TRƯỜNG THPT HƯƠNG THỦY
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2007- 2008
MÔN HÓA HỌC 10-CƠ BẢN
Họ , tên học sinh:......................................................Lớp....................
Mã đề 136
H·y b«i ®en lựa chọn ®óng cho nh÷ng c©u tr¶ lêi sau
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A
B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B
C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C
D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A A A A A A A A A A
B B B B B B B B B B
C C C C C C C C C C
D D D D D D D D D D
Câu 1: Trong phản ứng hóa học H
2
O
2
+ 2KI I
2
+ 2KOH
A. H
2
O
2
vừa là chất oxy hóa, vừa là chất khử B. H
2
O
2
2
, Ca C. S , Cl
2
, Br
2
D. Na , F
2
,
S
Câu 5:100 ml dung dịch H
2
SO
4
0,5M tác dụng vói 100 ml dumg dịch KOH 0,5M . Dung dịch
thu được chứa:
A. K
2
SO
4
và KOH dư B. K
2
SO
4
C. KHSO
4
D. KHSO
4
và
H
2
A. O
2
, N
2
B. H
2
S , CO
2
C. CO
2
, SO
2
D. SO
2
,
H
2
S
Câu 9: Đun nóng hỗn hợp gồm 11,2 gam bột Fe và 1,6 gam bột S thu được chất rắn X . Cho
X vào dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí Y (hiệu suất phản ứng 100%). Thành phần %
theo thể tích hỗn hợp Y là:
A. 60% và 40% B. 50% và 50% C. 75% và 25% D. 45% và
55%
Câu 10:Cu kim loại có thể tác dụng với những chất nào trong các chất sau đay :
A. dung dịch HCl B. Dung dịch H
2
SO
4
loãng
C. khí Cl
A. 1,7M , 1,7M và 0,8 M B. 1,6M , 1,6M , 0.7M
C. 1,6M , 1,6M và 0,6 M D. 1,6M , 1,6 M và 0,8 M
Câu 17: Cho một lượng dư KMnO
4
vào 25 ml dung dịch HCl 8M . Tính thể tích Cl
2
sinh ra
A. 1,4 lit B. 1,44 lit C. 1.34 lit D. 1,45 lit
Câu 18:Kim loại nào có thể tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng :
A. Fe , Al , Zn B. Ag , Cu , Al C. Na, Cu , Ca D. Mg, Zn,
Ag
Câu 19:Hỗn hợp O
2
và O
3
có tỉ khối đồi với H
2
bằng 20. Phần trăm số mol O
2
và O
3
lần lượt
là:
A. 40 và 60 B. 50 và 50 C. 75 và 25 D. 60 và 40
Câu 20:Cho 2,24 lit SO
2
SO
3
và NaOH dư D. Na
2
SO
3
Câu 22: Nhóm chất nào sau đây vừa phản ứng được với H
2
SO
4
loãng vùa phản ứng với
H
2
SO
4
đặc nóng:
A. CaO, S , Fe , C
12
H
22
O
11
B. NaOH, S , Fe , C
6
H
12
O
6
C. Cu , S, Al , C
6
2
C. Ca(OH)
2
, CuSO
4
D. Ca(OH)
2
, Pb(NO
3
)
2
Câu 24:Điều chế clo trong phòng thí nghiệm bằng cách dung MnO
2
oxi hóa HCl. Trong phản
ứng này , số phân tử HCl bị oxi hóa và số phân tử HCl tạo thành muối clorua là:
A. 4 và 1 B. 1 và 1 C. 2 và 4 D. 2 và 2
Câu 25 :Cho 1 gam natri phản ứng với 1 gam khí clo thu được m gam NaCl , m là :
A. 0,5 gam B. 1 gam C. 2 gam D. 1,647
gam
Câu 26:Thành phần của nước clo gồm:
A. HCl , O
2
, H
2
O B. Cl
2
, H
2
O
C. HCl , HClO , H
3
B. CuCO
3
, Cu(OH)
2
, Cu, CuO , Fe
C. CaO, Al, Al
2
O
3
, Na
2
SO
4
, CuO , H
2
SO
4
,
D. NaOH, Al, CaCO
3
, Cu(OH)
2
, Fe , CaO , Al
2
O
3
Câu 30:Khi đốt 6,4 gam bột đồng kim loại trong bình kín dung tích không đổi có thể tích là
22,4 lit chứa đầy không khí ( chứa 20%O
2
C. Hô hấp hiếu khí không hoàn toàn. D. Lên men.
Câu 7: Hiện tượng có ở lên men mà không có ở hô hấp là:
A. Có chất nhận điện tử là ôxi phân tử. B. Có chất nhận điện tử là chất vô cơ.
C. Không có chất nhận điện tử từ bên ngoài. D. Không giải phóng ra năng lượng.
Câu 8: Quá trình nào sau đây không phải là ứng dụng lên men?
A. Muối dưa. B. Tạo rượu. C. Làm giấm. D. Làm sữa chua.
Câu 9: Năng lượng chuyển hóa từ quá trình dị hóa sang đồng hóa được dự trữ ở dạng .....
A. ADP. B. ATP. C. Côenzim. D. Nhóm phôtphat vô cơ.
Câu 10: Để phân giải protein thành các axit amin, vi sinh vật tiết ra:
A. Kininaza. B. Nucleaza. C. Proteaza. D. Amilaza.
Câu 11: Để phân giải kitin thành các N-axetyl-glucozamin, vi sinh vật tiết ra:
A. Kininaza. B. Xenlulaza. C. Proteaza. D. Amilaza.
Câu 12: Pôlisaccarit được biến đổi thành mônôsaccarit do vi sinh vật tiến hành....
A. Hô hấp. B. Lên men. C. Phân giải nội bào. D. Phân giải ngoại bào.
Câu 13: Trong nuôi cấy không liên tục, vi khuẩn bắt đầu sinh trưởng ở pha nào?
A. Pha tiềm phát. B. Pha lũy thừa. C. Pha cân bằng. D. Pha suy vong.
Câu 14: Trong điều kiện thích hợp nhất, thời gian thế hệ của vi khuẩn tả là:
A. 10 phút. B. 20 phút. C. 30 phút. D. 40 phút.
Câu 15: Tiến hành nuôi cấy 2.10
6
vi khuẩn E. Coli ở điều kiện 40
0
C, sau 1 giờ 20 phút thì thu được
số lượng tế bào này là:
A. 2
4
.10
6
B. 2
5
vi khuẩn E. Coli ở điều kiện 40
0
C, sau 2 giờ thì thu được số lượng
tế bào này là:
A. 2
4
.10
8
B. 2
5
.10
8
C. 2
6
.10
8
D. 2
7
.10
8
Câu 19: Nấm Mucor sinh sản vô tính bằng:
A. Bào tử trần. B. Bào tử kín. C. Bào tử đảm. D. Bào tử noãn.
Câu 20: Tảo mắt (Euglenophyta) sinh sản hữu tính bằng:
A. Phân đôi. B. Nảy chồi. C. Bào tử đảm. D. Bào tử chuyển động.
Câu 21: Trong các hình thức sinh sản sau đây, hình thức sinh sản nào đơn giản nhất?
A. Nguyên phân. B. Giảm phân. C. Phân đôi. D.Nảy chồi.
Câu 22: Hình thức nào sau đây không phải là hình thức sinh sản ở vi sinh vật?
A. Phân đôi. B. Nảy chồi.
C. Hình thành ngoại bào tử. D. Hình thành nội bào tử.
Câu 23: Nội bào tử vi khuẩn có chức năng:
Câu 35: Giai đoạn nào sau đây xảy ra sự liên kết giữa các thụ thể của virut với thụ thể của tế bào
chủ?
A. Giai đoạn hấp phụ. B. Giai đoạn xâm nhập.
C. Giai đoạn sinh tổng hợp. D. Giai đoạn phóng thích.
Câu 36: HIV có khả năng lây qua:
A. Bắt tay, ôm hôn. B. Tiêm chích chung ống tiêm với người bệnh.
C. Ăn uống chung, nói chuyện. D. Tất cả đều đúng.
Câu 37: Để phòng lây nhiễm HIV qua tiêm chính, cần:
A. Sát trùng ống bơm và kim tiêm.
B. Trước khi tiêm, sát trùng ngoài da.
C. Chỉ dùng ống tiêm và kim tiêm một lần.
D. Hoàn toàn không tiêm thuốc.
Câu 38: Hiện nay người ta biết khoảng bao nhiêu loại virut kí sinh ở vi sinh vật?
A. 1000. B. 2000 C. 3000 D. 4000
Câu 39: Virut Baculo sống kí ở:
A. Muỗi Culex. B. Muỗi Aedes. C. Ruồi giấm. D. Sâu bọ ăn lá cây.
Câu 40: Bệnh nào ở người không do virut gây nên?
A. Bệnh viêm não Nhật Bản. B. Bệnh sốt xuất huyết.
C. Bệnh viêm gan B. D. Bệnh sốt rét.
Đáp án: 1a, 2b, 3c, 4a, 5d, 6c, 7c, 8c, 9b, 10c, 11a, 12d, 13a, 14b, 15b, 16c, 17a, 18d, 19b,
20d, 21c, 22d, 23b, 24c, 25c, 26b, 27c, 28b, 29b, 30d, 31c, 32b, 33d, 34d, 35a, 36b, 37c, 38c,
39d, 40d.
KIỂM TRA HKII SINH HỌC 10(NC)
Thời gian: 45 phút
Câu 1: Loại virut nào sau đây không có vỏ bọc ngoài vỏ capsit?
A. Virut hecpet. B. Virut sởi. C. Virut cúm. D. Virut khảm thuốc lá.
Câu 2: Tảo lục (Chlorophyta) sinh sản vô tính bằng:
A. Phân đôi. B. Nảy chồi. C. Bào tử đảm. D. Bào tử chuyển động.
Câu 3:. Quá trình chuyển hóa sinh học nào xảy ra ở vi khuẩn sinh mì chính?
A. Hô hấp hiếu khí hoàn toàn. B. Hô hấp kị khí.
6
. C. B
10
. D. B
12
.
Câu 13: Trong nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi khuẩn tăng và không đổi ở pha
nào?
A. Pha tiềm phát. B. Pha lũy thừa. C. Pha cân bằng. D. Pha suy vong.
Câu 14: Ngoài xạ khuẩn, dạng vi sinh vật nào sau đây có thể tạo ra chất kháng sinh?
A. Tảo đơn bào. B. Vi khuẩn lam. C. Nấm. D. Vi khuẩn lưu huỳnh.
Câu 15: Trong điều kiện thích hợp nhất, thời gian thế hệ của vi khuẩn lao là:
A. 1000 phút. B. 2000 phút. C. 3000 phút. D. 4000 phút.
Câu 16: Tiến hành nuôi cấy 4.10
3
vi khuẩn E. Coli ở điều kiện 40
0
C, sau 60 phút thì thu được số
lượng tế bào này là:
A. 2
4
.10
3
B. 2
5
.10
3
C. 2
6
.10
4
.10
9
B. 2
5
.10
9
C. 2
6
.10
9
D. 2
7
.10
9
Câu 20: Trong các hình thức sinh sản sau đây, hình thức sinh sản nào đơn giản nhất?
A. Nguyên phân. B. Giảm phân. C. Phân đôi. D.Nảy chồi.
Câu 21: Nấm men rượu (Schizosaccharomyces) sinh sản bằng:
A. Phân đôi. B. Nảy chồi. C. Bào tử vô tính. D. Bào tử hữu tính.
Câu 22: Virut thường không thể xâm nhập cơ thể thực vật vì:
A. Không có thụ thể thích hợp. B. Kích thước virut thường lớn hơn.
C. Thành tế bào thực vật rất bền vững. D. Cả (A) và (C).
Câu 23: Để tổng hợp các chất, vi sinh vật sử dụng năng lượng và ....
A. Enzim ngoại bào. B. Enzim nội bào. C. ADP. D. Cả (A) và (B).
Câu 24: Hiện nay người ta biết khoảng bao nhiêu loại virut kí sinh ở vi sinh vật?
A. 1000. B. 2000 C. 3000 D. 4000
Câu 25: pH tối ưu đối với phần lớn tảo đơn bào là:
A. Gần trung tính. B. Hơi axit. C. Axit. D. Kiềm.
Câu 26: Nhóm vi sinh vật nào sau đây có nhu cầu độ ẩm cao trong môi trường sống so với các nhóm
vi sinh vật còn lại?
Câu 36: Trùng giày (Paramecium caudatum) vô tính bằng:
A. Phân đôi. B. Nảy chồi. C. Bào tử đảm. D. Bào tử chuyển động.
Câu 37: Quá trình chuyển hóa sinh học nào xảy ra ở vi khuẩn axetic?
A. Hô hấp hiếu khí hoàn toàn. B. Hô hấp kị khí.
C. Hô hấp hiếu khí không hoàn toàn. D. Lên men.
Câu 38: Thái độ của mỗi chúng ta đối với đại dịch AIDS là:
A. Không nên biết.
B. Cho rằng không phải nhiệm vụ của mình nên không quan tâm.
C. Không bao giờ đề cập đến.
D. Cần có thái độ và hành động tích cực phòng chống.
Câu 39: Vi sinh vật khuyết dưỡng là vi sinh vật:
A. Tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng.
B. Không tự tổng hợp được một hay vài nhân tố sinh trưởng.
C. Sống trong điều kiện không cần ôxi.
D. Sống trong điều kiện đầy đủ ôxi.
Câu 40: Nguồn chất hữu cơ được xem là nguyên liệu trực tiếp của hai quá trình hô hấp và lên men
là:
A. Protein. B. Photpholipit. C. Cacbonhidrat. D. Axit béo.
Đ áp án: 1d, 2a, 3c, 4a, 5a, 6d, 7c, 8d, 9d, 10c, 11d, 12a, 13b, 14c, 15a, 16b, 17a, 18d, 19b, 20c, 21a,
22c, 23b, 24c, 25b, 26d, 27a, 28b, 29b, 30b, 31c, 32d, 33c, 34c, 35d, 36a, 37c, 39b, 38d, 40c.
TÊN .......................................
LỚP ....................................... THI HỌC KÌ II LÓP 10(NC)
A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D
1
ο ο ο ο
7
ο ο ο ο
13
ο ο ο ο
19
ο ο ο ο
28
ο ο ο ο
5
ο ο ο ο
11
ο ο ο ο
17
ο ο ο ο
23
ο ο ο ο
29
ο ο ο ο
6
ο ο ο ο
12
ο ο ο ο
18
ο ο ο ο
24
ο ο ο ο
30
ο ο ο ο
1/Ion nào không bị oxihoa bằng các chất hoá học
a Cl
-
b F
-
c Br
-
2
O là chất oxi hóa
3/ Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng:2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k)(
H
∆
< 0)
Nồng độ của SO
3
sẽ tăng, nếu:
a Tăng nồng độ của SO
2
b Tăng nhiệt độ
c Giảm nồng độ của O
2
. d Giảm nồng độ của SO
2
4/ Chia một dung dịch brom màu vàng nâu thành hai phần.Dẫn khí X không màu đi
qua phần 1 thì dung dịch mất màu.Dẫn khí Y không màu qua phần 2 thì dung dịch
sẫm màu hơn.Hai khí X và Y lần lươt là:
a SO
2
và HI b SO
2
và HCl c CO
+6HI = H
2
S + 3I
2
+ 2H
2
O
6/ Hòa tan 200g SO
3
vào 1 lít dung dịch H
2
SO
4
17% (D = 1,12 g/ml) thu được dung
dịch A.Nồng độ % của dung dịch A:
a 32,98% b 40% c 47,47% d 30%
7/ Khi đun nóng HI trong một bình kín, xảy ra phản ứng sau:
2HI(k) H
2
(k) + I
2
(k)
Ở một nhiệt độ nào đó, hằng số cân bằng K
C
của phản ứng bằng 1/64. Ở nhiệt độ
đó, có bao nhiêu % HI bị phân huỷ?
a 25% b 15% c 20% d 10%
8/ Có các lọ mất nhãn lần lượt chúa các dung dịch BaCl
2
,NaBr , Al (NO
11/ Dẫn hai luồng khí clo qua hai dung dịch KOH ,dd(1) loãng và nguôi,dd (2) đặc
và đun nóng ở 100
o
C .Nếu lượng muối sinh ra trong cả 2 dd bắng nhau thì thể tích
clo đi qua 2 dd là
a6/3 b 10/3 c 5/3 d5/6
12/ Có 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các muối KF, KCl, KBr, KI. Để nhận biết các
muối trên ta có thể dùng trực tiếp nhóm thuốc thử nào sau đây:
a Nước và dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc bNước, dd AgNO
3
c Nước, Brôm và dd AgNO
3
dNước, khí Cl
2
và dd AgNO
3
13/ Một phản ứng hoá học xảy ra theo phương trình: A + B → C
Nồng độ ban đầu của chất A là 0,8 mol/l; của chất B là 1,00 mol/l. Sau 20 phút, nồng
độ chất A là 0,78 mol/l. Nồng độ của chất B lúc đó là:
a 0,85 mol/l b 0,92 mol/lít c 0,98mol/l d0,75 mol/l
14/ Khi nhiệt độ tăng thêm 10
o
C, tốc độ của phản ứng tăng lên 4 lần. Khi nhiệt độ
giảm từ 70
o
C xuống 40
18/ Một viên bi sắt hình cầu nặng11,2 g cho vào dung dịch HCl sau khi đường kính
viên bi còn 1/2 ban đầu thì thấy khí ngừng thoát ra,lấy viên bi còn lại rửa sạch lau
khô,can lại thấy khối lượng viên bi còn lại là
a 1,4g b 5,6g c 2,4g d 2,8g
19/ Cho 13,05 gam MnO
2
tác dụng với axit HCl dư sinh ra khí clo tác dụng vừa đủ
với bao nhiêu gam sắt ?
a 5,6g b 6,5g c 6,7g d 7,5g
20/ Hoà tan 1,69g oleum X có công thức H
2
SO
4
.nSO
3
vào nướcđược dung dịch
Y.Dung dịch Y được trung hoà vừa đủ bởi 40mldung dịch KOH 1m.Tìm n
a n=2 b n=4 c n=1 d n=3
21/ Thực nghiệm cho thấy tốc độ của phản ứng hoá học:
A(k) + 2B(k) → C(k) + D(k)
được tính theo biểu thức v = k
[ ][ ]
2
. BA
; trong đó k là hằng số tốc độ;
[ ] [ ]
BA ,
là nồng
độ chất A và B tính theo mol/l. Khi nồng độ chất B tăng lên 3 lần và nồng độ chất A
không đổi thì tốc độ phản ứng tăng lên:
4
, Cu b CaCO
3
, H
2
SO
4
, Mg(OH)
2
c Fe, CuO, Ba(OH)
2
d AgNO
3
(dd), MgCO
3
, BaSO
4
26/ Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dd HCl 8M Tính thể tích clo ở đkc thu được
a1,34l b1,45l c1,4l d1.44l
27/ Cho phản ứng sau ở trạng thái cân bằng:H
2
(k) + I
2
(k) 2HI(k)
Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng hằng số cân bằng K của phan ứng?
a
[ ]
[ ] [ ]
22
2
IH
K
=
28/ hỗn hợp khí gồm oxi và ozon có tỉ khối hơi đối với hiđro là18 .% thể tích ozon là
a 40% b 35% c 25% d 20%
29/ Khi cho khí clo vào dung dịch KOH đặc có dư và đun nóng thì dung dịch thu
được chứa :
a KCl, KClO, KOH dư b KCl, KClO
3
, H
2
O ,KOH dư
c KCl, KClO
3
, KOH dư d KCl, KOH dư
30/ Có hh khí oxi và ozon sau một thời gian ozon bị phân huỷ hết ta được một chất
khí duy nhất có thể tích tăng thêm 2 % .% thể tích khí ban đầu là
a 90 và 10 b 97 và 3 c 95 và 5 d 96 và 4
¤ Đáp án của đề thi:
1[30]b... 2[30]c... 3[30]a... 4[30]a... 5[30]b... 6[30]a...
7[30]c...
8[30]a...9[30]d... 10[30]d... 11[30]c... 12[30]b... 13[30]c...
14[30]d... 15[30]b... 16[30]b...
17[30]d... 18[30]a... 19[30]a... 20[30]d... 21[30]c... 22[30]c...
23[30]a... 24[30]c...
25[30]c... 26[30]c... 27[30]a... 28[30]c... 29[30]b... 30[30]d...
HỌ VÀ TÊN: THI HỌC KỲ II
LỚP :11 CB MÔN : SINH
1/ Tác dụng làm chậm quá trình , phân hoá tế bào là vai trò của :
a Auxin b Axit Abxixic c Axit Abxixic & Êtilen d Êtilen
a Phôi thai b Phôi thai & hậu phôi c Hậu phôi d Phôi thai ,
hậu phôi & già chết
9/ Những người trồng Đào, Mai có khi tỉa cành, cắt bỏ bớt các chồi thân &
chồi cành lúc gần tết. Biện pháp này có ý nghĩa chủ yếu là:
aGiảm bớt công chăm sóc b Thúc đẩy cây mọc ra cành lá ở chỗ khác
ưng ý hơn
c Hạn chế sinh trưởng của cây, thúc đẩy quá trình ra hoa sớm hơn
d Làm cây đó không mọc thêm cành lá nữa, cho đỡ rậm rạp
10/ Hoocmon thực vật gồm mấy nhóm ? Đó là những nhóm nào:
a 2 nhóm Hoocmon, đó là Hoocmon kích thích sinh trưởng & kìm hãm
sinh trưởng
b 1 nhóm Hoocmon, đó là Hoocmon kích thích sinh trưởng
c 3 nhóm Hoocmon, đó là Hoocmon kích thích sinh trưởng , kìm hãm sinh
trưởng & các chất khoáng.
d 1 nhóm Hoocmon, đó là Hoocmon kìm hãm sinh trưởng
11/ Động vật, đặc biệt là động vật biến nhiệt chỉ có thể sinh trưởng & phát
triển thuận lợi trong điều kiện nào sau đây:
a Trong khoảng nhiệt độ cực thuận b Trên khoảng nhiệt độ cực
thuận
c Ở bất kỳ nhiệt độ nào d Dưới khoảng nhiệt độ cực
thuận
12/ Quá trình trong đó, quả lớn đến kích thước cực đại có các biến đổi sinh lý,
sinh hoá diễn ra mạnh mẽ làm biến đổi màu sắc, mùi vì độ cứng...... được gọi
là:
a Quá trình chín của quả b Quá trình hình thành quả
c Quá trình hình thành hạt d Quá trình thụ tinh
13/ Nòng nọc phải lớn đến 1 kích thước nào đó mới thành Ếch, cơ thể Ếch phải
lớn đến 1 kích thước nào đó mới phát dục:
a-Sự sinh trưởng tạo tiền đề cho sự phát triển c- Tất cả đều
đúng
c Sự tăng chiều hay chiều ngang cơ thể d Sự thay đổ về số lượng tế
bào của cơ thể
21/ Hoocmon kích thích sinh trưởng ở thực vật gồm:
a Giberelin, Xitokinin bAuxin, Giberelin
cAuxin & Xitokinin dAuxin , Giberelin, Xitokinin
22/ Mô phân sinh là:
a Tập hợp các tế bào non, chưa hoặc không phân hoá, có khả năng liên tục
phân bào nguyên nhiễm
b Các điểm sinh trưởng, thường gọi là chồi hoặc mầm nhờ đó cây hay bộ
phận của cây lớn lên được
c Tập hợp các té bào non, chưa hoặc không phân hoá, liên tục phân bào
giảm nhiễm sinh ra các tế bào mới d Tất cả đều đúng
23/ Chức năng chính mô phân sinh đỉnh thân là
a Làm cây dầy lên ( tăng đường kính ) b Làm thân dài ra ( tăng
chiều cao )
cLàm lóng dài ra ( tăng chiều dài hoặc cao ) d Làm rể dài ra ( tăng chiều
dài )
24/ Chức năng chính mô phân sinh bên là
aLàm cây dầy lên ( tăng đường kính ) b Làm rể dài ra ( tăng chiều
dài )
c Làm lóng dài ra ( tăng chiều dài hoặc cao ) d Làm thân dài ra
( tăng chiều cao )
25/ ở thực vật giữa sinh trưởng và phát triển :
aPhát triển quyết định sự sinh trưởng bSinh trưởng quyết định sự phát
triển
c Không có mối quan hệ gì
d Sinh trưởng và phát triển là 2 quá trình có mối liên hệ khắng khít với
nhau , sinh trưởng tạo điều kiện cho phát triển và ngược lại
26/ AIA là chữ viết tắt của
a Axit indol axetic b Giberelin c Êtilen d Axit
cKhác bố mẹ & khác nhiều điểm dGiống nhau & giống cơ thể mẹ
35/ Sau khi rơi vào đầu nhuỵ, gặp điều kiện thuận lợi, hạt phấn sẽ mọc ra 1
ống phấn. Ống phấn dài dần ra & theo nvoif nhuỵ đi vào bầu nhuỵ. Hiện
tuownjg này gọi là:
a Sự hình thành hạt phấn b Sự nẩy mầm của hạt phấn
c Sự hình thành túi phôi d Sự thụ tinh
36/ Những đặc trưng của sinh sản hữu tính :
a Luôn gắn với sự hợp nhát của giao tử đực & cái, luôn có sự trao đổi, tái tổ
hợp của 2 bộ gen bố & mẹ
b Gắn liền sự giảm phân tạo thành giao tử
c Tăng khả năng thích nghi của con cháu đa dạng di truyền d Tất cả
đều đúng
37/ Tác động chung đáng kể nhất của GA đến cơ thể thực vật là:
a Tăng phân bào, tăng ST kéo dài, kích thích nẩy mầm & phát triển
b Kích thích phân bào, giảm kéo dài và lão hóa tế bào, đánh thức chồi
c Giãm phân bào nguyên nhiễm, giảm rụng lá và quả, gây tính trội đỉnh
d Kích thích rụng lá & quả , giảm kéo dài tế bào, làm chồi ngủ
38/ Ở thực vật nội nhũ được hình thành do kết hợp chủ yếu của: