112 bài tập trắc nghiệm Sinh 11 - Pdf 23


eBook.here.vn - Onbai.org Ti eBook, thi, Ti liu hc tp min phớ !

1

Cõu 1: Trong mắt, tế bào que có khả năng hng phấn cao
hơn tế bào hình nón là do
A
có khả năng hng phấn với ánh sáng yếu.
B khả năng hng phấn ngang nhau.
C có khả năng hng phấn với ánh sáng mạnh.
D không có khả năng hng phấn.
Cõu 2:
Yếu tố có vai trò quyết định ở giai đoạn nảy mầm
của hạt, chồi lá
A phân bón.
B ánh sáng.
C nớc.
D
nhiệt độ.
Cõu 3: Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sản
A sinh dỡng.
B
bào tử.
C giản đơn.
D hữu tính.
Cõu 4:
Sáo, vẹt nói đợc tiếng ngời. Đây thuộc loại tập
tính
A bản năng.
B bẩm sinh.

hợp nhất hai giao tử đơn bội đực và cái.
B hợp nhất con đực và con cái.
C hình thành giao tử đực và cái
D giao hợp con đực và con cái.
Cõu 9:
ở động vật, hoocmôn sinh trởng đợc tiết ra từ
A
tuyến yên.
B tuyến giáp.
C tinh hoàn.
D buồng trứng.
Cõu 10:
Một con chim sẻ non mới nở đợc nuôi cách li
với chim bố mẹ và trong giai đoạn nhạy cảm (từ ngày thứ
10 đến ngày thứ 50 sau khi nở) đợc nghe tiếng chim hót
của 1 loài chim sẻ khác. Con chim này khi trởng thành sẽ
A không hề biết hót.
B vẫn hót giọng hót của loài mình.
C h
ót tiếng hót chẳng giống loài nào.
D hót tiếng hót của loài chim mà nó nghe đợc
trong giai đoạn nhạy cảm.
Cõu 11:
Hng phấn là khi tế bào bị kích thích
A nó sẽ tiếp nhận.
B tiếp nhận và trả lời kích thích.
C nó trả lời kích thích.

D sẽ biến đổi, lí, hoá, sinh ở bên trong.


Cõu 16:
Kết quả sinh trởng sơ cấp là
A tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng.
B tạo libe thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi.
C
làm cho thân , rễ cây dài ra do hoạt động của mô
phân sinh đỉnh.
D tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, libe sơ
cấp.
Cõu 17:
Thực vật hai lá mầm có các mô phân sinh
A lóng và bên.
B đỉnh và lóng.
C
đỉnh và bên.
D đỉnh thân và rễ.
Cõu 18:
Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động, ở
giai đoạn mất phân cực và đảo cực ion
A Na đi qua màng tế bào vào trong tế bào.
B K đi qua màng tế bào vào trong tế bào.

eBook.here.vn - Onbai.org Ti eBook, thi, Ti liu hc tp min phớ !

2

C K đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào.
D Na đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào.
Cõu 19:
Yếu tố bên ngoài có tác dụng là nguồn cung cấp

Những sinh vật nào sau đây phát triển qua biến
thái hoàn toàn?

A Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.
B Cá chép, khỉ, chó, thỏ.
C Bọ ngựa, cào cào.
D
Cánh cam, bọ rùa.
Cõu 24: Nếu thiếu Iốt trong thức ăn thờng dẫn đến thiếu
hoocmôn
A
tiroxin.
B testosteron.
C ostrogen.
D ecđisơn.
Cõu 25: Điện thế hoạt động lan truyền qua xináp chỉ theo
một chiều từ màng trớc sang màng sau vì
A màng trớc không có thụ thể tiếp nhận chất trung
gian hoá học.
B
phía màng sau không có chất trung gian hoá học
và màng trớc không có thụ thể tiếp nhận chất này.
C phía màng sau không có chất trung gian hoá học.
D phía màng sau có màng miêlin ngăn cản và màng
trớc không có thụ thể tiếp nhận chất này.
Cõu 26:
Kích tế bào kẽ (tế bào Lêiđich) sản xuất ra
testostêrôn là hoocmôn
A FSH
B ICSH

bọt biển, ruột khoang.
C nguyên sinh.

