BÀI TOÁN XÁC ĐỊNH GÓC TRONG KHÔNG GIAN
1. Trong bài tập có những bài về góc giữa hai mặt bên, các em nhớ rằng góc giữa hai mặt phẳng là
góc giữa hai đường thẳng a và b (với a và b lần lượt nằm trong hai mặt phẳng) cùng vuông góc
với giao tuyến của hai mặt phẳng tại cùng một điểm.
2. TRONG LỜI GIẢI CÓ TRÌNH BÀY: PHƯƠNG PHÁP THAM KHẢO (BÀI GIẢNG KHÔNG
ĐỀ CẬP VÌ PHƯƠNG PHÁP NÀY KHÔNG THUẬN LỢI LẮM CHO THI TRẮC NGHIỆM –
PHÙ HỢP CHO MỘT VÀI BẠN KHÔNG NẮM VỮNG HÌNH KHÔNG GIAN CỔ ĐIỂN).
Phương pháp tọa độ trong không gian
a) Phương trình mặt phẳng
+ Mặt phẳng
dạng:
MNP
MNP
đi qua điểm
M xM ; yM ; zM N xN ; y N ; z N P xP ; y P ; z P
,
,
:
r
uuuu
r uuur
�
n�
MN
� , MP � A; B; C có
và có vectơ pháp tuyến
�
�
d I , MNP
uuuu
r uuur
�
MN , MP �
�
� .
Công thức tính nhanh:
uuur uuur uuur
�
AB, CD �
. AC
�
�
d AB, CD
uuur uuur
�
AB, CD �
�
� .
b) Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB và CD là:
uuu
r uuur
AB
.CD
cos �
AB, CD uuur uuur
AB . CD
cos �
ABC , MNP
ABC
ur uu
r
n1.n2
ur uu
r
n1 . n2
A1 A2 B1B2 C1C2
A12 B12 C12 . A22 B22 C22
ABC , MNP
�
?
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
MNP :
e) Góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng
sin �
AB, MNP
r
uuuu
r uuur
giác SCD . Góc giữa đường thẳng BG và mặt phẳng
A.
arctan
85
17 .
B.
arctan
10
17 .
C.
arcsin
85
17 .
D.
arccos
85
17 .
Lời giải
Dùng định lý cosin ta có
BK
a 34
6 .
GK
85
�
tan �
BG, ABCD tan GBK
BK
17 .
Câu 2:
[2H1-3]Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có AB a , SA a 3 . Gọi G là trọng tâm tam
giác SCD . Góc giữa đường thẳng BG và đường thẳng SA bằng
A.
arccos
330
110 .
B.
Vì G, E lần lượt là trọng tâm tam giác SCD và ACD nên
1
a 3
GE SA
3
3 .
Kẻ GK song song với SO và cắt OM tại K ,
mp ABCD
suy ra K là hình chiếu của G trên
.
Ta có
AO
a 2
a 10
1
a 10
2a 2
SO
GK SO
BE
2 ,
2 ,
3
6 ,
3 .
BG 2 GE 2 BE 2
33
�
cos BGE
2 BG.GE
11 .
suy ra
Câu 3:
[2H1-3]Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có cạnh đáy bằng a , SA a 3 . Gọi M là trung
SDM và SBC bằng
điểm cạnh BC . Góc giữa hai mặt phẳng
A.
arctan
2 11
110 .
B.
arctan
110
11 .
HK //CM , khi đó �
SDM , SBC �
Kẻ HK SM tại K
.
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
Ta có
SO SA2 OA2
a 110
a 10 EH 2 OI 2 SO.OM
3
3 SO 2 OM 2
33 .
2 ,
1
a
� 2 110
�
HK CM
�
tan HKE
tan
SDM
,
6 .
B.
arctan
31
3 .
C.
arctan
93
3 .
D.
arctan
31
2 .
Lời giải
Chọn C.
Phương pháp dụng hình
mp OBC
Gọi H là hình chiếu của M lên
.
a 31
3 .
HC
93
HM
3 .
