SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT CAN LỘC
Ề THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút
CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LẤY RA TỪ TÀI LIỆU
Câu 1:
[2H1-4] Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V . Điểm P là
trung điểm của SC . Một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SB và SD lần lượt tại M và N .
V
Gọi V1 là thể tích của khối chóp S.AMPN . Tìm giá trị nhỏ nhất của 1 ?
V
1
1
2
3
A. .
B. .
C. .
3
8
3
8
Câu 2:
[2H2-1] Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hình có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp.
Câu 5:
[1D5-3] Cho hàm số
y f x
xác định và có đạo hàm trên
thỏa mãn
f 2 x 1 f 1 x x . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x tại
điểm có hoành độ bằ 1 .
1
6
1
8
1
5
1
6
A. y x .
B. y x .
C. y x .
D. y x .
7
7
7
7
7
7
B. y x 3 .
[2D1-3] Cho biết hàm số y f x x3 ax 2 bx c đạt cực trị tại điểm x 1 , f 3 29 và
đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là 2 . Tính giá trị của hàm số tại x 2 .
A. f 2 4 .
B. f 2 24 .
C. f 2 2 .
D. f 2 16 .
Câu 9:
[1D2-2] Trong khai triển 2 x 1 , hệ số của số hạng chứa x8 là
10
A. 8064 .
Sưu tầm bởi
B. 11520 .
C. 8064
D. 11520 .
Trang 1/23
Câu 10: [2D2-2] Cho các số thực a , b thỏa mãn 1 a b . Khẳng định nào sau đây đúng?
1
1
B. w 1 4i .
C. w 1 4i .
Câu 12: [2D2-2] Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y log a x với 0 a 1 có tập xác định là
D. w 3 2i .
.
B. Đồ thị hàm số y log a x với 0 a 1 luôn đi qua điểm 1;0 .
C. Hàm số y log a x với 0 a 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng 0; .
D. Hàm số y log a x với a 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng 0; .
Câu 13: [1D2-2] Có 7 tấm bìa ghi 7 chữ “HỌC”, “TẬP”, “VÌ”, “NGÀY”, “MAI”, “LẬP”,
“NGHIỆP”. Một người xếp ngẫu nhiên 7 tấm bìa cạnh nhau. Tính xác suất để khi xếp các tấm
bìa được dòng chữ “HỌC TẬP VÌ NGÀY MAI LẬP NGHIỆP”.
1
1
1
1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
720
7
.
2
Câu 15: [2D1-1] Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y x3 3x 2 4 .
B. y x3 3x 2 4 .
C. y x3 3x 2 4 . D. y x3 3x 2 4 .
Câu 16: [2D4-2] Gọi z1 , z2 là các nghiệm của phương trình z 2 2 z 10 0 trên tập hợp số phức,
trong đó z1 là nghiệm có phần ảo dương. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm
biểu diễn số phức w 3z1 2 z3 .
Sưu tầm bởi
Trang 2/23
A. M 1;15 .
B. M 15; 2 .
C. M 2;15 .
D. M 15; 1 .
xe
2x
dx
C. 2;0;5 .
D. 2;5;0 .
1 2x
e ax b C , trong đó a, b
4
đề nào dưới đây là đúng.
A. a 2b 0 .
B. b a .
và C là hằng số bất kì. Mệnh
D. 2a b 0 .
C. ab .
Câu 21: [2D3-2] Cho hàm số y f x có đạo hàm, liên tục trên
1 , tính tích phân I
Biết f x . f 5 x
A. I
D. I
10 .
Câu 22: [2H3-1] Mặt cầu S có tâm I 1; 3; 2 và đi qua A 5; 1; 4 có phương trình:
A. x 1
C. x 1
2
2
y
3
y 3
2
2
z
2
z
2
2
2
Câu 23: [2D1-3] Một trong các đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số f x liên tục trên
f 0
0 và f
x
0, x
A.
Sưu tầm bởi
24 .
24 .
thỏa mãn
1; 2 . Hỏi đó là đồ thị nào?
.
B.
;4 .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
3;
.
Câu 25: [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm
M 1;3; 2 ,
N 5; 2; 4 ,
S A B C
A. S 1 .
P 2; 6; 1
có
dạng
Ax
C. S
5.
Câu 27: [2D1-1] Trong các hàm số sau, hàm số nào có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu?
