L
ê
Ph
ạ
m
Thành
–
C
ử
nhân
Ch
ấ
t
L
ư
ợ
ng
Cao
Hóa
Họ
r
i
gh
t
©
2007
L
ê
Ph
ạ
m
Thành
Trang
1/4
E-ma
il
:
t
hanh.
le p h a m @ g m a
Môn
thi:
Hoá
học
-
Không
Phân
ban
Th
ờ
i
gian
làm
bài:
90
phút
Số
báo
danh
:
................................
Câu
1.
Chọn
phương
án
đúng,
phản
ứng
không
thuộc
loại
oxi
hợp D.
Phản
ứng
phân
hủy
Câu
2.
3
dung
dịch
sau
có
cùng
nồng
độ
mol/l:
NaHCO
3
;
Na
2
CO
3
B.
NaOH;
Na
2
CO
3
;
NaHCO
3
C.
NaHCO
3
;
Na
2
CO
3
nồng
độ
mol/l:
H
2
SO
4
;
Na
2
SO
4
;
NaHSO
4
.
pH
của
chúng
tăng
SO
4
;
NaHSO
4
C.
NaHSO
4
;
H
2
SO
4
;
Na
2
SO
4
D.
H
2
SO
4
;
Khi
điện
phân
dung
dịch
CuSO
4
thì
pH
của
dung
dịch
tăng
dần
B.
Khi
điện
hỗn
hợp
dung
dịch
CuSO
4
+
NaCl
thì
pH
của
dung
dịch
không
đổi
D.
Khi
dần
Câu
5.
Khí
vừa
có
tính
oxi
hóa,
vừa
có
tính
khử
là:
A.
NH
và
cacbon
(thể
tích
không
đáng
kể)
trong
bình
kín
đựng
oxi
dư,
sau
đó
đưa
đốt
sẽ:
A.
tăng B.
giảm
C.
không
đổiD.
có
thể
tăng
hoặc
giảm
phụ
H
2
S,
NH
3
cần
dùng
các
dung
dịch:
A.
Nước
brom
và
NaOH B.
NaOH
và
Ca(OH)
điện
hóa:
Fe
2+
/Fe
<
2H
+
/H
2
<
Cu
2+
/Cu
<
Fe
3+
/Fe
2+
Phản
ứng
+
Cu
2+
→
3Fe
2+
B.
Fe
2+
+
2H
+
→
Fe
2+
+
Cu D.
Cu
+
2Fe
3+
Cu
tác
dụng
với
dung
dịch
HNO
3
,
phản
ứng
xong,
thu
được
dung
dịch
C.
Fe(NO
3
)
2
D.
HNO
3
Câu
10.
đ
iều
nào
là
sai
trong
số
các
điều
O
B.
Hỗn
hợp
Fe
2
O
3
+
Cu
có
thể
tan
hết
trong
dung
dịch
HCl
Hỗn
hợp
FeS
+
CuS
có
thể
tan
hết
trong
dung
dịch
HCl
Câu
11.
Hỗn
+
S
+
C B.
KClO
3
+
S
+
C
C.
KClO
3
+
P D.
KNO
3
+
KClO
và
khí
B.
đ
ốt
cháy
hoàn
toàn
khí
B.
Sản
phẩm
cháy
cho
rất
từ
hợp
sau?
A.
Sau
phản
ứng
thấy
có
kết
tủa B.
Không
có
kết
tủa
nào
tạo
ra,
sau
đó
bị
hòa
tan
một
phần
Câu
13.
Bột
Al
hòa
tan
được
trong
dung
dịch
trên
Câu
14.
Có
phản
ứng:
X
+
HNO
3
→
Fe(NO
3
)
3
+
NO
3 B.
4 C.
5 D.
6
Câu
15.
Trong
sơ
đồ:
Cu
+
X
Fe
+
X
→
A
B,
X
lần
lượt
là:
A.
FeCl
3
;
FeCl
2
;
CuCl
2
B.
FeCl
3
;
CuCl
2
;
3
)
3
Câu
16.
Nhúng
thanh
kim
loại
R
chưa
biết
hóa
trị
vào
dung
dịch
tăng
1,38
gam.
R
là:
A.
Mg
(24) B.
Al
(27) C.
Fe
(56) D.
Zn
(65)
Câu
17.
được
500
ml
dung
dịch
có
pH
=
12.
Cho
Na
=
23;
Cl
=
35,5.
dịch
muối
nitrat
của
kim
loại
R
chưa
biết
hóa
trị,
thấy
ở
catot
tách
là:
A.
Fe
(56) B.
Cu
(64) C.
Ag
(108) D.
Pb
(207)
Câu
19.
Hỗn
hợp
X
gồm
à
nh
ph
ả
n
ứng
t
ổng
hợp
NH
3
,
đượ
c
hỗn
hợp
Y
c
ó
M
10% B.
15% C.
