Đề thi thử Tốt nghiệp năm 2007 - Pdf 17

Trường THPT Nhân Chính Đề thi thử tốt nghiệp – Năm học 2009 - 2010
(Thời gian làm bài: 60 phút)
I. PHẦN CHUNG (32 câu, từ câu 1 – câu 32)
Câu 1/ Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5M thì cần vừa đủ
100ml. Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là:
a. 18,49% b. 51,08% c. 14,49% d. 40%
Câu 2/ Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất
lỏng trên là
a. giấy quì tím. b. nước brom c. dung dịch NaOH d. dung dịch phenolphtalein.
Câu 3/ Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm, thu được 0,896 lít khí (đktc) và 3,12g kim loại. Công
thức phân tử của muối đó là:
a. NaCl b. KCl c. RbCl d. LiCl
Câu 4/ Dẫn 1 luồng H
2
dư qua hỗn hợp rắn X nung nóng gồm Al
2
O
3
, MgO, FeO và CuO. Sau phản ứng được
hỗn hợp rắn Y gồm bao nhiêu kim loại?
a. 2 b. 4 c. 3 d. 1
Câu 5/ Cho các chất: C
6
H
5
NH
2
(1) C
2
H
5

2n+2-x
(OH)
x
(n ≥ x, x > 1)) d. C
n
H
2n-1
OH (n ≥ 2)
Câu 8/ Este hóa hoàn toàn hỗn hợp gồm một ancol đơn chức và một axit đơn chức thu được một este. Đốt cháy
hoàn toàn 0,11g este này thì thu được 0,22g CO
2
và 0,09g H
2
O. Vậy công thức phân tử của ancol và axit là:
a. C
2
H
6
O và C
3
H
6
O
2
b. C
2
H
6
O và C
2

và H
2
SO
4
b. Fe
2
(SO
4
)
3
c. FeSO
4
d. FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
Câu 11/ Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Kim loại đó là:
a. Be b. Ba c. Ca d. Mg
Câu 12/ Cấu hình của nguyên tử hay ion được biểu diễn không đúng?
a. Fe
3+
(Z = 26) [Ar] 3d
5
b. Cu (Z = 29) [Ar] 3d
10
4s

OH/H
2
SO
4
đặc, nóng b. Mg, dung dịch NH
3
, dung dịch NaCl
Mã đề 101
Cho: H=1; C=12; N=14; 0=16; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64;
Zn=65; Cl=35,5; Ag=108; Ba=137; Cr=52; Rb=85,5; Sr=87,6.
c. Mg, Cu, dung dịch NaOH, NaHCO
3
d. Mg, dung dịch NH
3
, NaHCO
3
, AgNO
3
/NH
3
Câu 18/ Xà phòng hóa 80,6g chất béo cần dung vừa đủ 12g NaOH. Sau phản ứng thu được glixerol và muối
natri của một axit béo duy nhất. CTPT của muối là:
a. C
15
H
31
COONa b. C
17
H
33

dịch D chứa NaOH. Chỉ sử dụng 2 hóa chất nào sau đây để nhận biết được các dung dịch đó.
a. dung dịch HCl và dung dịch BaCl
2
b. Quỳ tím và dung dịch HCl
c. quỳ tím và dung dịch BaCl
2
d. dung dịch Ba(OH)
2
và dung dịch HCl
Câu 21/ Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với:
a. Dung dịch HCl và dung dịch Na
2
SO
4
b. Dung dịch KOH và dung dịch HCl
c. O
2
và H
2
d. Dung dịch NaOH và dung dịch NH
3
Câu 22/ Nếu dùng 1 tấn khoai tây (có chứa 20% tinh bột) thì sẽ điều chế được glucozơ với khối lượng là bao
nhiêu? Giả sử phản ứng thủy phân đạt hiệu suất 70%.
a. 155,56 kg b. 212,13 kg c. 155,54 kg d. 267,23 kg
Câu 23/ Muốn điều chế Pb theo phương pháp thuỷ luyện người ta cho kim loại nào vào dung dịch Pb(NO
3
)
2
:
a. Cu b. Fe c. Ca d. Ag