[2H1-3]Cho tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc. Góc giữa đường thẳng AC
và mặt phẳng
OBC
giữa hai mặt phẳng
A.
arcsin
bằng 60�, OB a , OC a 2 . Gọi M là trung điểm cạnh OB . Góc
AMC
3
35 .
B.
AM OA2 OM 2
5a
2 .
CM OC 2 OM 2
3a
2 .
AC OC 2 OA2 2 2a . Suy ra:
SACM
a 2 14
2
(Dùng công thức Hê-rông)
1
a3 3
VA.OCM OA.OC.OM
6
6 . Suy ra
d O, ACM
3VO. ACM
3
a
d B, ACM
S ACM
14
với
AC
và
OA.OC a 6
AC
2 .
Tam giác OIB vuông tại O có
sin �
ACM , ABC
Câu 6:
tại
OI
a 6
a 10
� BI
2 , OB a
2 .
d B, ACM
BI
AC BDF � AC BF
AC.BF 90�
�
Lại có AC BD nên
. Vậy
.
C2: Phương pháp tọa độ
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ, khi đó ta có:
A 0; 0;0
,
B a; 0; 0 C a; a;0 S 0;0; 2a
,
,
.
�a a � uuur � a a � uuur
F � ; ; a � BF �
; ;a�
2
2
2 2 �, AC a; a;0 .
�
�
�
Suy ra
,
C.
cos
7
14 .
D.
cos
5
7 .
Lời giải
Chọn A.
C1: Phương pháp dựng hình
MH //SA � MH ABC
Gọi H là trung điểm của AC khi đó
.
ABC là BH .
Vậy hình chiếu của BM lên mặt phẳng
�
BH
�
BM , ABC �
BM , BH MBH
Suy ra
�
�2
�
H 0; 0;0 0;0; a
�
�
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ. Khi đó
,
,
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
uuuu
r � a 3
�
uuuur
� BM �
;
0;
a
�
� 2
� HM 0;0; a
�
�,
.
mp ABC
Giả sử góc giữa BM và
Lời giải
Chọn B.
C1: Phương pháp dựng hình
Ta chứng minh được
Kẻ
BH SC 1
BC SAB � BC SB CD SAD � CD SD
.
. Ta có
BD SAC � SC BD 2
1 , 2 � SC BHD
Từ
� SC DH . Vậy
BH , DH
SBC , SDC �
�
.
Tam giác SBC vuông tại B , đường cao BH
� BH DH
.
BH , DH � �
SBC , SDC cos �
2 SBC , SDC 60�.
Vậy
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
C2: Phương pháp tọa độ
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ.
A 0;0;0 B a;0;0 C a; a;0 D 0; a;0 S 0;0; a
,
,
,
,
.
uur
uuu
r
uuu
r
SB a;0; a SC a; a; a SD 0; a; a
Suy ra
,
,
.
r
uur uuu
r
SBC , SDC 60�.
Vậy
Khi đó
Câu 9:
[2H1-3]Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB a .Hai mặt
phẳng
SBC
SAB
và
SAC
cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, khoảng cách từ A đến mặt phẳng
a 2
là 2 . Tính góc tạo bởi hai đường thẳng SB và AC .
B. 90�
.
A. 45�.
C. 30�
.
AK
a 2
2 .
1
1
1
2 1
1
2 2 2
2
2
2
AK
AB
a a
a
Tam giác SAB vuông tại A , đường cao AK nên ta có SA
� SA a .
AC //BD � �
AC , SB �
BD, SB
Dựng hình bình hành ACBD như hình vẽ, khi đó
.
Tính được SD a 2 , SB a 2 , BD a 2 nên tam giác SBD đều.
BS . AC 2 � �
AC , SB 60�
Vậy
.
SAB
Câu 10: [2H1-3]Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Hai mặt phẳng
a3
SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khôi chóp S . ABCD là 3 . Tính
và
SCD .
góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng
C. 30�
.
B. 60�.
A. 45�.
D. 90�
.
Lời giải
Chọn C.
C1: Phương pháp dựng hình
Hai mặt phẳng
mp ABCD
Vậy diện tích tam giác SCD là:
S SCD
1
a2 2
SC.CD
2
2 .
