CHUYÊN ĐỀ 5 :
NHÓM HALOGEN
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Vị trí, cấu tạo, tính chất của nhóm halogen
a. Vị trí trong bảng tuần hoàn
Nhóm halogen gồm có các nguyên tố : 9F (flo), 17Cl (clo), 35Br (brom), 53I (iot), 85At
(atatin là nguyên tố phóng xạ) thuộc nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn.
b. Cấu tạo nguyên tử
● Giống nhau :
Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử các halogen có 7 electron và có cấu hình ns 2np5 (n
là số thứ tự của chu kì), trong đó có 1 electron độc thân, do đó chúng có xu hướng nhận thêm
1 electron để đạt được cấu hình electron bền vững như khí hiếm.
● Khác nhau :
Từ flo đến iot, bán kính nguyên tử tăng dần, lực hút của hạt nhân với các electron ở lớp
ngoài cùng giảm dần, do đó tính phi kim giảm dần.
Ở flo lớp electron ngoài cùng không có phân lớp d nên không có trạng thái kích thích, do
đó flo chỉ có mức oxi hóa –1. Ở các halogen khác (Cl, Br, I) có phân lớp d còn trống nên có
các trạng thái kích thích : Các electron ở phân lớp np và ns có thể “nhảy” sang phân lớp nd để
tạo ra các cấu hình electron có 3, 5 hoặc 7 electron độc thân. Vì vậy ngoài số oxi hóa –1 như
flo, các halogen khác còn có các số oxi hóa +1, +3, + 5, +7 (Trong các hợp chất với các
nguyên tố có độ âm điện lớn hơn).
c. Cấu tạo phân tử
Phân tử các halogen có dạng X2, trong phân tử X2, hai nguyên tử X liên kết với nhau bằng
liên kết cộng hóa trị không cực.
d. Tính chất
F2 là chất khí màu lục nhạt, Cl2 là chất khí khí màu vàng lục, Br2 là chất lỏng màu nâu đỏ,
I2 là tinh thể màu đen tím.
Các halogen là các phi kim điển hình, chúng có tính oxi hóa mạnh (giảm dần từ F đến I).
X + 1e � X- (X : F , Cl , Br , I )
t
3Cl2 + 2Fe ��
� 2FeCl3
o
t
Cl2 + Cu ��
� CuCl2
b. Tác dụng với hiđro (cần có nhiệt độ hoặc có ánh sáng)
1
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
as
� 2HCl
H2 + Cl2 ��
Khí hiđro clorua không có tính axit (không làm đổi màu quỳ tím khô), khi hoà tan khí
HCl vào nước sẽ tạo thành dung dịch axit.
c. Tác dụng với một số hợp chất có tính khử
o
t
Cl2 + 2FeCl2 ��
� 2FeCl3
t
Cl2 � + H2S � ��
� 2HCl + S
4Cl2 + H2S + 4H2O � 8HCl + H2SO4
Cl2 + SO2 + 2H2O � 2HCl + H2SO4
Là chất oxi hóa rất mạnh, tham gia phản ứng với hầu hết các đơn chất và hợp chất tạo hợp
chất florua (F-).
a. Tác dụng với kim loại
F2 + Ca � CaF2
F2 + 2Ag � 2AgF
b. Tác dụng với hiđro
Phản ứng xảy ra mạnh hơn các halogen khác, hỗn hợp H 2 và F2 nổ mạnh ngay trong bóng
tối ở nhiệt độ –252oC.
F2 + H2 � 2HF
Khí HF tan vào nước tạo dung dịch HF. Dung dịch HF là axit yếu, nhưng có tính chất đặc
biệt là hòa tan được SiO2 (SiO2 có trong thành phần của thủy tinh)
o
t
4HF + SiO2 ��
� 2H2O + SiF4 (Sự ăn mòn thủy tinh của dung dịch HF được ứng
dụng trong kĩ thuật khắc trên kính như vẽ tranh, khắc chữ).
c. Tác dụng với nước
2
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
Khí flo qua nước nóng sẽ làm nước bốc cháy
2F2 + 2H2O � 4HF + O2
Phản ứng này giải thích vì sao F 2 không đẩy Cl2, Br2, I2 ra khỏi dung dịch muối hoặc axit
trong khi flo có tính oxi hóa mạnh hơn.
4. Brom và Iot
Là các chất oxi hóa yếu hơn clo.
� FeI2
● Lưu ý : Sắt tác dụng với iot chỉ tạo ra hợp chất sắt (II) iotua.
b. Tác dụng với hiđro
t
H2 + Br2 ��
� 2HBr
o
H 2 + I2
o
t
��
� 2HI
��
�
Độ hoạt động giảm dần từ Cl Br I
Các khí HBr, HI tan vào nước tạo dung dịch axit, độ mạnh axit tăng dần từ :
HF < HCl < HBr < HI (HF là axit yếu, axit còn lại là axit mạnh).
Từ HF đến HI tính khử tăng dần, chỉ có thể oxi hóa F - bằng dòng điện, trong khi đó các
ion âm khác như Cl-, Br-, I- đều bị oxi hóa khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh.
c. Tác dụng với nước
Br2 + H2O � HBr + HBrO
Iot hầu như không phản ứng với nước.
d. Tác dụng với các hợp chất có tính khử
o
t
� FeCl2 + H2
(HBr, HI)
o
t
2Al + 6HCl ��
� 2AlCl3 + 3H2
(HBr, HI)
Cu, Ag + HCl, HBr, HI : Không có phản ứng xảy ra
b. Tác dụng với bazơ, oxit bazơ tạo muối và nước
NaOH + HCl � NaCl + H2O
(HBr, HI)
o
o
t
CuO + 2HCl ��
� CuCl2 + H2O
(HBr, HI)
o
t
Fe2O3 + 6HCl ��
� 2FeCl3 + 3H2O
(HBr)
o
t
Fe3O4 + 8HCl ��
t
4HCl + PbO2 ��
� PbCl2 + Cl2 + 2H2O
14HCl + K2Cr2O7 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
6. Muối clorua
Chứa ion âm clorua (Cl-) và các ion dương kim loại, NH 4 như : NH4Cl, NaCl, ZnCl2,
CuCl2, AlCl3
NaCl dùng để ăn, sản xuất Cl2, NaOH, axit HCl
KCl phân kali
ZnCl2 tẩy gỉ khi hàn, chống mục gỗ
BaCl2 chất độc
CaCl2 chất chống ẩm
4
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
AlCl3 chất xúc tác
7. Nhận biết muối halogenua
Dùng Ag+ (AgNO3) để nhận biết các gốc halogenua.
Ag+ + Cl- AgCl (trắng)
as
� 2Ag + Cl2 )
(2AgCl ��
Ag+ + Br- AgBr (vàng nhạt)
�
pdd kho�
ng co�
ma�
ng nga�
n
2NaCl + 2H2O ��������
� 2NaOH + Cl2 + H2
Cl2
+ 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
�
pdd kho�
ng co�
ma�
ng nga�
n
+ H2O ��������
� NaClO + H2
Nước Gia-ven : Dùng làm chất khử trùng nước, chất tẩy trắng trong công nghiệp dệt,
giấy... Nhược điểm quan trọng nhất của nước Gia-ven là không bền, không vận chuyển đi xa
được.
b. Kali clorat
Công thức phân tử là KClO 3, là chất oxi hóa mạnh thường dùng điều chế O 2 trong phòng
thí nghiệm, chế tạo thuốc nổ, sản xuất pháo hoa, sản xuất diêm.
NaCl
9. Điều chế X2
Nguyên tắc là oxi hóa các hợp chất Xa. Trong phòng thí nghiệm
Cho HX (X : Cl, Br, I) đậm đặc tác dụng với các chất oxi hóa mạnh.
2KMnO4 + 16HX 2KX + 2MnX2 + 5X2 + 8H2O
o
t
MnO2 + 4HX ��
� MnX2 + X2 + 2H2O
● Lưu ý : Không thể điều chế F2 bằng các phản ứng trên do F- có tính khử rất yếu.
b. Trong công nghiệp
● Điều chế Cl2
Dùng phương pháp điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn điện cực hoặc điện
phân nóng chảy NaCl.
�
pdd co�
ma�
ng nga�
n
� H2 + 2NaOH + Cl2
2NaCl + 2H2O ������
�pnc
� 2Na+ Cl2
2NaCl ���
● Điều chế F2
Điện phân hỗn hợp KF + 2HF (nhiệt độ nóng chảy là 70oC)
�
t
� Na2SO4 + 2HBr
2NaBr (tt) + H2SO4 đặc ��
o
t
� SO2 + Br2 + 2H2O
2HBr + H2SO4 đặc ��
6
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
o
t
� Na2SO4 + 2HI
2NaI (tt) + H2SO4 đặc ��
o
t
� H2S + 4I2 + 4H2O
8HI + H2SO4 đặc ��
- Điều chế HBr bằng cách thủy phân photpho tribromua
PBr3 + H2O � HBr + H3PO3
- Điều chế HI bằng cách H2 tác dụng với I2 ở nhiệt độ cao
H 2 + I2
C. 1s22s22p63s23p6.
D. 1s22s22p63s23p5.
Câu 3: Anion X- có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3p 6. Vị trí của X trong bảng
tuần hoàn là :
A. Chu kì 2, nhóm IVA.
B. Chu kì 3, nhóm IVA.
C. Chu kì 3, nhóm VIIA.
D. Chu kì 3, nhóm IIA.
Câu 4: Trong tự nhiên, các halogen
A. chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
B. chỉ tồn tại ở dạng muối halogenua.
C. chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
D. tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp
chất.
Câu 5: Cho 4 đơn chất F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Câu 6: Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là :
A. flo.
B. clo.
C. brom.
D. iot.
Câu 7: Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố
halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron ?
D. Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học.
Câu 12: Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác :
A. Tất cả muối AgX (X là halogen) đều không tan trong nước.
B. Tất cả các hiđro halogenua đều tồn tại ở thể khí, ở điều kiện thường.
C. Tất cả các hiđro halogenua khi tan vào nước đều cho dung dịch axit.
D. Các halogen (từ F2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại.
Câu 13: Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính axit và tính khử giảm dần ?
A. HCl, HBr, HI, HF.
B. HI, HBr, HCl, HF.
C. HCl, HI, HBr, HF.
D. HF, HCl, HBr, HI.
Câu 14: Số oxi hoá của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là :
A. –1, +1, +3, 0, +7.
B. –1, +1, +5, 0, +7.
C. –1, +3, +5, 0, +7.
D. +1, –1, +5, 0, +3.
Câu 15: Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không
khí ?
A. 1,25 lần.
B. 2,45 lần.
C. 1,26 lần.
D. 2,25 lần.
Câu 16: Trong các halogen, clo là nguyên tố
A. Có độ âm điện lớn nhất.
B. Có tính phi kim mạnh nhất.
C. Tồn tại trong vỏ Trái Đất (dưới dạng các hợp chất) với trữ lượng lớn nhất.
D. Có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất.
Câu 17: Hỗn hợp khí có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào là :
A. H2 và O2.
B. N2 và O2.
chất thuộc dãy nào dưới đây ?
A. KCl, KClO3, Cl2.
B. KCl, KClO3, KOH, H2O.
C. KCl, KClO, KOH, H2O.
D. KCl, KClO3.
Câu 23: Cho sơ đồ:
Cl2 + KOH
+ H2O
��
� A + B
Cl2
+ KOH
o
t
��
� A + C + H2O
Công thức hoá học của A, B, C, lần lược là :
