Câu 1: Cho hình chóp S . ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SB b và tam
giác SAC cân tại S . Trên cạnh AB lấy một điểm M với AM x 0 x a . Mặt phẳng
qua M song song với AC và SB cắt BC , SC , SA , lần lượt tại N , P, Q . Xác định x để lớn S MNPQ
nhất.
A. a
B.
a
4
C.
a
2
D.
a
3
Câu 2: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt
phẳng ABCD và SA a. Gọi E là trung điểm của cạnh CD. Tính theo a khoảng cách từ
điểm S đến đường thẳng BE
A.
2a 5
5
B.
a 30
10
D.
a 3
7
Câu 4: Hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, BC 2a, ABC 60�
. Gọi M
là trung điểm cạnh BC và SA SC SM a 5 . Khoảng cách từ S đến cạnh AB là:
A.
Câu
a 17
4
5:
B.
Cho
khối
a 19
2
chóp
C.
S . ABC có
Cho
a
9
hình
C.
chóp
2a
9
S . ABCD đáy
D.
là
5a
9
hình
thang,
ABC BAD 90�
, BA BC a, AD 2a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA a 2 .
Gọi H là hình chiếu của A lên SB. Tính (theo a ) khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SCD)
A.
B.
a 3
8
C.
a 3
4
D.
a
4
Câu 8: Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác vuông tại A và AB 2a, AC 2a 3 . Hình
chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABC là trung điểm H của cạnh AB. Góc giữa hai mặt
phẳng SBC và ABC bằng 30�. Tính khoảng cách từ trung điểm M của cạnh BC đến mặt
phẳng SAC
A.
a 3
5
B.
a 5
3
2a 7
15
Câu 10: Cho hình chóp S . ABCD đáy là hình chữ nhật tâm I, có AB a, BC a 3 . Gọi H là
trung điểm AI. Biết SH vuông góc với mặt phẳng đáy và tam giác SAC vuông tại S. Tính
khoảng cách từ C đến mặt phẳng ABD
A.
3a
11
B.
a
13
C.
3a
15
D.
5a
17
Câu 11: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a, BC 2a 2 .
Hình chiếu của S lên mặt phẳng đáy là trọng tâm của tam giác ABC. Góc giữa đường thẳng
SB và mặt phẳng ABCD bằng 60�. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC
3a 37
37
D.
2a 37
37
Câu 13: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. Hình chiếu
của S lên mặt phẳng ABCD trung với giao điểm I của AC và BC. Mặt bên SAB hợp với
đáy một góc 60�. Biết rằng AB BC a, AD 3a. . Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng
SAB theo a.
A.
4a 3
5
B.
3a
4
C.
3a 3
7
D.
2a 13
7
B.
2a
7
C.
2a 21
7
D.
a 13
7
Câu 16: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D,
AB 3a, AD DC a . Gọi I là trung điểm của AD, biết hai mặt phẳng SBI và SCI cùng
vuông góc với đáy và mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc 60�. Tính theo khoảng cách từ
trung điểm cạnh SD đến mặt phẳng SBC
A.
a 17
5
B.
C.
2a 15
79
D.
3a 5
79
Câu 18: Cho lăng trụ ABC. A1 B1C1 có các mặt bên là các hình vuông cạnh a. Gọi D, E, F lần
lượt là trung điểm các cạnh BC , A1C1 , B1C1. Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng
DE và A1 F .
A.
a 17
3
B.
a
17
C.
a 17
4
D.
a 5
5
B.
a 2
2
C.
a 5
3
D.
a 5
5
Câu 21: Cho hình lăng trụ ABC. A ' B ' C ', ABC đều có cạnh bằng a, AA ' a và đỉnh A cách
đều A, B, C. Gọi M N , lần lượt là trung điểm của cạnh BC và A’B . Tính theo a khoảng cách
từ C đến mặt phẳng AMN.
A.
a 5
23
B.
a 3
3
C.
