HTTP://DETHITHPT.COM
VẤN ĐỀ 4: PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Phương trình mũ là phương trình có chứa ẩn ở số mũ của lũy thừa.
Phương trình mũ cơ bản:
ax m với 0 a �1 .
Nếu m�0 thì phương trình vô nghiệm.
Nếu m 0 thì
ax m� x loga m.
Ví dụ mở đầu: Giải các phương trình sau:
a)
10x 1.
b)
2x 8.
c)
4x 4.
5
e)
1.
Lời giải:
a)
10x 1 � x log1 0.
b)
2x 8 � x log2 8 3.
4x 4 vô nghiệm, vì 4x 0 với x ��.
d) ex 5 � x ln5.
e) 3x 2 � x log3 2.
c)
f)
3x
1
�1 �
� x log3 � �� x log3 33 3.
27
�27 �
.
2
x
�1 �
�2 � 0 với x ��.
��
Bài tập trắc nghiệm: PHƯƠNG TRÌNH MŨ CƠ BẢN
Câu 1. Phương trình 52x1 1 có nghiệm là
A. x 1.
B.
1
x .
2
C.
1
x .
3
D. x 0.
Câu 2. Giải phương trình 3x1 4 . Ta có tập nghiệm bằng
A.
A.
x log2 7.
B. x 16.
C.
x log2 3.
D. x 3.
Câu 5. Tích các nghiệm của phương trình 2x 5x 6 1 là
2
A. 2.
B. 0.
C. 4.
D. 6.
Câu 6. Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình: 7x25x9 343. Tổng x1 x2 bằng
A. 5.
B. 3.
C. 4.
B.
C.
m 1.
D.
�
m 0
.
�
m 1
�
32x1 2m2 m 3 0 có nghiệm.
� 3�
m��
1; �
.
� 2�
C.
�1 �
m�� ;0�
.
�2 �
0 a �1
a a ��
hoặc
�
�
� f x g x
�
�
�
a 0
�
.
�
�
f
x
g
x
0
�a 1 �
�
�
B.
B.
3
3x1
�1 �
��
�9 �
x 1.
Nghiệm của phương trình
x 1.
x 4
C.
4x6
5
là
6
x .
.
5
x1
�1 �
Tập nghiệm của phương trình � � 1252x bằng
�25 �
Câu 14.
A.
1 .
B.
4 .
C.
� 1�
�.
�
�4
x2 2x 3
Câu 15.
x1 , x2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình 7
2
Phương trình
x 1.
Phương trình
x 100.
B.
D. 6.
5x1 5x 2.2x 8.2x là
8
x log 5 .
3
2
C.
x 1.
7.3x1 5x 2 3x 4 5x 3 có nghiệm là
B. x 1.
C. x 2.
D.
2
0,25.
2
x 1, x .
7
C.
7x
1
.
10
D.
x
D.
2
x 1, x .
7
D.
x 7.
�2 ��25 � 125
Nghiệm của phương trình � �� �
là
�5 ��8 � 64
x 2.
B.
x 3.
Tích hai nghiệm của phương trình
C.
4
x 1.
2x 3
x 8
1
3.243 x8 .9x 2 là
9
HTTP://DETHITHPT.COM
102
186
A.
62
.
41
III : 5
x 2
22 x .
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
I
và
II
B.
I
và
III
I , II , III
Giải phương trình
x 2
đều vô nghiệm.
x2 x 5
1; 5;3 . B. 1;5 .
C.
x 2
x10
, ta được tập nghiệm là
1;3 .
D.
1; 3;5 .
DẠNG 2: PHƯƠNG PHÁP LÔGARIT HÓA
1. Phương pháp
ma
. nb
. ���
m
�b�
vì b 0 � f x log
f x
a
b
n
m
2. Bài tập trắc nghiệm
Câu 25.
A.
Câu 26.
x
Giải phương trình
x
34 43 , ta có tập nghiệm là
B.
C.
D.
� 3
�
� 2
�
� 4
�
� 4
�.
3
3
4
3
� 4
�
� 3
�
� 3
�
� 3
�
15
số nguyên dương lớn hơn 1 và nhỏ hơn 8. Khi đó
A. 13.
Câu 28.
A.
log9 x
2 x 2 x 3 0.
1
C. 1
A.
Câu 31.
x
x
4 3
B.
Giải phương trình
1
2
1 log 3 .
1 log2 3; 1 1 log2 3 .
1 log2 3; 1
2
2
2x 1 5x1 , ta có tập nghiệm bằng
1;1 log2 5 .
Cho phương trình
nhiêu?
A. 10.
D. x 3.
cũng là nghiệm của phương trình
C.
1 log 3 .
B.
D. 5.
A. x 12.
x loga b , với a và b là các
C.
1;1 log2 5 .
D.
1; 1 log2 5 .
xlog x 1000x2 . Tích các nghiệm của phương trình là bao
B. 1.
C. 100.
D. 1000.
DẠNG 3: PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
f x
0
Loại 1: Phương trình dạng P a
1. Phương pháp
Đặt t af x , điều kiện t 0 .
Nghiệm của phương trình
D. 2.
D. Đáp án khác.
32 x 32 x 30 là
A.
x 0.
B. Phương trình vô nghiệm.
C.
x 3.
D.
Câu 36.
Giải phương trình
7 4 3
x
1;2 .
31 x 31 x 10
A. có hai nghiệm âm.
Câu 39.
D.
5x1 5.0,2x2 26 có tổng các nghiệm là
A. 4.
Câu 38.
0 .
C.
D. có một nghiệm âm và một nghiệm dương.
32x1 4.3x 1 0 có hai nghiệm x1, x2 trong đó x1 x2 , chọn phát
biểu đúng.
A.
2x1 x2 0.
Câu 40.
B. 0.
Cho phương trình
log2 6 4 2 .
Câu 43.
A.
x1.x2 1.
2x
A. 1.
Câu 42.
D.
2
x 1; x 2.
Câu 41.
x1 x2 2.
1.
C.
Tập nghiệm của phương trình
2
2.2sin
D.
4x2 6
4
2.2x
2x2 3
1.
2
x
2cos
x
A.
Câu 48.
A.
Câu 49.
B. 1.
4x
1
m .
4
B.
x2 5
12.2x1
C. 0.
Với giá trị nào của m thì phương trình
m 0.
C.
1 0 bằng
m 2.
Tìm m để phương trình
m �2.
Tìm m để phương trình
�
m 2
.
�
m 2
�
C. 2 m 2.
B. m 2.
Tìm m để phương trình
A. 2 m 3.
9x – m.3x 1 0 có 2 nghiệm phân biệt.
B. m 3.
2
3
Câu 52.
8
m 9.
3
C.
D.
m 9.
m 1 .16x 2 2m 3 4x 6m 5 0
Để phương trình
có hai nghiệm trái dấu
thì m phải thõa mãn điều kiện nào?
A.
4 m 1.
Câu 53.
Câu 54.
Phương trình
1 m
12
2x
5
.
6
D. Không tồn tại m.
1 * . Khi đó, phương trình *
C. có 3 nghiệm.
D. Vô nghiệm.
log2 4x 2k3 x có 2 nghiệm phân biệt khi
B.
1
k .
2
C.
k 0.
D.
C.
C :y 3 3
x
1
x
2 m�9.
D.
2 �m 9.
m 2 m2 3m và C2 : y 3x 1 . Tìm m để
2
A.
Câu 57.
A.
Câu 58.
5 40
m 45.
C.
1�m 45.
D.
13
9
m 65.
2|x|1 3 m có đúng 2 nghiệm.
B. m�2.
C. m 2.
D. m 2.
Tìm m để phương trình 4|x|
Tìm m để phương trình
�
m 0
.
�
m
4
D.
�
m�1
.
�
m
4
�
2
2
2;1�
�
.
9x 4.3x 8 m có nghiệm x ��
�
B. m�5.
C. m�4.
D. 5 �m�6245.
Tìm m để phương trình
4 �m�6245.
54
3 m có nghiệm thì
3x
HTTP://DETHITHPT.COM
A. 3 m 9.
B. 13 m 9.
Câu 63.
A.
41�m�32.
Câu 64.
A.
4 x1
B. m�41.
3 x
Tìm m để phương trình
Tìm m để phương trình
12 �m�2.
B.
9x
1 x2
9 m 3.
9
f x
2. f x
2. f x
ma
. n. ab
.
pb
. 0
1. Phương pháp
Chia cả 2 vế cho cơ số lớn nhất hoặc nhỏ nhất (thông thường chia cả 2 vế cho cơ số nhỏ nhất).
Ví dụ: Chia cả 2 vế cho
b 2. f x , ta được:
2. f x
�a�
m.� �
�b�
2
f x
f x
f x
�
�a�
Câu 65.
Phương trình
A. 4.
Câu 66.
A.
Câu 67.
A.
Câu 68.
B. 3.
Phương trình
x 1; x 2.
Phương trình
�3
�
� ; 1;4;5�.
�2
Phương trình
A.
x log
x 1; x 2.
D. Vô nghiệm.
6.22x 13.6x 6.32x 0 có tập nghiệm là tập con của tập
B.
4
1
x
�2
1 �
; 1; ;2�.
�
3
�3
6
1
x
9
D.
� 5 1�
x log 3 �
.
� 2 �
�
�
2�
Phương trình
3.8x 4.12x 18x 2.27x 0 có tập nghiệm là
2; 1;1;3 .
HTTP://DETHITHPT.COM
A. 1 .
B. 1;1 .
Câu 70.
log2 2x
Nghiệm của phương trình:
1
x 0; x .
4
là
D. Vô nghiệm.
f x
f x
. 1
a b c với ab
1. Phương pháp
Đặt
f x
ta
f x
�1�
1
1
�� f x
t
�a�
a
f x
�m�
�b �
1
�� �
t
�m�
2. Bài tập trắc nghiệm
x
Câu 71.
Phương trình
x �2.
A.
Câu 72.
1.
A.
Câu 73.
Câu 74.
B.
� ;4�.
�2
2 3 2 3
x
B.
D.
1
x � .
2
x
C. 0.
3 5
B.
x �4.
2 1 2 2 0 có tích các nghiệm bằng
B. 1.
1;1 .
A.
D.
2;2 .
D.
m��
2; � .
�
m có nghiệm khi
C.
m� 2; � .
f x gx
f x g x
�
a .a a
�
f x
gx
f x
�
.a b 0
Loại 4: Phương trình dạng .a
a
f x g x
�g x a
�
Câu 76.
2
2
42x 2.4x
Giải phương trình
3;6 .
Câu 78.
Phương trình
B.
C. –1.
2
phương trình là bao nhiêu?
A. 0.
B. 1.
A.
42x 0 có tích các nghiệm bằng
2
2
D. 2.
2x 4 0 ta được tập nghiệm bằng
3; 2 .
D.
3; 2;1 .
2
3x 2x 3 3x 3x 2 32x 5x1 1
A. vô nghiệm.
B. có hai nghiệm thực phân biệt.
C. có ba nghiệm thực phân biệt.
D. có bốn nghiệm thực phân biệt.
Loại 5: Một số loại đặt ẩn phụ khác
Câu 79.
1;log 10 .
C.
2
1;4 .
D.
1;log 14 .
2
DẠNG 4: PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH VÀ ĐẶT ẨN PHỤ
KHÔNG HOÀN TOÀN
Câu 81.
Phương trình
A. 4.
Câu 82.
A.
Câu 83.
A.
Câu 84.
x 3 2
x2.2
x �1; x 3.
x 3 4
C.
2;log 3 .
D.
3
1;2 .
2x1 có nghiệm là
1
x � ; x 3.
4
D. Một kết quả khác.
x2.2x 4x 8 4.x2 x.2x 2x1 có tập nghiệm là
C.
1;1 .
C.
x 4 .9 x 5 .3
B. 0;2 .
x
1;1;2 .
1 .
D.
2 .
2
x
1;2 .
D.
B.
Phương trình
C.
B.
1;0;2 .
Khi giải phương trình
C.
1� 2 . D. 0;1� 2 .
3.9x 2 3x 10 .3x 2 3 x 0
* , một học sinh lí luận
qua các giai đoạn sau:
I : đặt t 3 , điều kiện t 0.
Khi đó: * trở thành: 3t 3x 10 t 3 x 0 **
x 2
2
�
Trong lí luận trên, giai đoạn nào sai?
A.
I
C.
II
và
II .
và
III .
B.
I và III .
D.
I , II
và
III .