A. KCl, KClO, KClO4.
B. KClO3, KCl, KClO.
C. KCl, KClO, KClO3.
D. KClO3, KClO4, KCl.
Câu 24: Dẫn 2 luồng khí clo đi qua 2 dung dịch KOH : Dung dịch thứ nhất loãng và nguội,
dung dịch thứ 2 đậm đặc và đun nóng ở 100 oC. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong 2 dung
dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí clo đi qua dung dịch thứ nhất và dung dịch thứ 2 tương
ứng là :
A. 1 : 3.
B. 2 : 4.
�
pnc
A. 2NaCl ���
� 2Na + Cl2
�
pdd
B. 2NaCl + 2H2O ���
� H2 + 2NaOH + Cl2
m.n
o
t
C. MnO2 + 4HCl đặc ��
� MnCl2 + Cl2 + 2H2O
D. F2 + 2NaCl 2NaF + Cl2
9
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
Câu 30: Khí Cl2 điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc thường bị lẫn
tạp chất là khí HCl. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại tạp chất là tốt nhất ?
A. Dung dịch NaOH.
B. Dung dịch AgNO3.
C. Dung dịch NaCl.
D. Dung dịch KMnO4.
Câu 31: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách
A. điện phân nóng chảy NaCl.
C. Sản xuất thuốc trừ sâu 666.
D. Tẩy trắng sợi, giấy, vải.
Câu 36: Khi mở lọ đựng dung dịch HCl 37% trong không khí ẩm, thấy có khói trắng bay ra
là do :
A. HCl phân huỷ tạo thành H2 và Cl2.
B. HCl dễ bay hơi tạo thành.
C. HCl bay hơi và hút hơi nước có trong không khí ẩm tạo thành các hạt nhỏ dung
dịch HCl.
D. HCl đã tan trong nước đến mức bão hoà.
Câu 37: Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím
A. chuyển sang màu đỏ.
B. chuyển sang màu xanh.
C. không chuyển màu.
D. chuyển sang không màu.
Câu 38: Cho các chất sau : KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH) 3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6).
Axit HCl tác dụng được với các chất :
A. (1), (2), (4), (5).
B. (3), (4), (5), (6).
C. (1), (2), (3), (4).
D. (1), (2), (3), (5).
Câu 39: Cho các chất sau : CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS (6),
MgCO3 (7),
AgNO3 (8), MnO2 (9), FeS (10). Axit HCl không tác dụng được với các chất :
A. (1), (2).
B. (3), (4).
C. (5), (6).
D. (3), (6).
10
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
C. 1.
D. 3.
2HCl + Fe FeCl2 + H2
14HCl + K2Cr2O7 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2
16HCl + 2KMnO4 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là :
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 45: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách
A. clo hoá các hợp chất hữu cơ.
B. cho clo tác dụng với hiđro.
C. đun nóng dung dịch HCl đặc.
D. cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc.
Câu 46: Phản ứng hóa học nào không đúng ?
A. NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) � NaHSO4 + HCl.
B. 2NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) � Na2SO4 + 2HCl.
C. 2NaCl (loãng) + H2SO4 (loãng) � Na2SO4 + 2HCl.
D. H2 + Cl2 � 2HCl.
Câu 47: Các axit : Pecloric, cloric, clorơ, hipoclorơ có công thức lần lượt là :
A. HClO4, HClO3, HClO, HClO2.
B. HClO4, HClO2, HClO3, HClO.
C. HClO3, HClO4, HClO2, HClO.
D. Không là chất oxi hoá, không là chất
khử.
Câu 51: Clorua vôi, nước Gia-ven (Javel) và nước clo thể hiện tính oxi hóa là do
A. chứa ion ClO-, gốc của axit có tính oxi hóa mạnh.
B. chứa ion Cl-, gốc của axit clohiđric điện li mạnh.
C. đều là sản phẩm của chất oxi hóa mạnh Cl2 với kiềm.
D. trong phân tử đều chứa cation của kim loại mạnh.
Câu 52: Clorua vôi là muối của kim loại canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl - và hipoclorit
ClO-. Vậy clorua vôi gọi là muối gì ?
A. Muối trung hoà. B. Muối kép.
C. Muối của 2 axit.
D. Muối hỗn tạp.
Câu 53: Ứng dụng nào sau đây không phải là của Clorua vôi ?
