LỜ I NÓI ĐẦ U
Còn 54 NGÀY nữ a các bạ n phả i đố i mặ t vớ i kì thi THPT quố c gia 2018. Càng
gầ n đế n ngày cuố i cùng củ a cuộ c đua này, ngoài việ c các bạ n rèn luyệ n đề các
trư ờ ng do nhóm admin Sinh họ c Bookgol tổ ng hợ p đư ợ c chia sẻ trự c tiế p trên
Group và FanPage Sinh h c Bookgol thì việ c ôn lạ i các dạ ng bài tậ p, chuyên
đề còn “hổ ng” trong lúc làm đề cũng rấ t cầ n thiế t. Nhằ m phụ c vụ việ c ôn tậ p lạ i
mộ t phầ n chuyên đề cho các bạ n, admin Hàn Đặ ng Phư ơ ng Nam đã sư u tầ m và
biên soạ n gử i tớ i các bạ n chuyên đề “Liên kế t gen và hoán vị gen”. Mộ t trong
nhữ ng phầ n khó ở trong đề thi.
- Xin gử i lờ i cả m ơ n tớ i các bạ n đã kiể m soát lạ i lỗ i cũng như phả n biệ n chuyên
đề giúp cho nhóm hoàn thiệ n nhanh hơ n:
♥ Tuyế t Tinh Linh
♥ Cả m Nguyễ n
♥ Kiề u Thanh
♥ Nguyễ n Ngọ c
♥ Nam Mắ m
♥ Áo Blouse Trắ ng
♥ Nguyễ n Thúy Hằ ng
♥ Bé Ngố c
♥ Duyên Phạ m
♥ Phờ Ong Phong
♥ Nguyễ n Trà My
♥ Nguyễ n Tấ n Phát
- Chuyên đề có đư a ra lờ i giả i chi tiế t cho các bạ n. Lúc làm chắ c chắ n không thể
tránh khỏ i có nhữ ng sai sót hay cách làm khó hiể u. Nhóm rấ t mong nhậ n đư ợ c sự
góp ý củ a quý thầ y cô và các bạ n. Mọ i góp ý củ a mọ i ngư ờ i hãy gử i tớ i email:
[email protected], hoặ c nhắ n tin trự c tiế p cho FanPage: Sinh họ c
Bookgol hoặ c các admin củ a nhóm.
- Chúc các bạ n họ c tố t và có kế t quả kì thi THPT Quố c gia đạ t đư ợ c như mong
muố n.
(1) Tầ n số hoán vị có thể bằ ng 50%.
(2) Để xác đị nh tầ n số hoán vị gen ngư ờ i ta chỉ có thể dùng phép lai phân tích.
(3) Tỷ lệ giao tử mang gen hoán vị luôn lớ n hơ n hoặ c bằ ng 25%.
(4) Tầ n số hoán vị bằ ng tổ ng tỷ lệ các giao tử mang gen hoán vị .
Trong các phát biể u trên, số phát biể u không đúng là?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1.
Câu 5: Bả ng sau cho biế t mộ t số thông tin về hoạ t độ ng củ a nhiễ m sắ c thể trong tế bào lư ỡ ng bộ i củ a mộ t
loài độ ng vậ t:
Cộ t B
Cộ t A
1. Hai cromatit khác nhau trong cặ p NST tư ơ ng đồ ng
a) Trao đổ i chéo.
bệ n xoắ n vào nhau.
2. Hai đoạ n củ a hai NST khác nhau đổ i chỗ cho nhau.
b) Tiế p hợ p.
3. Mộ t đoạ n NST này gắ n vào đoạ n NST khác.
c) Chuyể n đoạ n không tư ơ ng hỗ .
4. Hai đoạ n củ a hai cromatit trong cặ p NST tư ơ ng đồ ng
d) Chuyể n đoạ n tư ơ ng hỗ
đổ i chỗ cho nhau.
A. 1– b; 2 – d; 3 – c; 4 – a
B. 1– b; 2 – a; 3 – c; 4 – d .
C. 1– a; 2 – d; 3 – b; 4 – a
D. Vì chúng có locus giố ng nhau.
Câu 8: Bả n đồ di truyề n có vai trò gì trong công tác giố ng?
A. Xác đị nh đư ợ c vị trí các gen quy đị nh các tính trạ ng có giá trị kinh tế .
B. Xác đị nh đư ợ c vị trí các gen quy đị nh các tính trạ ng cầ n loạ i bỏ .
C. Xác đị nh đư ợ c vị trí các gen quy đị nh các tính trạ ng không có giá trị kinh tế .
D. Rút ngắ n thờ i gian chọ n cặ p giao phố i, do đó rút ngắ n thờ i gian tạ o giố ng.
Câu 9: Hoán vị gen có vai trò:
(1) Hạ n chế xuấ t hiệ n các biế n dị tổ hợ p
(2) Tạ o điề u kiệ n cho các gen tố t tổ hợ p lạ i vớ i nhau.
(3) Sử dụ ng để lậ p bả n đồ di truyề n
(4) Làm thay đổ i cấ u trúc NST.
Số phư ơ ng án đúng là?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4.
Câu 10: Nhậ n đị nh nào sau đây là đúng khi nói về sự di truyề n liên kế t?
A. Số nhóm gen liên kế t ở mỗ i loài tư ơ ng ứ ng vớ i số NST trong bộ NST lư ỡ ng bộ i củ a loài đó.
B. Liên kế t hoàn toàn tạ o điề u kiệ n cho các gen quý có dị p tổ hợ p lạ i vớ i nhau.
C. Các gen trên cùng mộ t NST phân li cùng nhau và làm thành nhóm gen liên kế t.
D. Liên kế t gen hoàn toàn làm tăng biế n dị tổ hợ p.
Số phát biể u đúng là?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1.
Câu 13: Cho mộ t số phát biể u về hoán vị gen như sau:
(1) Tầ n số hoán vị có thể bằ ng 50%.
(2) Để xác đị nh tầ n số hoán vị gen ngư ờ i ta chỉ có thể dùng phép lai phân tích.
(3) Tỷ lệ giao tử mang gen hoán vị luôn lớ n hơ n hoặ c bằ ng 25%.
(4) Tầ n số hoán vị bằ ng tổ ng tỷ lệ các giao tử mang gen hoán vị .
Trong các phát biể u trên, số phát biể u không đúng là.
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4.
Câu 14: Cho mộ t số phát biể u về hoán vị gen như sau:
(1) Tầ n số hoán vị có thể bằ ng 50%.
(2) Để xác đị nh tầ n số hoán vị gen ngư ờ i ta chỉ có thể dùng phép lai phân tích.
(3) Tỷ lệ giao tử mang gen hoán vị luôn lớ n hơ n hoặ c bằ ng 25%.
(4) Tầ n số hoán vị bằ ng tổ ng tỷ lệ các giao tử mang gen hoán vị .
(1) Làm xuấ t hiệ n các biế n dị tổ hợ p
(2) Tạ o điề u kiệ n cho các gen tố t tổ hợ p lạ i vớ i nhau.
(3) Sử dụ ng để lậ p bả n đồ di truyề n
(4) Làm thay đổ i cấ u trúc NST.
Phư ơ ng án đúng.