20% D.
25%
Câu
20.
Nh
iệt
ph
â
n
ho
à
n
t
o
à
n
hỗn
kh
í
c
ó
M
=
42,5
đvC.
T
ỉ
số
x
/
y
là:
A.
1 B.
2 C.
3 D.
muố
i
n
it
r
at
c
ủ
a
k
i
m
l
o
ại
M
c
ó
hó
a
t
hỗn
hợp
kh
í
B.
K
i
m
l
o
ại
M
là:
A.
K
(39) B.
Cu
(64) C.
ại
k
iề
m
c
ó
c
ùng
số
mo
l
ta
n
h
ết
t
rong
nướ
c
tạ
K
=
39
;
Rb
=
85.
H
ai
k
i
m
l
o
ại
k
iề
m
đó
Nung
hỗn
hợp
A
gồm
C
a
CO
3
v
à
CaSO
3
t
ớ
i
ph
ả
n
ứng
b
ằ
ng
50,4%
khố
i
l
ượng
c
ủ
a
hỗn
hợp
A.
Ch
ất
r
ắ
n
A
v
à
60% B.
30%
v
à
70% C.
25%
v
à
75% D.
20%
v
à
80%
Câu
24.
mo
l
N
a
OH.
T
ỉ
số
a/
b
đ
ể
s
a
u
ph
ả
n
ứng
c
25.
H
i
đro
cac
bon
c
ó
c
ông
t
hứ
c
C
4
H
8
c
ó
số
đồng
ph
O
y
v
à
A
l
hò
a
ta
n
t
rong
100
m
l
dung
d
ịc
h
H
2
đ
ã
lấ
y
dư
20%
so
vớ
i
l
ượng
cầ
n
t
h
iết
đ
ể
ph
Không
tì
m
đượ
c
Câu
27.
đ
ố
t
c
h
á
y
ho
à
n
t
o
à
n
mo
l
CO
2
.
H
i
đro
cac
bon
là:
A.
C
2
H
4
B.
C
3
H
8
C.
CH
4
c
ông
t
hứ
c
cấ
u
tạ
o
là:
A.
4 B.
5 C.
6 D.
7
Câu
29.
đ
ể
ph
e
no
l
c
ó
t
h
ể
dùng
các
cặ
p
c
h
ất:
A.
Nướ
c
Br
2
Br
2
v
à
Cu(OH)
2
Câu
30.
Ch
ất
3-MCPD
(3-mono
cl
oprop
a
nđ
i
o
l
)
t
hường
lẫ
nh
ung
t
hư.
Ch
ất
n
à
y
c
ó
c
ông
t
hứ
c
cấ
u
tạ
o
là:
CH
2
C
l
Câu
31.
X
là
a
nđ
e
h
it
m
ạc
h
hở.
1
t
h
ể
t
h
ể
tíc
h
H
2
s
i
nh
r
a
rượu
Y.
Y
tác
dụng
vớ
i
N
a
a
X
b
a
n
đ
ầ
u
(
các
t
h
ể
tíc
h
đo
ở
c
ùng
đ
2n-1
CHO B.
C
n
H
2n
(CHO)
2
C.
C
n
H
2n+1
CHO D.
C
n
H
2n-2
(CHO)
2
Câu
32.
đ
ố
t
ox
i
,
t
hu
đượ
c
1V
CO
2
v
à
1V
hơ
i
H
2
O
(
các
OH C.
HCOOH D.
HCOOCH
3
Câu
33.
đ
iề
u
n
à
o
là
đúng
t
rong
các
đ
iề
u
c
B.
C
ác
a
x
it
hữu
c
ơ
đ
ề
u
là
m
đỏ
quỳ
tí
m
C.
fom
ic
m
ạ
nh
nh
ất
t
rong
d
ã
y
đồng
đ
ẳ
ng
Câu
34.
đ
ố
t
m
ạc
h
hở
cầ
n
0,5V
ox
i
ở
c
ùng
đ
iề
u
k
iệ
n.
A
c
Trong
các
c
ông
t
hứ
c
s
a
u,
c
ông
t
hứ
c
n
à
o
c
ó
H
4
O
2
(3)
;
C
3
H
8
O
2
(3)
?
A.
(1)
;
(2) B.
(2)
;
(3) C.
(2)
;
(4) D.
rượu
là
m
eta
no
l
v
à
eta
no
l
(
c
ó
H
2
SO
4
đ
ặc
)
t
h
Câu
37.
đ
iề
u
n
à
o
là
s
ai
t
rong
các
đ
iề
u
s
a
u
?
đỏ
g
ạc
h
B.
Rượu
đ
a
c
hứ
c
(
c
ó
nhóm
–OH
cạ
nh
nh
a
u)
la
m
C.
CH
3
COOH
hò
a
ta
n
Cu(OH)
2
tạ
o
t
h
à
nh
dung
d
ịc
h
h
à
nh
dung
d
ịc
h
m
à
u
x
a
nh
nh
ạt
Câu
38.
