giám Sinh"
Hỏi quê, rằng: "Huyện Lâm Thanh cũng gần"".
Hãy đọc kĩ đoạn thơ trên và trả lời các câu hỏi( từ 1- 4) bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu tiên của câu
trả lời mà em cho là đúng .
Câu1: Trong cuộc đối thoại trên, nhân vật Mã Giám Sinh đã vi phạm phơng châm hội thoại nào?
A. Phơng châm về chất C. Phơng châm quan hệ
B. Phơng châm về lợng D. Phơng châm lịch sự
Câu 2: Từ nào trong các từ sau không phải là từ Hán Việt?
A. Dặt dìu C. Vấn danh
B. Viễn khách D. Tứ tuần
Câu 3: Hãy phân biệt nghĩa của hai từ : Học sinh và Sinh viên.
Câu 4. Hai câu thơ :Hỏi tên, rằng: "Mã Giám Sinh"
Hỏi quê, rằng: "Huyện Lâm Thanh cũng gần", đã sử dụng cách dẫn nào?
Câu 5: Muốn sử dụng tốt Tiếng Việt, chúng ta phải làm gì? Nói rõ cách làm đó.
Câu 6 : Chọn quan niệm đúng trong những quan niệm sau:

Đề Kiểm tra môn: Ngữ văn lớp 9
Tiết PPCT: 75 - Kiểm tra thơ và truyện hiện đại
Thời gian làm bài: 45 phút

Đề chẵn:
Câu1: Bài thơ Khúc hát ru những em bé lớn trên lng mẹ đợc ra đời trong hoàn cảnh nào? Em hãy
cho biết ớc vọng của ngời mẹ Tà - ôi qua khúc ru thứ ba trong bài thơ.
Câu 2: Tóm tắt cốt truyện và nêu chủ đề của truyện ngắn Làng.
Câu 3: Cảm nghĩ của em về nhân vật bé Thu và tình cha con trong chiến tranh ở truyện ngắn Chiếc lợc ngà
của Nguyễn Quang Sáng.
...................................... Hết ......................................




















Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status