A. y x 4 x 2 3 .
B. y x 4 x 2 3 .
C. y x 4 x 2 3 .
D. y x 4 x 2 3 .
Câu 28: [2D3-1] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 2 , x 1 , x 2 , y 0 .
A. S
10
.
3
8
B. S .
3
C. S
13
.
3
5
D. S .
3
Câu 29: [2D2-1] Cắt hình trụ T bằng một mặt phẳng đi qua trục được thiết diện là một hình chữ nhật
4
Câu 31: [2D2-2] Giải bất phương trình log 2 3x 2 log 2 6 5 x được tập nghiệm là a ; b . Hãy tính
tổng S a b .
11
A. S .
5
Sưu tầm bởi
B. S
31
.
6
C. S
28
.
15
8
D. S .
3
Trang 4/23
Câu 32: [2D2-2] Tìm tập xác định D của hàm số y
1
Câu 34: [2D3-1] Cho hai hàm số f x , g x là hàm số liên tục, có F x , G x lần lượt là nguyên
hàm của f x , g x . Xét các mệnh đề sau:
I . F x G x là một nguyên hàm của f x g x .
II . k.F x là một nguyên hàm của k. f x với k .
III . F x .G x là một nguyên hàm của f x .g x .
Các mệnh đề đúng là
A. II và III .
C. I và III .
B. Cả 3 mệnh đề.
D. I và II .
Câu 35: [2D2-1] Giá trị thực của a để hàm số y log a x 0 a 1 có đồ thị là hình bên dưới?
A. a
1
.
2
C. a
B. a 2 .
1
.
2
m
để
phương
trình
4sin x m 4 cos x 2m 5 0 có nghiệm là:
A. 5 .
B. 6 .
C. 10 .
D. 3 .
Câu 38: [2D3-1] Cho hàm số y f x liên tục trên a; b . Viết công thức tính diện tích S của hình
cong được giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục Ox và hai đường thẳng x a ; x b .
Sưu tầm bởi
Trang 5/23
b
A. S f x dx .
b
B. S 9 .
C. S 8 .
D. S 10 .
Câu 40: [1D3-1] Từ các chữ số 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 8 lập được bao nhiêu số có ba chữ số đôi một khác
nhau, chia hết cho 2 và 3 .
A. 35 số.
B. 52 số.
C. 32 số.
D. 48 số.
Câu 41: [2H3-2] Trong không gian Oxyz , cho điểm M 3; 2;1 . Mặt phẳng P đi qua M và cắt các
trục tọa độ Ox , Oy , Oz lần lượt tại các điểm A , B , C không trùng với gốc tọa độ sao cho
M là trực tâm của tam giác ABC . Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt
phẳng P ?
A. 2 x y z 9 0 .
B. 3x 2 y z 14 0 .
C. 3x 2 y z 14 0 . D. 2 x y 3z 9 0 .
sin x 1
. Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất
sin x sin x 1
của hàm số đã cho. Chọn mệnh đề đúng.
2
3
3
B. a b 1.
C. a b 9 .
D. a b 1.
Câu 45: [1H3-2] Cho tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là hình
chiếu của O trên mặt phẳng ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. H là trung điểm của AC .
C. H là trung điểm của BC .
B. H là trọng tâm tam giác ABC .
D. H là trực tâm của tam giác ABC .
Câu 46: [2H2-1] Một hình nón có bán kính mặt đáy bằng 3cm , độ dài đường sinh bằng 5 cm . Tính thể
tích V của khối nón được giới hạn bởi hình nón.
A. V 12 cm3 .
B. V 16 cm3 .
C. V 75 cm3 .
D. V 45 cm3 .
Câu 47: [2D2-1] Tính đạo hàm của hàm số y 2 x
A. y x.2 x 1 .
B. y 2 x .
C. y 2 x ln x .
D. y 2 x ln 2 .
2
2
f x dx 2
và
0
13
(với a , b , c ). Tính giá trị của biểu thức P a b c .
2
4
B. P .
3
3
A. P .
4
C. P
4
.
3
D. P
3
B
6 7
D B
8
B
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
B A D B D B D A B D C A C D C B A
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
C A C B C A C D D B D C C D A C C A C D A D C A D
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1:
[2H1-4] Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V . Điểm P là
trung điểm của SC . Một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SB và SD lần lượt tại M và N .
V
Gọi V1 là thể tích của khối chóp S.AMPN . Tìm giá trị nhỏ nhất của 1 ?