A. Xử lí các chất độc.
B. Tẩy trắng sợi, vải, giấy.
C. Tẩy uế chuồng trại chăn nuôi.
D. Sản xuất vôi.
Câu 54: Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào
dung dịch kiềm đặc, nóng tạo ra dung dịch X. Trong dung dịch X có những muối nào sau đây
?
A. KCl, KClO.
B. NaCl, NaOH.
C. NaCl, NaClO3.
D. NaCl, NaClO.
Câu 55: Ứng dụng nào sau đây không phải của KClO3 ?
A. Sản xuất diêm.
B. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.
C. Điện phân nóng chảy hỗn hợp KF và HF.
D. Cho Cl2 tác dụng với NaF.
Câu 61: Trong các phản ứng hoá học sau, brom đóng vai trò là :
(1) SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr
(2) H2S + 4Br2 + 4H2O H2SO4 + 8HBr
A. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
B. Chất oxi hoá.
C. Chất khử.
D. Không là chất oxi hoá, không là chất
khử.
Câu 62: Phản ứng nào dưới đây không được dùng điều chế hiđro bromua ?
A. PBr3 +H2O.
B. H2 +Br2.
C. Br2 + HI.
D. NaBr (r) +
H2SO4 (đ).
Câu 63: Những hiđro halogenua có thể thu được khi cho H 2SO4 đặc lần lượt tác dụng với các
muối NaF, NaCl, NaBr, NaI là :
A. HF, HCl, HBr, HI.
B. HF, HCl, HBr và một phần HI.
C. HF, HCl, HBr.
D. HF, HCl.
Câu 64: Với X là các nguyên tố halogen, chọn câu đúng :
A. Có thể điều chế HX bằng phản ứng giữa NaX với H2SO4 đặc.
B. Có thể điều chế X2 bằng phản ứng giữa HX đặc với KMnO4.
C. Phản ứng của dung dịch HX với Fe2O3 đều là phản ứng trao đổi.
D. Dung dịch HF là axit yếu và không được chứa trong lọ thuỷ tinh.
Câu 65: Hỗn hợp khí nào có thể tồn tại cùng nhau ?
(8) Br2 + 5Cl2 + 6H2O 2HBrO3 +
C. 5.
D. 8.
o
t
(2) F2 + H2O ��
�
(4) Cl2 + dung dịch H2S
C. (2), (3), (4).
D. (1), (2), (4).
Câu 68: Cho các phản ứng :
Ca(OH)2 + Cl2 CaOCl2 + H2O
2H2S + SO2 3S + 2H2O
13
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
O3 O2 + O
2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O
4KClO3 KCl + 3KClO4
Số phản ứng oxi hoá – khử là :
A. 5.
Câu 71: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Fe3O4 + dung dịch HI (dư) � X + Y + H2O
Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa. Các chất X và Y là :
A. Fe và I2.
B. FeI3 và FeI2.
C. FeI2 và I2.
D. FeI3 và I2.
Câu 72: Brom có lẫn một ít tạp chất là clo. Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khỏi
hỗn hợp là :
A. KBr.
B. KCl.
C. H2O.
D. NaOH.
Câu 73: Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI. Để loại hai muối này ra khỏi NaCl người ta
có thể
A. Sục từ từ khí Cl2 cho đến dư vào dung dịch sau đó cô cạn dung dịch.
B. Tác dụng với dung dịch HCl đặc.
C. Tác dụng với Br2 dư sau đó cô cạn dung dịch.
D. Tác dụng với AgNO3 sau đó nhiệt phân kết tủa.
Câu 74: Muối iot là muối ăn có chứa thêm lượng nhỏ iot ở dạng
A. I2.
B. MgI2.
C. CaI2.
D. KI hoặc KIO3.
Câu 75: Có 4 chất bột màu trắng là vôi bột, bột gạo, bột thạch cao (CaSO 4.2H2O) bột đá vôi
(CaCO3). Chỉ dùng chất nào dưới đây là nhận biết ngay được bột gạo ?
A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch H2SO4 loãng.
