Những động từ Tiếng Anh dễ gây nhầm lẫn - Pdf 49

3 4 . N H Ữ N G Đ Ộ N G T Ừ D Ễ G Â Y N H Ầ M L Ẫ N
Những động từ ở bảng sau rất dễ gây nhầm lẫn về mặt ngữ nghĩa,
chính tả hoặc phát âm.
Nội động từ
Nguyên thể Quá khứ (P1)
Quá khứ phân từ
(P2)
Verb-ing
rise
lie
sit
rose
lay
sat
risen
lain
sat
rising
lying
sitting
Ngoại động từ
Nguyên thể Quá khứ (P1)
Quá khứ phân từ
(P2)
Verb-ing
raise
lay
set
raised
laid
set

quá khứ đơn giản của động từ to lie. Cần phải phân biệt bằng ngữ
cảnh cụ thể.
• To sit: ngồi
To sit in: ngồi tại, ngồi trong.
To sit on: ngồi trên (đã ngồi sẵn).
To set = to put, to lay: đặt, để.
We are going to sit in the fifth row at the opera.
After swimming, she sat on the beach to dty off.
Nobody has sat through as many boring lectures as Petes has.
* Lưu ý: Phát âm hiện tại đơn giản của động từ này rất dễ lẫn với
Simple past của to sit.
• To set smt: đặt cái gì, bày cái gì, để cái gì
The little girl help her father set the table every night.
The botanist set his plants in the sun so that they would grow.
• Một số các thành ngữ dùng với các động từ trên:
o to set the table for: bầy bàn để.
My mother has set the table for the family dinner.
o to lay off (workers. employees): cho thôi việc, giãn thợ.
The company had to lay off twenty-five employees because
of a production slowdown.
o to set (broken bone) in: bó những cái xương gẫy vào.
Dr.Jacobs has set many broken bones in plaster casts.
o to set one's alarm for: Đặt đồng hồ báo thức vào lúc.
John set his alarm for six o'clock.
o to set fire to: làm cháy
While playing with matches, the children set fire to the sofa.
o to raise (animals, plants) for a living: trồng cái gì, nuôi con
gì bán để lấy tiền.
That farmer raises chickens for a living.
4 8 . M Ộ T S Ố N G Ữ Đ Ộ N G T Ừ T H Ư Ờ N G G Ặ P

• To hold up: cướp / vẫn giữ vững, vẫn duy trì, vẫn sống bình
thường, vẫn dùng được (bất chấp sức ép bên ngoài hoặc sử dụng
lâu)
• To keep on doing smt: vẫn tiếp tục không ngừng làm gì
• To look after: trông nom, săn sóc
• To look into: điều tra, xem xét
• To pass out = to faint: ngất (nội động từ, không dùng bị động)
• To pick out: chọn ra, lựa ra, nhặt ra
• To point out: chỉ ra, vạch ra
• To put off: trì hoãn, đình hoãn
• To run across: khám phá, phát hiện ra (tình cờ)
• To run into sb: gặp ai bất ngờ
• To see about to: lo lắng, săn sóc, chạy vạy
• To take off: cất cánh <> to land
• To take over for: thay thế cho
• to talk over: bàn soạn, thảo luận về
• to try out: thử nghiệm, dùng thử (sản phẩm)
• to try out for: thử vai, thử giọng (1 vở kịch, buổi biểu diễn)
• To turn in: giao nộp, đệ trình / đi ngủ
• To watch out for: cảnh giác, để mắt, trông chừng (cả nghĩa đen
lẫn nghĩa bóng)
Bảng các động từ bất quy tắc
Present Past Past Participle
be was, were been
become became become
begin began begun
blow blew blown


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status