D bọt biển, giun dẹp.

Cõu 31: ở động vật, phát triển qua biến thái hoàn toàn và
qua biến thái không hoàn toàn giống nhau ở điểm
A con non giống con trởng thành.
B con non khác con trởng thành.
C
đều phải qua giai đoạn lột xác.
D đều không qua giai đoạn lột xác.
Cõu 32:
Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh
tinh trùng là hoocmôn
A ICSH
B LH.
C
testostêrôn.
D GnRH.
Cõu 33:
Cơ sở sinh học của tập tính là
A cung phản xạ.
B trung ơng thần kinh.
C hệ thần kinh.
D
phản xạ.
Cõu 34: ở giai đoạn trẻ em hoocmôn sinh trởng tiết ra
quá ít sẽ dẫn đến
A no ít nếp nhăn, trí tuệ thấp.

màng của nơron bị kích thích với cờng độ đạt
tới ngỡng.
C xuất hiện điện thế màng.
D kênh Na
+
bị đóng lại, kênh K
+
mở ra.
Cõu 38:
Thời gian sáng trong quang chu kỳ có vai trò
A tăng chất lợng hoa.
B kích thích ra hoa.
C cảm ứng ra hoa.
D
tăng số lợng, kích thớc hoa.
Cõu 39: Thụ tinh chéo tiến hoá hơn tự thụ tinh vì:
A tự thụ tinh diễn ra đơn giản, còn thụ tinh chéo
diễn ra phức tạp.
B tự thụ tinh chỉ có cá thể gốc, còn thụ tinh chéo có
sự tham gia của giới đực và giới cái.
C
ở thụ tinh chéo, cá thể con nhận đợc vật chất di
truyền từ 2 nguồn bố mẹ khác nhau, còn tự thụ tinh chỉ
nhận đợc vật chất di truyền từ một nguồn.
D tự thụ tinh diễn ra trong môi trờng nớc, còn thụ
tinh chéo không cần nớc.
Cõu 40:
Hạt đỗ thuộc loại
A
hạt không nội nhũ.

Cõu 44:
Trong sinh trởng và phát triển ở động vật thiếu
coban, gia xúc sẽ mắc bệnh thiếu máu ác tính, dẫn tới
giảm sinh trởng. Hiện tợng trên là ảnh hởng của nhân
tố
A
thức ăn.
B độ ẩm.
C ánh sáng
D nhiệt độ.
Cõu 45:
Trong cơ chế điều hoà sinh sản tinh trùng,
testosteron tiết ra từ tuyến
A ống sinh tinh.
B tuyến yên.

C vùng dới đồi.

D tế bào kẽ trong tinh hoàn.
Cõu 46:
Những sinh vật nào sau đây phát triển không
qua biến thái?

A Cá chép, khỉ, chó, thỏ.
B Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.
C Cánh cam, bọ rùa.
D Bọ ngựa, cào cào.
Cõu 47: Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động, ở
giai đoạn tái phân cực cổng
A

qua biến th
ái không hoàn toàn ở điểm
A con non giống con trởng thành.
B con non khác con trởng thành.
C phải qua giai đoạn lột xác.
D không phải qua giai đoạn lột xác.
Cõu 50: Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động, ở
giai đoạn tái phân cực ion
A Na đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào.
B Na đi qua màng tế bào vào trong tế bào.
C K đi qua màng tế bào vào trong tế bào.
D
K đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào.
Cõu 51: Trong cơ chế lan truyền điện thế hoạt động qua
xináp có sự tham gia của ion
A K.

B Mg.
C Na. D
Ca.
Cõu 52: Loại mô phân sinh chỉ có ở cây hai lá mầm là mô
phân sinh
A đỉnh rễ.
B đỉnh thân.
C bên.
D lóng.
Cõu 53:

C thần kinh.
D tuần hoàn.
Cõu 57:
Những sinh vật nào sau đây phát triển qua biến
thái không hoàn toàn?

A Cánh cam, bọ rùa.
B
Bọ ngựa, cào cào.
C Cá chép, khỉ, chó, thỏ.
D Cọ xít, ong, châu chấu, trâu.
Cõu 58:
Khi tế bào ở trạng thái nghỉ ngơi
A cổng K
+
đóng và Na
+
mở.
B cổng K
+
và Na
+
cùng đóng .
C cổng K
+
mở, Na
+
đóng.
D cổng K
+

C đỉnh rễ.
D đỉnh thân.
Cõu 63: ở giai đọan trẻ em, nếu tuyến yên sản xuất ra quá
nhiều hoocmôn sinh trởng sê dẫn đến
A sinh trởng phát triển bình thờng.
B trở thành ngời khổng lồ.
C trở thành ngời bé nhỏ.
D chậm lớn hoặc ngừng lớn.
Cõu 64:
Thực vật một lá mầm có các mô phân sinh
A đỉnh thân và đỉnh rễ.
B
đỉnh và lóng.
C đỉnh và bên.
D lóng và bên.
Cõu 65:
Bản năng của động vật là tập hợp các phản xạ
A có điều kiện.
B
không điều kiện đợc phối hợp theo trình tự xác
định.
C không điều kiện.
D không điều kiện và có điều kiện.
Cõu 66:
ở sâu bớm, hoocmôn ecdisơn có tác dụng
A ức chế biến đổi sâu thành nhộng và bớm.
B gây lột xác và ức chế sâu thành nhộng và bớm.
C
gây lột xác và kích thích sâu thành nhộng và
bớm.

có cả ở giai đoạn còn nhỏ và trởng thành.
D chỉ xảy ra trong một giai đoạn rất ngắn.
Cõu 71:

Để dẫn tới sự thay đổi điện thế màng phân tử tín hiệu cần
bám vào
A thụ thể tyrozin-kinaza
B thụ thể liên kết protein G
C thụ thể nội bào

D kênh ion mở bằng phân tử tín hiệu
Cõu 72: Chu kỳ quang là sự ra hoa phụ thuộc vào
A tuổi của cây.
B độ dài ngày.
C
độ dài ngày và đêm.
D độ dài đêm.
Cõu 73: Trinh sản là hình thức sinh sản

eBook.here.vn - Onbai.org Ti eBook, thi, Ti liu hc tp min phớ !

5

A không cần có sự tham gia của giao tử đực.
B sinh ra con cái không có khả năng sinh sản.
C xảy ra ở động vật bậc thấp.
D chỉ sinh ra những cá thể mang giới tính cái.
Cõu 74: Trong xináp, túi chứa chất trung gian hóa học
nằm ở
A trên màng trớc xináp.

B màng trớc xináp.
C chuỳ xináp.
D
màng sau xináp.
Cõu 79: Biến thái là sự thay đổi
A đột ngột về hình thái, sinh lí trong quá trình sinh
trởng và phát triển của động vật.
B đột ngột về hình thái, cấu tạo trong quá trình sinh
trởng và phát triển của động vật.
C về hình thái, cấu tạo và sinh lí trong quá trình
sinh trởng và phát triển của động vật.
D
đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí trong quá
trình sinh trởng và phát triển của động vật.
Cõu 80: Sự phân bố ion ở hai bên màng tế bào khi điện
thế hoạt động ở giai đoạn đảo cực là
A trong và ngoài màng cùng tích điện dơng.
B
bên trong màng tích điện dơng, bên ngoài màng
tích điện âm.
C bên trong màng tích điện âm, bên ngoài màng
tích điện dơng.
D trong và ngoài màng cùng tích điện âm.
Cõu 81:
ở ếch, quá trình biến thái từ nòng nọc thành ếch
nhờ hoocmôn
A testosteron.
B sinh trởng.
C ostrogen.
D

D
vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhuỵ và hạt
phấn nảy mần trên đầu nhuỵ
Cõu 86: Hng phấn đợc truyền đi dơí dạng xung thần
kinh theo hai chiều kể từ nơi kích thích ở
A
trong sợi trục thần kinh.
B màng sau xinap.
C cúc xinap.
D trong cung phản xạ.
Cõu 87: Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế hai bên
màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi
A cả trong và ngoài màng tích điện dơng.
B
phía trong màng tích điện âm, ngoài màng tích
điện dơng.
C cả trong và ngoài màng tích điện âm.
D phía trong màng tích điện dơng, ngoài màng
tích điện âm.
Cõu 88:
Điều không đúng khi nhận xét thụ tinh ngoài
kém tiến hoá hơn thụ tinh trong là:
A trứng thụ tinh không đợc bảo vệ, do đó tỉ lệ
sống sót thấp.
B
số lợng trứng sau mỗi lần đẻ rất lớn lên số lợng
con sinh ra nhiều.
C từ khi trứng sinh ra, thụ tinh cho đến lúc phát
triển thành cá thể con hoàn toàn phụ thuộc vào môi trờng
nớc.

Cõu 92:
Thời gian tối trong quang chu kỳ có vai trò
A
cảm ứng ra hoa.
B tăng số lợng hoa.
C tăng chất lợng hoa.
D kích thích ra hoa.
Cõu 93:
Hạt đợc hình thành từ
A bầu nhị.
B hạt phấn.
C bầu nhuỵ.
D non đ đợc thụ tinh.
Cõu 94: Thực vật một lá mầm sống lâu năm nhng chỉ ra
hoa một lần là
A
tre.
B lúa.
C dừa
D cau.
Cõu 95:
ở thực vật2 lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt
động của mô phân sinh
A cành.
B
đỉnh.
C lóng.
D bên.
Cõu 96:
Giun dẹp có các hình thức sinh sản

A kích thích nảy mầm của hạt.
B kích thích phân chia tế bào và kích thích sinh
trởng chồi bên.
C kích thích ra rễ phụ.
D
tăng số lần nguyên phân, kích thích tăng trởng
chiều cao của cây.
Cõu 100: ở sâu bớm tác dụng của juvenin là
A
ức chế sâu biến thành nhộng và bớm
B ức chế tuyến trớc ngực tiết ra ecdisơn.
C kích thích tuyến trớc ngực tiết ra ecdisơn.
D kích thích sâu biến thành nhộng và bớm.
Cõu 101: Khi tế bào ở trạng thái hoạt động, bơm Na - K
có vai trò vận chuyển
A
Na
+
từ trong ra ngoài màng.
B Na
+
từ ngoài vào trong màng.
C K
+
từ trong ra ngoài màng.
D K
+
từ ngoài vào trong màng.
Cõu 102:
Kết luận không đúng về chức năng của Auxin

D không hng tính.
Cõu 106:
Đặc trng chỉ có ở sinh sản hữu tính là
A nguyên phân và giảm phân.
B
giảm phân và thụ tinh.
C kiểu gen của hậu thế không thay đổi trong quá
trình sinh sản.
D bộ nhiễm sắc thể của loài không thay đổi.
Cõu 107:
Có thể xác định tuổi của cây thân gỗ nhờ dựa
vào
A tầng sinh mạch.
B
vòng năm.
C các tia gỗ.
D tầng sinh vỏ.
Cõu 108:
Hình thức học tập chỉ có ở động vật thuộc bộ
linh trởng là
A quen nhờn.

eBook.here.vn - Onbai.org Ti eBook, thi, Ti liu hc tp min phớ !

7

B học khôn.
C học ngầm.
D in vết.
Cõu 109:

con non gần giống con trởng thành.
C đều không qua giai đoạn lột xác.
D con non không giống con trởng thành.
Cõu 112:
Điện thế hoạt động lan truyền trên sợi thần
kinh có màng mielin nhanh hơn so với không có màng
mielin vì chúng
A lan truyền liên tiếp từ vùng này sang vùng khác.
B lan truyền theo kiểu nhảy cóc.
C không lan truyền liên tục.
D không lan truyền theo kiểu nhảy cóc.

eBook.here.vn - Onbai.org Tải eBook, ðề thi, Tài liệu học tập miễn phí !

8

ðáp án :
1. A 2. D 3. B
4. C 5. D 6. A
7. A 8. A 9. A
10. C 11. D 12. D
13. C 14. A 15. C
16. C 17. C 18. A
19. C 20. C 21. C
22. B 23. D 24. A
25. B 26. C 27. C
28. D 29. D 30. B
31. C 32. C 33. D
34. A 35. C 36. C
37. B 38. D 39. C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status