A. (1), (2), (4)
B. (2), (3), (4)
C. (1), (2), (3)
D. (1), (3), (4).
Câu 18: Quy luậ t di truyề n làm hạ n chế biế n dị tổ hợ p là:
A. Hoán vị gen
B. Tư ơ ng tác gen
C. Phân li độ c lậ p
D. Liên kế t gen.
Câu 19: Cho hai cây lư ỡ ng bộ i dị hợ p về hai cặ p gen có kiể u gen khác nhau giao phấ n vớ i nhau. Biế t rằ ng
các gen cùng nằ m trên mộ t nhiễ m sắ c thể , hoán vị gen ở quá trình sinh noãn và sinh hạ t phấ n giố ng nhau. Dự
đoán kế t quả nào ở đờ i con sau đây là đúng?
A. Có 4 loạ i kiể u hình vớ i tỷ lệ bằ ng nhau.
D. Qui luậ t di truyề n qua tế bào chấ t.
Câu 24: Nguyên tắ c nào sau đây đư ợ c sử dụ ng vào việ c lậ p bả n đồ gen?
A. Căn cứ vào kế t quả lai phân tích cá thể mang kiể u hình trộ i.
B. Dự a vào hiệ n tư ợ ng phân li ngẫ u nhiên và tổ hợ p tự do củ a các gen trong giả m phân.
C. Dự a vào độ t biế n chuyể n đoạ n để suy ra vị trí củ a gen trên nhiễ m sắ c thể .
D. Dự a vào tầ n số hoán vị gen để suy ra vị trí tư ơ ng đố i củ a các gen trên nhiễ m sắ c thể .
Câu 25: Phát biể u nào sau đây là đúng về bả n đồ di truyề n?
A. Khoả ng cách giữ a các gen đư ợ c tính bằ ng khoả ng cách từ gen đó đế n tâm độ ng.
B. Bả n đồ di truyề n là sơ đồ về trình tự sắ p xế p củ a các nuclêôtit trong phân tử ADN.
C. Bả n đồ di truyề n cho ta biế t tư ơ ng quan trộ i, lặ n củ a các gen.
D. Bả n đồ di truyề n là sơ đồ phân bố các gen trên nhiễ m sắ c thể củ a mộ t loài.
Câu 26: Hiệ n tư ợ ng di truyề n liên kế t có nhữ ng vai trò nào sau đây?
(1) Làm xuấ t hiệ n các biế n dị tổ hợ p.
(2) Tạ o điề u kiệ n cho các gen tố t tổ hợ p lạ i vớ i nhau.
(3) Sử dụ ng để lậ p bả n đồ di truyề n.
(4) Đả m bả o di truyề n bề n vữ ng củ a nhóm gen liên kế t.
(5) Tạ o điề u kiệ n cho các tính trạ ng tố t ứ ng vớ i các gen trong nhóm liên kế t đi kèm vớ i nhau.
(6) Làm thay đổ i cấ u trúc NST về số lư ợ ng, thành phầ n các nhóm gen liên kế t.
Phư ơ ng án đúng là:
A. (1), (2), (3)
Sinh h c Bookgol
B. (4), (5)
C. (1), (2), (3), (4), (5)
D. (1), (2), (3), (4), (5), (6).
Trang 6
A. 2 gen cùng độ t biế n trộ i và xả y ra hoán vị gen.
B. Gen này độ t biế n trộ i, gen kia độ t biế n lặ n và xả y ra hoán vị gen.
C. 2 gen cùng độ t biế n trộ i và phân ly độ c lậ p.
D. 2 gen cùng độ t biế n lặ n và phân ly độ c lậ p.
Câu 30: Hiệ n tư ợ ng di truyề n liên kế t gen hoàn toàn không có ý nghĩa?
A. Hạ n chế sự xuấ t hiệ n biế n dị tổ hợ p.
B. Lậ p bả n đồ di truyề n.
C. Đả m bả o sự di truyề n bề n vữ ng củ a từ ng nhóm tính trạ ng.
D. Giúp duy trì sự di truyề n ổ n đị nh củ a các nhóm tính trạ ng tố t do các gen di truyề n liên kế t hoàn toàn
quy đị nh.
Câu 31: Tiế n hành lai giữ a 2 cơ thể bố mẹ mang 2 cặ p gen nằ m trên cùng mộ t cặ p NST thư ờ ng và mỗ i gen
quy đị nh mộ t tính trạ ng, tính trạ ng trộ i là trộ i hoàn toàn. Cho các nhậ n xét sau:
(1) Tỷ lệ 1:2:1 chứ ng tỏ có hiệ n tư ợ ng di truyề n liên kế t hoàn toàn ở hai giớ i.
(2) Hiệ n tư ợ ng di truyề n liên kế t hoàn toàn chỉ làm xuấ t hiệ n tố i đa là 3 kiể u hình khác nhau.
(3) Nế u tầ n số hoán vị gen nhỏ hơ n 50% thì không thể xuấ t hiệ n tỷ lệ kiể u hình 9:3:3:1 .
(4) Hiệ n tư ợ ng hoán vị gen có thể cho kế t quả phân li kiể u hình giố ng vớ i trư ờ ng hợ p liên kế t gen hoàn
toàn.
(5) Phép lai thuậ n có thể cho tỷ lệ kiể u hình khác phép lai nghị ch.
Nhữ ng nhậ n xét sai là:
A. (2), (1)
B. (1), (5)
C. (1), (2), (3)
D. (1).
Câu 32: Ở mộ t loài độ ng vậ t, khi cho lai 2 nòi thuầ n chủ ng thân xám, cánh dài và thân đen, cánh ngắ n thì ở
F1 nhậ n đư ợ c toàn thân xám, cánh dài. Khi cho lai giữ a con đự c và con cái F1 thì ở F2 thu đư ợ c tỷ lệ phân
tính: 3 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh ngắ n. Biế t rằ ng các gen nằ m trên NST thư ờ ng. Trong các phát
Câu 34: Trong phép lai phân tích điề u nào sau đây là không đúng về quy luậ t hoán vị gen?
A. Tầ n số hoán vị gen đư ợ c tính bằ ng tỷ lệ phầ n trăm số cá thể có tái tổ hợ p gen.
B. Tầ n số hoán vị gen đư ợ c tính bằ ng tỷ lệ phầ n trăm số cá thể có kiể u hình khác bố mẹ .
C. Tầ n số hoán vị giữ a 2 gen không bao giờ vư ợ t quá 50%.
D. Hai gen nằ m càng gầ n nhau thì tầ n số trao đổ i chéo càng thấ p.
Câu 35: Cho cây hoa đỏ quả tròn tự thụ phấ n, ngư ờ i ta thu đư ợ c đờ i con có tỷ lệ kiể u hình phân li: 510 cây
hoa đỏ , quả tròn : 240 cây hoa đỏ , quả dài : 242 cây hoa trắ ng, quả tròn : 10 cây hoa trắ ng, quả dài. Từ kế t
quả củ a phép lai này, kế t luậ n nào đư ợ c rút ra ở thế hệ P là đúng?
A. Hai gen quy đị nh tính trạ ng phân li độ c lậ p vớ i nhau.
B. Alen qui đị nh màu hoa đỏ và alen qui đị nh quả tròn liên kế t hoàn toàn vớ i nhau.
C. Alen qui đị nh màu hoa đỏ và alen qui đị nh quả tròn liên kế t không hoàn toàn.
D. Alen qui đị nh màu hoa đỏ và alen qui đị nh quả dài cùng thuộ c 1 NST.
Câu 36: Lai ruồ i giấ m cái thuầ n chủ ng mắ t trắ ng, thân nâu vớ i ruồ i đự c thuầ n chủ ng mắ t đỏ , thân đen,
ngư ờ i ta thu đư ợ c F1 tấ t cả đề u có mắ t đỏ , thân nâu. Cho các ruồ i F1 giao phố i ngẫ u nhiên vớ i nhau thu đư ợ c
đờ i F2 vớ i tỷ lệ phân li kiể u hình như sau: 860 ruồ i mắ t đỏ , thân nâu : 428 ruồ i mắ t trắ ng, thân nâu : 434 ruồ i
mắ t đỏ thân đen. Điề u giả i thích nào dư ớ i đây về kế t quả củ a phép lai trên là đúng?
A. Gen quy đị nh màu mắ t và gen quy đị nh màu thân liên kế t hoàn toàn vớ i nhau.
B. Gen quy đị nh màu mắ t và gen quy đị nh màu thân liên kế t không hoàn toàn vớ i nhau.
C. Gen quy đị nh màu mắ t và gen quy đị nh màu thân liên kế t không hoàn toàn vớ i nhau; tầ n số hoán vị
gen giữ a hai gen là 10%.
D. Gen quy đị nh màu mắ t và gen quy đị nh màu thân liên kế t vớ i nhau và không thể tính đư ợ c chính xác
tầ n số hoán vị gen giữ a hai gen này.
Câu 37: Cho biế t mỗ i gen quy đị nh mộ t tính trạ ng, trộ i lặ n hoàn toàn, cấ u trúc NST không thay đổ i sau giả m
phân. Ngư ờ i ta cho lai 2 cơ thể bố mẹ (P) đề u có 2 cặ p gen dị hợ p trên cùng mộ t cặ p NST tư ơ ng đồ ng. Theo
lý thuyế t, trong các phát biể u sau đây, phát biể u nào đúng?
(1) Nế u P đề u có kiể u gen dị hợ p tử đề u thì đờ i con có kiể u hình khác P chiế m 25%.
(2) Nế u P đề u có kiể u gen dị hợ p tử chéo thì đờ i con có tỷ lệ kiể u hình 1:2:1 .
(3) Nế u P đề u có kiể u gen dị hợ p tử chéo thì đờ i con có kiể u hình giố ng P chiế m 50%.
(4) Nế u kiể u gen củ a P khác nhau thì đờ i con có tỷ lệ kiể u hình lặ n 2 tính trạ ng chiế m 25%.
A. 1
Trang 8
D. Kiể u gen F1 là
Ab
và hoán vị gen ở 1 cây vớ i tầ n số 20%.
aB
Câu 39: Ở mộ t loài thự c vậ t, hai cặ p alen A, a và B, b qui đị nh 2 cặ p tính trạ ng tư ơ ng phả n, giá trị thích nghi
củ a các alen đề u như nhau. Khi cho các cây Ptc khác nhau giao phấ n thu đư ợ c F1. Cho F1 giao phấ n, đư ợ c F2.
Nế u kiể u hình lặ n (do kiể u gen aabb ) ở F2 chiế m 3,7% thì kế t luậ n nào sau đây là đúng?
A. Trong giả m phân, hai cặ p gen phân li độ c lậ p ở các tế bào mẹ tiể u bào tử và liên kế t hoàn toàn ở tế bào
mẹ đạ i bào tử .
B. Hai cặ p gen liên kế t không hoàn toàn, có hoán vị gen ở cả tế bào sinh dụ c đự c và cái, mỗ i cây ở P chỉ
mang 1 tính trạ ng trộ i.
C. Hai cặ p tính trạ ng di truyề n độ c lậ p.
D. Hai cặ p gen liên kế t không hoàn toàn, có hoán vị gen ở tế bào sinh dụ c đự c hoặ c cái, kiể u gen củ a F1 là
dị hợ p tử đề u.
Câu 40: Ở mộ t loài thự c vậ t, alen A quy đị nh quả tròn, alen a quy đị nh quả bầ u dụ c; alen B quy đị nh quả
ngọ t, alen b quy đị nh quả chua; alen D quy đị nh quả có vị thơ m, alen d quy đị nh quả không có vị thơ m. Khi
cho hai cây (P) có cùng kiể u gen giao phấ n vớ i nhau thu đư ợ c F1 có tỷ lệ phân li kiể u hình là: 269 cây có quả
tròn, ngọ t, có vị thơ m : 93 cây có quả tròn, ngọ t, không có vị thơ m : 89 cây có quả bầ u dụ c, chua, có vị thơ m
: 31 cây có quả bầ u dụ c, chua, không có vị thơ m. Biế t các gen đề u nằ m trên NST thư ờ ng và không có độ t
biế n xả y ra, kiể u gen củ a cây P là?
A. AaBbDd
B.
AB
Ab
; f
aB
16%
C.
AB
; f
ab
16%
D.
Ab
;f
aB
8% .
Câu 42: Phép lai nào dư ớ i đây không cho tỷ lệ kiể u hình ở F1 là 1:2:1 ? Biế t mỗ i gen quy đị nh mộ t tính
trạ ng và các alen trộ i là trộ i hoàn toàn.
Ab
aB
Ab
B. P:
aB
Ab
Dd
aB
B.
AB
Dd
ab
C. AaBbDd
D.
ABD
.
abd
Câu 44: Cho 2 cây P đề u dị hợ p về 2 cặ p gen lai vớ i nhau thu đư ợ c F1 có 600 cây, trong đó có 90 cây có
kiể u hình mang 2 tính lặ n. Kế t luậ n đúng là.
Sinh h c Bookgol
Trang 9
A. Mộ t trong 2 cây P có hoán vị gen vớ i tầ n số 30% và cây P còn lạ i liên kế t gen hoàn toàn.
B. Mộ t trong 2 cây P xả y ra hoán vị gen vớ i tầ n số 40%, cây P còn lạ i liên kế t hoàn toàn.
C. Hai cây P đề u xả y ra hoán vị gen vớ i tầ n số bấ t kì.
D. Hai cây P đề u liên kế t hoàn toàn.
×
aB aB
aB ab
D.
AB ab
Ab aB
hoặ c
.
×
×
AB ab
ab ab
Câu 46: Ở mộ t loài thự c vậ t, gen A qui đị nh thân cao, gen a qui đị nh thân thấ p; gen B qui đị nh quả tròn, gen
b qui đị nh quả dài. Hai cặ p gen này cùng nằ m trên mộ t cặ p nhiễ m sắ c thể thư ờ ng. Lai phân tích cây thân
cao, quả tròn thu đư ợ c F1: 35% cây thân cao, quả dài : 35% cây thân thấ p, quả tròn : 15% cây thân cao, quả
tròn : 15% cây thân thấ p, quả dài. Kiể u gen củ a P và tầ n số hoán vị gen là?
A.
AB
,f
ab
15%
B.
Ab
AB
Ab
AB
; cây thứ 1:
; cây thứ 2:
hoặ c
hoặ c
.
ab
ab
ab
aB
aB
B. F1:
AB
Ab
Ab
AB
AB
; cây thứ 1:
; cây thứ 2:
hoặ c
hoặ c
.
ab
ab
aB
ab
hoặ c
.
ab
ab
ab
aB
Ab
Câu 48: Ở mộ t loài thự c vậ t, màu sắ c hoa do mộ t gen có hai alen quy đị nh, alen A quy đị nh hoa đỏ trộ i hoàn
toàn so vớ i alen a quy đị nh hoa trắ ng; Chiề u cao cây do hai cặ p gen B, b và D, d cùng quy đị nh. Cho cây
thân cao, hoa đỏ dị hợ p về cả ba cặ p gen (kí hiệ u là cây M) lai vớ i cây đồ ng hợ p lặ n về cả ba cặ p gen trên,
thu đư ợ c đờ i con gồ m: 140 cây thân cao, hoa đỏ : 360 cây thân cao, hoa trắ ng : 640 cây thân thấ p, hoa trắ ng :
860 cây thân thấ p, hoa đỏ . Kiể u gen củ a cây M có thể là?
A. AaBbDd
B. Aa
Bd
bD
C.
Ab
Dd
aB
D.
AB
Dd .
(1) Nế u P đề u có kiể u gen dị hợ p tử đề u thì đờ i con có kiể u hình khác P chiế m 25%.
(2) Nế u P đề u có kiể u gen dị hợ p tử chéo thì đờ i con có tỷ lệ kiể u hình 1:2:1 .
Sinh h c Bookgol
Trang 10
(3) Nế u P đề u có kiể u gen dị hợ p tử chéo thì đờ i con có kiể u hình giố ng P chiế m 50%.
(4) Nế u kiể u gen củ a P khác nhau thì đờ i con có tỷ lệ kiể u hình lặ n hai tính trạ ng chiế m 25%.
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2.
Câu 51: Mộ t cơ thể thự c vậ t dị hợ p tử 3 cặ p gen Aa, Bb, Dd khi giả m phân đã tạ o ra 8 loạ i giao tử vớ i số
lư ợ ng như nhau: ABD = 20 , aBD=180 , ABd = 20 , aBd =180 , AbD=180 , abD= 20 , Abd =180 , abd = 20 .
Biế t rằ ng các gen đề u nằ m trên thư ờ ng. Kiể u gen và tầ n số hoán vị gen củ a cơ thể thự c vậ t trên là:
A. Aa
BD
,f
bd
25%
B.
adb
B.
ABD
abd
C.
DAB
dab
D.
ABd
.
abD
Câu 53: Cây Lanh là giố ng cây lấ y sợ i nổ i tiế ng ở châu Á, locus chi phố i màu sắ c hoa có 2 alen trong đó A
quy đị nh hoa đỏ là trộ i so vớ i a quy đị nh hoa trắ ng. Hai locus khác mỗ i locus 2 alen là B, b và D, d cùng chi
phố i chiề u cao cây. Tiế n hành lai phân tích cây dị hợ p cả 3 locus đư ợ c đờ i con 71 cây cao, hoa đỏ : 179 cây
cao, hoa trắ ng : 321 cây thấ p, hoa trắ ng : 428 cây thấ p, hoa đỏ . Kiể u gen củ a cây đem lai phân tích là?
A.
AB
Dd
ab
B.
D.
AB AB
.
aB ab
Câu 55: Ở mộ t loài thự c vậ t alen A quy đị nh thân cao trộ i hoàn toàn so vớ i alen a quy đị nh thân thấ p, alen B
quy đị nh quả chín sớ m trộ i hoàn toàn vớ i alen b quy đị nh quả chín muộ n. Hai cặ p gen này cùng nằ m trên 1
NST thư ờ ng. Cho cây thân cao, chín sớ m ( cây M) lai vớ i cây thân thấ p, chín muộ n; thu đư ợ c F1 gồ m 480
cây thân cao, chín sớ m : 480 cây thân thấ p, chín muộ n : 120 cây thân cao, chín muộ n : 120 cây thân thấ p,
chín sớ m. Kiể u gen củ a cây M và tầ n số hoán vị gen là?
A.
Ab
và 40 %
aB
B.
Ab
và 20%
aB
C.
AB
và 40%
ab
Ad
Bb vớ i f
aD
20%
D.
Ad
Bb vớ i f
aD
40% .
Câu 57: Mộ t loài hoa, các gen quy đị nh các tính trạ ng như sau: gen A quy đị nh thân cao, a quy đị nh thân
thấ p; B quy đị nh hoa kép, b quy đị nh hoa đơ n; D quy đị nh hoa đỏ , d quy đị nh hoa trắ ng. Không xả y ra hoán
vị gen. Xét phép lai P: (Aa,Bb,Dd) × (aa,bb,dd) nế u Fa xuấ t hiệ n tỷ lệ 1 thân cao, hoa kép, trắ ng : 1 thân cao,
hoa đơ n, đỏ : 1 thân thấ p, hoa kép, trắ ng : 1 thân thấ p, hoa đơ n, đỏ . Kiể u gen củ a bố mẹ là?
Sinh h c Bookgol
Trang 11
A. Aa
BD
bd
× aa
bd
vớ i alen d quy đị nh quả dài. Cho cây thân cao, hoa đỏ , quả tròn (P) tự thụ phấ n, thu đư ợ c F1 gồ m 301 cây
thân cao, hoa đỏ , quả dài; 99 cây thân cao, hoa trăng, quả dài; 600 cây thân cao, hoa đỏ , quả tròn; 199 cây
thân cao, hoa trăng, quả tròn; 301 cây thân thấ p hoa đỏ . Quả tròn; 100 cây thân thấ p, hoa trắ ng, quả tròn.
Biế t rằ ng không xả y ra độ t biể n. Kiể u gen củ a (P) là?
A. Aa
Bd
bD
B.
Ad
Bb
aD
XÁC
NH S
Câu 59: Mộ t tế bào sinh tinh có kiể u gen
C.
AB
Dd
ab
LO I GIAO T
D.
A. 24
B. 12
AaBb
C. 16
D. 60.
Câu 61: Mộ t cơ thể đự c củ a mộ t loài lư ỡ ng bộ i có kiể u gen AaBbDd giả m phân hình thành giao tử . Biế t
rằ ng giả m phân diễ n ra bình thư ờ ng và có xả y ra trao đổ i chéo vớ i tầ n số 30%. Theo lý thuyế t, số lư ợ ng tế
bào sinh dụ c chín tố i thiể u tham ra giả m phân để tạ o ra tấ t cả các loạ i giao tử ở cơ thể có kiể u gen trên là?
A. 16
B. 10
C. 32
D. 8.
AB Df
. Biế t rằ ng trong quá trình giả m phân hình thành
ab dF
giao tử đã xả y ra sự hoán vị gen giữ a A và a, giữ a f và F. Nế u tầ n số hoán vị gen giữ a A và a là 10% ; tầ n số
hoán vị gen giữ a f và F là 20%. Thì loạ i giao tử ab DF có tỷ lệ bao nhiêu ?
Câu 62: Xét hai cặ p NST thư ờ ng có kí hiệ u gen
A. 8%
B. 24 tế bào
C. 36 tế bào
D. 30 tế bào.
Trang 12
Câu 65: Mộ t cơ thể có kiể u gen
ABD
có khoả ng cách giữ a A và B là 18 cM, giữ a B và D là 20 cM. Tỷ lệ
abd
giao tử ABd là :
A. 7,2%
B. 8,2%
C. 4,1%
D. 0,9%.
Rq
. Nế u tầ n số hoán vị gen củ a loài bằ ng 20% thì số tế
rQ
bào tham gia giả m phân không xả y ra hoán vị trong số tế bào nói trên là?
Câu 66: Cho 3000 tế bào sinh hạ t phấ n có kiể u gen
C. 3 kiể u gen; 3 kiể u hình
D. 3 kiể u gen; 2 kiể u hình.
Ab
Dd đã xả y ra hoán vị
aB
alen A và a. Cho biế t không có độ t biế n xả y ra, tính theo lý thuyế t số loạ i giao tử và tỷ lệ mỗ i loạ i giao tử
đư ợ c tạ o ra từ quá trình giả m phân củ a tế bào trên là?
Câu 69: Trong quá trình giả m phân củ a mộ t tế bào sinh trứ ng ở cơ thể có kiể u
A. 4 loạ i vớ i tỷ lệ 1:1:1:1
B. 4 loạ i vớ i tỷ lệ phụ thuộ c vào tầ n số hoán vị gen.
C. 1 loạ i vớ i tỷ lệ 100%
D. 8 loạ i vớ i tỷ lệ tùy thuộ c vào tầ n số hoán vị gen.
Bv
, khi theo dõi 400 tế bào sinh tinh trong điề u
bV
kiệ n thí nghiệ m, ngư ờ i ta phát hiệ n 160 tế bào có xả y ra hoán vị gen giữ a V và v. Như vậ y tỷ lệ giao tử BV
tạ o thành là?
Câu 70: Ở
cơ thể đự c củ a mộ t loài độ ng vậ t có kiể u gen
Ab
có hiệ n tư ợ ng hoán
aB
vị xả y ra tạ i vị trí giữ a 2 locus trên. Hiệ n tư ợ ng nào dư ớ i đây dẫ n tớ i việ c tạ o ra tầ n số hoán vị là 50%.
Câu 72: Trong quá trình giả m phân hình thành giao tử củ a mộ t cơ thể có kiể u gen
A. 50% số tế bào tham gia giả m phân có hiệ n tư ợ ng tiế p hợ p giữ a 2 trong 4 cromatit.
B. 100% số tế bào tham gia giả m phân có hiệ n tư ợ ng hoán vị gen giữ a 2 locut nói trên.
C. 100% các cặ p NST kép tư ơ ng đồ ng phân ly không bình thư ờ ng ở kì sau giả m phân I.
D. ở kì sau giả m phân II mộ t nử a số tế bào con không phân ly NST ở các NST kép.
Sinh h c Bookgol
Trang 13
ABD
, quan sát quá trình giả m phân hình thành giao tử ở 500 tế bào, thấ y
abd
50 tế bào xả y ra trao đổ i chéo đơ n giữ a A và B; 250 tế bào xả y ra trao đổ i chéo đơ n giữ a B và D, 50 tế bào
xả y ra trao đổ i chéo kép ở cả 2 điể m kể trên. Khoả ng cách di truyề n giữ a các locus theo trình tự A – B – D
lầ n lư ợ t là:
Câu 73: Ở mộ t cơ thể có kiể u gen
A. 15 cM và 30 cM
B. 5 cM và 10 cM
0, 2 .
C.
AB
Ab
Dd
Dd, f
ab
ab
0, 4
D.
AB
Ab
Dd
Dd, f
ab
aB
0, 4 .
AB De
tự thụ phấ n, đờ i con có nhiề u loai kiể u hình trong đó kiể u hình mang
ab dE
4 tính trạ ng trộ i chiế m tỷ lệ 33,165%, nế u khoả ng cách di truyề n giữ a A và B là 20 cM thì khoả ng cách giữ a
D và e là?
BD
, f
Bd
30%
D. Aa
BD
, f
bd
36% .
Câu 77: Biế t quá trình giả m phân xả y ra hoán vị gen giữ a B và b vớ i tầ n số 40%, giữ a E và e là 20%. Mộ t
Ab DE
tỷ lệ xuấ t hiệ n giao tử ab de là?
cá thể có kiể u gen
aB de
A. 8%
B. 4%
C. 16%
D. 12%.
Câu 78: Ở mộ t loài thự c vậ t, quả tròn trộ i hoàn toàn so vớ i quả dẹ t, hạ t trơ n trộ i hoàn toàn so vớ i hạ t nhăn.
Cho cây có quả tròn, hạ t trơ n tự thụ phấ n, đờ i con thu đư ợ c 4 loạ i kiể u hình, trong đó kiể u hình cây có quả
dẹ t, hạ t trơ n chiế m tỷ lệ 15%. Trong trư ờ ng hợ p giả m phân bình thư ờ ng, nế u hoán vị gen chỉ xả y ra ở mộ t
AB De
tự thụ phấ n, đờ i con thu đư ợ c nhiề u loạ i kiể u hình trong đó kiể u hình
ab dE
4 tính trạ ng trộ i chiế m tỷ lệ 33,165%. Nế u khoả ng cách di truyề n giữ a A và B là 20 cM, thì khoả ng cách di
truyề n giữ a D và e là?
Câu 81: Cho cây có kiể u gen
A. 40 cM
Sinh h c Bookgol
B. 20 cM
C. 10 cM
D. 30 cM.
Trang 14
Câu 82: Ở mộ t loài thự c vậ t, biế t mộ t gen quy đị nh mộ t tính trạ ng, trộ i lặ n hoàn toàn. Cho Ptc khác nhau bở i
hai cặ p tính trạ ng tư ơ ng phả n thu đư ợ c F1 toàn cây cao, hạ t đỏ . Cho các cây F1 tự thụ phấ n, F2 thu đư ợ c 2000
cây, trong đó có 320 cây thấ p, hạ t vàng. Biế t mọ i diễ n biế n củ a NST ở tế bào sinh hạ t phấ n và tế bào sinh
noãn trong giả m phân giố ng nhau. Tầ n số hoán vị gen củ a F1 là.
A. 16%
B. 40%
C. 20%
C. 40%
D. 20%.
AB De
tự thụ phấ n, đờ i con thu đư ợ c nhiề u loạ i kiể u hình trong đó kiể u hình
ab dE
trộ i về 4 tính trạ ng là 33,165%. Nế u khoả ng cách di truyề n giữ a A và B 1à 20 cM thì khoả ng cách di truyề n
giữ a D và e là:
Câu 85: Mộ t cây có kiể u gen
A. 30 cM
B. 10 cM
C. 20 cM
D. 40 cM.
Câu 86: Trong mộ t phép lai phân tích giữ a cây ngô dị hợ p tử về 3 gen vớ i cây đồ ng hợ p tử lặ n về 3 gen đó,
thu đư ợ c kế t quả sau: A – B – C – : 113 cây; aabbcc : 105 cây; A – B – cc : 70 cây; aabbC – : 64 cây;
A – bbcc : 17 cây; aaB – C – : 21 cây. Trậ t tự phân bố 3 gen và khoả ng cách giữ a các gen là.
A. BAC ; AB=9,7 ; BC=34,4
B. BAC ; AB=34,4 ; BC=9,7 .
C. ABC ; AB=9,7 ; BC=34,4
D. ABC ; AB=34,4 ; BC=9,7 .
D. 12%.
Câu 89: Ở
mộ t loài độ ng vậ t, cho biế t mỗ i gen quy đị nh mộ t tính trạ ng trộ i lặ n hoàn toàn. Trong quá trình
AB
AB
giả m phân tạ o giao tử đã xả y ra hoán vị gen ở cả hai giớ i vớ i tầ n số như nhau. Phép lai P:
Dd
Dd
ab
ab
thu đư ợ c F1 có kiể u hình lặ n về cả 3 tính trạ ng là 4%. Cho các nhậ n đị nh sau về kế t quả củ a F1:
(1) Có 30 loạ i kiể u gen và 8 loạ i kiể u hình.
(2) Tỷ lệ kiể u hình mang hai tính trạ ng trộ i, mộ t tính trạ ng lặ n chiế m 30%.
(3) Tỷ lệ kiể u hình mang mộ t tính trạ ng trộ i, hai tính trạ ng lặ n chiế m 16,5%.
(4) Kiể u gen dị hợ p về cả ba cặ p gen chiế m tỷ lệ 34%.
Sinh h c Bookgol
Trang 15
(5) Trong số các kiể u hình mang 3 tính trạ ng trộ i, cá thể thuầ n chủ ng chiế m
8
.
99
Trong các nhậ n đị nh trên, có mấ y nhậ n đị nh sai?
D. 2.
Câu 91: Ở tằ m, hai gen A và B cùng nằ m trên mộ t nhóm liên kế t cách nhau 20 cM. Ở
AB
Ab
ab
kiể u gen
ở đờ i con có tỷ lệ là:
ab
aB
ab
A. 0,01
B. 0,04
C. 0,05
phép lai:
D. 0,10.
Câu 92: Bả n đồ gen ở NST số II củ a ruồ i giấ m (Drosophila melanogaster) như sau:
.
Giả sử , alen A quy đị nh chân dài, alen a quy đị nh chân ngắ n; alen B quy đị nh cánh dài, alen b quy đị nh cánh
cụ t. Khi cho lai ruồ i giấ m cái thuầ n chủ ng chân dài, cánh dài vớ i ruồ i đự c chân ngắ n, cánh cụ t thu đư ợ c F1,
tiế p tụ c cho F1 giao phố i vớ i nhau thu đư ợ c F2. Tính theo lý thuyế t, tỷ lệ ruồ i chân dài, cánh cụ t ở đờ i F2 là?
A. 16%
B. 32%
B. 7,5%
C. 22,0%
D. 60,0%.
Câu 95: Ở ruồ i giấ m, khi lai giữ a hai cơ thể thuầ n chủ ng thân xám, cánh dài và thân đen, cánh cụ t vớ i tầ n số
hoán vị là 18%, khi cho F1 tạ p giao ở F2 thu đư ợ c?
A. 70,5% thân xám, cánh dài : 4,5% thân xám, cánh cụ t : 4,5% thân đen, cánh dài : 20,5% thân đen, cánh
cụ t.
B. 25% thân xám, cánh cụ t : 50% thân xám, cánh dài : 25% thân đen, cánh dài.
C. 41% thân xám, cánh cụ t : 41% thân đen, cánh dài : 9% thân xám, cánh dài : 9% thân đen, cánh cụ t.
D. 54,5% thân xám, cánh dài : 20,5% thân xám, cánh cụ t : 20,5% thân đen, cánh dài : 4,5% thân đen,
cánh cụ t.
Ab
tự thụ phấ n, tầ n số hoán vị gen củ a tế bào sinh hạ t phấ n và tế bào noãn
aB
AB
sinh ra có tỷ lệ :
đề u là 30%, thì con lai mang kiể u gen
ab
Câu 96: Mộ t cây có kiể u gen
A. 4 %
B. 12 %
C. 10,5 %
A. 16,91%
B. 22,43%
C. 11,04%
D. 27,95%.
Câu 99: Ở đậ u Hà Lan, gen A quy đị nh thân cao trộ i hoàn toàn so vớ i gen a quy đị nh thân thấ p. Cho cây
thân cao giao phấ n vớ i cây thân cao thu đư ợ c F1 gồ m 601 cây thân cao và 202 cây thân thấ p. Tính theo lý
thuyế t, tỷ lệ cây F1 tự thụ phấ n cho F2 gồ m toàn cây thân cao so vớ i tổ ng số cây cao ở F1 là:
A.
3
4
B.
1
3
C.
2
3
D.
1
.
D. 59%.
Trang 17
Câu 102: Cho biế t mỗ i gen quy đị nh mộ t tính trạ ng, các alen trộ i là trộ i hoàn toàn, quá trình giả m phân
không xả y ra độ t biế n như ng xả y ra hoán vị gen ở cả hai giớ i vớ i tầ n số 24%. Theo lý thuyế t, phép lai:
De
De
cho đờ i con có tỷ lệ kiể u hình trộ i về cả bố n tính trạ ng trên là?
AaBb
× aaBb
dE
dE
A. 19,29%
B. 10,25%
C. 21,09%
D. 7,29%.
Câu 103: Trong trư ờ ng hợ p mỗ i gen quy đị nh mộ t tính trạ ng, tính trạ ng trộ i là trộ i hoàn toàn và hoán vị gen
chỉ xả y ra ở giớ i cái vớ i tầ n số 20%. Có bao nhiêu phép lai làm xuấ t hiệ n tỷ lệ kiể u hình trộ i cả 2 tính trạ ng
chiế m ít nhấ t 50% ở F1?
(1)
AB
ab
Ab
aB
Ab
ab
(6)
Ab
aB
ab
.
ab
A. 2
B. 5
C. 3
D. 4.
Câu 104: Cho biế t mỗ i gen quy đị nh mộ t tính trạ ng, alen trộ i là trộ i hoàn toàn. Cho các phép lai sau ở mộ t
loài độ ng vậ t, biế t rằ ng hoán vị gen chỉ xả y ra ở giớ i cái vớ i tầ n số 20%. Có bao nhiêu phép lai cho tỷ lệ kiể u
hình 1: 2 :1 ?
(1)
AB
ab
AB
ab
Ab
ab
(6)
Ab
ab
AB
ab
(7)
aB
ab
Ab
aB
(8)
AB
ab
AB
.
cái là như nhau. Xét phép lai P:
Bb
Bb , thu đư ơ c F1 có kiể u hình thân cao, hoa đỏ thuầ n chủ ng
ad
ad
chiế m tỷ lệ 2,56%. Theo lý thuyế t, tỷ lệ kiể u hình thân thấ p, hoa đỏ thu đư ợ c ở F1 chiế m tỷ lệ là.
A. 27,2%
B. 31,32%
C. 29,82%
D. 43,12%.
Câu 107: Ở mộ t loài thự c vậ t, alen A quy đị nh thân cao trộ i hoàn toàn so vớ i alen a quy đị nh thân thấ p, alen
B quy đị nh hạ t tròn trộ i hoàn toàn so vớ i alen b quy đị nh hạ t dài. Hai cặ p gen này nằ m trên cùng mộ t cặ p
nhiễ m sắ c thể thư ờ ng. Cho cây thuầ n chủ ng có kiể u hình thân cao, hạ t tròn giao phấ n vớ i cây thân thấ p hạ t
dài thu đư ợ c F1. Cho cây F1 giao phấ n vớ i nhau thu đư ợ c 4 kiể u hình. Theo lý thuyế t kế t quả nào dư ớ i đây
không phù hợ p vớ i kiể u hình thân thấ p, hạ t dài?
A. 4,6%
B. 8,2%
D. 12,5%
D. 6,25%.
Câu 108: Trong trư ờ ng hợ p không có độ t biế n, mộ t gen quy đị nh mộ t tính trạ ng, gen tộ i là trộ i hoàn toàn.
Theo lý thuyế t, có bao nhiêu phép lai cho đờ i con có tỷ lệ phân li kiể u gen bằ ng tỷ lệ phân li kiể u hình?
(1) AaBbDd × aaBbDd
ab
.
ab
(6)
AB
dd
ab
AB
Dd .
ab
D. 4.
Câu 109: Cho các phép lai sau:
Sinh h c Bookgol
Trang 18
(1) Aabb
aaBb
(2)
AB
(3)
AB
ab
AB
.
ab
(6)
Ab
aB
Ab
.
ab
aabbDd .
Có bao nhiêu phép lai đờ i con có tỷ lệ kiể u gen dị hợ p chiế m 75%?
