Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Đề thi thử THPT QG trường THPT Chuyên Chu Văn An - Lạng Sơn - lần 1
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N =14; O =16; Na = 23; Mg =
24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Cho các chất sau: metan, etilen, buta- 1,3- đien, benzen, toluen, stiren, phenol, metyl
acrylat, anilin. Số chất tác dụng được với dung dịch nước brom ở điều kiện thường là
A. 6
B. 4
C. 5
D. 7
C. thủy phân.
D. với Cu(OH)2.
Câu 2: Saccarozo và glucozo đều có phản ứng
A. tráng bạc.
B. cộng H2 ( Ni, t0).
Câu 3: Phương pháp chung để điều chế kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp hiện nay là
A. Nhiệt luyện.
C. điện phân nóng chảy.
B. thủy luyện
D. điện phân
B. 396
C. 379
D. 394
Câu 7: Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là
A. +4
B. +6
C. +3
D. +2
Câu 8: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và KCl bằng điện cực trơ, màng
ngăn xốp tới khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 cực thì dừng điện phân, thu được dung dịch X
và 4,48 lít khí thoát ra ở anot (đktc). Dung dịch X hòa tan tối đa 15,3 gam Al2O3. Giá trị của
m là
A. 37,8.
B. 31,4.
C. 42,6.
1
D. 49,8.
B. 0,30 và 0,35.
C. 0,15 và 0,35.
D. 0,30 và 0,30.
Câu 12: Số liên kết peptit trong phân tử Ala - Gly- Ala- Gly – Val là
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 13: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Cao su thiên nhiên. B. Polipropilen.
C. Amilopectin.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II).
B. Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.
C. Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.
D. Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(2) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch HCl.
2
C. dung dịch màu xanh. D. bọt khí.
Câu 18: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3. Số chất lưỡng tính trong dãy là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 19: Đốt cháy hòa toàn amin X ( no, đơn chức, mạch hở) bằng O2 thu được 4,48 lít CO2
và 1,12 lít N2 (các thể tích khí đo ở đktc). Số đồng phân bậc 1 của amin X là
A. 4.
B. 2.
C. 8.
D. 1.
Câu 20: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poliacrilonitrin.
B. Poli ( etylen- terephtalat).
C. Poliisopren.
D. Poli ( metyl metacrylat).
X, Z
Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
Kểt tủa Ag trắng bạc
Z
Cu(OH)2
Tạo dung dịch màu xanh lam
X, Y, Z, T lần lượt là
A. Anilin, lysin, etyl fomat, glucozơ.
B. Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin.
C. Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol.
D. Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic.
Câu 23: α- mino axit X có phân tử khối bằng 89. Tên của X là
3
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
A. Lysin.
(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh.
(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất nitric, phân đạm.
Số phát biểu đúng là
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 27: Cho a mol Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được x mol H2. Cho a
mol Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được y mol H2. Quan hệ giữa x và y là:
A. y = 1,5x.
B. x = 1,5y.
C. x = 3y.
D. y = 3x.
Câu 28: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?
A. Li.
B. Cu.
C. Ag.
D. Mg.
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
A. 10,7.
B. 6,7.
C. 7,2.
D. 11,2.
Câu 33: Cho dãy các kim loại sau: Al, Cu, Au, Fe. Kim loại có tính dẻo nhất trong dãy trên là
A. Al.
B. Fe.
C. Au.
D. Cu.
Câu 34: Cho 2,4 gam hỗn hợp C2H2, C3H8, C2H6, C4H6 và H2 đi qua bột Ni nung nóng, sau
một thời gian thu được hỗn hợp khí X. Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc),
thu được 3,36 lít CO2 (đktc). Gía trị của V là
A. 6,72.
B. 10,08.
C. 7,84.
A. 13,8.
B. 12,0.
C. 13,1.
D. 16,0.
Câu 39: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng
nhiệt nhôm?
A. Al tác dụng với H2SO4 đặc, nóng.
B. Al tác dụng với CuO nung nóng.
C. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
D. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Câu 40: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81%, hấp thụ toàn bộ khí
CO2 sinh ra vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 , thu được kết tủa và dung dịch X. Cho từ
từ dung dịch NaOH vào X, đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 10 ml dung dịch NaOH
2M. giá trị của m là
A. 5,5.
B. 11.
C. 6,0.
5
14-C
15-C
16-C
17-A
18-B
19-D
20-B
21-B
22-C
23-C
24-A
25-B
26-D
27-A
28-D
Câu 3: Đáp án C
Ghi nhớ: Phương pháp để điều chế các kim loại kiềm, kiềm thổ, Al, là điện phân nóng chảy
muối halogen hoặc oxit của chúng.
Câu 4: Đáp án D
C6H10O4 có độ bất bão hòa k = (6.2 + 2-10)/2= 2 => este 2 chức, no
Các công thức cấu tạo thỏa mãn là:
CH3COOCH2-CH2-OOCCH3
CH3OOC-CH2-CH2COOCH3
CH3OOC-CH(CH3)-COOCH3
C2H5OOC-COOC2H5
=> Có 4 chất tất cả
Câu 5: Đáp án D
Bảo toàn điện tích với dd X ta có:
0,17. 1 = 0,02.1 + 2nBa2+
=> nBa2+ = 0,075 (mol)
Bảo toàn điện tích với dd Y ta có:
2.0,03 + 1.nHCO3- = 0,1.1
=> nHCO3- = 0,04 (mol)
Trộn dd X với Y xảy ra phản ứng:
OH- + HCO3- → CO32- + H2O
0,04 →0,04 → 0,04
2+
Ba
(mol)
2-
+ CO3 → BaCO3↓
y 0,3 n NO
44 x 30 y 0, 4.33 0, 75.19, 2.2
BTNT N => nFe(NO3)2 = (2nN2O + nNO)/2 = ( 2.0,05 + 0,3)/2 = 0,2 (mol)
=> mM = 58,75 – mFe(NO3)2 = 22,75 (g)
Quy đổi FeCO3 : 0,4 mol thành Fe ( 0,4); O ( 0,4) CO2 ( 0,4)
Quá trình nhận e:
2NO3- + 10H+ + 8e → N2O + 5H2O
NO3- + 4H+
O-2 + 2H+
+ 3e → NO + 2H2O
+ 2e → H2O
=> nH+ = 10nN2O + 4nNO + 2nO = 10.0,05 + 4. 0,3 + 2.0,4 = 2,5 (mol)
=> nK+ = 2,5 (mol) ; nSO42- = 2,5 (mol)
Cô cạn dd Z => mrắn = mFe3+ + mM + mK+ + mSO42= ( 0,2+ 0,4).56 + 22,75 + 2,5.39 + 2,5. 96
= 393,85 (g) ≈ 394 (g)
Câu 7: Đáp án B
Số oxi hóa của Cr trong CrO3 là +6
Câu 8: Đáp án A
nkhí = 4,48 : 22,4 = 0,2 (mol); nAl2O3 = 15,3 : 102 = 0,15 (mol)
Có thể xảy ra:
Catot:
Anốt
Cu2+ + 2e → Cu
nFe = 1,12: 56 = 0,02 (mol); nHCl = 0,6 (mol)
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
0,02 → 0,04 → 0,02
Vậy dd X gồm FeCl2: 0,02 mol và HCl dư : 0,02 mol
Khi cho dd X + AgNO3 dư có phản ứng xảy ra:
Ag+ + Cl - → AgCl↓
0,06← 0,06 → 0,06 (mol)
3Fe2+ + NO3- + 4H+ → 3Fe3+ + NO↑ + 2H2O
0,015← 0,02
Fe2+ + Ag+ → Ag + Fe3+
(0,02- 0,015) → 0,05 (mol)
=> m↓ = mAgCl + mAg = 0,06. 143,5 + 0,005.108 = 9,15 (g)
Câu 10: Đáp án B
Các chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là: etyl axetat, tripanmitin,
Gly-Ala, anbumin => có 4 chất
Câu 11: Đáp án A
Tại V = 150ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa => Đây là giá trị H+ dùng để trung hòa hết NaOH
=> nNaOH = nHCl = 0,15 (mol)
Tại V= 750 ml ta thấy đồ thị lên cao rồ lại xuống => tạo kết tủa đạt cực đại sau đó bị hòa tan
1 phần
AlO2- + H+ + H2O → Al(OH)3
Al(OH)3 + H+ → Al3+ + 2H2O
8
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Áp dụng công thức nhanh ta có:
nH+ = 4nAlO2- - 3nAl(OH)3 + nOH=> 0,75 = 4y – 3.0,2 + 0,15
=> y = 0,3
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
=> CTPT: C2H7N có duy nhất đồng phân bậc 1 làCH3CH2NH2
Câu 20: Đáp án B
Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ ( monome) thành phân tử lớn ( polime)
đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác
t
(-CO-C6H4-CO-O-CH2-CH2-O-)n +
n(p-HOOC-C6H4-COOH) + nHO – CH2-CH2-OH
2nH2O.
poli ( etylen- terephtalat)
Câu 21: Đáp án B
X là (NH4)2CO3; Y là H2NCH2CONHCH2COOH.
(NH4)2CO3+2NaOH→Na2CO3+2NH3 (Z)+2H2O
(NH4)2CO3+2HCl→2NH4Cl+H2O+CO2 (T)
H2NCH2CONHCH2COOH +H2O+2HCl→ClH3NCH2COOH (Q)
Câu 22: Đáp án C
X tạo kết tủa Ag với dd AgNO3/NH3 => Etyl fomat
Y làm quỳ tím chuyển sang màu xanh => X là Lys
Z vừa tạo dd màu xanh lam với Cu(OH)2 và tạo kết tủa Ag với dd dd AgNO3/NH3 => Z là
glucozo
T tạo kết tủa trắng với dd nước Brom => T là anilin hoặc phenol
Vậy thứ tự X, Y, Z, T phù hợp với đáp án là: Etyl fomat, Lys, glucozo, phenol.
Câu 23: Đáp án C
α- mino axit X = 89 => X là alanin: CH3-CH(NH2)- COOH
Câu 24: Đáp án A
ne ( Al nhường) = ne( H2 nhận) => 3a = 2y => 1,5a = y ( 2)
Từ (1) và (2) => y = 1,5x
Câu 28: Đáp án D
Câu 29: Đáp án B
Fe( NO3)2 và Al2O3 + H2SO4 loãng dư => dd X gồm Fe3+, Al3+, SO42-, H+
Dd X + KOH dư => chỉ thu được kết tủa là Fe(OH)3↓ vì Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên
tan trong KOH dư
Câu 30: Đáp án A
Este tạo bởi axit fomic sẽ có phản ứng tráng bạc
Câu 31: Đáp án D
Câu 32: Đáp án A
nO2 = 0,3 (mol); nNaOH = 0,2 (mol)
Gọi công thức của este là: CxHyO4
CxHyO4 + ( x + 0,25y – 2) O2 → xCO2 + 0,5y H2O
a →
a(x + 0,25y – 2)
→ ax
→0,5ay (mol)
Ta có: ax + 0,5ay = 0,5 (1)
a(x + 0,25y – 2)
= 0,3 (2)
Lấy (1)/ (2)=> 8x – y = 40
Do y chẵn và y ≤ 2x – 2 nên x = 6 và y = 8 là nghiệm duy nhất
X là C6H8O4, X được tạo từ axit no và hai ancol nên công thức cấu tạo của X là:
mO = 0,412m => nO = 0,02575m (mol) => nCOOH = 1/2nO = 0,012875m (mol)
=> nNaOH = nH2O = nCOOH = 0,012875m (mol)
Bảo toàn khối lượng ta có:
mX + mNaOH = mmuối + mH2O
=> m + 40. 0,012875m = 15,399 + 18. 0,012875m
=> m = 12 (g)
Câu 39: Đáp án A
Ghi nhớ: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng dùng nhôm để khử các oxit kim loại yếu hơn,
phản ứng nhiệt nhôm thuộc loại phản ứng oxi hóa khử trong đó nhôm là chất khử.
=> A không phải là phản ứng nhiệt nhôm.
Câu 40: Đáp án D
12
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Tinh bột → glucozo→ 2C2H5OH + 2CO2
CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + H2O (1)
2CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2 (2)
Dd X chứa Ba(HCO3)2. Cho từ từ NaOH vào X đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 0,02
mol NaOH thì xảy ra phản ứng là:
Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3↓ + NaHCO3 + H2O (3)
0,02 ← 0,02 (mol)
Bảo toàn Ba => nBaCO3(1) = nBa(OH)2 - n Ba(HCO3)2 = 0,1 – 0,02 = 0,08 (mol)
Bảo toàn C => nCO2 = nBaCO3(1) + 2nBa(HCO3)2 = 0,08 + 2.0,02 = 0,12 (mol)
=> ntb = 1/2nCO2 = 0,06 (mol)
=> mtb = 0,06. 162/ 81% = 12 (g)
13