3a
4
D.
a 2
2
Câu 23: Cho hình lăng trụ ABCD. A ' B ' C ' D ' có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Hình
chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng ABCD là trung điểm I của cạnh AB. Biết A’C
Trang 4 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
tạo với mặt phẳng đáy một góc với tan
2
. Tính theo a khoảng cách từ điểm B đến
5
mặt phẳng A ' AC .
A.
a
2
a 38
19
D.
a 38
9
Câu 25: Cho hình chóp S . ABC có tam giác SAB đều cạnh a, tam giác ABC cân tại C. Hình
chiếu của S trên mặt phẳng ABC là trung điểm của cạnh AB, góc hợp bởi SC và mặt phẳng
đáy bằng 30�. Tính khoảng cách của hai đường thẳng SA và BC.
A.
3a
13
B.
3a
13
C.
a
13
D.
2a
13
của đoạn AD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng HK và SD theo a.
A.
a 3
25
B.
a 3
45
Câu 28: Cho hình chóp S . ABCD có SC
C.
a 3
15
D.
a 3
5
a 70
đáy ABC là tam giác vuông tại
5
A, AB 2a , AC a và hình chiếu của S trên mặt phẳng ABC là trung điểm của cạnh AB.
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và SA.
A.
B.
2a 3
15
C.
a 3
15
D.
3a 3
5
Câu 30: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC 60�
, SD a 2.
Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD là điểm H thuộc đoạn BD sao cho
HD 3HB. Gọi M là trung điểm của cạnh SD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CM
và SB.
A.
a 3
40
B.
a 30
8
55
D. a
3
35
S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành thỏa mãn
AB 2a, BC a 2, BD a 6. . Hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng ABCD là
trọng tâm của tam giác BCD. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABCD , biết rằng khoảng cách
giữa hai đường thẳng AC và SB bằng a.
A.
4 2a 3
3
B.
5 3a 3
3
C.
3a 3
3
D.
2a 3
17-C
27-D
8-C
18-B
28-B
9-B
19-D
29-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Trang 6 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
10-C
20-B
30-B
QM AM CN NP
� QM NP và QM / / NP � MNPQ là hình bình hành.
SB
AB CB SB
Lại có: SA SC � AC SBD � AC SB � MN NP � MNPQ là hình chữ nhật
Ta có:
4
2
S MNPQ
a
Dấu bằng xảy ra khi x a x � x .
2
Câu 2: Đáp án D
Gọi F là trung điểm BC , gọi H là giao điểm của FA và BE
Ta chứng minh được AF BE
Lại có BE SA � BE AFS � BE SH
Tính AF
� AH
a 5
, AH . AF AB 2
2
a 5
3a 5
� SH SA2 HA2
5
5
Câu 3: Đáp án C
Kẻ đường thẳng A vuông góc với CM tại H , cắt BC
tại N . Ta có:
NB.NC NH .NA NA HA NA NA2 AH . AN
� NB. NB BC NA2 AM . AB
ABC
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Từ H kẻ
đường thẳng vuông góc AB tại K. Vì AC / / HK và MH / / BK
nên HK
AC a 3
.
2
2
+) Vì SH BK HK � BK SHK � AB SK � d S , AB SK
� 60�� AMH đều AH AM BC a
+) Vì �
AMH BAM
2
� SH SA2 AH 2 2a � SK SH 2 KH 2
a 19
2
Câu 5: Đáp án A
Ta có
SB SA2 AB 2 a 5, SC SA2 AC 2 3a
2
S SAH �SA � 4
4 SSBA 4a 2
Câu 6: Đáp án D
Gọi M là giao điểm của CD và AB.
Ta có AD 2a, AC CD a 2 � AC DC
Lại có SA CD � CD SAC với d d A, SCD
Trang 8 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
�
1
1
1
2
�d a
2
d
SA
AC 2
Vì
MB BC 1
d a
� d B, SCD
MA AD 2
2 2
Ta
có
HI / / SB � SAB � d I , SAB d H , SAB HK
Câu 8: Đáp án C
Ta có d A; BC
AB. AC
AB 2 AC 2
a 3
Dựng HK BC . Khi đó d H ; BC HK
1
a 3
d A; BC
2
2
�HK BC
� SBC
�; ABC 30�
� BC SKH � SKH
Do �
BC
SH
�
� 60�
� OH
. Mặc khác SOH
2
6
a
3
3
Suy ra SH OH tan 60� . Do BD BH � d B d H
2
2
2
Trang 9 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Dựng HE CD; HF SE khi đó d H HF
2a 3
� HD sin 30� a 3
� HE HD sin BDC
3
3
Lại có HD
3
3
HE.SH
3 7
3a
15
Câu 11: Đáp án D
Ta có BD AB 2 AC 2 3a suy ra HB
BD
a
3
�
� 60�
Do SH ABC � SB; ABC SBH
Suy ra SH HB tan 60� a 3 .Dựng HE BC ; HF SE khi đó
Do AD / / BC � d A d B 3d H 3HF
Mặc khác HE
CD a
HE.SH
3a 21
� d A 3HF 3.
3
3
14
� SH
2
4
4
4
Do đó d A 4 HE 4.
HE.SH
2
HE .SH
2
3a 37
37
Câu 13: Đáp án D
Theo Talet ta có:
Khi đó
IC IB BC 1
IA ID AD 3
3
Suy ra SG GA.GC
a 6
. Do AC BD nên ta cần dựng
3
GE SI suy ra d G, SBD GE
GI .SG
2
GI .SG
2
a 6
9
Câu 15: Đáp án C
2
Ta có AC BD 2a; SC AC.HC � HC
Suy ra SH HA.HC
3a
a
SBI ABCD
�
SCI ABCD � SI ABCD
Ta có �
�
SBI SCI SI
�
Gọi P là trung điểm của cạnh SD
1
1 3V
d P, SBC d D, SBC . D.SBC
2
2 S SBC
1
�
� 60�
Kẻ IK BC tại K � SBC ; ABCD SKI
tan 60�
SI
3 � SI IK 3
IK
Ta có S IBC
Thế vào
1
1
a2
1 2a 3 a 2
a3
a a 3a a.3a
� VD.SBC VS .BCD .
.
2
2
2
3
5 2
15
IK 1
4a
1
1 4a
� SK 2 IK
� S SBC SK .BC . .a 5 2a 2
SK 2
2
2 5
5
1 � d P; SBC
� SM x 15
Canh MD AD 2 AM 2 4 x 2 x 2 x 5
Từ SD 2 SM 2 MD 2
� 15 x 2 5 x 2 20 x 2 � x a
Dựng hình hình hành ADMN như hình vẽ DM / / SAN � d DM ; SA d M ; SAN h
Tứ diện vuông �
1
1
1
1
1
1
1
60
15
2 2 �ha
2a
2
2
2
2
2
h
MS
1
1
a
2
�h
2
2
2
2
h
DF
FP
a �a �
17
��
�4 �
Câu 19: Đáp án D
Lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' � A ' A ABC
Ta có d d A; IBC d A; A ' BC
Kẻ AP A ' B P �A ' B � d A; A ' BC AP � d AP
�
1
1
1
1
1
ް
�
cos60
Tam giác ABD cân tại A ް
AK
AB
1
2
AK
a
2
r 1 uuuur uuu
r
�uuur uuur uuu
MB
MA
AB
A
'
A
AB
1
1
1
4 4
a
a
2 2 � AP
�d
2
2
2
AP
AK
AM
a a
2 2
2
Câu 21: Đáp án D
Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
�A ' A A ' B A ' C
� A ' H ABC
Ta có �
�HA HB HC
Qua N kẻ đường thẳng song song với A ' H cắt AM tại K
NK ABC Kẻ KE AM .FK NE
Ta có d C ; AMN d B; AMN 2d K; AMN
�AM KE
2
2
4
4
KF
KE
KN 2
2
6
� KF
a 22
a 22
a 22
� d K; AMN
� d C; AMN 2d K; AMN
22
22
11
Câu 22: Đáp án C
Trang 14 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Ta có AA '� ABC A và A ' H ABC
3a
. Ta có
, B 'K A'H
2
2
Ta có BK AH
1
1
1
3a
� KE
d C '; BMB '
2
2
2
KE
KB
KB '
4
Câu 23: Đáp án B
Ta có AC '� ABCD C và A ' I ABCD
1
1
9
a
2a
2 2 2 � IF � d B; A ' AC
2
IF
IE
IA '
a
3
3
Câu 24: Đáp án C
Ta có SC � ABCD C và SA ABCD
Trang 15 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
�
�, AC SCA
� 45�
� SC
, ABCD SC
� AN
� d DE; SC
2
2
2
2
5
AN
AS
AM
18a
19
19
Câu 25: Đáp án A
Gọi H là trung điểm AB � SH ABC
Ta có SC � ABC C và SH ABC
Ta có SH
a 3
SH
3a
� CH
2
tan 30� 2
Dựng hình hình hành ABCD � AD / / BC
� d SA; BC d BC ; SAD
d B; SAD 2d H; SAD
2 � HF
2
2
2
HF
HE
HS
9a
2 13
� d H ; SAD
3a
3a
� d SA; BC 2d H ; SAD
2 13
13
Câu 26: Đáp án B
Gọi H là trung điểm AD � SH ABCD
Gọi M là giao điểm của BC � HM BC vì HBC cân tại H
Trang 16 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
AD / / BC � AD / / SBC � d AD; SB d AD; SBC d H ; SBC
�SH BC
� BC SHM ,
Ta có �
�HM BC
kẻ HK SM � HK SBC
2
Vậy d SB; AD d H ; SBC HK
a 21
7
Câu 27: Đáp án D
Kẻ HM BD với M �BD � BD SHM
Kẻ HE SM E �SM mà BD HE � SHM � HE SBD
+) SHM vuông, có
1
1
1
� HE
2
2
HE
SH
HM 2
Mà SH SD 2 HD 2 a 3 và HM
SH .HM
SH 2 .HM 2
AC a 2
Mặc khác HK / / BD � HK / / SBD d HK ; SD d H ; SBD
a 3
Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng HK , SD bằng
5
Câu 28: Đáp án B
Gọi H là trung điểm của AB � SH ABC
2
2
2
2
+) HC AH AC a 2 � SH SC HC
+) d H ; BC
1
1
d A; BC
2
2
AB. AC
2
AB . AC
2
2a
Gọi I là trung điểm của AD � BI / / CD � d SB; CD d CD; SBI d C ; SBI
Gọi O là trung điểm của AC � BI �AC O
Dễ thấy ABCI là hình vuông � OH BI
Kẻ HK SO K �SO � HK SBI
Kẻ HE AB E �AB � AB SHE
�, HE SEH
� 60�
� �
SAB , ABCD SE
BHC : DHA �
� HA
HC 1
a 2
� HC
HA 2
3
2a 2
2a 2
2a 2 2 a 6
( vì AHE vuông cân tại E ) SH tan 60�
� HE
� KD
� MK
4
8
8
a 3 3a 3 a 3
2
8
8
+) SHM vuông tại K, có KE
MK .KO
2
MK .KO
2
a
30
32
Ta có SB / / MO � d SB; CM d B; MAC 2d H ; MAC
Mặc khác d H ; MAC 2d K ; MAC � d SB ' CM 4.KE
Trang 18 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Mà
1
1
1
a
a
a 15
� BH
� SH 3.
2
2
2
BH
BM
BN
5
5
5
+) BHN vuông tại H, � HN BN 2 BH 2
+) SHN vuông tại H, có
a 5
10
1
2a
3
Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD.
Từ B kẻ đường thẳng d / / AC , kẻ GH d � d SGH
Kẻ GK SH mà d GK � SGH � GK SBH
Khi đó d AC ; SB d AC , SBH d G , SBH a
Mà GH d G; d d B; AC
2a
suy ra
3
1
1
1
GK .GH
� SG
2a
2
2
2
GK
SG GH
GH 2 GK 2
Trang 19 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải