Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
1, Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3.
1, Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3.
2, Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9.
2, Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9.
3, Trong các số sau:
3, Trong các số sau:
2031 ; 4352 ; 3415 ; 93258 ; 6534
2031 ; 4352 ; 3415 ; 93258 ; 6534
Số nào chia hết cho 3, số nào chia hết
Số nào chia hết cho 3, số nào chia hết
cho 9?
cho 9?
Bài tập 1:
Bài tập 1:
Trong các tổng (hiệu)
Trong các tổng (hiệu)
sau, tổng (hiệu) nào chia hết cho 3, tổng
sau, tổng (hiệu) nào chia hết cho 3, tổng
(hiệu) nào chia hết cho 9?
(hiệu) nào chia hết cho 9?
a, 1251 + 5316
a, 1251 + 5316
b, 5436 - 1324
b, 5436 - 1324
c, 3564 + 4352
c, 3564 + 4352
d, 6570 - 1248
tự nhiên có ba chữ số sao cho các số
tự nhiên có ba chữ số sao cho các số
đó:
đó:
a, Chia hết cho 3.
a, Chia hết cho 3.
b, Chia hết cho 3 mà không chia
b, Chia hết cho 3 mà không chia
hết cho 9.
hết cho 9.
1, Ôn tập dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.
1, Ôn tập dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.
2,
2,
Ôn tập dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
Ôn tập dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
.
.
3,
3,
L
L
àm bài tập 108 SGK
àm bài tập 108 SGK
.
.
4, Nghi
4, Nghi
ên cứu bài mới và trả lời câu hỏi:
ên cứu bài mới và trả lời câu hỏi: