Tổng hợp 10 đề thi thử môn Vật Lý năm 2018 có đáp án chi tiết - Pdf 49

Đ
T
T
n TH T c
Ho n Văn T
ã đề
â

A.

H
n

H

Đ TH TH

TH T

L

8

n: V T L

6

:

1
2

l

= 6,02.1023

B. 5,2976.1023 MeV

C. 2,012.1024 MeV

D. 52,976.1023 MeV

B.

C.

D.

â 3:
A.
â 4:

?

A.

C.

B.

D.


= 88
1

A. λ = 5

B. λ = 1

â 8:

1

A. ≤ 41048’

=

8

C. λ = 5

= 15

B. ≥ 6 044’

D. λ = 15
2

=4

C. i < 62044’



=5

A. 2,7m/s
â

B. 2,5m/s

:

A. N0/4

B. N0/16

D. N0/9

1

5

B. - 4V

C. -2V

D. 2V

4:

=



2

5

= t1

2

= b.

3

= t2

1

1

B. 4,2cm

C. 4,8m

B.

C.

D. 5,5cm

5:


=4
1

A.

4

;

D.
9:



1

λ2 =

= 14 4

A. 7

C. 19

B. 44

D. 4

â


B.

D.

â

:

A.
B.
C.
D.
â

:

A.

B.

â

C.

D.

n 3

3:


B.
â 8:
169,5

D. 100 3V

C. 100 3V

6:

A.

D. 0,5s

1

A. U = 100V
â

C. 1,75s

u  200 2cos(100 )V

5:
C= R

=

1


=1
4

=

A. 8,97 N/m
â

:

B. 7 N/m

C. 5,15 N/m

D. 10,45 N/m

9:

=
=

A. A/4

B. A/2

4

C. 2A


â 33:

C. D = 1dp
0

A. 21,2.10-11m

=5

D. D = -1dp

= 5,3.10-11

B. 84,8.10-11m

â 34:

1

C. 10,6.10-11m
2

D. 47,7.10-11m

5
=

B

A. 15 Wb


5

C.

5

B.

5

D.

181

â 37:
A.
B.

0

E

6


C.
D.
â 38:


1
>1

A.
B.

C.

n

D.

n


H

1.C
2.D
3.A
4.C
5.A
6.A
7.A
8.B
â

9.D
10.D
11.A

32.D

33.A
34.D
35.B
36.B
37.A
38.C
39.D
40.C

: Đáp án

Chu k
â

nh b ng bi u th c T  2

ng c a con l

l
g

: Đáp án
ơn p áp:

ác

=



m d n theo th i gian

â 5: Đáp án
hi
ki n   0 .

nx

c chi

i th

â 6: Đáp án
ý

ki

X

R

-ghen

â 7: Đáp án
ơn p áp: Á
ác

ng LC


ơn p áp: Á
ác

F k

n Cu –

q1q2
r2

:

Á

F k

n Cu –

q1q2
ta th y khi kho
r2

4 n
â

: Đáp án
ib

â


h

V ys h
â

k
5000

 50 rad / s
m
2

vmax   A  50.0,054  2,7m / s

V nt cc
â

i vmax   A

nt cc

1

N  N0 .2



1nam
T


Á
â

i
1
 0, 2.
 4V
t
0, 05

4 : Đáp án
ơn p áp:

ác

:

th

x1  A cos(t1   ); v1  A cos(t1   )

nt cc av tl

1

nt cc av tl
:


x2  A cos(t1    ); v2   A sin(t1    )   Acos (t1   )  b 1

L y (2) tr

v3   A sin(t1 

nt cc av tl

l ng nv

4,2 cm

5: Đáp án
ơn p áp: S d

T im

tv

nt

n t truy

=> Ch n D
â

6: Đáp án
ơn p áp: V n d
: B  2.107

m ng t


ác

c khi x y ra hi

ng c

n: UR = U = I.R

:
:

