Đề thi môn Kế toán QT - Pdf 48

KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
Đề thi số 1
Câu 1:
Đối tượng của hạch toán kế toán? Phân loại vốn kinh doanh của đơn vị theo kết
cấu và theo nguồn hình thành.
Câu 2:
Định khoản và giải thích cách định khoản các nghiệp vụ sau:
1- Góp vốn tham gia liên doanh dài hạn bằng tiền mặt: 50 tr.
2- Mua và nhập kho NVL nhưng chưa trả tiền người bán: giá mua 100 tr., thuế
VAT 10% (chịu VAT theo phương pháp khấu trừ).
3- Rút tiền gửi ngân hàng về quỹ tiền mặt để chuẩn bị trả lương: 40 tr.
4- Thuế VAT đơn vị phải nộp ngân sách: 36 tr. (chịu VAT theo phương pháp trực
tiếp).
5- Xuất kho NVL dùng váo sản xuất trực tiếp: 20 tr.
6- Khấu hao TSCĐ dùng vào quản lý doanh nghiệp: 10 tr.
Đáp án
Câu 2:
1- Nợ 222 Có 111: 50 tr.
2- Nợ 152: 100 tr.
Nợ 133: 10 tr. Có 331: 110 tr.
3- Nợ 111 Có 112: 40 tr.
4- Nợ 642 Có 333: 36 tr.
5- Nợ 621 Có 152: 20 tr.
6- Nợ 642 Có 214: 10 tr.
_______________________________________________________________________
Đề thi số 2
Câu 1:
Các yếu tố (nội dung) của chứng từ kế toán. Trình tự xử lý và luân chuyển chứng
từ kế toán!
Câu 2:
Định khoản và giải thích cách định khoản các nghiệp vụ sau:

tiếp.
3- Nộp thuế cho ngân sách nhà nước bằng TGNH: 25 tr.
4- Nhận lại vốn góp liên doanh dài hạn bằng NVL: 300 tr.
5- Doanh thu bán hàng thu bằng tiền mặt: 50 tr. (chịu thuế tiêu thụ đặc biệt).
Đáp án
Câu 2:
2
1- Nợ 244 Có 211: 100 tr.
2- Nợ 621 Có 152: 3 tr.
Nợ 622 Có 334: 2 tr.
3- Nợ 333 Có 112
4- Nợ 152 Có 222
5- Nợ 111 Có 511
_______________________________________________________________________
Đề thi số 4
Câu 1:
Khái niệm, nội dung và phương pháp lập bảng cân đối tài khoản?
Câu 2:
Định khoản và giải thích cách định khoản các nghiệp vụ sau:
1- Nhập kho NVL trị giá thanh toán bằng tiền mặt: 55 tr. trong đó có VAT đầu
vào 10% giá mua.
2- Bảo hiểm xã hội phải trích trong tháng của CN trực tiếp sản xuất 8 tr. và của
nhân viên quản lý doanh nghiệp 2 tr.
3- Người mua trả tiền mua hàng bằng tiền mặt: 6 tr.
4- Tiền lương phải trả nhân viên bán hàng: 3 tr.
5- Cuối kỳ kết chuyển 22 tr. chi phí NVL trực tiếp vào chi phí sản xuất dở dang.
6- Doanh thu bán hàng thu bằng tiền mặt 50 tr. (chịu VAT theo phương pháp trực
tiếp).
Đáp án
Câu 2:

Có 341: 240 tr.
3- Nợ 141 Có 111
4- Nợ 157 Có 155: 20 tr.
5- Nợ 632 Có 157: 20 tr.
Nợ 131 Có 511: 30 tr.
6- Nợ 821 Có 333: 10 tr.
_______________________________________________________________________
Đề thi số 6
Câu 1:
Nêu tính chất của bảng cân đối kế toán? Mối quan hệ giữa bảng cân đối kế toán
và tài khoản kế toán?
Câu 2:
Định khoản và giải thích cách định khoản các nghiệp vụ sau:
1- Nhận một TSCĐ hữu hình do được viện trợ. Trị giá TSCĐ hữu hình: 60 tr.
4
2- Nhập kho NVL mua ngoài trị giá 5,5 tr. nhưng chưa trả tiền người bán (chịu
thuế VAT đầu vào theo phương pháp trực tiếp).
3- Trả nợ dài hạn đến hạn trả bằng tiền mặt: 30 tr.
4- Tiền lương phải trả CN trực tiếp sản xuất: 10 tr. và phải trả cho nhân viên bán
hàng: 2 tr.
5- Nhập kho thành phẩm do quá trình sản xuất hoàn thành: 8 tr.
6- Nộp thuế thu nhập DN: 7 tr. và thuế VAT đầu ra: 13 tr. cho NS nhà nước qua
tài khoản tiền gửi ngân hàng.
Đáp án
Câu 2:
1- Nợ 211 Có 411
2- Nợ 152 Có 331
3- Nợ 315 Có 111
4- Nợ 622: 10 tr.
Nợ 641: 2 tr.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status