ĐỀ THI HỌC KỲ II
MA TRẬN ĐỀ
Nội dung
Mức độ nội dung
Tổng
Biết Hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
1. Tính chất hoá học của
O
2
, H
2
, H
2
O
1câu
1,5đ
1câu
1,5đ
2. Oxit, Axit, Bazơ, Muối
1câu
2đ
1câu
2đ
3. phân loại phản ứng
1câu
1,5đ
1câu
1,5đ
4.Độ tan
1câu
2
O
5
, HCl, FeSO
4,
HNO
3
, MgSO
3
, Fe(OH)
3
Phân loại các hợp chất đó và gọi tên
Câu 3: Tính khối lượng muối NaCl có thể hoà tan trong 750g nước ở 25
0
C. Biết
rằng ở nhiệt độ này độ tan của NaCl là 36,2g
Câu 4: Hoà tan hết 5,6g vôi sống (CaO) vào 500ml nước
a. Viết phương trình phản ứng xãy ra. Hợp chất tạo thành làm cho giấy quỳ tím đổi
thành màu gì
b. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được
c. Tính nồng độ mol của dung dịch thu được
( Cho khối lượng riêng của nước D = 1g/ml)
Đáp án và biểu điểm:
Câu 1: Viết đúng mỗi phương trình và phân loại đúng được 0,5đ
t
o
Ca + O
2
O Phản ứng thế , phản ứng oxi hoá khữ
Zn + HCl → ZnCl
2
+ H
2
Phản ứng thế
Câu 2: Phânloại và gọi tên đúng được 0,25đ
- Oxit: SO
2
Lưu huỳnh đioxit
P
2
O
5
Điphốt pho pentaoxit
- Axit: HCl Axit clohiđric
HNO
3
Axit nitric
- Bazơ: NaOH Natri hiđroxit
Fe(OH)
3
Sắt(III) hiđroxit
- Muối: FeSO
4
Sắt(II) sunfat
MgSO
3
Magie sunfit
7,4
C% = x 100% =1,46%
505,6
c. nCa(OH)
2
= 7,4: 74 = 0,1 mol
C
M
= 0,1: 0,5 = 0,2M