36 bài tập trắc nghiệm về mệnh đề file word có lời giải chi tiết - Pdf 48

36 bài tập - Trắc nghiệm về Mệnh đề - File word có lời giải chi tiết
Câu 1. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
(1) Hãy cố gắng học tập thật tốt

(2) Số 20 chia hết cho 6

(3) Số 5 là số nguyên tố

(4) Số x là một số chẵn

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 2. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
(1) Bạn có thích học toán không?

(2) Hôm nay trời đẹp quá!

(3) 3  2 � 2  1

(4) 2 x  1  3

A. 1

B. 2



Câu 6. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
A.  là một số hữu tỉ
B. Bạn có chăm học không?
C. Con thì thấp hơn cha

D. 17 là một số nguyên tố

Câu 7. Mệnh đề A � B được phát biểu như thế nào?
A. A suy ra B

B. B được suy ra từ A

C. Nếu B thì A

D. A và B có cùng chân trị

Câu 8. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:
A. Nếu a �b thì a 2 �b 2
B. Nếu em cố gắng học tập thì em sẽ thành công
C. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3
D. Nếu một tam giác có một góc 60° thì đó là tam giác vuông
Câu 9. Trong các mệnh đề A � B sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai?
A. ABC cân � ABC có hai cạnh bằng nhau
B. x chia hết cho 6 � x chia hết cho 2 và 3
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


C. ABCD là hình bình hành � AB / / CD
D. ABCD là hình chữ nhật � A  B  C  90�

Câu 19. Xét câu P  x   " x  3x  2  0" . P  x  là mệnh đề đúng khi:

A. x  0

B. x  1

C. x  1

D. x  2

Câu 20. Tìm mệnh đề đúng:
A. “ x ��: Chia hết cho 3”

B. " x ��: x 2  0"

C. " x ��: x 2  0"

D. " x ��: x  x 2 "

Câu 21. Tìm mệnh đề đúng:
A. “ 3  5 �7 ”

B. “ 12  14

C. “ x ��: x 2  0 ”

D. “ ABC vuông tại A � AB 2  BC 2  AC 2 ”

2



B.

2 ��

C.

2 ��

D.

2 ��

Câu 25. Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định đúng:
A. “ n  �: 2n

B. “ x ��: x  x  1 ”

n”

C. “ x ��: x 2  2 ”

D. “ x ��: 3x  x 2  1 ”

Câu 26. Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng:
A. Nếu a  b thì a 2  b 2
B. Nếu a  b thì a.c  b.c
C. Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì hai góc đối bù nhau
D. Nếu số nguyên chia hết cho 10 thì chia hết cho 5 và 2
Câu 27. Cho A "x γ �: x


D. x  y  0 thì x. y  0

Câu 32. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:
A. “ x ��, y ��: x. y  0 ”

B. “ x  �: x

C. “ x ��, y ��: xMy ”

D. “ x ��: x 2  4 x  3  0 ”

x ”

Câu 33. Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng:
A. Nếu a  b thì a 2  b 2
B. Nếu a  b thì a.b  b.c
C. Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì hai góc đối bù nhau
D. Nếu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3 và 2
Câu 34. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:
A. “ x ��: 4 x 2  1  0 ”

B. “ x ��: x  x 2 ”

C. “ n ��: n 2  1 không chia hết cho 3”

D. “ n ��: n 2  n ”

Câu 35. Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A. Một Δ vuông khi và chỉ khi nó có 1 góc bằng tổng 2 góc còn kia.

Câu 5. Chọn đáp án D
Phủ định mệnh đề: “Dơi là một loài chim” là mệnh đề: “Dơi không phải là một loài chim”.
Câu 6. Chọn đáp án D
Rõ ràng A, C sai.
B mang tính chất là một câu hỏi, không phải là mệnh đề.
D là mệnh đề và đây là mệnh đề đúng.
Câu 7. Chọn đáp án A
Mệnh đề A � B được phát biểu là nếu A thì B, ta cũng có thể nói: A suy ra B.
Câu 8. Chọn đáp án C
A sai, ví dụ cho b  1, a  0
B sai vì cũng có thể thất bại
C là mệnh đề đúng.
D sai vì tam giác đó có thể đều.
Câu 9. Chọn đáp án C
A có mệnh đề đảo là: ABC có hai cạnh bằng nhau � ABC cân, đây là mệnh đề đúng.
+) B có mệnh đề đảo là: x chia hết cho 2 và 3 � x chia hết cho 6.

 2.3 � xM6
Đây là mệnh đề đúng vì 2 và 3 nguyên tố cùng nhau nên xM
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


+) C có mệnh đề đảo là: AB / / CD � ABCD là hình bình hành.
Đây là mệnh đề sai vì có thể AB �CD
� C
�  90�� ABCD là hình chữ nhật, đây là mệnh đề đúng.
+) D có mệnh đề đảo là: �
AB
Câu 10. Chọn đáp án D
Rõ ràng ta loại ngay được A và B.


Câu 16. Chọn đáp án A
Thử trực tiếp
Câu 17. Chọn đáp án C
Thử trực tiếp
Câu 18. Chọn đáp án D

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


�x �0

�x  x  1 �0

�x �0
x ����
x �
�2
�x  x �0

0

x 1.

Câu 19. Chọn đáp án B
x 2  3x  2  0 � x � 1;2 .
Câu 20. Chọn đáp án C
Câu 21. Chọn đáp án C
Câu 22. Chọn đáp án D
Chỉ cần một phản ví dụ đủ để loại trừ.

2

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


Đáp án D sai vì với n  2k � n 2  1  4k 2  1; với n  2k  1 � n 2  1  4 k 2  4k  2 nên không tồn tại
x �� để n 2  1M4 .
Câu 31. Chọn đáp án C
Ta có x  y  0 thì tồn tại ít nhất một số lớn hơn 0 do đó x  0 hoặc y  0 .
Câu 32. Chọn đáp án B
A sai vì khi x  0 không tồn tại y, C sai vì khi x  0; y  0 không thể thỏa mãn
D sai vì không tồn tại x �� để x 2  4 x  3  0 vì x  3; x  1 ��.
Câu 33. Chọn đáp án D
Nếu a 2  b 2 thì ta có  a  b   a  b   0 nên mệnh đề đảo của A sai.
ab

Nếu ac  bc thì �
nên mệnh đề đảo của B sai.
c0

Nếu tứ giác ABCD có 2 góc đối bù nhau thì tứ giác đó là tứ giác nội tiếp nên mệnh đề đảo của C sai.
Nếu một số nguyên chia hết cho 2 và 3 thì nó chia hết cho 6.
Câu 34. Chọn đáp án D
1
Mệnh đề A đúng vì 4 x 2  1  0 � x  � ��, mệnh đề B, C đúng.
2
Mệnh đề D sai vì với n  0 thì n 2  n .
Câu 35. Chọn đáp án B
Câu 36. Chọn đáp án B
Mệnh đề A sai, B đúng vì x 


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status