A. 3
B. 6
C. 4
D. 5.
Câu 110: Cho biế t alen A quy đị nh quả tròn trộ i hoàn toàn so vớ i alen a quy đị nh quả dài; alen B quy đị nh
AB
ab
aB
.
ab
D. 7
Câu 111: Cho biế t mộ t gen quỵ đị nh mộ t tính trạ ng, hai alen củ a gen có quan hệ trộ i lặ n hoàn toàn, khoả ng
cách tư ơ ng đố i giữ a 2 gen trên nhiễ m sắ c thể là 12 centimoocgan (cM). Phép lai nào sau dây cho tỷ lệ phân
ly kiể u hình ở đờ i con là 1:1 ?
A.
Ab
aB
ab
ab
B.
AB
ab
Ab
Ab
C.
AB
AB
AB
Ab
Ab
aB
Dd ×
Dd (3)
dd ×
DD (4)
Dd ×
Dd .
Ab
ab
ab
aB
Ab
aB
Có bao nhiêu phép lai cho tỷ lệ kiể u hình 3:1 ở đờ i con?
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3.
AB De
aB DE
C. 126
D. 168.
Câu 115: Cho biế t alen A quy đị nh thân cao trộ i hoàn toàn so vớ i alen a quy đị nh thân thấ p, alen B quy đị nh
hoa đỏ trộ i hoàn toàn so vớ i alen b quy đị nh hoa trắ ng. Theo lý thuyế t, trong các phép lai sau đây, có bao
nhiêu phép lai cho đờ i con có tố i đa 2 kiể u hình?
(1) AaBB
(5)
AB
ab
aaBB
ab
ab
A. 4
Sinh h c Bookgol
(2) AaBB × aaBb
(6)
B. 5
AB
aB
thân cao, quả đỏ lai phân tích thu đư ợ c tỷ lệ kiể u hình ở Fa: 40% thân cao, quả vàng : 40% thân thấ p, quả đỏ
: 10% thân cao, quả đỏ : 10% thân thấ p, quả vàng. Nế u cho F1 tự thụ phấ n thu đư ợ c F2, lấ y ngẫ u nhiên 1 cây
thân cao, quả đỏ ở F2 thì theo lý thuyế t xác suấ t thu đư ợ c cây dị hợ p 1 cặ p gen là bao nhiêu? Biế t hoán vị
gen xả y ra ở cả quá trình phát sinh giao tử đự c và giao tử cái.
A.
8
51
B.
2
51
C.
16
51
D.
8
.
33
Câu 117: Ở mộ t loài thự c vậ t, alen A quy đị nh thân cao trộ i hoàn toàn so vớ i alen a quy đị nh thân thấ p; alen
B quy đị nh hoa đỏ trộ i hoàn toàn so vớ i alen b quy đị nh hoa vàng. Hai cặ p gen này nằ m trên cặ p NST tư ơ ng
đồ ng số 1. Alen D quy đị nh quả tròn trộ i hoàn toàn so vớ i alen d quy đị nh quả dài, cặ p gen Dd nằ m trên cặ p
NSt tư ơ ng đồ ng số 2. Cho giao phấ n giữ a 2 cây (P) đề u thuầ n chủ ng đư ợ c F1 dị hợ p về 3 cặ p gen trên. Cho
F1 giao phấ n vớ i nhau thu đư ợ c F2, trong đó cây có kiể u hình thân thấ p, hoa vàng, quả dài chiế m 2,25%. Biế t
độ t biế n và chọ n lọ c. Trong số các cặ p bố mẹ dư ớ i đây, có bao nhiêu cặ p cho đờ i con có tỷ lệ phân li kiể u
hình là 1:2:1 ?
P1:
Ab Ab
×
aB aB
P2 :
Ab Ab
×
ab aB
P3:
aB Ab
×
ab aB
P4 :
Ab AB
.
×
aB ab
P5 :
AB AB
D. 4.
Câu 120: Biế t mỗ i gen quy đị nh mộ t tính trạ ng, gen trộ i là trộ i hoàn toàn. Trong trư ờ ng hợ p không xả y ra
độ t biế n, theo lý thuyế t, phép lai nào sau đây cho đờ i con có nhiề u loạ i kiể u hình nhấ t?
A.
Ab
Dd
aB
AB
dd
ab
B. AaBbDd × AaBbDd
C.
AB DE AB DE
×
ab dE
ab dE
D.
Ab D d AB D
X X ×
X Y.
aB
B. 5
C. 6
D. 3.
Câu 122: Ở mộ t loài thự c vậ t, tính trạ ng màu sắ c hoa do mộ t cặ p gen quy đị nh, tính trạ ng hình dạ ng quả do
mộ t cặ p gen khác quy đị nh. Cho cây hoa đỏ , quả tròn thuầ n chủ ng giao phấ n vớ i cây hoa vàng, quả bầ u dụ c
thuầ n chủ ng (P), thu đư ợ c F1gồ m 100% cây hoa đỏ , quả tròn. Cho các cây F1 tự thụ phấ n, thu đư ợ c F2 gồ m 4
loạ i kiể u hình, trong đó cây hoa đỏ , quả bầ u dụ c chiế m tỷ lệ 9%. Biế t rằ ng trong quá trình phát sinh giao tử
đự c và giao tử cái đề u xả y ra hoán vị gen vớ i tầ n số như nhau. Trong các kế t luậ n sau, có bao nhiêu kế t luậ n
đúng vớ i phép lai trên?
(1) F2 có 9 loạ i kiể u gen.
(2) F2 có 5 loạ i kiể u gen cùng quy đị nh kiể u hình hoa đỏ , quả tròn.
(3) Ở F2, số cá thể có kiể u gen giố ng kiể u gen củ a F1 chiế m tỷ lệ 50%.
(4) F1 xả y ra hoán vị gen vớ i tầ n số 20%.
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2.
Câu 123: Cho giao phố i giữ a gà trố ng chân cao, lông xám vớ i gà mái có cùng kiể u hình, tỷ lệ phân li kiể u
hình ở F1 như sau:
- Ở giớ i đự c: 75% con chân cao, lông xám : 25% con chân cao, lông vàng.
- Ở giớ i cái: 30% con chân cao, lông xám : 7,5% con chân thấ p, lông xám : 42,5% con chân thấ p,
lông vàng : 20% con chân cao, lông vàng.
Abd =190 .
aBD =190
aBd =190
abD=10
abd =10 .
Kế t luậ n nào sau đây là phù hợ p nhấ t vớ i các số liệ u trên?
(1) 3 cặ p gen cùng nằ m trên 1 cặ p NST tư ơ ng đồ ng.
(2) Tầ n số hoán vị gen là 5%.
(3) 3 cặ p gen nằ m trên 2 cặ p NST tư ơ ng đồ ng.
(4) Tầ n số hoán vị gen là 2,5%.
A. (2) và (3)
Sinh h c Bookgol
B. (3) và (4)
C. (1) và (2)
D. (1) và (4).
Trang 21
Câu 126: Ở mộ t loài thự c vậ t, tính trạ ng chiề u cao do mộ t cặ p gen quy đị nh, tính trạ ng hình dạ ng quả do
không giả i thích đúng kế t quả trên?
A. P đề u có kiể u gen
B. Bố có kiể u gen
Ab
vớ i f
aB
C. P đề u có kiể u gen
D. Bố có kiể u gen
AB
vớ i f
ab
40% xả y ra cả 2 bên.