2n+1
COOC
m
H
2m-1
Câu 26/ Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)
2

a. glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natriaxetat b. glucozơ, glixerol, axit axetic, rượu etylic
c. glucozơ, glixerol, axit axetic, saccarozơ d. glucozơ, glixerol, fructozơ, etyl axetat
Câu 27/ Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H
2
NCH
2
COOH, vừa tác dụng được với CH
3
NH
2
?
a. Cu(OH)
2
. b. HCl c. NaOH d. NaCl
Câu 28/ Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các a-amino axit cũng thu được các đi peptit: Gly-
Ala; Phe-Va; Ala-Phe. Cấu tạo nào là đúng của X ?
a. Val-Phe-Gly-Ala b. Ala-Val-Phe-Gly c. Gly-Ala-Val-Phe d. Gly-Ala-Phe-Val
Câu 29/ Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua được m gam PVC. Số mắc xích -CH
2
-CHCl- có trong m
gam PVC nói trên là:
a. 6,02.10

Câu 32/ Đun nóng este CH
3
COOCH=CH
2
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a. CH
2
=CHCOONa và CH
3
OH b. C
2
H
5
COONa và CH
3
OH
c. CH
3
COONa và CH
3
CHO d. CH
3
COONa và CH
2
=CHOH
II. PHẦN RIÊNG
A. Chương trình chuẩn (Các lớp D1-D3, 8 câu, từ câu 33 – 40)
Câu 33/ Dùng thuốc thử AgNO
3
/NH

Câu 36/ Nhúng một thanh Cu vào dung dịch AgNO
3
,sau một thời gian lấy ra , rửa sạch ,sấy khô, đem cân thì
khối lượng thanh đồng thay đổi thế nào?
a. tăng lên sau đó lại giảm xuống b. không thay đổi
c. giảm d. tăng
Câu 37/ Để thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este X chứa một loại nhóm chức cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch
NaOH 1M thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 1 ancol no và 1 muối của axit no có tổng khối lượng là 19,8 gam.
Hãy cho biết có nhiêu este thoả mãn điều kiện đó?
a. 1 b. 4 c. 3 d. 2
Câu 38/ Có 5 dd riêng rẽ, mỗi dd chứa một cation sau đây: NH
4
+
, Mg
2+
, Fe
2+
, Fe
3+
, Al
3+
(nồng độ khoảng
0,1M). Dùng dd NaOH cho lần lượt vào từng dd trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dd?
a. 5 dung dịch b. 2 dung dịch c. 4 dung dịch d. 3 dung dịch
Câu 39/ Polime nào có cấu tạo mạng không gian:
a. Poli etilen b. Nhựa bakelit c. Cao su Buna-S d. Poli isopren
Câu 40/ Lượng HCl và K
2
Cr
2

9
O
2
N
 →
+
0
,tNaOH
C
3
H
6
O
2
NNa
 →
+
0
,tduHCl
X. Hãy cho biết X có công thức
phân tử là gì?
a. C
3
H
7
O
2
N b. C
3
H

2
. Có các thuốc thử sau : dd NaOH (1);
dd NH
3
(2); dd Na
2
CO
3
(3); dd AgNO
3
(4). Để nhận ra từng dd, có thể sử dụng các thuốc thử trên theo thứ tự
a. (4), (3). b. (3), (1). c. (1) (lấy dư). d. (2) (lấy dư), (1)
Câu 47/ Từ glucozơ, chỉ qua 3 phản ứng có thể điều chế được từng chất nào trong dãy các chất sau :
a. cao su buna, polietilen, axit axetic b. vinyl axetilen, polietilen, axit axetic
c. cao su buna, polietilen, metan d. cao su buna, polietilen, anđehit axetic
Câu 48/ Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M thu
được 6,8 gam muối duy nhất và 4,04 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp nhau. Công thức cấu tạo của 2
este là:
a. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOC
3
H
7
b. CH
3

3
O
4
b. Pirit chứa FeS
2
c. Hematit nâu chứa FeO d. Xiđerit chứa FeCO
3
Câu 2/ Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm, thu được 0,896 lít khí (đktc) và 3,12g kim loại. Công
thức phân tử của muối đó là:
Mã đề 223
Cho: H=1; C=12; N=14; 0=16; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64;
Zn=65; Cl=35,5; Ag=108; Ba=137; Cr=52; Rb=85,5; Sr=87,6.
a. RbCl b. LiCl c. NaCl d. KCl
Câu 3/ Cho từ từ dung dịch axit HCl vào ống nghiệm chứa dung dịch Na
2
CO
3
thì hiện tượng thu được là:
a. Một thời gian sau thấy có khí thoát ra b. Một thời gian sau thấy có kết tủa trắng xuất hiện
c. Không hiện tượng gì d. Vừa có kết tủa trắng vừa sủi bọt khí.
Câu 4/ Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua được m gam PVC. Số mắc xích -CH
2
-CHCl- có trong m
gam PVC nói trên là:
a. 6,02.10
22
b. 6,02.10
20
c. 6,02.10
23

O và CH
2
O
2
d. C
2
H
6
O và C
2
H
4
O
2
Câu 6/ Những kết luận nào sau đây đúng với tính chất của Al.
a. Al là kim loại có tính chất lưỡng tính b. Al là kim loại có tính khử mạnh.
c. Al là kim loại có tính khử yếu d. Al là kim loại có tính oxi hóa.
Câu 7/ Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất
lỏng trên là
a. dung dịch NaOH b. dung dịch phenolphtalein.
c. giấy quì tím. d. nước brom
Câu 8/ Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức chung là:
a. C
n
H
2n+2-x
(OH)
x
(n ≥ x, x > 1)) b. C
n

nhiêu? Giả sử phản ứng thủy phân đạt hiệu suất 70%.
a. 267,23 kg b. 155,56 kg c. 212,13 kg d. 155,54 kg
Câu 13/ Cho 20 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 1 gam khí hiđro. Đem cô
cạn dung dịch sau phản ứng thì lượng muối khan thu được là:
a. 50 gam b. 60 gam c. 60,5 gam d. 55,5 gam
Câu 14/ Có các dung dịch :
dung dịch A : Na
2
CO
3
+ NaHCO
3
; dung dịch B chứa Na
2
CO
3
và NaOH ; dung dịch C chứa NaHCO
3
và dung
dịch D chứa NaOH. Chỉ sử dụng 2 hóa chất nào sau đây để nhận biết được các dung dịch đó.
a. dung dịch Ba(OH)
2
và dung dịch HCl b. dung dịch HCl và dung dịch BaCl
2
c. quỳ tím và dung dịch BaCl
2
d. Quỳ tím và dung dịch HCl
Câu 15/ Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H
2
NCH

COOC
m
H
2m-1
d. C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2m-1
Câu 17/ Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất
không bị bức xạ cực tím. Chất này là :
a. cacbon dioxit b. ozon c. lưu huỳnh đioxit d. oxi
Câu 18/ Một thanh Zn đang tác dụng với dung dịch HCl, nếu thêm vào vài giọt dung dịch CuSO
4
thì:
a. bọt khí H
2
ngừng thoát ra. b. bọt khí H
2
thoát ra nhanh hơn
c. bọt khí H
2
thoát ra chậm hơn d. bọt khí H
2
thoát ra như cũ
Câu 19/ Cho các chất: C
6

SO
4
đặc, nóng. Dung dịch thu được sau phản ứng gồm:
a. FeSO
4
và H
2
SO
4
b. Fe
2
(SO
4
)
3
c. FeSO
4
d. FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
Câu 22/ Xà phòng hóa 80,6g chất béo cần dung vừa đủ 12g NaOH. Sau phản ứng thu được glixerol và muối
natri của một axit béo duy nhất. CTPT của muối là:
a. C
15
H