HTTP://DETHITHPT.COM
Bước 1: Chuyển phương trình về dạng:
Bước 2: Chứng minh hàm số
f x g x .
y f x đồng biến và hàm số y g x là hàm nghịch
biến
� phương trình f x g x có nghiệm duy nhất
Bước 3: Nhẩm nghiệm
Bước 4: Kết luận
x0 sao cho f x0 g x0 .
x x0 là nghiệm duy nhất của phương trình.
D.
2 .
4x 3x 1.
A. Phương trình đã cho có nghiệm x 0.
Cho phương trình
B. Phương trình có đúng 2 nghiệm
x 0; x 1.
C. Phương trình có nghiệm duy nhất x 1.
D. Phương trình có nhiều hơn 2 nghiệm.
Câu 92.
Phương trình
A. 2 nghiệm.
Câu 93.
A.
3 x
B. Vô nghiệm. C. 1 nghiệm.
Giải phương trình
B. 1.
C. 0.
D. 2.
3x 5x 6x 2.
A. Phương trình có đúng 2 nghiệm x 0; x 1.
Cho phương trình
B. Phương trình có đúng 3 nghiệm.
C. Phương trình có nghiệm duy nhất
x 1.
D. Phương trình vô nghiệm.
Câu 96.
Cho phương trình
A. 28.
Câu 97.
2 x
2x
Câu 99.
2x
Số nghiệm của phương trình
Câu 100.
Câu 103.
x
C.
B. 3.
D. 3.
x
3x2 là
x 1; x 1.
0
x
0
x
6x 5x 2x 3x bằng
Tích các nghiệm của phương trình
A. 3.
2x 5
3 5 3 5
x 0; x 1.
B.
21
C. 1.
Nghiệm của phương trình
A. 4.
Câu 102.
2x 5
B. 2.
x 2; x 3.
32x1 có nghiệm là . Khi đó giá trị biểu
1
log 9 2 bằng
2
2
A.
1
1 log9 2.
2
2
Câu 104.
B. 1.
C.
2x2 m 2 x 2m
2
4x mx m1 4
A. vô nghiệm với m��.
Phương trình
B. có ít nhất 1 nghiệm thực với
1 log 9 2.
.
�
m 0
�
Câu 106.
4mx 2
m 1.
B.
2
C.
2
x2 2mx m 0. Tìm tất cả các giá trị
0 m 1.
D.
m 0.
2
2sin x 31sin x m.3sin x
A. vô nghiệm với m��.
B. có nghiệm với m��.
Phương trình
0 a �1 và b, c 0 :
loga b loga c � b c.
Khi a 1 thì
Khi 0 a 1 thì
loga b loga c � b c.
Hệ quả: Cho 0 a �1 và
b, c 0 :
Khi
a 1 thì loga b 0 � b 1.
Khi
0 a 1 thì loga b 0 � b 1.
Chú ý: Sử dụng kiến thức sau để xử lí các bài toán chứa tham số.
Xét bất phương trình
ax m
* .
m�0 thì tập nghiệm là S � (vì ax 0 với x ��).
� a 1
�
x loga m nêu
Nếu m 0 thì: * � �
x loga m nê�
u 0 a 1
�
Nếu
2. Bài tập trắc nghiệm
HTTP://DETHITHPT.COM
Câu 107. Tập nghiệm của bất phương trình 52x2 25 là
A. x 2.
Câu 108.
A.
A.
x2
1 là
C. x 0.
2
5x 7x12 1 là
�
x 2
.
�
x 4
�
C.
�
x 3
.
�
x 4
�
D. 3 x 4.
2
2x x �4 có nghiệm
B. x �1.
x 2
.
�
x 0
�
Tập nghiệm của bất phương trình
�;0 .
Câu 109.
A.
B.
Bất phương trình
x �log6 4.
B.
D. 1�x �2.
2x1.3x 2 �36 có nghiệm
x �log 3 8.
C.
2
f x
gx
a a � f x g x .
TH2: Cơ số a có chứa ẩn:
f x
gx
a a � a 1 �
�f x g x �
� 0.
2. Bài tập trắc nghiệm
2 x
4x
Câu 113.
A.
� 2�
.
��; 5�
�
�
Câu 114.
A.
�2 � �3 �
x 2
C.
�
2
�
; ��
.
�
5
�
�
D.
� 2�
.
��; 3�
�
�
D.
6; � .
