Đề trắc nghiệm: Bằng chứng tiến hoá - Pdf 49

BẰNG CHỨNG VÀ CƠ CHẾ TIẾN HÓA
Câu 1: Sự tiến hóa theo quan niệm của Lamac:
A. Qúa trình tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới ảnh
hưởng trực tiếp của môi trường;
B. Quá trình biến đổi loài, dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên;
C. quá trình tiến hóa có kế thừa lịch sử, theo hướng ngày càng hoàn thiện;
D. Quá trình phân li tính trạng dưới ảnh hưởng trực tiếp của ngoại cảnh và
chọn lọc tự nhiên;
Câu 2 : Vai trò của phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên:
A. Hình thành các giống vật nuôi, cây trồng mới;
B. Hình thành các nhóm phân loại trên loài;
C. Hình thành các nhóm phân loại dưới loài;
D. Hình thành các loài sinh vật từ một nguồn gốc chung;
Câu 3 : Theo Lamac những biến đổi trên cơ thể sinh vật do tác dụng của ngoại
cảnh hoặc tập quán hoạt động thì:
A. Có khả năng di truyền;
B. Không có khả năng di truyền;
C. Tùy từng mức độ biến đổi mà có thể hoặc không thể di truyền được;
D. Chỉ có những biến đổi do tập quán hoạt động mới di truyền được;
Câu 4 : Quan niệm Lamac về sự hình thành các đặc điểm thích nghi:
A. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng biến đổi để
thích nghi và trong tự nhiên không có loài nào bị đào thải;
B. Kết quả của một quá trình lịch sử lâu dài chịu sự chi phối của 3 nhân tố:
đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên;
C. Kết quả của quá trình phân li tính trạng dưới tác đông của chọn lọc tự
nhiên;
D. Quá trình tích lũy những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới
tác động của chọn lọc tự nhiên;
Câu 5 : Quan niệm Lamac về quá trình hình thành loài mới:
A. Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng
của chọn lọc tự nhiên bằng con đường phân li tính trạng;

A. Sự phân hóa có khả năng biến dị của các cá thể trong loài;
B. Sự phân hóa có khả năng sinh sản giữa các cá thể trong quần thể;
C. Sự phân hóa có khả năng sống sót giữa các cá thể trong quần thể;
D. Sự phân hóa có khả năng phản ứng trước môi trường của các cá thể
trong quần thể;
Câu 11 : Theo Đacuyn nguồn nguyên liệu của chọn giống và tiến hóa là:
A. Những biến đổi đồng loạt của sinh vật trước sự thay đổi của điều kiện sống;
B. Các biến dị phát sinh trong quá trình sinh sản, theo những hướng không xác
định;
C. Những biến đổi trên cơ thể sinh vật do tập quán hoạt động;
D. A, B, C;
Câu 12 : Nguyên nhân tiến hóa theo Đacuyn:
A. Khả năng tiệm tiến vốn có ở sinh vật;
B. Sự thay đổi điều kiện sống hay tập quán hoạt động của động vật;
C. Chọn lọc tự nhiên theo nhu cầu kinh tế và thị hiếu của con người;
D. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua 2 đặc tính: biến dị và di truyền;
Câu 13 : Theo Đacuyn cơ chế chính của sự tiến hóa là:
A. Sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác đông
của chọn lọc tự nhiên;
B. Sự thay đổi thường không đồng nhất của ngoại cảnh dẫn đến sự thay đổi
dần dà và liên tục của loài;
C. Sự tích lũy các biến dị xuất hiện trong quá trình sinh sản ở từng cá thể
riêng lẻ và theo những hướng không xác định;
D. Sự tích lũy các đột biến trung tính một cánh ngẩu nhiên;
Câu 16 : Nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi các giống vật
nuôi và cây trồng là:
A. Sự phân li tính trạng của loài;
B. Quá trình chọn lọc nhân tạo;
C. Sự thích nghi cao độ với nhu cầu và lợi ích con người;
D. Quá trình chọn lọc tự nhiên;

Câu 23 : Tồn tại của học thuyết Lamac là:
A. Thừa nhận sinh vật vốn có khả năng phản ứng phù hợp với ngoại cảnh;
B. Chưa hiểu rõ cơ chế tác động của ngoại cảnh, không phân biệt được biến dị
di truyền và biến dị không di truyền;
C. Cho rằng sinh vật vốn có khả năng thích nghi kịp thời và trong lịch sử và
không có loài nào bị đào thải;
D. A, B, C;
Câu 24 : Tồn tại chủ yếu của học thuyết Đacuyn là:
A. Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền các biến dị;
B. Giải thích chưa thỏa đáng về quá trình hình thành loài mới;
C. Chưa thành công trong việc giải thích cơ chế hình thành các đặc điểm
thích nghi;
D. Đánh giá chưa đầy đủ về vai trò của chọn lọc trong quá trình tiến hóa;
Câu 26 : Tiến hóa lớn là quá trình hình thành:
A. Các cá thể thích nghi hơn; B. Các nhóm phân loại trên loài;
C. Các loài mới; D. Các nòi sinh học;
Câu 27 : Ý nào dưới đây không đúng với tiến hóa lớn:
A. Qúa trình hình thành các nhóm phân loại trên loài;
B. Diễn ra trên quy mô lớn, qua một thời gian lịch sử lâu dài;
C. Có thể nghiên cứu tiến hóa lớn gián tiếp qua các tài liệu cổ sinh vật học,
giải phẩu so sánh;
D. Có thể nghiên cứu trực tiếp bằng thực nghiệm;
Câu 28 : Theo Kimura thì sự tiến hóa chủ yếu diễn ra theo con đường:
A. Củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính, không liên quan đến tác động
của chọn lọc tự nhiên;
B. Củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính dưới tác động của chọn lọc tự
nhiên;
C. Củng cố các đột biến có lợi, đào thải các đột biến có hại;
D. Củng cố các đột biến có lợi, không liên quan gì đến tác động của chọn lọc tự
nhiên;

Câu 34 : Thuyết tiến hóa hiện đại đã hoàn chỉnh quan niệm của đacuyn về chọn
lọc tự nhiên thể hiện ở chỗ:
A. Phân biện được biến dị di truyền và biến dị không di truyền;
B. Làm sáng tỏ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền biến dị;
C. Đề cao vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành loài mới;
D. A, B, C;
Câu 35 : đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến
hóa vì:
A.Số lượng đột biến gen nhiều;
B.Các đột biến gen thường ở trạng thái lặn;
C. Đột biến gen ít gây hậu quả nghiêm trọng D. A và B.
Câu 36: Vai trò chủ yếu của chọn lọc quần thể là :
A. Làm tăng tỷ lệ những cá thể thích nghi hơn trong nội bộ quần thể.
B. Làm tăng tỷ lệ những cá thể thích nghi nhất trong nội bộ quần thể
C. Hình thành những đặc điểm thích nghi tương quan giữa các cá thể
D. Làm tăng số lượng loài giữa các quần xã.
Câu 37: Vai trò của sự cách li là :
A. Ngăn ngừa giao phối tự do.
B. Định hướng qúa trình tiến hóa.
C. Cũng cố, tăng cường sự phân hóa kiểu gen trong quần thể gốc.
D. A và B.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status