, NaHCO
3
, AgNO
3
/NH
3
c. Mg, Cu, dung dịch NaOH, NaHCO
3
d. Mg, Ag, CH
3
OH/H
2
SO
4
đặc, nóng
Câu 27/ Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Kim loại đó là:
a. Mg b. Ca c. Ba d. Be
Câu 28/ Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5M thì cần vừa đủ
100ml. Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là:
a. 18,49% b. 51,08% c. 40% d. 14,49%
Câu 29/ Cấu hình của nguyên tử hay ion được biểu diễn không đúng?
a. Mn
2+
(Z = 25) [Ar] 3d
3
4s
2
b. Cu (Z = 29) [Ar] 3d
10
4s

2
H
5
COONa và CH
3
OH b. CH
2
=CHCOONa và CH
3
OH
c. CH
3
COONa và CH
2
=CHOH d. CH
3
COONa và CH
3
CHO
II. PHẦN RIÊNG
A. Chương trình chuẩn (Các lớpD1-D3, 8 câu, từ câu 33 – 40)
Câu 33/ Để thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este X chứa một loại nhóm chức cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch
NaOH 1M thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 1 ancol no và 1 muối của axit no có tổng khối lượng là 19,8 gam.
Hãy cho biết có nhiêu este thoả mãn điều kiện đó?
a. 1 b. 3 c. 4 d. 2
Câu 34/ Phân biệt 3 dung dịch: H
2
N-CH
2
-COOH, CH

+
, Mg
2+
, Fe
2+
, Fe
3+
, Al
3+
(nồng độ khoảng
0,1M). Dùng dd NaOH cho lần lượt vào từng dd trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dd?
a. 2 dung dịch b. 3 dung dịch c. 5 dung dịch d. 4 dung dịch
Câu 38/ Dùng thuốc thử AgNO
3
/NH
3
đun nóng có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?
a. Saccarozơ và glixerol b. Tinh bột và xenlulozơ c. Glucozơ và glixerol d. Glucozơ và fructozơ
Câu 39/ Polime nào có cấu tạo mạng không gian:
a. Cao su Buna-S b. Poli isopren c. Poli etilen d. Nhựa bakelit
Câu 40/ Lượng HCl và K
2
Cr
2
O
7
tương ứng cần sử dụng để điều chế 672 ml khí Cl
2
(đktc) là:
a. 0,42 mol và 0,03 mol b. 0,16 mol và 0,01 mol c. 0,14 mol và 0,01 mol d. 0,06 mol và 0,03 mol

được 6,8 gam muối duy nhất và 4,04 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp nhau. Công thức cấu tạo của 2
este là:
a. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOC
3
H
7
b. HCOOCH
3
và HCOOC
2
H
5
c. CH
2
=CH-COOCH
3
và CH
2
=CH-COOC
2
H
5
d. CH
3

X. Hãy cho biết X có công thức
phân tử là gì?
a. C
3
H
7
O
2
NaCl b. C
3
H
8
O
2
NCl c. C
3
H
9
O
2
NCl d. C
3
H
7
O
2
N
Câu 48/ Cho các dung dịch mất nhãn: Al(NO
3
)

31
COONa c. C
17
H
33
COONa d. C
15
H
31
COONa
Câu 2/ Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic,
p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
a. 5 b. 4 c. 6 d. 3
Câu 3/ Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
a. Mg, dung dịch NH
3
, dung dịch NaCl b. Mg, Cu, dung dịch NaOH, NaHCO
3
c. Mg, dung dịch NH
3
, NaHCO
3
, AgNO
3
/NH
3
d. Mg, Ag, CH
3
OH/H
2