V
1
1
2
3
A. .
B. .
C. .
D. .
3
Trang 7/23
Ta có
V
V
V1 VS . AMP VS . ANP
1 SM SP SN SP 1
S . AMP S . ANP
.
.
x y (1)
2VS . ABC 2VS . ADC 2 SB SC SD SC 4
V
V
Lại có
V
V
1 SM SN SM SN SP 3
V1 VS . AMN VS .PMN
S . AMN S . PMN
.
.
x 0 (loaïi )
3 3x 2 2 x
3 x2
1
Đặt f x .
, f x 0
.
, x ;1 , ta có f x .
2
x 2 (nhaä
4
4 3x 1
2
n)
3x 1
3
V
3
1
2 1
2 1
f f 1 , f , do đó min 1 min f x f .
8
V x 1 ;1
2
3 3
3 3
pháp tuyến là AB 2; 2; 4 có phương trình
2 x 2 2 y 1 4 z 1 0 x y 2 z 1 0
Câu 4:
[2H1-4] Cho tam giác nhọn ABC , biết rằng khi quay tam giác này quanh các cạnh AB , BC ,
3136 9408
,
.Tính diện tích
CA ta lần lượt được các hình tròn xoay có thể tích là 672 ,
5
13
tam giác ABC .
A. S 1979 .
B. S 364 .
C. S 84 .
D. S 96 .
Lời giải
Chọn C.
Vì tam giác ABC nhọn nên các chân đường cao nằm trong tam giác.
Gọi ha , hb , hc lần lượt là đường cao từ đỉnh A , B , C của tam giác ABC , và a , b , c lần lượt
là độ dài các cạnh BC , CA , AB .
Sưu tầm bởi
Trang 8/23
Khi đó
1
672
3 c
3 c
3.672
2
3136
20 S 2
4 S
1 2 3136
a
a
.
h
a
5
3.3136
5
1 1
1
.
.
4
3 9408 28812
1 1
1
S 6 16.81.9408.28812 S 84 .
.
.
4
3 9408 28812
y f x
[1D5-3] Cho hàm số
xác định và có đạo hàm trên
thỏa mãn
f 2 x 1 f 1 x x . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x tại
điểm có hoành độ bằng 1 .
1
6
1
8
2
Cho x 0 ta được 4 f 1 . f 1 3. f 1 . f 1 1 f 1 . f 1 . 4 3 f 1 1 (**).
2
Nếu f 1 0 thì (**) vô lý, do đó f 1 1 , khi đó (**) trở thành
f 1 . 4 3 1 f 1
1
7
1
1
8
Phương trình tiếp tuyến y x 1 1 y x .
7
7
7
Câu 6:
[2D4-4] Cho hai số phức z , w thỏa mãn z 2w 3 , 2 z 3w 6 và z 4w 7 . Tính giá trị
của biểu thức P z.w z.w .
A. P 14i .
B. P 28i .
Chọn D.
C. P 14 .
Lời giải
2 z 3w 6 2 z 3w 36 2 z 3w . 2 z 3w 36 4 z 6P 9 w 36 2 .
2
2
2
z 4w 7 z 4 w . z 4 w 49 z 4P 16 w 49 3 .
2
2
z 2 33
Giải hệ phương trình gồm 1 , 2 , 3 ta có: P 28 P 28 .
2
w 8
Câu 7:
4
tại điểm có hoành độ x 1 .
x 1
Chọn B.
Ta có: f x 3x 2 2ax b .
f 1 0
2 a b 3
a 3
Theo đề bài ta có: f 3 29 9a 3b c 2 b 9 .
c 2
c 2
f 0 2
f x x3 3x 2 9 x 2 f 2 24 .
Câu 9:
[1D2-2] Trong khai triển 2 x 1 , hệ số của số hạng chứa x8 là
10
A. 8064 .
B. 11520 .
C. 8064 .
Lời giải
1
1
A.
.
B.
.
log a b
log b a
log b a
log a b
Sưu tầm bởi
Trang 10/23
C. 1
1
1
.
log a b log b a
D.
1
1
1.
B. Đồ thị hàm số y log a x với 0 a 1 luôn đi qua điểm 1;0 .
C. Hàm số y log a x với 0 a 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng 0; .
D. Hàm số y log a x với a 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng 0; .
Lời giải
Chọn B.