C. Dung dịch Br2.
D. Dung dịch I2.
B. F.
C. Br.
D. Cl.
Câu 81: Biết oxit cao nhất của nguyên tố X thuộc nhóm VIIA, có tỉ lệ khối lượng giữa các
nguyên tố là mX : mO = 7,1 : 11,2. X là nguyên tố nào sau đây ?
A. Clo.
B. Iot.
C. Flo.
D. Brom.
Câu 82: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 180. Trong đó các hạt mang
điện chiếm 58,89% tổng số hạt. Nguyên tố X là nguyên tố nào ?
A. flo.
B. clo.
C. brom.
D. iot.
Câu 83: Hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R với hiđro là RH, trong oxit cao nhất R chiếm
58,82% về khối lượng, nguyên tố R là :
A. Br.
B. F.
C. I.
D. Cl.
35
Câu 84: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 17 Cl và
37
37
1
D. CrO2-.
Câu 88: Cho một luồng khí clo dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim
loại hoá trị I. Muối kim loại hoá trị I là muối nào sau đây ?
A. NaCl.
B. KCl.
C. LiCl.
D. Kết quả
khác.
Câu 89: Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 22,4 gam Fe nung nóng (hiệu suất phản ứng
100%), lấy chất rắn thu được hoà tan vào nước và khuấy đều thì khối lượng muối trong dung
dịch thu được là :
A. 38,10 gam.
B. 48,75 gam.
C. 32,50 gam.
D. 25,40 gam.
15
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
Câu 90: Hai miếng sắt có khối lượng bằng nhau và bằng 2,8 gam. Một miếng cho tác dụng
với Cl2, một miếng cho tác dụng với dung dịch HCl. Tổng khối lượng muối clorua thu được
là :
A. 14,475 gam.
B. 16,475 gam.
C. 12,475 gam.
D. Tất cả đều
sai.
Câu 91: Hỗn hợp khí A gồm clo và oxi. A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8 gam
magie và 8,1 gam nhôm tạo ra 37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit hai kim loại.
C. 10,192 lít.
D. 13,44 lít.
Câu 96: Cho 69,6 gam MnO2 tác dụng với HCl đặc, dư. Dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra vào
500 ml dung dịch NaOH 4M. Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể, nồng độ mol
các chất trong dung dịch sau phản ứng là bao nhiêu ?
A. 1,6M ; 1,6M và 0,8M.
B. 1,7M ; 1,7M và 0,8 M.
C. 1,6M ; 1,6M và 0,6M.
D. 1,6M ; 1,6M và 0,7M.
Câu 97: Cho 13,44 lít khí clo (đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100 oC. Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là :
A. 0,24M.
B. 0,48M.
C. 0,4M.
D. 0,2M.
Câu 98: Sục khí clo vào dung dịch chứa NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn thì thu được
1,17 gam NaCl. Số mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong dung dịch đầu là :
A. 0,02 mol.
B. 0,01 mol.
B. 0,03 mol.
D. Tất cả đều
sai.
Câu 99: Sục khí clo dư vào dung dịch chứa muối NaBr và KBr thu được muối NaCl và KCl,
đồng thời thấy khối lượng muối giảm 4,45 gam. Lượng clo đã tham gia phản ứng với 2 muối
trên là :
A. 0,1 mol.
B. 0,05 mol.
C. 0,02 mol.
D. 0,01 mol.
phần trăm theo số mol hỗn hợp khí (H2, Cl2, HCl) lần lượt là :
A. 50 ; 22,4 ; 27,6. B. 25; 50 ; 25.
C. 21 ; 34,5 ; 44,5. D. 47,5 ; 22,5 ; 30.
Câu 104: Cho V lít hỗn hợp khí gồm H2S và SO2 tác dụng với dung dịch brom dư. Thêm
dung dịch BaCl2 dư vào hỗn hợp trên thì thu được 2,33 gam kết tủa. Giá trị của V là :
A. 0,112 lít.
B. 2,24 lít.
C. 1,12 lít.
D. 0,224 lít.
Câu 105: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dung dịch HCl thu được 1,4 lít khí (đktc).
