PHÒNG GD - ĐT QUỲNH PHỤ
TRƯỜNG THCS AN LỄ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
An Lễ, ngày 8 tháng 5 năm 2018
KẾ HOẠCH
Ôn thi vào lớp 10 THPT năm học 2018-2019
Thực hiện sự chỉ đạo của PGD- Quỳnh Phụ về việc tổ chức ôn thi vào lớp 10
THPT, Trường THCS An Lễ triển khai kế hoạch ôn thi vào lớp 10 THPT năm học
2018-2019, cụ thể như sau:
I- Mục đích, yêu cầu.
1. Mục đích:
- Hệ thống và khắc sâu toàn bộ kiến thức cơ bản toàn cấp cho học sinh (tập
trung chủ yếu trong chương trình lớp 9).
- Rèn kĩ năng và phương pháp làm bài thi cho học sinh, sửa các lỗi học sinh hay
mắc phải trong quá trình làm bài thi.
- Giúp học sinh nắm chắc kiến thức cơ bản, kĩ năng làm bài thi, tạo tâm thế tự
tin cho học sinh bước vào kì thi tuyển sinh lớp 10 THPT đạt kết quả tốt nhất.
2. Yêu cầu:
a. Đối với giáo viên:
- Có đủ trình độ, năng lực, uy tín để giảng dạy luyện thi vào THPT
- Có đăng ký tham gia giảng dạy với nhà trường
b. Đối với học sinh:
- Có đơn xin ôn thi vào lớp 10 THPT, đơn có xác nhận của cha mẹ học sinh.
- Có đủ sách, vở và tài liệu ôn thi theo yêu cầu của thầy, cô giáo giảng dạy.
- Đi học đúng giờ và thực hiện đầy đủ các nội quy, quy định của nhà trường.
- Đóng góp kinh phí theo quy định hiện hành.
II- Nội dung
dạy buổi dạy buổi dạy buổi
Doanh 12 Thanh 12 Hoài 12
36
1
9A
21
Thanh
2
9B
27
Luân
Luân
12
Hường
12
Hoài
3
36
3
36
3
36
Tổng
- Xây dựng chương trình và kế hoạch ôn thi chi tiết cho từng tuần nộp về bộ
phận chuyên môn nhà trường ký duyệt;
- Có đủ tài liệu, giáo án khi lên lớp, ký sổ đầu bài đầy đủ sau mỗi buổi dạy, có
sổ ghi kết quả các lần khảo sát của từng học sinh; hệ thống đề kiểm tra, khảo sát.
- Khi biên soạn tài liệu ôn thi cần bám sát tài liệu chuẩn kiến thức kỹ năng bộ
môn toàn cấp học (chủ yếu nằm trong chương trình lớp 9), sách giáo khoa, sách bài
tập, các đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT của các năm trước và Tài liệu bồi dưỡng
học sinh vào lớp 10 THPT; trong khi giảng dạy giáo viên cần quan tâm giúp học sinh
nâng cao các mức độ thông hiểu và vận dụng kiến thức;
5. Thu chi kinh phí.
-Thu: Học phí (10.000/1 buổi/1 HS )
Tổng: 78 HS x 10.000 x 36 buổi = 28.080.000 đ
Phí dịch vụ: theo thỏa thuận với CMHS
Dự kiến chi: 28.080.000 đ trong đó
Giảng dạy (80%) = 22.464.000 đ
Quản lí: (15%) = 4.212.000 đ
12
168.000
2.016.000
Phạm Đình Doanh
2
Toán 9B
12
216.000
2.592.000
Nguyễn Đức Luân
3
Toán 9C
12
240.000
2.880.000
12
240.000
2.880.000
Đinh Thị Thanh
7
Lí 9A
12
168.000
2.016.000
Nguyễn Thị Hoài
8
Lí 9B
12
216.000
2.592.000
Ngày 6 tháng 6 năm 2018
NGƯỜI CHI
Uông Minh Thành
DANH SÁCH CHI TIỀN
Về việc chi quản lí, tổ chức lớp ôn thi vào lớp 10 THPT
năm học 2018-2019
TT
Công việc
Tỉ lệ %
1
C.nhiệm 9A
4%
302.400
Đinh Thị Thanh
2
C.nhiệm 9B
4%
1.404.000
Uông Minh Thành
6
Kế toán
1%
280.800
Tổng:
Ngày
Số tiền
Người nhận tiền
Ký nhận
Hoàng Phó Quát
4.212.00 (Bốn triệu hai trăm mười hai nghìn đồng)
0
tháng 6 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG DUYỆT
Nguyễn Hữu Đức
360.000
4
Phạm Minh Đức
360.000
5
Phạm Văn Hà
360.000
6
Đinh Thị Thu Hằng
360.000
7
Đinh Văn Kỳ
360.000
8
15 Đinh Duy Tiến
360.000
16 Phạm Văn Toàn
360.000
17 Đỗ Mạnh Toàn
360.000
18 Đinh Thị Tuyết
360.000
19 Đặng Thị Thanh
360.000
20 Đinh Văn Thuận
360.000
21 Đinh Gia Triệu
360.000
Tổng
3
Nguyễn Thị Vân Anh
360.000
4
Vũ Đặng Hùng Anh
360.000
5
Đinh T.Thùy Dương
360.000
6
Hoàng Ngọc Hà
360.000
7
Đinh Thị Thu Hằng
360.000
360.000
15 Trần Thị Oanh
360.000
16 Đinh Bá Xuân Phú
360.000
17 Trần Thị Minh Phương
360.000
18 Phạm Hữu Quang
360.000
19 Trần Ngọc Quang
360.000
20 Đinh Hải Quyền
360.000
21 Đinh Thị Ánh Quỳnh
360.000
Học sinh ký tên
Ghi chú
DANH SÁCH LỚP 9C
Nộp tiền học phí ôn thi vào THPT năm 2018
TT
Họ tên học sinh
Số tiền nộp
1
Nguyễn Trịnh Hà Anh
360.000
2
Đinh Hữu Tú Anh
360.000
3
Lê Thị Mai Anh
360.000
9
Phạm Văn Hiệp
360.000
10 Nguyễn Minh Hiếu
360.000
11 Đinh Văn Huân
360.000
12 Vũ Thị Hương
360.000
13 Trần Thị Lan
360.000
14 Phạm Văn Lâm
360.000
15 Đinh Thị Mỵ
360.000
360.000
24 Đinh Trí Tuấn
360.000
25 Phạm Thị Anh Thơ
360.000
26 Phạm Thị Thu
360.000
27 Bùi Thị Thu
360.000
28 Nguyễn Thị Thủy
360.000
29 Phạm Thị Kiều Trang
360.000
30 Nguyễn Anh Văn
360.000
NĂM
3
18
SÁU
4
19
BẢY
5
20
CN
6
21
HAI
7
22
CN
13
28
HAI
14
29
BA
15
30
TƯ
16
31
NĂM
17
1
TƯ
Buổi
Sáng
Chiều
Sáng
Chiều
Sáng
Chiều
Sáng
Chiều
Sáng
Chiều
Sáng
Chiều
Sáng
Chiều
9A
Lí
Toán
Lí
Văn
Toán
Văn
Toán
Văn
Lí
Văn
Văn
Toán
Lí
Văn
Toán
Lí
Sáng
Chiều
Sáng
Chiều
Sáng
Chiều
Sáng
Chiều
Sáng
Chiều
Sáng
Chiều
Sáng
Chiều
Sáng
Chiều
Sáng
Chiều
Sáng
Chiều
Sáng
Chiều
Sáng
Văn
Lí
Toán
Văn
Lí
Toán
Toán
Văn
Văn
Lí
Toán
Lí
Toán
Văn
Lí
Toán
Văn
Toán
Lí
Văn
Toán
Văn
Lí
Toán