BAI TAP TRAC NGHIEM ly 11 - Pdf 48

Dạng 3: bài tập lăng kính
Bài1:Chọn câu trả lời sai:
A. Góc chiết quang : A = r
1
- r
2
B. Tia sáng đơn sắc qua lăng kính sẽ luôn bị lệch về phía đáy.
C. Mặt đáy đợc sơn đen.
D. Góc lệch của tia sáng đơn sắc qua lăng kính là D = i
1
+ i
2
A.
Bài2:Chọn câu trả lời đúng:
A. Góc lệch của tia sáng đơn sắc qua lăng kính là D =i
1
+i
2
-A.
B. Khi góc tới i1 tăng dần thì góc lệch D giảm dần qua một giá trị cực tiểu rồi tăng dần.
C. Khi lăng kính ở vị trí có góc lệch cực tiểu thì tia tới và tia ló đối xứng với nhau qua mặt phẳng
phân giác của góc chiết quang A.
D. Tất cả đều đúng.
Bài3:Lăng kính có góc chiết quang A=60
0
,chiết suất n =
2
.Góc lệch D đạt giá trị cực tiểu khi góc tới i
1
là:
A. 30

=A. Giá trị của A là:
A. 30
0
; B. 45
0
; C. 60
0
; D. Đáp án khác.
Bài6:Lăng kính có góc chiết quang A=30
0
,chiết suấ n=
2
ở trong không khí.Tia sáng tới mặt thứ nhất với
góc tới là i
1
.Không có tia ló ở mặt thứ hai khi:
A. i
1
<15
0
; B. i
1
> 15
0
; C. i
1
>21,47
0
; D. Tất cả đều sai.
Bài7:Lăng kính có góc chiết quang A=60

2
/8.Giá trị của n là:
A. n=
2
; B. n=
3
; C. n=4/3 ; D. n=1,5.
Bài9:Tia tới vuông góc với một mặt của lăng kính có chiết suất n=1,5, góc chiết quang A.Tia tới hợp với
tia ló góc D=30
0
. Xác định góc chiết quang A.
A. 41
0
; B. 38,2
0
; C. 26,4
0
; D. 24
0
.
Bài10:Cho một lăng kính có chiết suất n=1,732(=
3
) với tiết diện thẳng là tam giác đều.Chiếu vào mặt
bên của lăng kính một tia sáng đơn sắc với góc tới i1=60
0
thì kết luận nào sau đây là sai:
A.Góc lệch D =30
0
; B.Góc chiết quang A=60
0

0
và chiết suất n=
2
.Chiếu một tia sáng nằm trong tiết
diện thẳng của lăng kính vào mặt bên của lăng kính với góc tới i
1
.Tia ló ra khỏi lăng kính có góc ló
i
2
=45
0
.Góc tới i
1
có giá trị:
A. 45
0
; B. 60
0
; C. 30
0
; D. Đáp án khác.
Bài14:Tia sáng đơn sắc qua lăng kính lệch về phía đáy khi:
A. Chiết suất lăng kính n>1; B. Chiết suất lăng kính n<1;
C. Chiết suất n=1 D. Mọi trờng hợp;
Câu 15: Trong một số dụng cụ quang học, khi cần làm cho chùm sáng lệch một góc vuông, ngời ta thờng
dùng lăng kính phản xạ toàn phần thay cho gơng phẳng vì:
A. Đỡ công mạ bạc B. Lăng kính có hệ số phản xạ 100%, cao hơn ở gơng.
C. Khó điều chỉnh gơng nghiêng 45
0
, còn lăng kính thì không cần điều chỉnh

3
C©u 19: Mét tia s¸ng chiÕu vµo l¨ng kÝnh thủ tinh cã gãc chiÕt quang nhot, gãc tíi nhá. Cã thĨ tÝnh gãc
lƯch cùc tiĨu cđa tia s¸ng ®ã khi ®i qua l¨ng kÝnh nÕu ta cã sè liƯu nµo s©u ®©y?
A. Gãc chiÕt quang cđa l¨ng kÝnh, gãc tíi vµ chiÕt st tut ®èi cđa thủ tinh
B. Gãc tíi vµ chiÕt st t¬ng ®èi cđa thủ tinh
C. Gãc chiÕt quang cđa l¨ng kÝnh vµ chiÕt st t¬ng ®èi cđa thủ tinh
D. Gãc giíi h¹n ®èi víi thủ tinh vµ chiÕt st tut ®èi cđa m«i trêng bao quanh l¨ng kÝnh.
C©u 22 Mét l¨ng kÝnh chiÕt st n =
3
, thiÕt diƯn chÝnh lµ tam gi¸c cã gãc ë ®Ønh A=
0
60
, chiÕu tia
s¸ng ®¬n s¾c SI vµo mỈt AB cđa l¨ng kÝnh,Gãc tíi b»ng
0
60
.MƯnh ®Ị nµo ®óng?
A. Gãc lã cđa tia s¸ng khái mỈt AC b»ng
0
30

B. Gãc lƯch D =
0
45
C. Gãc tëi t¨ng th× gãc lƯch t¨ng. Gãc tíi gi¶m th× gãc lƯch gi¶m
D. Gãc tíi t¨ng hay gi¶m th× gãc lƯch ®Ịu t¨ng.
* Mét l¨ng kÝnh cã triÕt st
'
n
, thiÕt diƯn chÝnh lµ mét tam gi¸c vu«ngABC, A =

A. n =
2
B.n <
2
C. n >
2
D.n >2
C©u 3: Chän c©u tr¶ lêi ®óng. L¨ng kÝnh cã gãc chiÕt quang A =
0
60
, chiÕt su©t n =
3
. Gãc lƯch D ®¹t
gi¸ trÞ cùc tiĨu khi gãc tíi i cã gi¸ trÞ:
A.
0
30
B.
0
60
C.
0
45
D. §¸p ¸n kh¸c
Câu 314:Chọn câu trả lời đúng: Lăng kính có góc chiết quang A = 60
o
, chiết suất n =
2
. Góc lệch D
đạt giá trò cực tiểu khi góc tới i có giá trò:

b. 45
0
c. 30
o
d. Một giá trò khác
Câu 317:Chọn câu trả lời đúng: Lăng kính có góc chiết quang A = 30
o
, chiết suất n =
2
ở trong không
khí. Tia sáng tới mặt thứ nhất với góc tới i. Không có tia ló ở mặt thứ hai khi:
a. Tất cả đều sai b. i < 15
o
c. i > 15
o
d. i > 21,47
o
Câu 318:Chọn câu trả lời đúng: Lăng kính có góc chiết quang A = 45
o
, chiết suất n =
2
ở trong không
khí. Tia sáng tới mặt thứ nhất với góc tới i. Có tia ló ở mặt thứ hai khi:
a. Tất cả đều sai b. i

15
c.
i

15

1
D. n
12
= n
1
n
2
6.3 Chọn câu trả lời đúng.Trong hiện tợng khúc xạ ánh sáng:
A. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới. B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.
C. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới. D. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.
6.4 Chiết suất tỉ đối giữa môi trờng khúc xạ với môi trờng tới
A. luôn lớn hơn 1. B. luôn nhỏ hơn 1.
C. bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trờng khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi
trờng tới.
D. bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trờng khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của
môi trờng tới
6.5 Chọn câu đúng nhất. Khi tia sáng đi từ môi trờng trong suốt n
1
tới mặt phân cách với môi tr-
ờng trong suốt n
2
(với n
2
> n
1
), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì
A. tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trờng.
B. tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trờng n
2
.

khoảng 1,2 (m), chiết suất của nớc là n = 4/3. Độ sâu của bể là:
A. h = 90 (cm) B. h = 10 (dm) C. h = 15 (dm) D. h = 1,8 (m)
6.13 Một ngời nhìn xuống đáy một chậu nớc (n = 4/3). Chiều cao của lớp nớc trong chậu là 20
(cm). Ngời đó thấy đáy chậu dờng nh cách mặt nớc một khoảng bằng
A. 10 (cm) B. 15 (cm) C. 20 (cm) D. 25 (cm)
6.14 Một bản mặt song song có bề dày 10 (cm), chiết suất n = 1,5 đợc đặt trong không khí. Chiếu
tới bản một tia sáng SI có góc tới 45
0
khi đó tia ló khỏi bản sẽ
A. hợp với tia tới một góc 45
0
. B. vuông góc với tia tới.
C. song song với tia tới. D. vuông góc với bản mặt song song.
6.16 Một bản hai mặt song song có bề dày 6 (cm), chiết suất n = 1,5 đợc đặt trong không khí.
Điểm sáng S cách bản 20 (cm). ảnh S của S qua bản hai mặt song song cách S một khoảng
A. 1 (cm). B. 2 (cm). C. 3 (cm). 4 (cm).
3
6.17 Một bản hai mặt song song có bề dày 6 (cm), chiết suất n = 1,5 đợc đặt trong không khí.
Điểm sáng S cách bản 20 (cm). ảnh S của S qua bản hai mặt song song cách bản hai mặt song
song một khoảng
A. 10 (cm). B. 14 (cm). C. 18 (cm). D. 22(cm).
(Độ dịch chuyển của ảnh qua bản mặt song song là : e.(1-1/n) với e là bề dày của thuỷ tinh)
Lăng kính
7.1 Một lăng kính bằng thuỷ tinh chiết suất n, góc chiết quang A. Tia sáng tới một mặt bên có thể
ló ra khỏi mặt bên thứ hai khi
A. góc chiết quang A có giá trị bất kỳ.
B. góc chiết quang A nhỏ hơn hai lần góc giới hạn của thuỷ tinh.
C. góc chiết quang A là góc vuông.
D. góc chiết quang A lớn hơn hai lần góc giới hạn của thuỷ tinh.
7.2 Phát biểu nào sau đây là đúng?

16. C. A = 66
0
. D. A = 24
0
.
7.7 Một tia sáng tới vuông góc với mặt AB của một lăng kính có chiết suất
2n
=
và góc chiết
quang A = 30
0
. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là:
A. D = 5
0
. B. D = 13
0
. D = 15
0
. D = 22
0
.
7.8 Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5, tiết diện là một tam giác đều, đợc đặt trong
không khí. Chiếu tia sáng SI tới mặt bên của lăng kính với góc tới i = 30
0
. Góc lệch của tia sáng
khi đi qua lăng kính là:
A. D = 28
0
8. B. D = 31
0

A. n = 1,55. B. n = 1,50. C. n = 1,41. D. n = 1,33.
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status