2x 3 có tập nghiệm là
�;0 .
2 3 2 3
x
C.
1; � .
Số nghiệm nguyên của bất phương trình
A. 1.
B. 3.
10 3
3 x
x1
�2 �
Tập nghiệm của bất phương trình � �
�5 �
C.
1; � .
10 3
x
B.
.
�;0�
�
x 1
x 3
�2 �
� � là
�5 �
.
1;2�
�
A.
�; 2 .
D.
�
0;2�
.
�
�
có tập nghiệm bằng
A.
2; 1 � 2; � .
B.
4; 1 � 2; � .
C.
4;1 � 4; � .
D.
2; 1 � 4; � .
DẠNG 3: PHƯƠNG PHÁP LÔGARIT HÓA
Câu 121.
2� �
x
x log log2 3 . B. x log log2 3 . C. x log log2 3 . D. x log log2 3 .
3
2
2
3
Câu 123.
3
Bất phương trình
�
x 3
.
�
x
�
1
�
Câu 124.
A.
�20 �
x log 2 � �
2
có nghiệm
C. 3 �x �1.
D.
�
x 1
.
�
x
�
3
�
�2x1 có nghiệm
�
x 1
.
log3 2 1�x �1. B. �
x �1 log3 2
�
C.
�
x log3 2 1
1 x 4.
Câu 127.
A.
A.
1
1
x .
16
2
B.
�
1;0 .
�
B.
4;0 .
Câu 129.
A.
A.
A.
x1
.
�
x �2
�
D.
3;1 .
D.
�\ 0 .
D.
�
x 2
.
�
x �2
�
�14 có nghiệm
�
x 1
.
�
x �1
�
B.
Bất phương trình
m 3.
1�x �0.
C.
m 0.
D.
m 3.
4x m 2 2x1 m2 2m 2 0 có tập nghiệm là � khi
m 2.
C.
m 2.
D.
m 1.
m.9x 2m 1 6x m.4x �0 với x ��
0;1�
�
1
Số giá trị nguyên âm của m để
A. 6.
Câu 137.
1;1 .
32.4x 18.2x 1 0 là tập con của tập
5.4x 2.25x 7.10x �0 có nghiệm là
B. 1�x �2.
C. 2 �x �1.
Bất phương trình
m 1.
Câu 136.
B.
Bất phương trình
m 3.
Câu 135.
�
Câu 132.
B.
Bất phương trình
1�x �1.
Câu 131.
4 x 1.
1 x
1 x
Bất phương trình � � � � 12 0 có tập nghiệm là
�� ��
�3 � �3 �
0; � .
Câu 130.
.
0;1�
�
C.
x2 2x 3 �0 có nghiệm
�
x 3
�
x1 .
C. �
�
x �2
�
4x 3.2x 1 8
�0 có nghiệm
2x 1 1
D.
�
x 3
.
�
x �2
�
HTTP://DETHITHPT.COM
�
1�x �1
.
A. �
�
0
x
1
�
�
1
x �1
�
.
C. 2
�
x �4
�
�
1 x �1
.
B. �
x �2
�
D.
�
x 1
.
�
x 0
.
�
1
x
2
�
C.
2
2x 2 1 . 2x1 5 có nghiệm
x 1.
x 2.
m�2 2.
D. m�4.
Với điều kiện nào của tham số m thì bất phương trình
nghiệm?
A.
0 �m�3.
B.
3 �m�5.
m�3.
D.
2x 7 2x 2 �m có
D.
m�3.
DẠNG 5: SỬ DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
1. Phương pháp
D. x 1.
6x 4 2x1 2.3x có nghiệm
1 x log2 3.
Nghiệm của bất phương trình
A. x 3.
Câu 148.
C.
5x 3x 8x có nghiệm
B. x 2.
C. x 2.
Bất phương trình
log2 3 x 1.
Câu 147.
1; � .
Bất phương trình
A. x 1.
Câu 146.
HTTP://DETHITHPT.COM
A. �;4 .
B. 4; � .
Câu 149.
Nghiệm của bất phương trình
A. x �0.
Câu 150.
A.
B.
Bất phương trình
�
3 x 1
.
�
x 2
�
B.
1
0 �x � .
2
x2 x 6
�
x 3
.
�
1 x 2
�
C.
�
x 2
.
�
1 x 3