Mệnh đề A sai vì hàm số y log a x với 0 a 1 có tập xác định là 0; .
Mệnh đề B đúng vì log a 1 0 .
Mệnh đề C sai vì hàm số y log a x với 0 a 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng
0; .
Mệnh đề D sai vì hàm số y log a x với a 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng 0; .
Câu 13: [1D2-2] Có 7 tấm bìa ghi 7 chữ “HỌC”, “TẬP”, “VÌ”, “NGÀY”, “MAI”, “LẬP”,
“NGHIỆP”. Một người xếp ngẫu nhiên 7 tấm bìa cạnh nhau. Tính xác suất để khi xếp các tấm
bìa được dòng chữ “HỌC TẬP VÌ NGÀY MAI LẬP NGHIỆP”.
1
1
1
1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
720
24
120
3701
.
124
C. T
2957
.
124
D. T
7
.
2
Lời giải
Chọn B.
a b
Ta có b 2 3ab 4a 2 b2 a 2 3a b a a b b 4a 0
b 4 a
Vì a, b dương nên b 4a , ta thay vào P ta được
log 2 a 2 3log 2 a
3
log 2 4a 3
P log a 4a log 2 a
log 2 a
a 4
3701
;m
T M m
.
32
4
124
Câu 15: [2D1-1] Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y x3 3x 2 4 .
B. y x3 3x 2 4 .
C. y x3 3x 2 4 . D. y x3 3x 2 4 .
Lời giải
Chọn D.
Từ đồ thị hàm số ta thấy đây là hàm bậc ba y ax3 bx 2 cx d với hệ số a 0 , d 0
Và y 0 có hai nghiệm x 2;1 . Ta thấy có hàm số y x3 3x 4 thỏa mãn.
Sưu tầm bởi
Trang 12/23
Câu 16: [2D4-2] Gọi z1 , z2 là các nghiệm của phương trình z 2 2 z 10 0 trên tập hợp số phức,
trong đó z1 là nghiệm có ph n ảo dương. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm
biểu diễn số phức w 3z1 2 z3 .
A. M 1;15 .
4
2
thì H 1;0;0 , R IH mặt cầu S tiếp xúc với Ox .
Câu 18: [2H1-1] Gọi n là số hình đa diện trong bốn hình trên. Tìm n .
A. n 4 .
B. n 2 .
C. n 1 .
D. n 3 .
Lời giải
Chọn D.
Số hình đa diện là 3 vì hình đầu tiên không phải hình đa diện.
Câu 19: [2H3-1] Trong không gian Oxyz với hệ tọa độ O; i ; j ; k
cho OA 2i 5k . Tìm tọa độ
điểm A .
A. 2;5 .
B. 5; 2;0 .
C. 2;0;5 .
Lời giải
Chọn A.
Đặt u x du dx ,
e2 x
dv e2 x dx v
.
2
xe2 x e2 x
xe 2 x
e2 x
e2 x
C
dx
Ta có xe2 x dx
2 x 1 C . Suy ra a 2 , b 1.
2
4
2
2
4
Câu 21: [2D3-2] Cho hàm số y f x
1 , tính tích phân I
Biết f x . f 5 x
A. I
có đạo hàm, liên tục trên
10 .
Lời giải
Chọn C.
Đặt x t 5 dx dt
x 0 t 5; x 5 t
0
0
5 f t dt
1
dt
(do f 5 t
)
I
5 1 f 5 t
0 1 f t
f t
5
2 I dt 5 I
0
có tâm I 1; 3; 2 và đi qua A 5; 1; 4 có phương trình:
Câu 22: [2H3-1] Mặt cầu S
2
24 .
B. x 1
24 .
D. x 1
2
y 3
2
y
3
2
2
z
2
z
3
2
z
2
2
24 .
Câu 23: [2D1-3] Một trong các đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số f x liên tục trên
f 0
0 và f
x
0, x
A.
Sưu tầm bởi
thỏa mãn
1; 2 . Hỏi đó là đồ thị nào?
f 0 , x
.
1; 2
x là hàm giảm trên khoảng
f
D.
Lời giải
1;2
1;0
0; 2
Suy ra f x tăng trên khoảng
1;0 , giảm trên khoảng 0; 2 và đạt cực đại tại x
0 ..
Chỉ có đáp án C thỏa yêu cầu bài toán.
1 3 1 2
Câu 24: [2D1-1] Cho hàm số y
x
x 12 x 1 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
3
x
3
Bảng biến thiên
Hàm số đồng biến trên khoảng 4;
.
Câu 25: [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm
M 1;3; 2 ,
N 5; 2; 4 ,
S A B C
A. S 1 .
P 2; 6; 1
có
dạng
Ax
C. S
Lời giải
4; 1; 2 ; MP
MN , MP
21;14; 35
Phương trình MNP : 3x
A B C
1; 9; 3
n
3; 2; 5 là vectơ pháp tuyến của MNP
2 y 5z 1
0
D 1.
Câu 26: [1D3-1] Cho cấp số cộng có u1 3 , d 4 . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. u5 15 .
B. u4 8 .
C. u3 5 .
D. u2 2 .
Lời giải
Chọn C.
Câu 29: [2D2-1] Cắt hình trụ T bằng một mặt ph ng đi qua trục được thiết diện là một hình chữ nhật
có diện tích bằng 20cm2 và chu vi bằng 18cm . Biết chiều dài của hình chữ nhật lớn hơn đường
kính mặt đáy của hình trụ T . Diện tích toàn phần của hình trụ là:
A. 30 cm2 .
B. 28 cm2 .
C. 24 cm2 .
D. 26 cm2 .
Lời giải
Chọn B.
r
h
2rh 20
h 5
Gọi h và r là chiều cao và bán kính của hình trụ h 2r . Ta có
.
2r h 9
r 2
1 a 2 3 a3 3
1
Thể tích khối chóp V SA.S ABC a.
.
3
4
12
3
Câu 31: [2D2-2] Giải bất phương trình log 2 3x 2 log 2 6 5 x được tập nghiệm là a ; b . Hãy tính
tổng S a b .
11
A. S .
5
B. S
31
.
6
C. S
28
.
15
8
2
B. D
1
.
log3 2 x 1
\ 1 .
1
1
C. D ; \ 1 . D. ; .
2
2
Lời giải
Chọn C.
1
2 x 1 0
2 x 1 0
x
Điều kiện xác định:
2 6 6 nên D sai.
6
Câu 34: [2D3-1] Cho hai hàm số f x , g x là hàm số liên tục, có F x , G x lần lượt là nguyên
hàm của f x , g x . Xét các mệnh đề sau:
I . F x G x là một nguyên hàm của f x g x .
II . k.F x là một nguyên hàm của k. f x với k .
III . F x .G x là một nguyên hàm của f x .g x .
Các mệnh đề đúng là
A. II và III .
B. Cả 3 mệnh đề.
C. I và III .
D. I và II .
Lời giải
Chọn D.
Theo tính chất nguyên hàm thì I và II là đúng, III sai.
Câu 35: [2D2-1] Giá trị thực của a để hàm số y log a x 0 a 1 có đồ thị là hình bên dưới?
A. a
1
.
2
B. a 2 .
2
1 x 1
1 x 0
x 0
Điều kiện: 2
.
x 0
x 2 x 0
x 2
1 x2
1 x2
lim
y
lim
.
;
2
2
x 0
x 0 x 2 x
x 0
x 0 x 2 x
4sin x m 4 cos x 2m 5 0 có nghiệm là:
A. 5 .
B. 6 .
C. 10 .
Lời giải
D. 3 .
Chọn C.
4sin x m 4 cos x 2m 5 0 4sin x m 4 cos x 2m 5 .
Phương trình có nghiệm khi 42 m 4 2m 5 0 3m 2 12m 7 0
2
2
6 57
6 57
m
3
3
Vì m
nên m0,1, 2,3, 4 .
Vây tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình có nghiệm là 10 .
b
x b có diện tích là: S f x dx .
a
2017
Câu 39: [2D2-2] Cho hàm số y
2018
e5 x m 3 e x 2
. Biết rằng m a.eb c ( với a, b, c ) thì hàm
số đã cho đồng biến trên khoảng 2;5 . Tổng S a b c .
A. S 7 .
B. S 9 .
C. S 8 .
Lời giải
D. S 10 .
Chọn D.
e5 x m 3 e x 2
2017
2017
5e5 x m 3 e x
Trường hợp 1: a3 0
Khi đó các chữ số a1 , a2 được lập từ các tập 1; 2 , 1;5 , 1;8 , 2; 4 , 4;5 , 4;8
Trường hợp này có 6.2! 12 số.