�
�
SCD
SB, SCD �
SB, SI BSI
I
B
Gọi là hình chiếu của
lên mặt phẳng
, khi đó
.
BI
Mặt khác
3VB.SCD 3VS . ABCD a 2
D a;0;0 B 0; a; 0 C a; a;0 S 0;0; a
,
,
,
,
.
uuu
r
uuu
r
uur
SD a;0; a SC a; a; a SB 0; a; a
Suy ra
,
,
.
r
uuu
r uuu
r
� a 2 ; a 2 ; 2a 2
n�
SD
,
SC
SCD
�
�
Mặt phẳng
cos
1
5.
B.
5
7 .
cos
C.
cos
7
7 .
D.
cos
1
3.
Lời giải
Chọn A.
C1: Phương pháp dựng hình
Hai mặt phẳng
SAB , SBC �
Vậy IM SB , CI SB
.
AB.SA
a 3
SA SB
MB.SA
� MI
2
2
4 .
2 SA AB
SB
Hai tam giác SAB và MIB đồng dạng nên MI MB
Tam giác CMB vuông tại M nên
Tam giác IMB vuông tại I nên
Tam giác CIB vuông tại I nên
CM CB 2 MB 2
IB MB 2 IM 2
CI CB 2 IB 2
a 3
2 .
a
0;
0
S
;0;
a
3
�
�
�
B
0;
;
0
�2
� �
�
� �2
M 0; 0;0
2
�
�
�
�.
�
�
Khi đó
,
,
,
�
�2
� MB �
2 �.
�
�
�
�
�
,
,
,
r
uur uur
�a 2 3 3a 2 �
� �
n�
SA
,
SB
�
� � 2 ; 2 ;0 �
�
SAB
�
�.
Mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến là
Câu 12: [2H1-3]Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , SA a , SB a 3 và
mặt phẳng
SAB
vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh
AB, BC . Tính côsin của góc giữa đường thẳng SM và DN .
5
A. 5 .
5
B. 4 .
a 5
C. 5 .
a 5
D. 4 .
Lời giải
Chọn A.
C1: Phương pháp dựng hình
Gọi E là trung điểm của AD , F là trung điểm của AE .
� �
SM , DN �
SM , MF
Ta có MF //BE //ND
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
a 5
2 ( SHF vuông tại H ).
SF SH 2 HF 2
2
2
2
�
Định lí côsin trong SMF : SF SM MF 2 SM .MF .cos SMF
�
5a 2
5a 2
a 5
5
�
� 5 � cos �
a2
2a.
.cos SMF
� cos SMF
SM , MF
4
4
Vậy
uuur uuur
SM .DN
5
cos �
SM , DN uuur
5
SM . DN
.
Câu 13: [2H1-3]Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 3 . Tam giác SBC
ABCD , đường thẳng SD tạo
vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy
với mặt phẳng
A. 2 .
SBC
SBD và ABCD .
một góc 60�. Tính góc giữa
B. 3 .
� 60�
� �
SD, SBC DSC
DC
SH
�
Ta có
và DC SC .
� SC
SB.SC a 2
CD
a � SH
BC
3 � SH IH � SHI vuông cân tại H .
tan 60�
�
SIH
4.
Vậy
C2: Phương pháp tọa độ
SH ABCD
Từ S dựng SH BC , suy ra
. Từ H dựng HI //AC , I �BD suy ra HI BD .
BC
3
3.
tan 60�
� a 2 � �2a
� � a
�
a
S�
0;0;
�
B � ;0;0 � D �
; a 3;0 � HC BC BH
�
�
H 0; 0;0
3
�, � 3
3 ).
�, � 3
�(vì
, �
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
uur uuu
r
�
SIH
4.
Vậy
B C có cạnh bên 2a , góc tạo bởi A�
B và mặt
Câu 14: [2H1-3]Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. A���
C và
đáy là 60�. Gọi M là trung điểm của BC . Tính côsin của góc tạo bởi hai đường thẳng A�
AM .
2
A. 4 .
3
B. 2 .
3
.
N //AM � �
A�
C , AM �
A�
C , A�
N
C � A�
Gọi N là trung điểm của B��
.
Suy ra
��
cos �
A�
C , AM cos �
A�
C , AN cos CA
N
NC có
Xét tam giác A�
N AM a ,
Ta có A�
Vậy
��
cos CA
C , AM
4
4 .
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
C2: Phương pháp tọa độ
�a
�
C � ;0;0 �
M 0;0;0 A 0; a;0
0; a; 2a .
�, A�
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ. Khi đó
,
, �3
uuuu
r � a
�
A�
C �
; a; 2a �� A�
C
3
�
�
Ta có
uuuu
phẳng
AB
C�
5 3
A. 6 .
và
ABC .
5 3
B. 2 .
3
C. 6 .
3
D. 2 .
Lời giải
Chọn A.
C1: Phương pháp dựng hình
Ta có
AB ABC � C �
AB
AB C �
CH
�
cos CAB
AC
� AC 4 cm
AB
.
CH AC.sin 60� 2 3 cm
Trong AHC có
.
1
S A��
C�
A��
.C C � C �
C 5 cm
CC
2
Có
.
CH có
Trong C �
� �
tan CHC
C�
A 0; 4; 5 C �
� A, C B � 20; 20 3; 16 3 .
Lại có
,
r
ur
n 5;5 3; 4 3
C�
AB
ABC
n�
0;0;1
Suy ra
có VTPT là
và
có VTPT là
.
ur r
�
n
.n
2 3
�
cos �
C
AB
,
AB , ABC
C�
2
cos
6 .
B C có mặt đáy là tam giác đều cạnh AB 2a . Hình chiếu
Câu 16: [2H1-3]Cho hình lăng trụ ABC. A���
ABC trùng với trung điểm H của cạnh AB . Biết góc giữa
vuông góc của A�lên mặt phẳng
C và ABC là
cạnh bên và mặt đáy bằng 60�. Góc giữa đường thẳng A�
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
B. 6 .
A. 4 .
C. 3 .
D.
arcsin
A�
C , ABC
�
4
tan �
A�
CH
A�
H
1
CH
.
.
C2: Phương pháp tọa độ
H 0; 0;0 B a; 0; 0 A a; 0;0 C 0; a 3; 0
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho
,
,
,
,
C , ABC r r
A�
C , ABC
�
2
u.k
4.
Khi đó
. Vậy
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
B C có mặt đáy là tam giác đều cạnh AB 2a . Hình chiếu
Câu 17: [2H1-3]Cho hình lăng trụ ABC. A���
ABC trùng với trung điểm H của cạnh AB . Biết góc giữa
vuông góc của A�lên mặt phẳng
B�
BCC �
và ABC là
cạnh bên và mặt đáy bằng 60�. Góc giữa hai mặt phẳng
A.
arctan
K , EK B
KE
BCC �
, ABC �
�
.
a 3
EK BE sin 60�
�
2 .
Xét tam giác KEB vuông tại K và KBE 60�, ta có
��
tan B
KE
EK vuông tại E , ta có
Xét tam giác B�
Vậy
B�
E a 3
2
EK a 3
2
.
B�
Mặt phẳng
có vectơ pháp tuyến
.
r
uuur uuur
� a 2 3 3;1; 1
n�
BC , BB�
BCB�
�
�
Mặt phẳng
có vectơ pháp tuyến
.
rr
n.k
5
cos �
B�
BCC �
, ABC r r
5 � tan �
n.k
B�
BCC �
, ABC 2 .
Khi đó
B.
arccos
1
3.
C.
arccos
3
5 .
D.
arccos
6
12 .
Lời giải
Chọn D.
C1: Phương pháp dựng hình
Tính được AI a 3 ,
AG
2
6
A�
ABB�
, ABC arccos
�
12
tan �
A�
EG
A�
G
6
23 � cos �
A�
EG
EG
12 .
.
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
C2: Phương pháp tọa độ
.
r
uuu
r uuur
�
69 2 3 �
� a 2 �
�
n�
AB
,
AA
23;
;
�
�
� �
3
3 �
ABB�
A�
�
�
Mặt phẳng
có vectơ pháp tuyến