Ngày soạn: 20/08/2008
Phần I: Lịch sử Thế giới
Lịch sử thế giới cận đại (từ giữa TK XVI 1917)
Ch ơng I :
Thời kỳ xác lập của CNTB từ giữa TK XVI Nửa sau TK XIX
Bài 1: ( tiết 1, 2)
Những cuộc Cách Mạng t sản đầu tiên
A/ Mục tiêu tiết học:
1: Kiến thức:
Học sinh nắm đợc nguyên nhân, diễn biến, kết quả ý nghĩa lịch sử của cuộc CM
Hà Lan giữa TK XVI.
1/ T t ởng:
Nhận thức đúng về vai trò của quần chúng ND trong các cuộc CM.
3/ Kỹ năng:
Sử dụng tranh ảnh , bản đồ lịch sử, làm bài tập.
B/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Bản đồ TG, xác định vị trí các nớc đang học
HS: Bài tập lịch sử, phiếu học tập.
C/ Tiến trình bài dạy:
1/ Bài cũ:
2/ Bài mới: Khởi động
Trong lòng chế độ XH đã suy yếu, nảy sinh và bớc đầu PT nền SX của
CNTB dẫn tới mâu thuẫn ngày càng cao giữa PK và TS và các tầng lớp ND lao
động -> một cuộc CM sẽ nổ ra.
I/ Sự biến đổi về KT XH Tây Âu
trong các TK XV XVII. CM Hà
Lan TK XVII.
1/ Một nền sản xuất mới ra đời.
HĐ1: Cá nhân/ cả lớp
? Nêu hoàn cảnh ra đời của nền SX mới
?
? Nguyên nhân dẫn đến sự phát triển
của CNTB Anh ?
? Sự PT vợt bậc của nền KT Anh ?
? XH Anh có sự biến chuyển NTN ?
? Sự thay đổi về KT, XH dẫn đến điều
gì ?
2/ Tiến trình CM
Sử dụng lợc đồ hình 1 SGK phóng to để
trình bày.
HĐ1: Cá nhân/ nhóm
+ Giai đoạn 1: 1642 - 1648
gọi Hs lên bảng chỉ lợc đồ
? Những nét chính của cuộc nội chiến
+ Giai đoạn 2: 1649 1688
HĐ 2: Cá nhân.
HS lên bảng chỉ lợc đồ trình bày kết
hợp H2 SGK.
? Vì sao nớc Anh từ chế độ cộng hoà ->
chế độ quân chủ lập hiến.
3/ ý nghĩa lịch sử của CM TS Anh giữa
TK XVII.
HĐ nhóm
+ Nhóm 1:
Kết quả của cuộc CM TS Anh ?
HS đọc câu nói của Mác:
? Em hiểu gì về câu nói trên ?
Nhiều trung tâm công nghiệp, thơng
mại, tài chính đợc thành lập.
( HS thảo luận)
+ Địa chủ quý tộc kinh doanh theo lối
Trình bày những nét chính về cuộc nội chiến ở Anh?
Vì sao nớc Anh từ nớc cộng hoà lại trở thành chế độ quân chủ lập hiến?.
2
Ngày soạn: 22/8/2008
Tiết 2:
III/ Chiến tranh giành độc lập của các thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ.
Bài cũ:
? Trình bày cuộc Cách mạng Hà Lan TK XVI?
1/ Tình hình các thuộc địa, nguyên
nhân của chiến tranh.
Sử dụng H3 phóng to, chỉ 13 thuộc địa
của Anh ở Bắc Mỹ.
HĐ1: Cá nhân/ nhóm
Nhóm 1:
Tình hình các thuộc địa
Nhóm 2:
Nguyên nhân của chiến tranh.
2/ Diễn biến của chiến tranh
HĐ1: Cá nhân
Nêu hiểu biết của em về Oa Sinh Tơn
T/C tiến bộ của tuyên ngôn ?
? Trình bày diễn biến cuộc K/N ?
3/ Kết quả và ý nghĩa cuộc c tranh
giành đọc lậpcủa cácthuộc địa Anh ở
Bắc Mĩ
HĐcá nhân / bàn
Nhóm 1:Trình bày kết quả
Nhóm 2:Trình bày ý nghĩa:
? Sự hạn chế của biến pháp1787của Mĩ
?
Là cuộc CM TS ảnh hởng đến phong
trào ĐT giành độc lập của nhiều nớc.
3
Củng cố, dặn dò:
>< giữa chế độ PK và sự PT của nền SX TBCN - > những cuộc CM TS đầu tiên.
Nhân dân có vai rò quan trọng, quyết định thắng lợi của CM.
Thắng lợi của các cuộc Cm mở ra một thời kỳ mới trong lịch sử.
D/ Bài tập tại lớp:
(Sử dụng vở bài tập lịch sử)
Bài tập 1: Sử dụng bảng phụ trình bày:
Bài tập 2: Lập niên biểu về Cm TS anh và chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc
địa Anh ở B Mỹ.
Niên đại Sự kiện chính
E/ Bài tập về nhà:
Học thuộc bài, làm tiếp bài tập 2 3 4.
Đọc trớc bài 2: Trả lời câu hỏi trong bài.
Vẽ lợc đồ phóng to.
Câu hỏi chuẩn bị bài mới:
Nêu tình hình KT XH nớc Pháp trớc CM?
Ngày soạn: 6- 8 - 2008
Bài 2: Tiết 3 4.
Cách mạng t sản Pháp (1789 1794)
A/ Mục tiêu bài học:
1/ Những sự kiện tiêu biểu và diễn biến của CM, ý nghĩa lịch sử của CM
2/ Nhận thức tính chất, hạn chế của cách mạng TS, bài học kinh nghiệm
3/ Vẽ, sử dụng bản đồ, lập niên biểu, bảng thống kê.
B/ Chuẩn bị của GV và học sinh
GV: Bản đồ nớc Pháp
- Khai thác kênh hình SGK
- Sơ đồ bài học, phiếu học tập, bảng phụ.
thích
công, thơng nghiệp
Thuế má nặng nề, đơn vị đo lờng, tiền
tệ
Có mọi quyền lực
Không phải nộp thuế
Nông dân
T sản
Các tầng lớp N D khác
Không có gì, phải đóng thuế và làm nghĩa vụ với PK
Nhóm 3: Qua sơ đồ gọi 1 2 HS dựa
vào SGK để giải thích?
Nhóm 4: Sự khác nhau giữa các đẳng
cấp và giai cấp ?
Hs quan sát h5 và giải thích
3/ Đấu tranh trên mặt trận t t ởng .
X. hiện t tởng phê phán các nhà t sản
đấu tranh chống CĐ PK.
? HS đọc đoạn trích trong SGK, nêu vài
điểm chủ yếu trong t tởng của 3 nhà t t-
ởng lỗi lạc ?
II/ Cách mạng bùng nổ.
1/ Sự khủng hoảng của chế độ quân
chủ chuyên chế.
HĐ cá nhân/ cả lớp
Biểu hiện của sự khủng hoảng?
Hệ quả ?
2/ Mở đầu thắng lợi của cách mạng
? Trình bày tóm tắt về hội nghị 3 đẳng
cấp ?
giáng 1 đòn đầu tiên quan trọng. CM b-
ớc đầu thắng lợi và tiếp tục PT.
Tiết 2:
III/ Sự phát triển của Cách mạng.
1/ Chế độ quân chủ lập hiến (Từ ngày
14/7/1789 -> 10/8/1792)
HĐ 1: Cá nhân/ cả lớp
? Nội dung của tuyên ngôn ?
Nhận xét về tuyên ngôn ?
ND Pháp hành động NTN khi TQ lâm
nguy ?
Kết quả:
2/ B ớc đầu của nền cộng hoà từ ngày:
21/9/1792 2/6/1793
HĐ 2: Cá nhân/ cả lớp
? Cuộc khởi nghĩa ngày 10/8/1792 của
QC đã đa đến kết quả gì ?
Sử dụng lợc đồ hình 10 trình bày DB
? DB chiến sự trên đất Pháp 1792
1793
? Vì sao ND Pa ri lại lật đổ phái Gi
Rông Đanh ?
3/ Chuyên chính dân chủ CM Gia Cô
Banh: 2/6/1793 27/7/1794.
QS hình 11: Giới thiệu về Rô Be Xpie
Phẩm chất tốt đẹp về Pi e Xpi e ?
(Kiên quyết CM, không chịu khuất
phục trớc kẻ thù, là con ngời không thể
bị mua chuộc)
? Nêu những việc làm của CQ CM phái
( HS thảo luận)
26/6/1794, liên minh chống Pháp bị tan
rã.
NX: Kiên quyết, tiến bộ, phục vụ quyền
6
Vì sao bọn TS phản CM đảo chính
? Nguyên nhân dẫn đến sự thất bại của
phái Gia Cô Banh ?
4/ ý nghĩa lịch sử của CM TS Pháp
cuối TK XVIII.
HĐ4: Cá nhân/ nhóm
Nhóm 1:
Nêu ý nghĩa
Nhốm 2:
Hạn chế
Nhóm 3:
Nhận xét
lợi của ND.
+ Vì: Ngăn chặn CM tiếp tục PT, vì
động chạm đến quyền lợi của chúng.
27/7/1794 Cm TS Pháp kết thúc.
NN:
>< nội bộ phái cầm quyền, Nd xa rời
chính phủ, thái độ của GC TS Pháp.
HS các tổ tự phát hiện đa ra kết luận
chung
NX: là cuộc Cm do TS lãnh đạo, còn
nhiều hạn chế, cha đáp ứng đợc quyền
lợi cho ND lao động. Còn bóc lột ND
và đi XL các thuộc địa, các nớc khác.
1/ Bài cũ:
? Nêu những sự kiện chủ yếu qua các giai đoạn để chứng tỏ sự phát triển của CM
TS Pháp
? Trình bày và phân tích ý nghĩa LS của CM Pháp trớc Cm
2/ Bài mới: Khởi động
CM Công nghiệp mở đầu ở Anh và lan nhanh ra các nớc TB khác, đồng
thời CM TS tiếp tục thành công ở nhiều nớc với những hình thức khác nhau, đánh
dấu sự thắng lợi của CNTB trên phạm vi TG.
Tiết 1:
I/ Cách mạng công nghiệp.
1/ Cách mạng công nghiệp Anh
HĐ1: Cá nhân/ cả lớp
Em hiểu gì về cuộc CM CN
( Xem bảng tra cứu)
? Nguyên nhân dẫn đến cuộc CM CN
đầu tiên ở Anh ?
? Nêu sự ra đời của máy kéo sợi Gien
Ny ?
QS hình 12, 13 em hãy cho biết việc
kéo sợi đã thay đổi NTN ?
? Theo em điều gì sảy ra khi nghành dệt
của nớc Anh khi máy kéo sợi Gien Ny
đợc sử dụng rộng rãi ?
Ngoài máy kéo sợ Gien Ny ngành CN
dệt ở Anh còn PT NTN ?
HS thảo luận:
TK XVIII CM đã thành công ở Anh đa
nớc này PT lên CNTB
+ GC Ts lên cầm quyền, PT SX nên
phải sử dụng máy móc, thya thế phần
Nhóm 1: về KT
QS lợc đồ Hình 17, 18 nêu những biến
đổi của nớc ấnhu khi hoàn thành CM
CN?
Nhóm 2:
Về XH
? Vai trò của 2 giai cấp cơ bản của XH
TB ?
sợi bằng sức nớc
+ 1785 éc mơn các rai chế ra máy dệt
chạy bằng sức nớc
+ 1784 Giêm Oát phát minh ra máy hơi
nớc
(Sử dụng trong ngành GTVT, nhu cầu
vận chuyển vật liệu hàng hoá, hành
khách tăng)
HS dựa vào SGK để trình bày
Máy móc PT CN nặng PT
SX PT, nhu cầu XD PT.
KQ: 1760 1840 nền CN Anh từ SX
nhỏ thủ công SX lớn bằng máy móc.
SX pT nhanh, của cải ngày càng nhiều.
Từ 1 nớc nông nghiệp - > nớc CN PT.
A / Pháp:
1830 1850 các ngành SX PT.......
nhờ đẩy mạnh SX gang, sắt, sử dụng
nhiều máy hơi nớc.
B/ Đức:
Bắt đầu muộn hơn song lại PT nhanh về
tốc độ và năng suất
2/ Sự xâm lợc của t bản phơng Tây
đối với các nớc A, Phi
HĐ3: Cá nhân/ nhóm
Nhóm 1:
Nguyên nhân sự XL của các nớc TB ph-
ơng tây.
Nhóm 2:
Dùng bản đồ Tg đánh dấu những nớc bị
thực dân phơng Tây XL
Nhóm3:
Kết quả của việc XL thuộc địa
TK XIX s PT mạnh mẽ của KT TBCN
PT dân tộc DCvà thắng lợi của CM Ts
CÂ, đặc biệt là CM P 1789 thúc đẩy
cuộc ĐT giành độc lập lên cao ở các n-
ớc MLT
Sử dụng bảng phụ trình bày- hS lập
bảng thống kê
Ơ CÂ: PT Cm nổ ra ở Pháp lan ra
nhiều nớc.
1848 1849 CM TS nổ ra ở nhiều nớc
CÂ.
-> Củng cố sự thắng lợi của CN TB
Pháp làm rung chuyển chế độ PK ở
Đức, ita li a, áo, Hung,
+ Cuộc đàn áp đẫm máu của Q Đội
chống lại QC nổi dậy ĐT trớc sự lãnh
đạo của Ga Ri ban Đi.
Đức:
Nga: Dới sự phản ứng mạnh mẽ của ND
Su tầm tài liệu, tranh ảnh, chân dung của Các Mác, ăng ghen.
11
Ngày soạn: 12/9/2007
Bài 4: Tiết 7, 8
Phong trào công nhân và sự ra đời của chủ nghĩa Mác
A/ Mục tiêu bài học:
1/ Buổi đầu của PT CN, Các Mác, ăng Ghen và sự ra đời của CN XH khoa học
2/Lòng biết ơn các nhà sáng lập ra CNXH khoa học, giáo dục tinh thần quốc tế
chân chính, tinh thần ĐT của GC CN.
3/ Biết phân tích, nhận định đánh giá về quá trình PT của phong trào CN vào TK
XIX.
B/ Thiết bị đồ dùng dạy học
Các tranh ảnh SGK, chân dung Các Mác, Ang Ghen.
Tuyên ngôn của ĐCS
Bảng phụ, phiếu học tập
C/ Các hoạt động dạy học
1/ Bài cũ:
? Những sự kiện nào chứng tỏ đến giữa TK XIX, CNTB đã thắng lợi trên phạm vi
thế giới.
2/ Khởi động
Cuộc Cm công nghiệp đã phân chia XH TB thành 2 GC đối lập : TS và VS,
GC VS ra đời cùng với GC TS. Họ bị áp bức bóc lột nặng nề, nảy sinh >< dẫn đến
các cuộc ĐT của GC VS chống lại giai cấp TS.
Tiết 7:
I/ Phong trào công nhân nửa đầu TK XIX
1/ Phong trào đập phá máy móc và bãi
công
HĐ1: cá nhân.
? Vì sao ngay từ khi mới ra đời Gc CN
(ĐT mang tính tự phát, cha có Tổ chức
LĐ)
+ GC CN đã thành lập các công đoàn
(HS thảo luận)
+ Nửa đầu TK XIX, GC CN lớn mạnh
12
HĐ2: nhóm
Nhóm 1:
Trình bày nhãng sự kiện chủ yếu về pT
CN 1830 1840.
? EM hiểu gì qua khẩu hiệu: Sống
trong LĐ, chết trong chiến đấu ?
QS hình 25 em hiểu gì qua bức tranh
này ?
GV: PT Hiến chơng có TC quần chúng
rộng lớn, có tổ chức và mục tiêu ĐT rõ
nét.
Nhóm 2:
Kết cục của PT ĐT của CN ở các nớc
Châu Âu TK XIX ?
họ ĐT chính trị chống GC TS.
- 1831 CN dệt Tp Li Ông (P) khởi nghĩa
(quyền đợc LĐ, không bị bóc lột và
quyết tâm CĐ bảo vệ quyền LĐ của
mình)
- 1884 CN dệt vùng SƠ Lê Din (Đ)
KN
- 1836 1847 PT Hiến chơng
(Anh)
(HS thảo luận)
Tây Âu đồng minh những ngời chính
nghĩa và cải tổ thành đồng minh những
ngời cộng sản.
-> Là chính Đảng độc lập đầu tiên của
vô sản quốc tế.
2/ 1848 cơng lĩnh đợc công bố ở Luân
Đôn là tuyên ngôn Đảng CS.
+ HS thảo luận.
(Nêu cao tinh thần đoàn kết quốc tế VS
13
? ý nghĩa của bản tuyên ngôn?
(Học thuyết này sau gọi là chhủ nghĩa
Mác)
(Trớc đó do thiếu vũ khí này nên GC
VS ĐT tự phát và gặp nhiều thất bại.
* Sơ kết: GC VS lúc mới ra đời đã Đt
chống GC TS bóc lột song không tránh
khỏi thất bại. Đến khi CN Mác ( Tức
CN XH khoa học) ra đời. PT Cn + kết
hợp với CN Mác = trở thành PT Cs
quốc tế.
( PT CN + CN Mác + PT Cs quốc Tế)
3/ Phong trào CN từ năm 1848
1870). Quốc tế thứ nhất
? Nhắc lại về cuộc ĐT của CN nửa đầu
TK XIX ?
? Nêu những cuộc ĐT tiêu biểu ?
PT Cn từ sau CM 1848 1849
1870 có nét gì nổi bật
? Vì sao GC CN ngày càng nhận thức
đoàn kết mới có sức mạnh)
(Tình hình đó đòi hỏi phải thành lập 1
tổ chức CM quốc tế của VS - > rút ra từ
thực tế đấu tranh)
B/ Quốc tế thứ nhất
H. cảnh:
28/9/1864 trong cuộc mít tinh ở Luân
Đôn có đại biểu Cn nhiều nớc tham dự,
hội liên hiệp quốc tế đợc thành lập
Quốc tế thứ nhất.
Vào ban lãnh đạo, là linh hồn của quốc
tế thứ nhất.
(HS thảo luận)
1864 1870 QT 1 truyền bá học
thuyết Mác, thúc đẩy PT CN quốc tế.
(HS thảo luận)
( Mác đã chuẩn bị cho sự TL QT, đa QT
ĐT chống lại các t tởng sai lệch thông
qua những nghị quyết ĐH đúng đắn:
14
Đòi làm 8 giờ/ ngày, thành lập công
đoàn, chống cúp phạt lơng. Vân động
VS QT ủng hộ CN Anh, Pháp bãi công
đến thắng lợi. -> kết hợp lí luận với thực
tiễn cụ thể.
Sơ kết bài:
PT CN, CNXH khoa học đợc hình thành, đánh dấu bằng việc ra đời tuyên
ngôn của ĐCS, nêu kên sứ mệnh lịch sử và sự đoàn kết QT của GC VS đánh đổ
chế độ TB, xác lập CNXH.
D/ Bài tập tại lơp: Sử dụng vở bài tập lịch sử
1/ Hoàn cảnh ra đời của công xã
HĐ1: cá nhân/ cả lớp
? Nêu vài nét sơ lợc về tình cảnh của
GC CN từ 1848 1870
? Để giảm nhẹ các >< trong nớc, CQ
Pháp đã làm gì ? Kết cục
Thái độ của ND P trớc tình hình đất n-
ớc.
Thái độ của Cp vệ quốc trớc tình hình
đất nớc
2/ Cuộc khởi nghĩa ngày 18/3/1871, sự
thành lập công xã
HĐ 1: cá nhân/ nhóm
Nhóm 1:
Nguyên nhân:
Nhóm 2:
Tờng thuật DB cuộc KN
- Nhận thức rõ về vai trò GC của mình,
có kẻ thù chung là GC Ts, phải đoàn kết
mới có sức mạnh
+ 1870 CT Pháp Phổ nổ ra.
2/9/1870 Na pô lê ông III (HĐế P bị
bắt)
+ 4/9/1870 ND Pa Ri (CN + TTS) đứng
lên KN
CP lâm thời TS thành lập CP vệ quốc
CP vệ quốc xin đình chiến
ND Pa ri kiên quyết CĐ bảo vệ TQ
+ Sự phản bội của GC TS trớc đất nớc.
>< Giữa chính phủ TS và ND ngày càng
Nhóm 2:
Nêu những sự kiện tiêu biểu về cuộc
chiến đấu giữa các chiến sĩ công xã và
quân véc Sai ?
Vì sao công xã pa ri thất bại ?
Nhóm 3:
í nghĩa của công xã pa ri ?
Nhóm 4:
Trích nhận xét của HCM , rút ra bài
học.
+ KQ:
26/3/1871 ND Pa ri bầu hội đồng công
xã ( Thành lập công xã)
86 đại biểu trúng cử, CN trí thức,
đạidiện cho ND LĐ Pa ri (là ngày hội
của QC)
+ (HS lên bảng trình bày)
Hs lên bảng giải thích về lĩnh vực:
GD, VH, KT, CT....
+ Với nhiều UB đảm bảo quyền làm
chủ cho ND LĐ (ND nắm mọi quyền
trong công xã, chịu trách nhiệm trớc
ND và có thể bị bãi miễn).
+ Cq TS chỉ phục vụ quyền lợi cho GC
TS, không phục vụ cho quyền lợi của
ND.
+ (dựa vào chữ in nhỏ SGK)
CT:
KT:
GD:
E/ Dặn dò:
Gợi ý HS làm BT 3 4- 5.
Chuẩn bị bài 6, phóng to lợc đồ hình 33.
Su tầm tài liệu, tranh ảnh phục vụ cho bài.
Ngày soạn: 4/10/2007
Bài 6: Tiết 10- 11
Các nớc Anh, Pháp mỹ, đức cuối thế kỷ XIX XX.
18
A/ Mục tiêu bài học:
1/ Cuối thế kỷ XIX - XX các nớc TB âu mỹ chuyển sang giai đoạn ĐQCN, điểm
nổi bật của CNĐQ.
2/ Nhận thức rõ bản chất của CNTB CNĐQ, đề cao ý thức cảnh giác CM.
3/ Rèn kỹ năng phân tích sự kiện, để hiểu đặc diểm vị trí lịch sử của CNĐQ
b/ Ph ơng tiện dạy học;
Tranh ảnh về tình hình nổi bật của CNĐQ
Lợc đồ các nớc ĐQ, và thuộc địa của chúng đầu TK XX
Bảng phụ, phếu học tập
C/ Các hoạt động dạy học:
1/ bài cũ:
Vẽ sơ đồ hội đồng công xã và giải thích
2/ Bài mới: Khởi động
Cuối TK XIX XX các nớc TB Anh, Pháp, Mỹ , Đức phát triển chuyển
mình sang giai đoạn ĐQCN, trong quá trình đó sự phát triển của các nớc ĐQ có
điểm gì giống và khác nhau, chúng ta cùng tìm hiểu qua nội dung bài học.
Tiết 10.
I / Tình hình các nớc Anh, Pháp, Đức, Mỹ.
1/ Anh;
GV: CM công nghiệp khởi đầu sớm
nhất ở Anh, đứng đầu TG về CN.
HĐ1: cá nhân/ cả lớp.
TS, chống lại ND.
-> Qua bầu cử, thủ đoạn xoa dịu và lừa
gạt QC ND.
+ Đối ngoại:
Xâm lợc thống trị và bóc lột thuộc địa
ĐQ Anh mệnh danh là: CNĐQ thực dân
(Có hệ thống thuộc địa rộng lớn nhất
ĐQ mặt trời không bao giờ lặn.
+ Cuối TK XIX - Là nớc thua trận,
phải bồi thờng CT và diễn ra CM VS
a KT: Đứng hàng thứ 4 trên TG
19
Tình hình nớc Pháp sau năm 1871
Nguyên nhân:
Để giải quyết khó khăn trên GC TS đã
làm gì ?
Với các biện pháp trên nền KT Pháp có
gì thay đổi
Pháp tăng cờng xuát khẩu ra nớc ngoài
NTN ?
? chính sách xuất cảng TB của Pháp có
gì khác Anh ?
Lê Nin nhận xét:
? Tình hình chính trị:
Sử dụng BĐ TG chỉ các nớc thuộc địa
của Pháp (Đứng thứ 2 TG sau Anh:
Pháp XL: VN, Lào, CPC và khu vực CP
3/ Đức:
HĐ3: Cá nhân/ nhóm
Nêu tình hình KT nớc Đức cuối TK
NN: Giành đợc quyền lợi trong CT, ứng
dụng KHKT mới nhất vào SX, tài
nguyên dồi dào.
+ Hình thành các công ty độc
quyền.....chi phối nền KT Đức
(HS thảo luận)
+ Cuối TK XIX XX KT CN Đức PT
nhảy vọt Hình thành các tổ chức độc
quyền, tạo ĐK cho nớc Đức chuyển
sang GĐ ĐQ CN
+ CT:
Là nhà nớc liên bang do quý tộc liên
minh với TS độc quyền lãnh đạo, thi
hành chính sách đối nội, đối ngoại phản
động hiếu chiến.
(HS thảo luận)
20
Tiết 11:
Bài cũ:
Các công ty độc quyền của Đức ra đời trong goàn cảnh nào ? giải thích
B/ Bài mới: Khởi động
Mỗi nớc ĐQ có đặc điểm riêng và XH những >< trong lòng các nớc TB.
Chúng ta cùng tìm hiểu đặc điểm của ĐQ Mỹ và những nét nổi bật của các nớc
ĐQ trong bài học hôm nay.
4/ N ớc Mỹ
HĐ1: Cá nhân/ cả lớp
? Tình hình KT Mỹ cuối TK XIX
XX ?
Nguyên nhân ?
KT PT mạnh xuất hiện điều gì ?
cầm quyền, Thi hành chính sách đối nội
và đối ngoại phục vụ GC TS
(Liên hệ với tình hình thực tế hiện nay)
( Sử dụng BĐthể hiện sự bành trớng,
ảnh hởng của ĐQM)
NX: Giống nh các nớc thực dân CÂ,
ĐQM thể hiện tính chất thực dân tham
lam, tiến hành các cuộc CT XL thuộc
địa để làm giàu trong giai đoạn chuyển
sang CNĐQ.
+ SX CN PT nhanh chóng, mạnh mẽ,
hiện tợng cạnh tranh tập trung SX phổ
biến Các tổ chức độc quyền hình
thành
( Hình con mãng xà khổng lồ đuôi dài
quấn chặt lấy nhà trắng cơ quan
quyền lực cao nhất cuae Mỹ, đang há
mồm, phồng mang chực nuốt ngời phụ
nữ.
Bức tranh mô tả quyền lực to lớn của
các công ty độc quyền câu kết với nhà
nớc TB để thống trị ND, chi phối ĐS
XH nớc Mỹ) .
+ Chiếm u thế, chi phối toàn bộ ĐS KT
21
độc quyền ?
Khẳng định:
Sự XH các tổ chức độc quyền là đặc
điểm quan trọng đầu tiên của CNĐQ
gọi là CNTB độc quyền.
Bài tập 2: Vẽ biểu đồ so sánh tỉ lệ: Anh 12, Pháp 4, Đức 1
Bài tập về nhà: Bài 3 4 5
Chuẩn bị bài 7.
Chuẩn bị BĐ ĐQ Nga cuối TK XIX XX.
Su tầm tranh ảnh......
Ngày soạn : 10 10 -2007
Bài 7 :Tiết 12-13
Phong trào công nhân cuối thế kỉ19-20
A :Mục tiêu bài học
1/cuối thế kỉ 19-20 CNTBchuyến mạnh mẽ sang giai đoạn ĐQCN ><gay gắt giữa
t sản và vô sản dẫn đến phong trào công nhân phát triển, quốc tế 2 thành llập .
P.ăng Ghen và Lê Nin đong góp công lao to lớn đối vối sự phát triển của phong
trào.
Cuộc cach mạng Nga1905-1907;ý nghĩa và ảnh hởng của nó
2/ Nhận thức đúng cuộc đấu tranh g/cgiữa TS-VSvì quyền tự dovà tiến bộ xã hội
22
3/ Biết phân tích các sự kiện cơ bảncủa của bài bằng các thao tác t duy lịch sử một
cách đúng đắn .
B.Ph ơng tiện dạy học ,thiết bị dạy học .
Bản đồ: ĐQnga cuối thế kỉ19 đầu 20.
Tranh ảnh, t liệu lịch sử
Bảng phụ ,phiếu học tập .
C.Các hoạt động dạy học .
a.bài cũ
?Nêu chuyển biến quan trọng nhất trong đồi sống kinh tế của các nớc ĐQ cuối TK
XIX XX là gì ?
? Quyền lực của các công ty độc quyền ?
b. Bài mới:
Phong trào CN quốc tế cuối TK XIX, quốc tế thứ nhất năm 1864, sau thất bại của
công xẫ Pa ri 1871, PT CN quốc tế tiếp tục PT hay tạm lắng ? Sự PT của PT đã đặt
(S.L các PT nhiều hơn, quy mô và phạm
vi các cuộc ĐT lan rộng ở nhiều nớc, A,
P,M.
T.C: Chống TS quyết liệt đòi quyền lợi
về KT, CT.)
Ngày 1/5/1886 CN ở Mỹ TP Si ca gô
ĐT đòi quyền lợi.
1/5 hằng năm trở thành ngày QT LĐ
thể hiện sự đoàn kết biểu dơng lực lợng,
sức mạnh của GCVS QTế.
(Sự thành lập các tổ chức CT độc lập
của GC CN ở các nớc)
Nhiều TC chính Đảng của GC CN ra
đời, đòi hỏi phải thống nhất LL trong tổ
chức QT.
QT1 đã hoàn thành NV và giải tán, cần
phải TL 1 TC QT mới để thống nhất LL
và LĐ PT VS QT .
- 14/7/189 QT 2 đợc thành lậpơt Pa ri
và trải qua 2 giai đoạn
.............................................................
23
Nhóm 3:
Vì sao QT 2 tan rã
Nhóm 4: ý nghĩa của sự thành lập QT
thứ 2?
GV:
1895 ăng Ghen mất là tổn thất lớn cho
QT thứ 2, khuynh hớng cơ hội trong QT
thắng thế, nội bộ QT bị phân hoá, tan
Nga cuối TK XIX XX.
HĐ 2: Nhóm
Nhóm 1:
Nét nổi bật về tình hình nớc Nga đầu
TK XX ?
Nhóm 2:
Trình bày DB của CM?
HS lên bảng chỉ lợc đồ.
Những nét DB của CM
Nhóm 3:
Nguyên nhân thất bại?
Nhóm 4:
í nghĩa lịch sử và bài học kinh nghiệm?
1903 thành lập ĐCS XH dân chủ Nga
với cơng lĩnh CM
HS thảo luận
ĐT triệt để vì quỳên lợi của GC CN,
tính CĐ triệt để.
Đánh đổ CNTB, XD XHCN.
Dựa vào quần chúng ND, lãnh đạo quần
chúng làm CM.
-> Đảng CN XH DC Nga là Đảng kiểu
mới của GC VS.
Nguyên nhân:
Khủng hoảng trầm trọng về KT,
CT,XH.
Các >< gay gắt, CM bùng nổ.
1905 1907 CM Nga bùng nổ quyết
liệt.
Là cuộc ĐT vũ trang quyết liệt của GC