Kì thi thử tốt nghiệp năm học 2007 – 2008 (lần 1) - Pdf 49

Sở GD&ĐT Nghệ An Kì thi thử tốt nghiệp năm học 2007 – 2008
Trường THPT Anh Sơn III Môn thi: Vật Lý
(Đề gồm 04 trang) Thời gian: 60 phút
Họ tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu1: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là
A. a
max
=
A
ω
B. a
max
=
2
A
ω
C. a
max
=
A
ω

D. a
max
=
2
A
ω

Câu2: Con lắc đơn có chiều dài dây treo
l

2
10
π
=
)
A.0,02 s B. 0,042 s C. 0,2 s D. 0,4 s
Câu4: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ lần
lượt là 8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A. 2cm B. 5cm C. 21cm D. 3cm
Câu5: Chọn phát biểu sai?
Trong dao động cưỡng bức của một hệ
A. Dao động riêng tắt dần do lực cản của môi trường.
B. Năng lượng dao động của hệ được bổ sung tuần hoàn nhờ ngoại lực.
C. Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực.
D. Tần số dao động của hệ bằng tần số của ngoại lực.
Câu6: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(
2
t
π
π
+
) cm. Pha ban đầu của dao
động là
A.
π
rad B. 0.5
π
rad C. 1.5
π
rad D. 2

C. u
O
= 0,05sin(
1
2 40
t
π

) m C. u
O
= 0,05sin
1
4 ( )
2
t
π

m
Mã đề: 000
Câu10: Biết i, I, I
o
lần lượt là cường độ tức thời, cường độ hiệu dụng và biên độ của dòng điện xoay
chiều đi qua một điện trở R trong khoảng thời gian t. Nhiệt lượng toả ra trên điện trở được xác định
bằng biểu thức nào sau đây?
A. Q = R
2
It B. Q = R
2
4
o

0,2
π
H mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng
u =
50 2 os100c t
π
(V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A. 0,25A B. 0,5A C. 0,7A D. 1A
Câu13: Hệ số công suất tiêu thụ điện của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức
A.
os
L C
Z Z
c
R
ϕ

=
B.
os
L C
R
c
Z Z
ϕ
=

C.
os
R

A. 50

B. 100

C. 150

D. 200

Câu17: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng điện dung C lên 2
lần và giảm độ tự cảm của cuộn dây 2 lần thì tần số dao động của mạch
A. Không đổi B. Tăng 2 lần C. Giảm 2 lần D. Tăng 4 lần
Câu18: Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?
A. Sóng dài B. Sóng trung C. Sóng ngắn D. Sóng cực ngắn
Câu19: Sóng điện từ trong chân không có tần số bằng 150kHz. Cho c = 3.10
8
, bước sóng của sóng
điện từ đó là
A. 2000m B. 2000km C. 1000m D. 1000km
Câu20: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện dẫn là dòng chuyển động có hướng của các điện tích..
B. Dòng điện dịch là do điện trường biến thiên sinh ra.
C. Có thể dùng Ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn.
D. Có thể dùng Ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch.
Câu21: Chọn đáp án sai?
Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:
A. Có một màu sắc nhất định.
B. Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Bị khúc xạ khi qua lăng kính
D. Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này qua môi trường khác.
Câu22: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách của 10 vân sáng liên

2
k D
x
a
λ
+
=
Câu25: Công thoát eletron của kẽm là 5,68.10
-19
J. Chùm sáng đơn sắc có bước sóng nào sau đây
không thể gây ra hiện tượng quang điện khi chiếu vào tấm kẽm trên?
A. 0,1
m
µ
B. 0,2
m
µ
C. 0,3
m
µ
D. 0,4
m
µ
Câu26: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện
thì hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 19V. Động năng ban đầu cực đại của quang eletron là bao
nhiêu?( cho e = 1,6.10
-19
C)
A. 17,4.10
-19

= 6,022.10
23
mol
-1
.
A. 188.10
20
B. 376.10
20
C. 752.10
20
D. 93.10
20
Câu31: Thực chất của phóng xạ
β

là quá trình biến đổi nào sau đây?
A. p


n e
ν
+
+ +
B. p


n e
ν


β

D. n.
Câu33: Để tia sáng qua gương cầu lồi có phương song song với trục chính của thấu kính thì tia tới
phải
A. Đi qua tiêu điểm chính B. Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính
C. Song song với trục chính D. Có đường kéo dài qua tâm gương
Câu34: Vật thật qua gương cầu lõm cho ảnh thật nhỏ hơn vật phải nằm trong khoảng nào trước
gương?
A. 2f

d
≤ ∞
B. f < d

2f C. D = 2f D. 0

d < f
Câu35: Một người đứng trước gương cầu cách 1m nhìn vào trong gương thấy ảnh mình cùng chiều
nhỏ hơn vật 2 lần. Tiêu cự của gương là:
A. – 200 cm B. -100 cm C. 100cm D. 200cm
Câu36: Trong thuỷ tinh, vận tốc ánh sáng là:
A. Bằng nhau với mọi ánh sáng đơn sắc
B. Lớn nhất với ánh sáng đỏ
C. Lớn nhất với ánh sáng tím
D. Bằng nhau với mọi ánh sáng có màu sắc khác nhau và vận tốc này chỉ phụ thuộc vào thuỷ tinh.
Câu37: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm. Độ tụ của kính chữa tật của
người này( đeo sát mắt) là:
A. -2 dp B. + 2,5 dp C. -3 dp D. +2 dp
Câu38: Cho một kính lúp có độ tụ D = +20dp. Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ (25cm đến

D.
1
2
f D
G
f
δ

=
Câu40: Một người đặt mắt cách kính lúp có tiêu cự f một khoảng
l
để quan sát vật nhỏ. Để độ bội
giác của kính không phụ thuộc vào cách ngắm chừng, thì
l
có giá trị
A.
l
= OC
v
B.
l
= OC
c
C.
l
= f D.
l
= D = 25cm



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status