36% , mẹ có kiể u gen
AB
không xả y ra hoán vị gen.
ab
Ab
, xả y ra hoán vị gen ở 1 bên vớ i f
aB
Ab
vớ i f
aB
Trang 22
Số kế t luậ n đúng:
A. 2
B. 5
C. 3
D. 4.
Câu 130: Trong trư ờ ng hợ p mộ t gen quy đị nh mộ t tính trạ ng, tính trạ ng trộ i là trộ i hoàn toàn. Cho P thuầ n
chủ ng, khác nhau hai cặ p tính trạ ng tư ơ ng phả n. Cho mộ t số nhậ n đị nh về điể m khác biệ t giữ a quy luậ t phân
li độ c lậ p vớ i quy luậ t liên kế t gen hoàn toàn như sau:
(1) Tỷ lệ kiể u hình củ a F1.
(2) Tỷ lệ kiể u hình và tỷ lệ kiể u gen củ a F2.
(3) Tỷ lệ kiể u hình đố i vớ i mỗ i cặ p tính trạ ng ở đờ i F2.
(4) Số lư ợ ng các biế n dị tổ hợ p ở F2.
Trong các nhậ n đị nh trên, các nhậ n đị nh đúng là.
A. (1), (3) và (4)
B. (2) và (3)
C. (1), (2), (3) và (4)
D. (2) và (4).
Câu 131: Ở mộ t loài độ ng vậ t, cho biế t mỗ i gen quy đị nh mộ t tính trạ ng trộ i lặ n hoàn toàn. Trong quá trình
A. Cây bố mẹ có kiể u gen
Ab
.
aB
B. Hoán vị gen xả y ra vớ i tầ n số 40%.
C. Ở đờ i con, cây mang 2 tính trạ ng trộ i chiế m 56%.
D. Ở đờ i con, cây hạ t đụ c, chín muộ n chiế m 21%.
Câu 133: Ở mộ t loài thự c vậ t, gen A quy đị nh hoa đỏ là trộ i hoàn toàn so vớ i alen a quy đị nh hoa vàng, gen
B quy đị nh quả tròn là trộ i hoàn toàn so vớ i alen b quy đị nh quả bầ u dụ c. Cho cây hoa đỏ , quả tròn thuầ n
chủ ng giao phấ n vớ i cây hoa vàng, quả bầ u dụ c thuầ n chủ ng (P) thu đư ợ c F1 gồ m 100% cây hoa đỏ , quả
tròn. Cho các cây F1 tự thụ phấ n thu đư ợ c F2 gồ m 4 loạ i kiể u hình trong đó cây hoa đỏ , quả bầ u dụ c chiế m tỷ
lệ 9%. Biế t rằ ng trong quá trình phát sinh giao tử đự c và giao tử cái đề u xả y ra hoán vị gen vớ i tầ n số như
nhau. Cho các kế t luậ n sau:
(1) F2 có 10 loạ i kiể u gen.
(2) F2 có 5 loạ i kiể u gen cùng quy đị nh kiể u hình hoa đỏ , quả tròn.
(3) Ở F2 số cá thể có kiể u gen giố ng kiể u gen củ a F1 chiế m tỷ lệ 50%.
(4) F1 xả y ra hoán vị gen vớ i tầ n số 20%.
Số kế t luậ n đúng vớ i phép lai trên là?
A. 3
Sinh h c Bookgol
B. 4
C. 1
D. 2.
B. 3
C. 2
D. 1.
Câu 136: Ở mộ t loài thự c vậ t, xét 2 gen cùng nằ m trên mộ t cặ p NST tư ơ ng đồ ng, mỗ i gen có 2 alen có quan
hệ trộ i lặ n hoàn toàn, mỗ i gen quy đị nh mộ t tính trạ ng. Xét phép lai P giữ a 2 cây dị hợ p và 2 cặ p gen, gọ i x
là tỷ lệ số cây có kiể u hình lặ n về 2 cặ p gen ở F1. Biế t quá trình phát sinh giao tử ở 2 cây là như nhau và xả y
ra hoán vị gen ở cả 2 cây. Cho các kế t luậ n sau:
(1) Tỷ lệ cây mang 2 tính trạ ng trộ i ở F1 là
1
x.
2
(2) Tỷ lệ cây mang 1 tính trạ ng trộ i ở F1 là
1
2x .
2
(3)
x không lớ
n hơ n 6,25%.
(4) Tỷ lệ cây mang ít nhấ t mộ t tính trạ ng trộ i ở F1 là 1 x .
B. Mỗ i tính trạ ng do mộ t gen quy đị nh, các gen nằ m trên các cặ p nhiễ m sắ c thể khác nhau.
C. Cây F1 có kiể u gen dị hợ p tử .
D. Cho các cây thân cao, hoa đỏ ở F2 tạ p giao, tỷ lệ phân li kiể u hình ở đờ i con là 8 đỏ : 1 trắ ng.
Câu 139: Lai hai cơ thể bố mẹ thuầ n chủ ng khác nhau về 3 cặ p gen, F1 thu đư ợ c 100% cây thân cao, hoa đỏ .
Cho F1 tự thụ , F2 có tỷ lệ phân li kiể u hình: 56,25% cây thân cao, hoa đỏ : 18,75% cây thấ p, hoa đỏ : 6% cây
thân cao, hoa trắ ng : 6% cây thân thấ p, hoa vàng : 12,75% cây thân cao, hoa vàng : 0,25% cây thân thấ p, hoa
trắ ng. Theo lý thuyế t, kế t luậ n nào sau đây đúng?
A. Màu sắ c di truyề n theo tư ơ ng tác bổ sung.
B. Trong số các cây thân cao hoa đỏ ,cây có kiể u gen đồ ng hợ p chiế m tỷ lệ 25%.
C. Có hiệ n tư ợ ng hoán vị gen vớ i tầ n số 20%.
D. Có 4 kiể u gen quy đị nh kiể u hình cây thân thấ p hoa đỏ .
Câu 140: Ở 1 loài thự c vậ t , tính trạ ng màu sắ c hoa do hai gen (A,a, B,b) phân li độ c lậ p quy đị nh. Kiể u gen
có 2 loạ i alen trộ i A, B cho kiể u hình hoa màu đỏ , kiể u gen chỉ có 1 loạ i alen trộ i A hoặ c B cho kiể u hình
hoa màu hồ ng. Kiể u gen còn lạ i cho kiể u hình hoa trắ ng. Tính trạ ng chiề u cao thân do 1 gen có 2 alen quy
đị nh, alen D quy đị nh thân cao trộ i hoàn toàn so vớ i alen b thân thấ p. Cho (P) hoa đỏ , thân cao giao phấ n vớ i
cây hoa đỏ , thân thấ p. F1 thu đư ợ c kiể u hình phân li theo tỷ lệ : 6 hoa đỏ , thân thấ p : 3 hoa đỏ , thân cao : 2
hoa hồ ng , thân thấ p : 4 hoa hồ ng, thân cao : 1 hoa trắ ng, thân cao. Theo lý thuyế t, trong các kế t luậ n sau có
bao nhiêu kế t luậ n phù hợ p vớ i phép lai trên?
(1) Ở F1 có 4 kiể u gen quy đị nh kiể u hình thân thấ p, hoa đỏ .
(2) F1 có hai kiể u gen đồ ng hợ p.
(3) Trong các cây hoa màu đỏ , thân cao ở F1, cây có kiể u gen đồ ng hợ p chiế m tỷ lệ
(4) Ở F1 cây hoa màu hồ ng có kiể u gen dị hợ p chiế m tỷ lệ
A. 1
B. 4
1
.
3
B. 4
C. 2
D. 3.
Trang 25