Vậy nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là :
A. 8,5M.
B. 8M.
C. 7,5M.
D. 7M.
Câu 106: Cho 8,7 gam MnO2 tác dụng với dung dịch axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl 2
(đktc). Hiệu suất phản ứng là 85%. V có giá trị là :
A. 2 lít.
B. 2,905 lít.
C. 1,904 lít.
D. 1,82 lít.
o
Câu 107: Độ tan của NaCl ở 100 C là 50 gam. Ở nhiệt độ này dung dịch bão hoà NaCl có
nồng độ phần trăm là :
A. 33,33.
B. 50.
C. 66,67.
D. 80.
Câu 108: Hoà tan 11,2 lít khí HCl (đktc) vào m gam dung dịch HCl 16%, thu được dung dịch
HCl 20%. Giá trị của m là :
A. Màu đỏ.
B. Màu xanh.
C. Không đổi màu.
D. Không xác định được.
Câu 113: Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe 2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2
muối có tỉ lệ mol là 1 : 1. Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là :
A. 30 và 70.
B. 40 và 60.
C. 50 và 50.
D. 60 và 40.
Câu 114: Cho 37,6 gam hỗn hợp gồm CaO, CuO và Fe 2O3 tác dụng vừa đủ với 0,6 lít dung
dịch HCl 2M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam muối khan thu được là :
A. 70,6.
B. 61,0.
C. 80,2.
D. 49,3.
Câu 115: Hoà tan hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,2 mol Fe 3O4 bằng dung dịch HCl dư thu
được dung dịch A. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lấy kết tủa nung trong không
khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là :
A. 74,2.
B. 42,2.
C. 64,0.
D. 128,0.
Câu 116: Hoà tan 174 gam hỗn hợp M2CO3 và M2SO3 (M là kim loại kiềm) vào dung dịch
HCl dư. Toàn bộ khí CO2 và SO2 thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dung dịch NaOH
3M. Kim loại M là :
A. Li.
B. Na.
C. K.
A. 0,8 mol.
B. 0,08 mol.
C. 0,04 mol.
D. 0,4 mol.
Câu 122: Hoà tan hoàn toàn 25,12 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được
13,44 lít khí H2 (đktc) và m gam muối. Giá trị của m là :
A. 67,72.
B. 46,42.
C. 68,92
D. 47,02.
Câu 123: Cho 10,3 gam hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc) và
2 gam chất rắn không tan. Vậy % theo khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần
lượt là :
18
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
A. 26%, 54%, 20%.
B. 20%, 55%, 25%.
C. 19,4%, 50%, 30,6%.
D. 19,4%, 26,2%, 54,4%.
Câu 124: Cho 9,14 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu bằng dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít
khí (đktc), dung dịch X và 2,54 gam chất rắn Y. Khối lượng muối trong X là :
A. 32,15 gam.
B. 31,45 gam.
C. 33,25 gam.
D. 30,35gam.
Câu 125: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp NaF
0,05M và NaCl 0,1M. Khối lượng kết tủa thu được là :
nước. Dung dịch thu được cho phản ứng vừa đủ với dung dịch AgNO 3 thu được 16,575 gam
kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX và NaY tương ứng là :
A. 36,22% ; 63,88%.
B. 35,45% ; 64,55%.
C. 35% ; 65%.
D. 34, 24% ; 65,76%.
Câu 131: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai
nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử Z X
111A
121A
131B
2C
12A
22C
32C
42C
52D
62D
72A
82D
92B
102B
112B
122A
132A
3C
13B
23C
33B
43A
53D
63D
73A
83A
93C
103A
115C
125D
135D
NHÓM HALOGEN
6D
16C
26A
36C
46C
56B
66A
76C
86B
96A
106C
116B
126A
7A
17C
27C
37C
47D
57A
67A
77B
87C
97A
129B
10C
20D
30C
40B
50C
60C
70D
80C
90A
100B
110A
120B
130A
20
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất