HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN HÓA HỌC LỚP 11 – NĂM HỌC: 2017-2018
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM
1. Ankan
- Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo phân tử.
- Công thức chung, đồng phân mạch cacbon, danh pháp.
- Tính chất vật lí chung: quy luật biến đổi về trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng,
tính tan.
- Tính chất hóa học: phản ứng thế, phản ứng cháy, phản ứng tách hiđro, phản ứng crăckinh.
- Phương pháp điều chế metan trong phòng thí nghiệm và khai thác các ankan trong công nghiệp. ứng dụng
của ankan.
2. Anken
- Công thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học.
- Cách gọi tên thông thường và tên thay thế.
- Tính chất vật lí chung: quy luật biến đổi về nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng, tính tan.
- Phương pháp điều chế trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp, ứng dụng.
- Tính chất hóa học: Phản ứng cộng brom trong dung dịch, cộng hiđro, cộng HX theo quy tắc Mac-côp-nhicôp, phản ứng trùng hợp, phản ứng oxi hóa.
3. Ankađien, ankin
- Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo của ankađien.
- Đặc điểm cấu tạo, tính chất hoá học của ankađien liên hợp (buta-1,3-đien và isopren): phản ứng cộng 1, 2 và
cộng 1, 4. Điều chế buta-1,3-đien từ butan và isopren từ isopentan trong công nghiệp.
- Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí (quy luật biến đổi về
trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng, tính tan) của ankin.
- Tính chất hóa học của ankin: Phản ứng cộng H2, Br2, HX; Phản ứng thế nguyên tử H linh động của ank-1-in;
phản ứng oxi hóa.
- Điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
4. Benzen và đồng đẳng
- Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo, đồng phân, danh pháp.
- Tính chất vật lí: Quy luật biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các chất trong dãy đồng đẳng benzen.
- Tính chất hóa học: Phản ứng thế (quy tắc thế), phản ứng cộng vào vòng benzen, phản ứng thế và oxi hóa
mạch nhánh.
2
1
4
Hiđrocacbon không no
2
2
1
5
Hiđrocacbon thơm
1
1
1
3
Ancol, Phenol
2
24
3,0
3,0
2,0
8,0
Tổng số điểm
2
Phần II. Tự luận (2 câu - 2 điểm)
Câu 25: Mức độ nhận biết, thông hiểu.
Câu 26: Mức độ vận dụng nâng cao.
C. MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
TỔ HÓA HỌC
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1
KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10
Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1. Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?
A. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm phản ứng vào bình đựng 0,15
mol Ca(OH)2. Kết thúc thí nghiệm, lọc tách được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được sau phản
ứng tăng thêm 6 gam so với trước phản ứng. Công thức phân tử của X là
A. C2H6.
B. C2H4.
C. CH4.
D. C2H2.
Câu 5. Trong điều kiện thích hợp có phản ứng sau: C2H2 + H2O → X. X là
A. CH2=CH-OH.
B. CH3COOH.
C. C2H5OH.
D. CH3CHO.
Câu 6. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Stiren không làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.
B. Stiren còn có tên là vinylbenzen.
C. Các nguyên tử trong phân tử stiren cùng nằm trên một mặt phẳng.
D. Stiren vừa có tính chất giống anken vừa có tính chất giống benzen.
Câu 7. Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất làm mất màu dung dịch brom?
A. Metan, butađien, etilen.
B. Isobutan, axetien, etilen.
C. Propen, butađien, propin.
D. Axetien, etan, propen.
Câu 8. Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân hình học?
A. CHCl=CHCl.
B. CH3CH=CHCH3.
C. CH3CH=CHC2H5.
D. (CH3)2C=CHCH3.
Câu 9. Số ankin tương ứng công thức phân tử C6H10 phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 dư là
B. Etylclorua.
C. Tinh bột.
D. Etilen.
Câu 15. Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là
A. dung dịch brom, Cu(OH)2.
B. Cu(OH)2, quỳ tím.
C. Na, dung dịch brom.
D. dung dịch brom, quỳ tím
Câu 16. Đun nóng hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc ở 1400C, số ete tối đa thu được là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 17. Nếu hiệu suất của cả quá trình đạt 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8
g/ml thì khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 460 là
A. 5,4 kg.
B. 5,0 kg.
C. 6,0 kg.
D. 4,5 kg.
Câu 18. Đun nóng 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở với axit H2SO4 đặc thu được 6 gam hỗn
hợp gồm 3 ete có số mol bằng nhau. Hai ancol là
A. CH3OH và C2H5OH.
B. C2H5OH và C3H7OH.
C. CH3OH và C3H7OH.
D. C2H5OH và C4H9OH.
Câu 19. Dẫn lần lượt các khí: etilen, axetilen, but-1-in, butan, but-2-in vào dung dịch AgNO3/NH3. Số trường
hợp tạo kết tủa là
A. 4.
B. 2.
C. 1.
Câu 26. Đun nóng 11,5 gam một ancol A no đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc ở 1400C đến khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn ta thu được 9,25 gam ete.
a. Tìm công thức phân tử, công thức cấu tạo và tên của A.
b. Hỗn hợp X gồm ancol A trên và ancol B có cùng số cacbon và cùng số mol như A. Nếu dùng 10,8g X
hòa tan được bao nhiêu gam Cu(OH)2?
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
TỔ HÓA HỌC
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 2
KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10
Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?
A. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
B. CH4, C2H6, C4H10, C5H12
C. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8
D. CH4, C2H2, C3H4, C4H10
Câu 2: Khi clo hóa một ankan thu được hỗn hợp 4 dẫn xuất monoclo. Công thức cấu tạo của ankan là
A. CH3CH2CH3.
B. (CH3)2CHCH2CH3
C. (CH3)3C-CH2CH3
D. CH3CH2CH2CH3
Câu 3: Khi cho propan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm chính thu được là
A. 1-brompropan.
B. 2-brompropan.
C. 2,2-đibrompropan.
B. 17,64.
C. 26.4.
D. 11,76.
Câu 10: Stiren có công thức cấu tạo nào sau đây?
A. C6H5CH3.
B. CH3C6H4CH3.
C. C6H5CH2-CH3.
D. C6H5CH=CH2.
Câu 11: Dung dịch thuốc thử dùng để phân biệt benzen, stiren, etylbenzen là
A. KMnO4.
B. Br2 .
C. Ca(OH)2.
D. AgNO3 /NH3.
Câu 12: 13 gam hỗn hợp X gồm benzen và stiren làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom. Tỉ lệ mol
của benzen và stiren trong X là
A. 1:1.
B. 1:2.
C. 2:1.
D. 2:3.
Câu 13: Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n+1OH (n≥1).
B. CnH2nOH (n≥1).
C. CnH2n-1 OH (n≥1).
D. CnH2n-2OH (n≥1).
Câu 14: Chất nào sau đây không phải là hợp chất thuộc loại phenol?
A. C6H5OH.
B. CH3-C6H4OH.
C. C6H5-CH2OH.
D. C2H5-C6H4OH.
Câu 15: Khi bị tách nước, ancol nào sau đây có thể tạo ra 2 anken là đồng phân cấu tạo?
D. Axetilen, etan, stiren.
Câu 22: Cho các chất: propen, but-1,3-đien, stiren, toluen, phenol. Số chất tác dụng với dung dịch brom là
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng sau: metan → axetilen → X → Y → polibutađien. X là
A. buta-1,3-đien.
B. vinyl clorua.
C. butan.
D. vinyl axetilen.
Câu 24: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1
mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
A. 20,40 gam.
B. 18,60 gam.
C. 18,96 gam.
D. 16,80 gam.
II. TỰ LUẬN
Câu 25. Viết các phương trình hóa học hoàn thành dãy chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phản ứng, ghi rõ
điều kiện nếu có):
Propan-1-ol → propen → metan → axetilen → vinyl clorua
Câu 26. A là chất hữu cơ chứa vòng benzen và có công thức phân tử CxHyO. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol A
rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong thu được 30 gam kết tủa. ọc b kết tủa, đun nóng phần
nước lọc được 20 gam kết tủa nữa. Biết A chỉ tác dụng với Na, không tác dụng với NaOH. Xác định công thức
cấu tạo của A.
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
TỔ HÓA HỌC
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 3
Câu 6. Để làm sạch etilen có lẫn axetilen cần cho hỗn hợp qua dung dịch
A. Br2 dư.
B. KMnO4 dư.
C. AgNO3/NH3 dư.
D. quỳ tím.
Câu 7. Hỗn hợp khí X gồm CH4, C2H4 và C2H2. Cho 8,6 gam X tác dụng với dung dịch brom dư thì khối
lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác, 13,44 lít (đktc) X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong
NH3, thu được 36 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của CH4 trong X là
A. 40%.
B. 20%.
C. 25%.
D. 50%.
Câu 8. Công thức cấu tạo của 4-cloetylbenzen là
C 2H 5
C2H5
C2H5
C 2H 5
Cl
Cl
A. Cl
B.
C.
D.
Câu 9. Nhận định nào sau đây không đúng về 2 vị trí nhóm thế trên vòng benzen?
A. 1,2 gọi là ortho.
B. 1 4 gọi là para.
C. 1,3 gọi là meta.
C. Nước brom, Na, dung dịch NaOH.
D. Nước brom, dung dịch HCl, dung dịch NaOH.
Câu 15. Hiện tượng lần lượt xảy ra khi nh vài giọt dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm chứa dung dịch
C6H5ONa rồi lắc mạnh là
A. có sự phân lớp sau đó hóa đục.
B. dung dịch trong suốt hóa đục.
C. có phân lớp sau đó trong suốt.
D. có sự phân lớp.
Câu 16. Hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21 : 2 : 4. X có công thức
đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức
phân tử của X là
A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 17. Cho 9,4 gam phenol phản ứng hoàn toàn với nước brom dư tạo thành a gam kết tủa trắng. Giá trị của
a là
A. 25,4.
B. 33,1.
C. 33,4.
D. 17,3.
Câu 18. Trong các chất sau đây, chất không làm mất màu dung dịch brom là
A. etilen.
B. axetilen.
C. isobutan.
D. isopren.
Câu 19. Cho dãy chuyển hóa sau: CH4 X Y Z polibutađien. Công thức phân tử của Y là
A. C4H6.
B. C2H5OH.
C. C4H4.
Câu 26: Cho 15,2 gam hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp trong dãy đồng đẳng tác dụng
với natri dư thấy có 3,36 lít khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn.
a. Tìm công thức phân tử của mỗi ancol.
b. Cho hỗn hợp 2 ancol trên qua lượng dư CuO/t0 thu được hỗn hợp hai anđehit. Viết công thức cấu tạo và
gọi tên hai ancol.
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
TỔ HÓA HỌC
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 4
KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10
Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1. Phản ứng hóa học giữa metan với khí clo (khi có ánh sáng) thuộc loại phản ứng
A. cộng.
B. tách.
C. thế.
D. oxi hóa.
Câu 2. Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 3: Cho ankan A có tên gọi: 3–etyl–2,4–đimetylhexan. Công thức phân tử của A là
A. C11H24.
B. C9H20.
C. C8H18.
D. C10H22.
Câu 4. Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có phân tử khối là 151. Tên của
A. but-1-in.
B. but-2-in.
C. axetilen.
D. pent-1-in.
Câu 10: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có
mặt bột sắt) là
A. p-bromtoluen và m-bromtoluen.
B. benzyl bromua.
C. o-bromtoluen và p-bromtoluen.
D. o-bromtoluen và m-bromtoluen.
Câu 11. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Benzen dễ tham gia phản ứng cộng, khó tham gia phản ứng thế.
B. Các hiđrocacbon thơm đa số đều độc.
C. Toluen làm mất màu thuốc tím khi đun nóng.
D. Stiren làm mất màu thuốc tím ở nhiệt độ thường.
Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn 9,18 gam 2 hiđrocacbon kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của benzen thu được H 2O và
30,36 gam CO2. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon lần lượt là
A. C6H6, C7H8.
B. C8H10, C9H12.
C. C7H8, C9H12.
D. C9H12, C10H14.
Câu 13. Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?
A. Etilen.
B. Tinh bột.
C. Etylclorua.
D. Etylbromua.
Câu 14. Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?
A. Na.
B. NaHCO3.
C. Br2.
Câu 20. Để phân biệt hex-1-in, toluen, benzen cần dùng 1 thuốc thử duy nhất là dung dịch nào sau đây?
A. AgNO3/NH3.
B. Br2.
C. KMnO4.
D. HCl.
Câu 21. Trường hợp nào sau đây không có sự tương ứng giữa công thức cấu tạo và tên gọi?
A. CH2=CH2 (eten).
B. CH3-C CH (metylaxetilen).
C. CH2=C=CH2 (propađien).
D. (CH3)3CH (isopentan).
Câu 22. Chất nào sau đây không làm mất màu thuốc tím ở nhiệt độ thường?
A. Etilen.
B. Butadien-1,3.
C. Toluen.
D. Propin.
Câu 23. Cho dãy các chất: toluen, stiren, benzen, phenol. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 24. 60 gam hỗn hợp X gồm CH3OH; C2H5OH và phenol (C6H5OH) phản ứng vừa đủ với 150 ml dung dịch
NaOH 2M. Phần trăm theo khối lượng của C6H5OH là
A. 47%.
B. 53%.
C. 36%.
D. 64%.
II. TỰ LUẬN
Câu 25: Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra khi:
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO2 và 12,6
gam H2O. Công thức phân tử 2 ankan là
A. C3H8 và C4H10.
B. C4H10 và C5H12.
C. C2H6 và C3H8.
D. CH4 và C2H6.
Câu 5: Anken nào sau đây tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất?
A. CH2=CH-CH3.
B. CH2=CH-CH2-CH3. C. CH2=C(CH3)2.
D. CH3CH=CHCH3.
Câu 6: Phản ứng đặc trưng của các hiđrocacbon không no là phản ứng
A. thế.
B. cộng.
C. tách.
D. cháy.
Câu 7: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp qua dung dịch
A. KMnO4 dư.
B. AgNO3/NH3 dư.
C. NaOH dư.
D. brom dư.
Câu 8: Cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào sau đây?
A. CH3–CH2–CH2–CH3. B. CH2=CH–CH=CH2. C. CH2=CH–CH–CH3. D. CH3–CH=CH–CH3.
Câu 9: Hòa tan 80 gam đất đèn vào nước thu được V lít khí axetilen (đktc). Giả sử canxi cacbua chiếm 64%
khối lượng đất đèn. Giá trị của V là
A. 28.
B. 10,08.
C. 20,16.
D. 17,92.
Câu 10: Benzen không phản ứng với chất nào sau đây?
A. Br2 (to, Fe).
B. Ancol etylic.
C. Phenol.
D. Eten.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hóa trong không khí thành màu hồng nhạt.
B. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
C. Phenol có tính axit yếu nên dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím thành đ .
D. Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng.
Câu 18: Để phân biệt ancol etylic và glixerol cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A. NaOH.
B. Na.
C. Cu(OH)2.
D. HCl.
Câu 19: Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách
A. đề hiđro hoá etan.
B. đun sôi hỗn hợp gồm etanol với axit H2SO4, 170OC.
C. crackinh butan.
D. cho axetilen tác dụng với hiđro (xt Pd/PbCO3).
Câu 20: Thuốc thử dùng để phân biệt được các chất benzen, stiren, etylbenzen là
A. dung dịch KMnO4 . B. dung dịch brom.
C. oxi không khí.
D. dung dịch HCl.
(2)
(3)
(4)
(1)
Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa: Metan X1 X2 X3 Cao su buna. X2 là
A. axetilen.
Mã đề: 132
KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: HÓA HỌC LỚP 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (24 câu – 8,0 điểm)
Câu 1: Để phân biệt etanol và glixerol có thể dùng
A. H2O.
B. quì tím.
C. Cu(OH)2.
D. HBr.
Câu 2: Phản ứng hóa học giữa metan với khí clo (khi chiếu sáng) thuộc loại phản ứng
A. tách.
B. cộng.
C. thế.
D. oxi hóa.
Câu 3: Công thức cấu tạo nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH2=CHC2H5.
B. CH2=CHCl.
C. (CH3)2C=CHCH3.
D. CH3CH=CHCH3.
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon X, thu được 0,5 mol CO2 và 0,6 mol nước. Khi chiếu sáng hỗn
hợp gồm hơi của X và Cl2 (tỉ lệ mol 1:1) chỉ thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. X là
A. pentan.
B. 2-metylbutan.
C. 2,2-đimetylpropan.
D. 2,2,3,3-tetrametylbutan.
Câu 5: Thuốc thử dùng để phân biệt phenol và etanol là
Câu 10: Chất Y là một sản phẩm chính, được điều chế từ toluen theo sơ đồ sau: Toluen Y. Y
là
A. m-clotoluen.
B. o-clotoluen.
C. hexacloran (666).
D. benzyl clorua.
Câu 11: Dãy nào sau đây gồm các chất đều làm mất màu dung dịch brom?
A. Propen, butađien, propin.
B. Butan, axetien, etilen.
C. Metan, butađien, etilen.
D. Axetien, etan, propen.
Câu 12: Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,2 mol C2H2 và 0,3 mol H2 trong bình kín (xúc tác Ni), thu được hỗn
hợp khí Y. Cho toàn bộ lượng Y vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng bình
brom tăng m gam và hỗn hợp khí Z thoát ra kh i bình có thể tích 4,48 lít (đktc). Tỉ khối của Z so với H 2 là 8.
Giá trị của m là
A. 1,3.
B. 2,8.
C. 5,2.
D. 2,6.
Câu 13: Nh nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ, xuất hiện kết tủa màu
A. đen.
B. trắng.
C. vàng.
D. xanh.
0
Câu 14: Trime hóa axetilen (ở 600 C, bột C) thu được 7,8 gam benzen. Nếu hiệu suất phản ứng đạt 80% thì
thể tích axetilen (đktc) cần dùng là
A. 5,6 lít.
B. 8,96 lít.
C. 6,72 lít.
C. C8H8.
D. C7H8.
Câu 21: Trong phân tích định tính, thuốc thử dùng để phân biệt axetilen và etilen là dung dịch
A. AgNO3/NH3 dư.
B. Br2.
C. NaOH.
D. KMnO4.
Câu 22: Hỗn hợp X gồm propan, propen, propin có tỉ khối so với H2 là 21,5. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X
thì khối lượng H2O thu được là
A. 18,6 gam.
B. 6,3 gam.
C. 12,6 gam.
D. 5,4 gam.
Câu 23: Dãy nào sau đây gồm các chất và dung dịch đều tác dụng với ancol etylic?
A. HCl, dung dịch NaOH.
B. H2, dung dịch AgNO3/NH3 dư.
C. Na, dung dịch NaOH.
D. Na, CuO (to).
Câu 24: Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol etylic và phenol tác dụng với Na dư thu được 18,4 gam hỗn hợp
muối. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng ancol etylic trong m
gam X là
A. 4,6 gam.
B. 9,2 gam.
C. 2,3 gam.
D. 8,28 gam.
Phần 2: Tự luận (1 câu – 2,0 điểm)
Câu 25:
a/ Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phản ứng, ghi rõ điều kiện
nếu có):
(1)
D
13
14
15
16
17
18
19
20
B
C
A
B
D
A
B
D
II. TỰ LUẬN
Câu 25: Viết đúng mỗi phương trình được 0,5 điểm
Câu 26:
a. CTPT C2H6O; CTCT : CH3CH2OH, ancol etylic : 0,5 điểm
b. m = 0,05.98 = 4,9g
: 0,5 điểm
9
B
21
C
10
B
A
B
B
C
A
D
D
A
C
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
A
C
B
D
A
B
B
A
7
A
A
A
C
A
C
C
13
14
15
16
17
18
19
A
C
B
D
B
C
C
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Viết đúng mỗi phương trình phản ứng: 0,25 điểm
4x0,25 =1 điểm
Câu 2: a. Xác định công thức 2 ancol C2H5OH và C3H7OH
b.Viết đúng công thức cấu tạo và gọi tên
8
A
23
A
12
B
24
A
: 0,5 điểm
: 0,5 điểm
ĐÁP ÁN ĐỀ 4
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
C
B
D
B
B
D
C
B
ĐÁP ÁN ĐỀ 5
1
D
13
D
2
B
14
D
3
D
15
A
4
A
16
B
5
D
17
C
6
B
18
C
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
1C
2C
3D
4C
5C
6B
7C
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
1C
2C
3C
4B
5D
6D
7C
8B
9B
10 A
11 D
12 A
13 C
14 D
15 B
16 A
17 B
357
357
1D
2C
3A
4C
5D
6C
7B
8B
9A
10 D
11 B
12 C
13 D
14 B
15 B
16 A
17 C
18 A
19 A
20 D
21 D
22 B
23 A
24 C
Tự luận: 2,0 điểm
Câu 25.
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
1C
2A
3B
4D
5B
6C
7B
8D
9C
10 D
11 B
12 A
13 D
14 B
15 A