5
)
2
NH (3) NaOH (4) NH
3
(5)
Trật tự tăng dần tính bazơ của các chất là:
a. (1) <(5)<(2)<(3)<(4) b. (1)<(5)<(3)<(2)<(4) c. (1)<(2)<(5)<(3)<(4) d. (2)<(1)<(3)<(5)<(4)
Câu 6/ Cho từ từ dung dịch axit HCl vào ống nghiệm chứa dung dịch Na
2
CO
3
thì hiện tượng thu được là:
a. Không hiện tượng gì b. Một thời gian sau thấy có khí thoát ra
c. Vừa có kết tủa trắng vừa sủi bọt khí. d. Một thời gian sau thấy có kết tủa trắng xuất hiện
Mã đề 323
Cho: H=1; C=12; N=14; 0=16; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64;
Zn=65; Cl=35,5; Ag=108; Ba=137; Cr=52; Rb=85,5; Sr=87,6.
Câu 7/ Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất
không bị bức xạ cực tím. Chất này là :
a. cacbon đioxit b. ozon c. Oxi d. lưu huỳnh đioxit
Câu 8/ Lượng bột nhôm cần dùng để có thể điều chế được 78 gam Crom bằng phương pháp nhiệt nhôm là:
a. 40,5 gam b .54 gam c .20,25 gam d .27 gam
Câu 9/ Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm, thu được 0,896 lít khí (đktc) và 3,12g kim loại. Công
thức phân tử của muối đó là:
a. KCl b. NaCl c. LiCl d. RbCl
Câu 10/ Dẫn 1 luồng H
2
dư qua hỗn hợp rắn X nung nóng gồm Al
2

)
3
Câu 12/ Cấu hình của nguyên tử hay ion được biểu diễn không đúng?
a. Cr (Z = 24) [Ar] 3d
5
4s
1
b. Cu (Z = 29) [Ar] 3d
10
4s
1
c. Fe
3+
(Z = 26) [Ar] 3d
5
d. Mn
2+
(Z = 25) [Ar] 3d
3
4s
2
Câu 13/ Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức cấu tạo thu gọn là:
a. C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2m+1

Câu 15/ Một thanh Zn đang tác dụng với dung dịch HCl, nếu thêm vào vài giọt dung dịch CuSO
4
thì:
a. bọt khí H
2
thoát ra nhanh hơn b. bọt khí H
2
thoát ra như cũ
c. bọt khí H
2
thoát ra chậm hơn d. bọt khí H
2
ngừng thoát ra.
Câu 16/ Những kết luận nào sau đây đúng với tính chất của Al.
a. Al là kim loại có tính khử mạnh. b. Al là kim loại có tính chất lưỡng tính
c. Al là kim loại có tính khử yếu d. Al là kim loại có tính oxi hóa.
Câu 17/ Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với:
a. Dung dịch HCl và dung dịch Na
2
SO
4
b. Dung dịch NaOH và dung dịch NH
3
c. Dung dịch KOH và dung dịch HCl d. O
2
và H
2
Câu 18/ Có các dung dịch :
dung dịch A : Na
2

2
H
5
COONa và CH
3
OH
c. CH
3
COONa và CH
3
CHO d. CH
2
=CHCOONa và CH
3
OH
Câu 20/ Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)
2

a. glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natriaxetat b. glucozơ, glixerol, axit axetic, rượu etylic
c. glucozơ, glixerol, fructozơ, etyl axetat d. glucozơ, glixerol, axit axetic, saccarozơ
Câu 21/ Nếu dùng 1 tấn khoai tây (có chứa 20% tinh bột) thì sẽ điều chế được glucozơ với khối lượng là bao
nhiêu? Giả sử phản ứng thủy phân đạt hiệu suất 70%.
a. 155,54 kg b. 267,23 kg c. 212,13 kg d. 155,56 kg
Câu 22/ Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các a-amino axit cũng thu được các đi peptit: Gly-
Ala; Phe-Va; Ala-Phe. Cấu tạo nào là đúng của X ?
a. Val-Phe-Gly-Ala b. Gly-Ala-Phe-Val c. Gly-Ala-Val-Phe d. Ala-Val-Phe-Gly
Câu 23/ Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số
lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng bạc là
a. 5 b. 2 c. 4 d. 3
Câu 24/ Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5M thì cần vừa đủ