Trường hợp 2: a3 2
Khi đó các chữ số a1 , a2 được lập từ các tập 1;0 , 4;0 , 1;3 , 3; 4 , 5;8 .
Trường hợp này có 2 3.2! 8 số.
Trường hợp 3: a3 4
Khi đó các chữ số a1 , a2 được lập từ các tập 2;0 , 2;3 , 3;5 , 3;8 .
Trường hợp này có 1 3.2! 7 số.
Trường hợp 4: a3 8
Khi đó các chữ số a1 , a2 được lập từ các tập 0;1 , 0; 4 , 1;3 , 2;5 , 3; 4 .
Trường hợp này có 2 3.2! 8 số.
Vậy có tất cả 12 8 7 8 35 số cần tìm.
Câu 41: [2H3-2] Trong không gian Oxyz , cho điểm M 3; 2;1 . Mặt phẳng P đi qua M và cắt các
trục tọa độ Ox , Oy , Oz lần lượt tại các điểm A , B , C không trùng với gốc tọa độ sao cho
M là trực tâm của tam giác ABC . Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt
phẳng P ?
A. 2 x y z 9 0 .
B. 3x 2 y z 14 0 .
C. 3x 2 y z 14 0 .
D. 2 x y 3z 9 0 .
Lời giải
Chọn C.
C
K
3x 2 y z 14 0 .
Vậy mặt phẳng song song với mặt phẳng P là 3x 2 y z 14 0 .
sin x 1
. Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất
sin x sin x 1
của hàm số đã cho. Chọn mệnh đề đúng.
2
3
3
A. M m .
B. M m .
C. M m 1 .
D. M m .
3
2
2
Lời giải
Chọn C.
t 1
Đặt sin x t , 1 t 1 ta được y 2
.
t t 1
Câu 42: [2D1-2] Cho hàm số y
Xét hàm số y
2
1;1
Vậy M m 1 .
2x 3
có đồ thị là C . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
x 1
A. C có tiệm cận ngang là y 2 .
B. C chỉ có một tiệm cận.
Câu 43: [2D1-1] Cho hàm số y
C. C có tiệm cận ngang là x 2 .
D. C có tiệm cận đứng là x 1 .
Lời giải
Chọn A.
Do lim y lim
x
x
2x 3
2x 3
2 và lim y lim
2 nên đường thẳng y 2 là đường tiệm
x
x
b 4
Sưu tầm bởi
Trang 21/23
Câu 45: [1H3-2] Cho tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là hình
chiếu của O trên mặt phẳng ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. H là trung điểm của AC .
C. H là trung điểm của BC .
B. H là trọng tâm tam giác ABC .
D. H là trực tâm của tam giác ABC .
Lời giải
Chọn D.
Kẻ OK BC ; OH AK .
OK BC
BC OAK BC OH .
Ta có:
OA BC
OH BC
OH ABC H là hình chiếu của O trên mặt phẳng ABC .
OH AK
AH BC nên H là trực tâm của tam giác ABC .
Câu 46: [2H2-1] Một hình nón có bán kính mặt đáy bằng 3cm , độ dài đường sinh bằng 5 cm . Tính thể
tích V của khối nón được giới hạn bởi hình nón.
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1; .
Câu 48: [2D1-1] Xét hàm số y
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1; .
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1; .
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 1; .
Lời giải
Chọn C.
Tập xác định: D ;1 1; .
Sưu tầm bởi
Trang 22/23
Ta có: y
1
x 1
2
0, x D . Do đó hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1; .
Câu 49: [2D3-2] Biết rằng hàm số f x ax 2 bx c thỏa mãn
1
C. P
4
.
3
D. P
3
.
4
Lời giải
Chọn A.
d
Ta có
0
d
b
a
b
a
f x dx x 3 x 2 cx d 3 d 2 cd .
13
3
f x dx 9a b 3c
2
2
2
0
9
15
Câu 50: [1D1-2] Số nghiệm của phương trình sin 2 x 3cos x
1 2sin x với x 0;2
2
2
là:
A. 6 .
B. 5 .
C. 3 .
D. 4 .
Lời giải
Chọn D.
9
15
2
5
x
k 2
6
5
Do x 0;2 nên x 0; ; ; . Vậy có 4 nghiệm.
6 6
Sưu tầm bởi
Trang 23/23