Cho
N
a
dư
h
ấ
y
khố
i
l
ượng
H
2
b
a
y
r
a
b
ằ
ng
3%
khố
i
l
ượng
68,57%
Câu
39.
Có
2
a
x
it
A
v
à
B
:
+)
L
ấ
y
1
mo
N
a
dư,
đượ
c
2
mo
l
H
2
+)
L
ấ
y
2
mo
l
A
t
rộn
c
2,5
mo
l
H
2
.
Số
nhóm
c
hứ
c
t
rong
A
v
à
B
là:
A.
h
ai
c
hứ
c
C.
A
h
ai
c
hứ
c
,
B
đơn
c
hứ
c
D.
A
h
A
C
4
H
6
O
đượ
c
rượu
n-bu
tilic
.
Số
c
ông
t
hứ
c
cấ
u
tạ
41.
3
c
h
ất
s
a
u
c
ó
c
ùng
khố
i
l
ượng
ph
â
n
t
ử
ng
d
ầ
n
t
h
e
o
t
hứ
t
ự
:
A.
HCOOH,
CH
3
OCH
3
,
C
2
H
OH D.
C
2
H
5
OH,
HCOOH,
CH
3
OCH
3
Câu
42.
Trong
d
ã
y
b
iế
n
hó
a:
3
COOH
→
CH
3
COOC
2
H
5
→
C
2
H
5
OH
Số
ph
ả
n
ứng
ox
i
hó
c
hứ
c
vớ
i
H
2
SO
4
đ
ặc
,
140
o
C
đượ
c
hỗn
hợp
3
ete
.
á
y
ho
à
n
t
o
à
n
t
hu
đượ
c
1,76
g
a
m
CO
2
v
à
0,72
OH B.
C
2
H
5
OH
v
à
C
3
H
7
OH
C.
C
2
H
5
OH
v
à
C
4
H
o
à
n
2,24
lít
(đk
tc
)
hỗn
hợp
X
gồm
hơ
i
2
rượu
no,
đơn
a
nđ
e
h
it
.
Cho
Y
tác
dụng
vớ
i
Ag
2
O
dư
t
rong
NH
3
đượ
à
0,04 B.
0,05
v
à
0,05 C.
0,03
v
à
0,07
D.
0,02
v
à
0,08
Câu
45.
đơn
c
hứ
c
,
k
ế
tiế
p
nh
a
u
t
rong
d
ã
y
đồng
đ
ẳ
ng
it
dư.
H
ai
a
nđ
e
h
it
đó
là:
A.
HCHO
v
à
CH
3
CHO B.
CH
3
CHO
CHO
v
à
C
4
H
9
CHO
Câu
46.
A
là
a
x
it
c
ó
khố
i
l
ượng
cầ
n
dung
d
ịc
h
c
hứ
a
0,25
mo
l
Ba(OH)
2
.
Cho
A
là:
A.
CH
3
g
a
m
HCHO
t
h
à
nh
a
x
it
,
s
a
u
mộ
t
t
hờ
i
g
ia
NH
3
t
h
ấ
y
s
i
nh
r
a
10,8
g
a
m
Ag.
H
iệ
u
su
ất
ph
c
h
á
y
ho
à
n
t
o
à
n
1,11
g
a
m
hỗn
hợp
2
e
s
te
đơn
c
hứ
c
v
à
rượu
no
đơn
c
hứ
c
.
S
ả
n
ph
ẩ
m
c
h
r
a
4,5
g
a
m
k
ết
t
ủ
a
.
2
e
s
te
đó
là:
A.
HCOOC
2
H
7
v
à
CH
3
COOC
2
H
5
D.
HCOOC
3
H
7
v
à
C
2
H
5
COOCH
3
Câu
49.
Thủy
b
é
o
cầ
n
1,2
g
a
m
N
a
OH.
Từ
1
tấ
n
c
h
ất
b
à
phòng
nguy
ê
n
c
h
ất
t
hu
đượ
c
là:
A.
1028
kg B.
1038
kg C.
1048
a
đủ
ox
i
đ
ể
đố
t
c
h
á
y
h
ết
A
t
rong
mộ
t
b
t
c
h
á
y
A.
S
a
u
ph
ả
n
ứng,
đư
a
b
ì
nh
v
ề
nh
đổ
i
so
vớ
i
t
rướ
c
ph
ả
n
ứng.
A
c
ó
đ
ặc
đ
iể
m
:
A.
a
nk
e
n
C.
Ph
ải
c
ó
số
nguy
ê
n
t
ử
H
b
ằ
ng
4 D.
Ph
=
7;
C
=
12;
N
=
14;
O
=
16;
Na
=
23;
Mg
=
64;
Zn
=
65;
Ag
=
108;
Pb
=
207