4
loãng thoát ra 0,4 mol khí, còn
trong lượng dung dịch NaOH dư thì thu được 0,3 mol khí. Tính m?
a. 11,00 gam b. 13,70 gam c. 12,28 gam d. 19,50 gam
Câu 28/ Cho 20 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 1 gam khí hiđro. Đem cô
cạn dung dịch sau phản ứng thì lượng muối khan thu được là:
a. 55,5 gam b. 50 gam c. 60,5 gam d. 60 gam
Câu29/ Este hóa hoàn toàn hỗn hợp gồm một ancol đơn chức và một axit đơn chức thu được một este. Đốt cháy
hoàn toàn 0,11g este này thì thu được 0,22g CO
2
và 0,09g H
2
O. Vậy công thức phân tử của ancol và axit là:
a. C
2
H
6
O và C
2
H
4
O
2
b. C
2
H
6
O và C
3
H

a. Cu(OH)
2
. b. NaOH c. HCl d. NaCl
Câu 32/ Trường hợp nào sau đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính có
trong quặng?
a. Manhetit chứa Fe
3
O
4
b. Hematit nâu chứa FeO c. Xiđerit chứa FeCO
3
d. Pirit chứa FeS
2
II. PHẦN RIÊNG
A. Chương trình chuẩn (Các lớp D1-D3, 8 câu, từ câu 33 – 40)
Câu 33/ Phân biệt 3 dung dịch: H
2
N-CH
2
-COOH, CH
3
COOH và C
2
H
5
-NH
2
chỉ cần dùng 1 thuốc thử là:
a. quì tím b. Natri kim loại c. dung dịch NaOH d. dung dịch HCl
Câu 34/ Polime nào có cấu tạo mạng không gian:

3+
(nồng độ khoảng
0,1M). Dùng dd NaOH cho lần lượt vào từng dd trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dd?
a. 3 dung dịch b. 4 dung dịch c. 5 dung dịch d. 2 dung dịch
Câu 38/ Dùng thuốc thử AgNO
3
/NH
3
đun nóng có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?
a. Saccarozơ và glixerol b. Glucozơ và glixerol c. Glucozơ và fructozơ d. Tinh bột và xenlulozơ
Câu 39/ Để thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este X chứa một loại nhóm chức cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch
NaOH 1M thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 1 ancol no và 1 muối của axit no có tổng khối lượng là 19,8 gam.
Hãy cho biết có nhiêu este thoả mãn điều kiện đó?
a. 2 b. 1 c. 3 d. 4
Câu 40/ Lượng HCl và K
2
Cr
2
O
7
tương ứng cần sử dụng để điều chế 672 ml khí Cl
2
(đktc) là:
a. 0,42 mol và 0,03 mol b. 0,06 mol và 0,03 mol c. 0,14 mol và 0,01 mol d. 0,16 mol và 0,01 mol
B. Chương trình nâng cao (Các lớp A1-A9, 8 câu, từ câu 41 – 48)
Câu 41/ Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch axit HNO
3
đặc, nguội nhưng tan được trong dung dịch
NaOH là:
a. Al b. Fe c. Cu d. Mg

4
H
9
O
2
N
 →
+
0
,tNaOH
C
3
H
6
O
2
NNa
 →
+
0
,tduHCl
X. Hãy cho biết X có công thức
phân tử là gì?
a. C
3
H
7
O
2
N b. C

a. Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hoá hoặc chất khử
b. Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hoá
c. Đều là chất khử d. Kim loại là chất oxi hoá, ion kim loại là chất khử
Câu 48/ Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M thu
được 6,8 gam muối duy nhất và 4,04 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp nhau. Công thức cấu tạo của 2
este là:
a. CH
2
=CH-COOCH
3
và CH
2
=CH-COOC
2
H
5
b. HCOOCH
3
và HCOOC
2
H
5
c. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOC
3

, AgNO
3
/NH
3
b. Mg, dung dịch NH
3
, dung dịch NaCl
c. Mg, Cu, dung dịch NaOH, NaHCO
3
d. Mg, Ag, CH
3
OH/H
2
SO
4
đặc, nóng
Câu 4/ Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H
2
NCH
2
COOH, vừa tác dụng được với CH
3
NH
2
?
a. Cu(OH)
2
. b. HCl c. NaOH d. NaCl
Câu 5/ Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm, thu được 0,896 lít khí (đktc) và 3,12g kim loại. Công
thức phân tử của muối đó là:

a. C
2
H
6
O và C
3
H
6
O
2
b. C
2
H
6
O và CH
2
O
2
c. CH
4
O và C
2
H
4
O
2
d. C
2
H
6

2
thoát ra chậm hơn
c. bọt khí H
2
thoát ra như cũ d. bọt khí H
2
thoát ra nhanh hơn
Câu 11/ Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Kim loại đó là:
a. Ca b. Mg c. Ba d. Be
Câu 12/ Nếu dùng 1 tấn khoai tây (có chứa 20% tinh bột) thì sẽ điều chế được glucozơ với khối lượng là bao
nhiêu? Giả sử phản ứng thủy phân đạt hiệu suất 70%.
a. 267,23 kg b. 155,54 kg c. 212,13 kg d. 155,56 kg
Câu 13/ Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức cấu tạo thu gọn là:
a. C
n
H
2n-1
COOC
m
H
2m+1
b. C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2m+1
c. C

3
b. O
2
và H
2
c. Dung dịch HCl và dung dịch Na
2
SO
4
d. Dung dịch KOH và dung dịch HCl
Câu 17/ Xà phòng hóa 80,6g chất béo cần dung vừa đủ 12g NaOH. Sau phản ứng thu được glixerol và muối
natri của một axit béo duy nhất. CTPT của muối là:
a. C
17
H
35
COONa b. C
15
H
31
COONa c. C
17
H
33
COONa d. C
17
H
31
COONa
Câu 18/ Cấu hình của nguyên tử hay ion được biểu diễn không đúng?

n
H
2n-1
OH (n ≥ 2) b. C
n
H
2n+2
OH (n ≥ 2)
c. C
n
H
2n+1
OH (n ≥ 1) d. C
n
H
2n+2-x
(OH)
x
(n ≥ x, x > 1))
Câu 22/ Cho 20 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 1 gam khí hiđro. Đem cô
cạn dung dịch sau phản ứng thì lượng muối khan thu được là:
a. 60,5 gam b. 50 gam c. 60 gam d. 55,5 gam
Câu 23/ Cho các chất: C
6
H
5
NH
2
(1) C
2

hỗn hợp rắn Y gồm bao nhiêu kim loại?
a. 2 b. 3 c. 4 d. 1
Câu 28/ Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic,
p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
a. 4 b. 5 c. 3 d. 6
Câu 29/ Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)
2

a. glucozơ, glixerol, axit axetic, saccarozơ b. glucozơ, glixerol, fructozơ, etyl axetat
c. glucozơ, glixerol, axit axetic, rượu etylic d. glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natriaxetat
Câu 30/ Đun nóng este CH
3
COOCH=CH
2
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a. CH
3
COONa và CH
2
=CHOH b. CH
2
=CHCOONa và CH
3
OH
c. C
2
H
5
COONa và CH
3