y ra hi

ng c

R

c

n m ch


U R  U  I .R  R 

U 200

 50
I
4


  x    2cm

: v   f  2.10  20cm / s

truy

=> Ch n B
â

9: Đáp án
: i

ơn p áp: - S d
: i 

-S d
-S d
ác

a

k11 D k2 2 D
(k1, k2 h s t i gi n)

a
a
L
: NS  2   1
 2i 


  31  42  i  3i1  2, 4.103 m  2, 4mm
9
2 300.10
3
S

c x λ1

L
: N S1  2    1  19
 2i1 


 L
: N S2  2    1  25
 2i2 

c x λ1

S

c x λ1

S

 L 
: N S  2    1  7
 2i 

λ2

ơn p áp: S d

ác

tv

nx

:
ph n x t

uc

nx

m ph n x
=> Ch n C
â

: Đáp án
ơn p áp: S d

huy t v

n trong kim lo
â

ác

nd





1sin i  3 s inr  sin i  3 sin 900  i  3cosi 

sin i
 tan i  3  i  600
cosi

=> Ch n A
â

4: Đáp án B

â

5: Đáp án
ơn p áp:

ác

:



: Z C  R  U 0C  U 0 R  U 0  U 02C  U 02R  200 2
Do uC

-200

=>

R

uC = -100 3

â



U

U 0 100 2

 100V
2
2

7: Đáp án
ơn p áp: S d

U0
U

n m ch
2


ác



T
4

n 2: Khi v t m v
v t chuy

ng th

n O, t ng h p l
u, t i th

t  t1  t2 

T sA


4
v0

 k  7N / m
â 9: Đáp án D
ơn p áp:
:

2

v
n I m t h t th i gian: t2 


m
m
0, 4

 0, 4 

 0,156
k
k
k  1
2


t = T/4

t=0
-A

O

Q0/2

A

=

4

â 3 : Đáp án


â 3 : Đáp án
ơn p áp:
ác

=1

:
4

=>

: fk = - OCv = - 100cm = -1m

k

=>

:

=1

k

= -1dp

â 33: Đáp án
ơn p áp:
ác

1


 F  qE
:  d
 Fd  E
q

0



:

â 36: Đáp án
5

5

â 37: Đáp án

â 38: Đáp án
ơn p áp:
ác

φ

:





 60  R 2  Z L2  602  3Z L2  Z L2  602  Z L  30  R  30 3
I0

â 39: Đáp án

â 4 : Đáp án
ơn p áp:
ác

:


P2 R
P  U 2
P2 R P2 R


 U '2  nU 2  U '  nU
: 
2
2
2
U'
nU
P '  P R  P
2

U'
n


B. 10 V.
C. 500 V.
D. 20 V.
Câu 4: Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10-4 W/m2 thì mức
cường độ âm tại điểm đó bằng
A. 50 dB.
B. 60 dB.
C. 80 dB.
D. 70 dB.
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox
quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
A. F = kx.
B. F = –kx.
C. F = 1/2kx2.
D. F = –0,5kx.
Câu 6: Một con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ, không dãn, chiều dài l và chất điểm có khối lượng m. Cho
con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Tần số góc của con lắc được tính bằng
công thức
g
g
l
l
A.
B.
C. 2
D. 2
l
l
g
g

C. 4,8 m.
D. 0,9 m.
Câu 12: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho
các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó bằng
A. 480 Wb.
B. 0 Wb.
C. 24 Wb.
D. 0,048 Wb.
Đăng tải bởi

1




Câu 13: Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i  4 2 cos 100t   A . Cường độ dòng điện hiệu
3

dụng có giá trị bằng
A. 2 A.
B. 2 2 A.
C. 4 2 A.
D. 4 A.
Câu 14: Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số
A. sóng điện từ giảm, còn sóng âm tăng.
B. cả hai sóng đều không đổi.
C. sóng điện từ tăng, còn sóng âm giảm.
D. cả hai sóng đều giảm.
Câu 15: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc dao
động điều hòa với tần số góc ω = 10π rad/s. Lấy π2 = 10. Giá trị của m bằng

B. A1  A 2
C. A12  A 22
D.
l
Câu 19: Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài. Hình vẽ bên là hình dạng của một đoạn
dây tại một thời điểm xác định. Trong quá trình lan truyền sóng, hai phần tử M và N lệch nhau pha một
góc là

5
2


B.
C.
D.
6
3
6
3
Câu 20: Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì
góc khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này bằng
A. 2
B. 1,5
C. 2.
D. 3
Câu 21: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
D. bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.

