THCS Đức Tân Kiểm tra -Lớp6- Năm Học 2007-2008
Lớp:................................ Mơn : số học
Họ và tên:......................... Thời gian: 45’ (Khơng kể thời gian phát đề)
Tuần:6 Tiết: 18 Học Kỳ I
Đ i ể m L ờ i Nh ậ n Xét C ủ a Giáo Viên Ch ữ Kí C ủ a Ph ụ Huynh
ĐỀ SỐ 1
I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Cho tập hợp A=
{
a;b;C
}
A.a
⊂
A B.
{
b
}
⊂
A C.a;b;c
⊂
A
Câu 2 Tập hợp H=
{
0;1;2;...;19;20
}
có số phần tử là:
A.21 phần tử B.20 phần tử C.11 phần tử
Cââu 3 Tập hợp A =
{
x
2
+3
2
ta có
A.(2+3)
2
=2
2
+3
2
B.(2+3)
2
<2
2
+3
2
C.(2+3)
2
>2
2
+3
2
Cââu 6 cho x
20
= x ( với x
∈
N).Giá trò tìm được của x là:
A. x=0 B. x=1 C. x=0;x=1
II/ TỰ LUẬN (7 điểm)
0.75
=144 – 144 = 0
0.75
b/ (17.85 +17.15):2
= 17.(85 +15) :2
0.25
= 17.100:2
0.25
=1700:2
0.25
=850
0.25
c/ 1449 –
[ ]
8:)184216(
+
=1449 – 2.
{ }
400 :8
0.25
= 1449 – 2.50
0.25
= 1449 – 100
0.25
= 1349
0.25
Bài 2 (3đ). Tìm số tự nhiên x ,biết:
a/ 3.x -2
3
= 31
{ }
1;5
0.5
B =
{ }
1;6
0.5
Chú ý có nhiếu cách viết khác nhau
THCS Đức Tân Kiểm tra -Lớp6- Năm Học 2007-2008
Lớp:................................ Mơn : số học
Họ và tên:......................... Thời gian: 45’ (Khơng kể thời gian phát đề)
Tuần:6 Tiết: 18 Học Kỳ I
Đ i ể m L ờ i Nh ậ n Xét C ủ a Giáo Viên Ch ữ Kí C ủ a Ph ụ Huynh
ĐỀ SỐ 2
I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Cho tập hợp A=
{
a;b
}
A.a
⊂
A B.
{
b
}
⊂
A C.a;b
⊂
A
A.2
6
B.32
2
C.16
2
Cââu 5 So sá nh (2+3)
2
và 2
2
+3
2
ta có
A.(2+3)
2
=2
2
+3
2
B.(2+3)
2
>2
2
+3
2
C.(2+3)
2
<2
2
+3
;H=
{
5;0;6
}
.Hãy dung kí hiệu
⊂
để chỉ mối quan hệ giữa các tập hợp trên.
ĐÁP ÁN
I/ Trắc nghiệm ( 3đ)
Mỗi câu đúng 0.5 đ
1.B 2.B 3.B 4.A 5.B 6.C
II/Tự luận ( 7đ)
Bài 1 ( 4đ). Thực hiện các phép tính sau:
a/ 24:2.12 – 12
2
= 12.12 – 12.12
0.5
=144 – 144 = 0
0.5
b/ (17.85 +17.15):2
= 17.(85 +15) :2
0.5
= 17.100:2
0.5
=1700:2
0.25
=850
0.25
c/ 1449 –
[ ]