c. FeSO
4
d. FeSO
4
và H
2
SO
4
III. PHẦN RIÊNG
A. Chương trình chuẩn (Các lớp D1-D3, 8 câu, từ câu 33 – 40)
Câu 33/ Dùng thuốc thử AgNO
3
/NH
3
đun nóng có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?
a. Saccarozơ và glixerol b. Glucozơ và fructozơ
c. Tinh bột và xenlulozơ d. Glucozơ và glixerol
Câu 34/ Để thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este X chứa một loại nhóm chức cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch
NaOH 1M thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 1 ancol no và 1 muối của axit no có tổng khối lượng là 19,8 gam.
Hãy cho biết có nhiêu este thoả mãn điều kiện đó?
a. 4 b. 1 c. 3 d. 2
Câu 35/ Có 5 dd riêng rẽ, mỗi dd chứa một cation sau đây: NH
4
+
, Mg
2+
, Fe
2+
, Fe
3+

N-CH
2
-COOH, CH
3
COOH và C
2
H
5
-NH
2
chỉ cần dùng 1 thuốc thử là:
a. dung dịch HCl b. dung dịch NaOH c. Natri kim loại d. quì tím
Câu 39/ Nhúng một thanh Cu vào dung dịch AgNO
3
,sau một thời gian lấy ra , rửa sạch ,sấy khô, đem cân thì
khối lượng thanh đồng thay đổi thế nào?
a. tăng lên sau đó lại giảm xuống b. giảm
c. không thay đổi d. tăng
Câu 40/ Polime nào có cấu tạo mạng không gian:
a. Poli isopren b. Nhựa bakelit c. Poli etilen d. Cao su Buna-S
B. Chương trình nâng cao (Các lớp A1-A9, 8 câu, từ câu 41 – 48)
Câu 41/ Cho sơ đồ sau: C
4
H
9
O
2
N
 →
+

9
O
2
NCl d. C
3
H
8
O
2
NCl
Câu 42/ (1): Tinh bột; (2): Cao su (C
5
H
8
)
n
; (3): Tơ (-NH-R-CO-)
n
Polime nào là sản phẩm của phản ứng
trùng ngưng:
a. (2) b. (3) c .(1) và (2) d. (1)
Câu 43/ Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa0,01 mol CrCl
2
rồi để trong không khí đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được khối lựơng kết tủa là
a. 1,72 g b. 0,86 g c. 1,03 g d. 2,06 g
Câu 44/ Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M thu
được 6,8 gam muối duy nhất và 4,04 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp nhau. Công thức cấu tạo của 2
este là:
a. CH

3
COOC
2
H
5
Câu 45/ Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch axit HNO
3
đặc, nguội nhưng tan được trong dung dịch
NaOH là:
a. Al b. Fe c. Cu d. Mg
Câu 46/ Cho các dung dịch mất nhãn: Al(NO
3
)
3
, Zn(NO
3
)
2
, NaCl, MgCl
2
. Có các thuốc thử sau : dd NaOH (1);
dd NH
3
(2); dd Na
2
CO
3
(3); dd AgNO
3
(4). Để nhận ra từng dd, có thể sử dụng các thuốc thử trên theo thứ tự

1[ 1]c 2[ 1]d 3[ 1]a 4[ 1]a 5[ 1]d 6[ 1]a 7[ 1]d 8[ 1]a
9[ 1]d 10[ 1]d 11[ 1]a 12[ 1]d 13[ 1]b 14[ 1]c 15[ 1]c 16[ 1]d
17[ 1]b 18[ 1]b 19[ 1]c 20[ 1]b 21[ 1]c 22[ 1]d 23[ 1]b 24[ 1]b
25[ 1]c 26[ 1]d 27[ 1]a 28[ 1]b 29[ 1]a 30[ 1]d 31[ 1]c 32[ 1]c
33[ 1]d 34[ 1]d 35[ 1]c 36[ 1]b 37[ 1]c 38[ 1]d 39[ 1]d 40[ 1]d
41[ 1]d 42[ 1]b 43[ 1]c 44[ 1]c 45[ 1]a 46[ 1]c 47[ 1]a 48[ 1]c


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status