C. λ .
D. 0,5λ.
Câu 25: Một tụ điện có điện dung 500 pF được mắc vào hiệu điện thế 100 V. Điện tích của tụ điện
bằng
A. q = 5.104 nC.
B. q = 5.10-2 μC.
C. q = 5.10-4 μC.
D. q = 5.104 μC.
Câu 26: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường là UMN = 100 V. Điện tích của proton q =
1,6.10-19 C. Công điện trường làm dịch chuyển proton từ M đến N bằng
A. 3,2.10-19 J.
B. 3,2.10-17 J.
C. 1,6.10-17 J.
D. 1,6.10-21 J.
Câu 27: Ba lò xo cùng chiều dài tự nhiên, có độ cứng lần lượt là k1, k2, k3,đầu trên treo vào các điểm
cố định, đầu dưới treo vào các vật có cùng khối lượng. Lúc đầu, nâng ba vật đến vị trí mà các lò xo
không biến dạng rồi thả nhẹ để chúng dao động điều hòa với cơ năng lần lượt là W1 = 0,1 J, W2 = 0,2 J
và W3. Nếu k3 = 2,5k1 + 3k2 thì W3 bằng
A. 19,8 mJ.
B. 14,7 mJ.
C. 25 mJ.
D. 24,6 mJ.
Câu 28: Mạch dao động LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Biểu thức cường độ dòng


điện qua mạch là i  10 cos  4.105 t   mA . Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 5 3 mA thì
4

điện tích trong mạch có độ lớn bằng
A. 21,65 nC.





C. i  3 cos 100t   A.
D. i  3 cos 100t   A.
6
6


Câu 31: Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách vật 24 cm. Đây là thấu
kính
A. hội tụ có tiêu cự 12 cm.
B. phân kì có tiêu cự 16 cm.
C. hội tụ có tiêu cự 16/3 cm.
D. phân kì có tiêu cự 16/3 cm.
Câu 32: Mắc điện trở R = 2 Ω vào bộ nguồn gồm hai pin có suất điện động và điện trở trong giống
nhau thành mạch kín. Nếu hai pin ghép nối tiếp thì cường độ dòng điện qua R là I1 = 0,75 A. Nếu hai
pin ghép song song thì cường độ dòng điện qua R là I2 = 0,6 A. Suất điện động và điện trở trong của
mỗi pin bằng
A. 1,5 V; 1 Ω.
B. 3 V; 2 Ω.
C. 1 V; 1,5 Ω.
D. 2 V; 1 Ω.
Câu 33: Một mạch điện kín gồm biến trở R và nguồn điện có suất điện động 30 V, điện trở trong r = 5
Ω. Thay đổi giá trị của biến trở thì công suất tiêu thụ cực đại trên biến trở bằng
A. 40 W.
B. 15 W.
C. 30W.
D. 45 W.

C. 80 cm.
D. 20 cm.
Câu 37: Tiến hành thí nghiệm đo tốc độ truyền âm trong không khí, một học sinh đo được bước sóng
của sóng âm là 75 ± 1 cm, tần số dao động của âm thoa là 440 ± 10 Hz. Tốc độ truyền âm tại nơi làm
thí nghiệm là
A. 330,0 ± 11,0 m/s. B. 330,0 ± 11,9 cm/s. C. 330,0 ± 11,0 cm/s. D. 330,0 ± 11,9 m/s.
Câu 38: Một nông trại dùng các bóng đèn dây tóc loại 200 W – 220 V để thắp sáng và sưởi ấm vườn
cây vào ban đêm. Biết điện năng được truyền đến nông trại từ một trạm phát, giá trị điện áp hiệu dụng
tại trạm phát này là 1000 V, đường dây một pha tải điện đến nông trại có điện trở thuần 20 Ω và máy hạ
áp tại nông trại là máy hạ áp lí tưởng. Coi rằng hao phí điện năng chỉ xảy ra trên đường dây tải. Số
bóng đèn tối đa mà nông trại có thể sử dụng cùng một lúc để các đèn vẫn sáng bình thường bằng
A. 66.
B. 60.
C. 64.
D. 62.
Câu 39: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện của một mạch dao động LC lí tưởng có phương


trình u  80sin  2.107 t   (t tính bằng s). Kể từ t = 0, thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
6

bằng 0 lần thứ 2018 là
12107 7
5 7
12107  7
.10 s
.10 s
.10 s
A.
B. 1009.107 s

Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề.
—————

1-B
11-B
21-D
31-C

2-A
12-D
22-A
32-A

3-D
13-D
23-A
33-D

4-C
14-B
24-D
34-B

5-B
15-D
25-B
35-C

6-A
16-D

T' 

 2 s.
2
2
Câu 3: Đáp án D
N
100
100  20 V.
+ Áp dụng công thức máy biến áp U 2  2 U1 
N1
500
Câu 4: Đáp án C
+ Mức cường độ âm tại điểm có cường độ âm I được xác định bởi biểu thức
I
104
L  10 log  10 log 12  80 dB.
I0
10
Câu 5: Đáp án B
+ Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật F  kx .
Câu 6: Đáp án A
g
.
+ Tần số góc của con lắc đơn được tính theo công thức  
l
Câu 7: Đáp án A
+ Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiên tượng ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt
phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
Câu 8: Đáp án B

 100 g.
2

10
Câu 16: Đáp án D
1
 mạch xảy ra cộng hưởng  Z  R .
+ Khi  
LC
Câu 17: Đáp án C
+ Công thức tính khối lượng chất bám ở catoto theo định luật Faraday m 

AIt
.
Fn

Câu 18: Đáp án A
+ Biên độ tổng hợp của hai dao động cùng pha A  A1  A 2 .
Câu 19: Đáp án A
+ Từ đồ thị, ta xác định được:
  12
2x MN 2.5 5
 MN 


.


12
6

2  k 
k
1
2,5 3
1
2,5
3
Vậy với k 3  2,5k1  3k 2 





 E3  25 mJ.
E3
E1 E 2
E 3 0,1 0, 2
Câu 28: Đáp án C
I
10.103
 2,5.108 C.
+ Điện tích cực đại giữa hai bản tụ q 0  0 
 4.105
 Áp dụng hệ thức độc lập cho hai đại lượng vuông pha q và i, ta có:
A

Đăng tải bởi

6



2

 u   i 
 Áp dụng hẹ thức độc lập thời gian cho đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm 
   1
 I0 Z   I0 
2

2
 100 2 
u
 I0  i     22  
  6 A.
 Z
 100 
2



+ Dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp một góc 0,5  i  6 cos 100t   A.
6

Câu 31: Đáp án C
+ Ảnh của vật thật cao hơn vật  thấu kính này là hội tụ.
d'

dd '
8.16 16
k    2 d  8





r 1

 
 I2
 0, 6 
 R  0,5r
 2  0,5r
Câu 33: Đáp án D
2



2



  

 .
R

+ Công suất tiêu thụ của mạch P  

Rr
 R r 



 0,8 

1

4
n .
3
1
1 2
n
7


+ Kết hợp với
2

U L max

Z 
 U 1  C   U 
 R 

U L max
Z 
1  C 
 R 

2


h
h
nhất khi
 Từ biểu thức trên, ta thấy rằng góc ACB lớn
h  77.
+ Gọi M là một điểm trên AC, để M ngược pha với
nguồn
2d M
thì
  2k  1   d M   2k  1 0,5.

