SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
Mã đề thi: 130
KÌ THI KSCĐ LỚP 12 LẦN IV. NĂM HỌC 2017 - 2018
Đề thi môn: Toán học
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm)
SBD: ………………… Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………………..
Câu 1: Cho tứ diện đều ABCD. Biết khoảng cách từ A đến mặt
phẳng (BCD) bằng 6. Tính thể tích của tứ diện.
A. V 27 3.
B. V
9 3
.
2
C. V 5 3.
Câu 2: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y
A. x 3
B. x 2
C. x 3
Câu 3: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a ,
cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA a 3 . Tính góc giữa cạnh
SB và đáy.
D. 1;3 .
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho OM 2 j k ; ON 2 j 3i . Tọa độ của MN là:
A. 1;1;2
B. 2;1;1
C. 3;0;1
D. 3;0; 1
Trang 1/7 - Mã đề thi 130
Câu 6: Tìm tập các giá trị của a để từ điểm A a;0 kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị hàm số y x3 3x 2
.
2
A. 2;
B. ; \ 1
3
2
2
C. ; 2;
D. ; 2; \ 1
3
C.
2x 1
1
C. e 2x dx e 2x C .
2
A.
2x
e dx
B.
e
2x
dx e 2x C .
D. e2x dx 2e 2x C .
10
1
Câu 9: Số hạng không chứa x trong khai triển x là:
x
5
4
5
Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho điểm M (1; - 1;2), N (3;1; 4). Tìm phương trình mặt cầu có đường
kính MN .
2
2
2
2
A. (x - 2) + y 2 + (z - 3) =
3.
C. (x + 2) + y 2 + (z + 3) = 3.
2
2
2
2
B. (x - 2) + y 2 + (z - 3) = 3.
D. (x + 2) + y 2 + (z - 3) =
3.
Câu 13: Cho hai số thực a, b, c và (ab) 0; c 0, c 1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
35
5
cot x
Câu 15: Tập xác định của hàm số y
là:
cos x 1
A. \ k , k ;
B. \ k , k ;
2
2
C. \ k , k ;
D.
C. logc
Câu 16: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 1 trên đoạn [-3;2].
A. min y 8
B. min y 1
C. min y 3
3;2
3;2
3;2
2
D.
1 z 2
Câu 18: Cho hàm số y f ( x) x( x 1)( x 4)( x 9) . Hỏi đồ thị hàm số y = f ¢(x) cắt trục hoành tại
bao nhiêu điểm phân biệt?
A. 6
B. 3
C. 5
D. 4
2
2
2
Câu 19: Cho hàm số y f x và y g x liên tục trên a; b , thỏa mãn f x g x 0 với mọi
x a; b . Gọi V là thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đồ
thị C : y f x , C' : y g x và hai đường thẳng x a , x b . V được tính bởi công thức nào sau đây
?
b
A. V f x g x dx
a 3
a 3 3
C. V a 3 3
D. V
3
2
Câu 21: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số
1
y x 3 mx 2 m 2 1 x có hai điểm cực trị là A và B sao cho A, B nằm khác phía và cách đều đường
3
thẳng y 5 x 9. Tính tổng tất cả các phần tử của S.
A. 0.
B. 6.
C. 6.
D. 3.
x 1
Câu 22: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y 2
có đúng một tiệm cận
x mx m
đứng.
A. m 0; 4
B. m 0
C. m 0
D. m 4
B. V
A. V a 3
Câu 23: Cho hình lập phương ABCD cạnh bằng 1, gọi M , N lần lượt là trung điểm của cạnh AB và trọng
tâm tam giác A ' C ' D ' . Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng MN và C ' D .
D. 0; .
Câu 25: Biết rằng đường thẳng y x 1 cắt đồ thị hàm số y x 3 3x 2 x 3 tại hai điểm phân biệt; kí
x ; y là tọa độ của hai điểm đó. Tính y
hiệu x1; y1 ,
2
A. y1 y 2 1.
2
1
B. y1 y 2 0.
y2.
C. y1 y2 1.
D. y1 y 2 3.
Câu 26: Cho số phức z 3 4i. Tìm phần thực và phần ảo số phức liên hợp z.
61
Câu 28: Đặt a log2 5, b=log2 3 . Hãy biểu diễn log3 135 theo a và b.
3a b
3b a
. B. log3 135
C. log3 135 3a b.
D. log3 135 3b a.
b
a
Câu 29: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): 6x 3y 2z 6 0 . Tính khoảng cách d từ điểm M(1;2;3) đến mặt phẳng (P).
A. log3 135
A. d
18
7
B. d
12 85
85
C.
D. d
12
7
B.
1
6
C.
1
2
D. 1
Câu 32: Hàm số y = ln x 2 - 2x + 2 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
(
)
B. 1;
A. (- 2;0)
D. ;1
Câu 35: Tìm tập xác định D của hàm số y = - x 2 + x + 6
(
\ 2; 3 .
D. 24
-
)
2
.
A. D ; 2 3; .
B. D .
C. D
D. D 2; 3 .
B. 3 x y z 1 0
C. x y z 1 0
D. x 3 y z 3 0
Câu 38: Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y = x 4 - 2mx 2 + 1 + m có ba điểm cực trị là ba đỉnh
của tam giác đều.
3
A. m = 3 3
B. m> 0
C. m =
D. m > 3 3
2
Trang 5/7 - Mã đề thi 130
1
Câu 39: Cho dãy số I n
0
A.
ne
dx . Tính giới hạn lim I n .
1 ex
2
3
Câu 42: Tìm tập các giá trị của a để phương trình sin x cos x sin 2 x a sin3 x cos3 x chỉ có duy nhất
nghiệm thực trong khoảng ; ?
2
2
2
A. ;0
B. \ ;0
3
3
C.
2
\ ; 0
3
2
Câu 43: Số nghiệm nguyên của bất phương trình log 1 x log 1 x
2
A. 1
B. vô số
2
\ ;0
Câu 45: Cho hình chóp S.ABC có tam giác SAB nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy
A.
B.
(ABC), tam giác ABC vuông tại C có AC a, ABC 300 . Mặt bên (SAC) và (SBC) cùng tạo với đáy góc
bằng nhau và bằng 60 0 . Thể tích của khối chóp S.ABC theo a là:
2a 3
2a 3
3a3
B.
V
V
V
2(1 2)
1 3
2(1 3)
A.
C.
Câu 46: Một hình hộp chữ nhật có kích thước 4 cm 4 cm hcm chứa một
quả cầu lớn và tám quả cầu nhỏ. Biết quả cầu lớn có bán kính bằng 2cm và
quả cầu nhỏ có bán kính bằng 1 cm ; các quả cầu tiếp xúc nhau và tiếp xúc
các mặt của hình hộp (như hình vẽ). Tìm h .
C. h 2 1 7 (cm ).
trên đường thẳng d . Tọa độ trung điểm M của BC là:
A. M (0;1; 2)
B. M (2;1; 2)
C. M (2; 1; 2)
D. M (1; 1; 4)
Câu 48: Tính thể tích VOx của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường y
trục tung và đường thẳng x quanh trục hoành.
A. VOx 3.
B. VOx 3 2 .
C. VOx 3 3 .
Câu 49: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 4, độ dài đường sinh
bằng 12. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình trụ.
A. Sxq 128 .
B. S xq 96 .
C. Sxq 192 .
3
x , trục hoành,
D. VOx 3 .
D. Sxq 48 .
Mã đề thi 130
Họ, tên thí sinh:....................................................................Số báo danh .............................
Câu
1
Đáp án
2
3
A
4
5
6
7
8
9
10
A
D
D
C
D
A
D
D
Đăng tải bởi https://exam24h.com
Câu
21
Đáp án
22
23
A
24
25
26
27
28
29
30
C
A
C
D
43
D
A
44
B
D
45
A
B
46
C
A
47
C