+ Với khoảng giái trị của tính về phía C từ đường
vuông
chức
góc của O lên AC: 5, 47  d M  8, 7 , kết hợp với
năng Mode  7 ta tìm được 4 vị trí.
+ Tương tự như vây ta xét đoạn về phía A:
5, 47  d M  7 ta tìm được 2 vị trí
 Trên AC có 6 vị trí.
Câu 36: Đáp án A
+ Con lắc B được nâng lên trên vị trs cân bằng một đoạn l0 rồi thả nhẹ cho dao động với biên độ
A  l0  5 cm.

 tần số góc của dao động  

g

l0

10

3 

d  x 2  y 2  1825  300 2 sin 10 2t    d max  1825  300 2  47, 43 cm.
4 

Câu 37: Đáp án D
+ Tốc độ truyền âm v  f  0,75.440  330 m s.
10 
  f 
 1
 v  v 

  330  
  11,9.
f 
 
 75 440 
+ Viết kết quả v  330, 0  11,9 m s.
Câu 38: Đáp án D
Gọi công tại nơi phát là P, công suất hao phí là P và số bóng đền là n

Đăng tải bởi

8


P 

P2 R


12
+ Mỗi nữa chu kì có 1 lần u  0  tổng thời gian để u  0 lần thứ 2018 là:
T 5T 12107
t  2017. 

.107 s.
12 12
12
Câu 40: Đáp án C
U2 R
 R 2  25R  100  0.
+ Công suất tiêu thụ của mạch P  2
2
R   Z L  ZC 
 Phương trình trên cho ta hai nghiệm R  20  và R  5  .
U 02
1
1
C
102
1


.
+ Với mạch LC, ta có CU 02  LI02  I02  U 02 
2
2
L
ZL ZC 110.100 110


Câu 1: Một khung dây cứng, phẳng diện tích 25cm2, gồm 10 vòng dây, đặt trong từ trường đều, mặt phẳng
khung dây vuông góc vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị
hình vẽ. Tính độ biến thiên của từ thông qua khung dây kể từ t = 0 đến t = 0,4s.

A.   5.105 Wb

B.   7.105 Wb

C.

D.   6.105 Wb.

Câu 2: Sự hình thành dao động điện từ trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây?
A. Hiện tượng cộng hưởng điện

C. Hiện tượng cảm ứng điện từ

B. Hiện tượng tự cảm.

D. Hiện tượng từ hóa

Câu 3: Một sợi dây đàn dài 1 m, rung với tần số 200Hz, quan sát sóng dừng trên dây ta thấy có 6 nút. Tốc độ
truyền sóng trên dây là
A. 79,5m.

B. 80m.

C. 66,2m.

D. 66,7m

A. Hiện tượng tự cảm

C. Khung dây quay trong điện trường.

B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.

D. Khung dây chuyển động trong từ trường

Câu 8: Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa
hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, Io là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu diễn mối
liên hệ giữa i,u, I0 là
A.

I

2
0

 i2

 CL  u

B.

I

2
0

 i2


B. v = 18,/s.

C. v = 10km/h.

D. v = 10m/s

Câu 10: Một mạch xoay chiều RLC không phân nhánh trong đó R = 50Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu
điện thế U = 120V, f≠ 0 thì lệch pha với u một góc 600, công suất của mạch là
A. 36W.

B. 72W.

C. 144W.

D. 288W

Câu 11: Một mạch dao động LC gồm cuộn dây có L = 50mH và tụ điện có C = 5μF. Nếu đoạn mạch có điện trở
thuần R = 10-2 Ω, thì để duy trì dao động trong mạch luôn có giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ
điện là U0 = 12V. ta phải cung cấp cho mạch một công suất là
A. 72nW.

B. 72mW.

C. 72μW.

D. 7200W

Câu 12: Đặt điện áp u = U0.cos(100πt – π/6) (V) vào hai đầu đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp thì cường độ
dòng điện trong mạch là i = I0.cos (100 πt +π/6) (A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status