Tài liệu Động từ Tiếng Anh - Pdf 91

VERB +PREPOSITION
- Release from prison: ra tù
- Know sb from sb : phân biệt ai với ai
- Expert in a subject: chuyên môn về môn gì
- Respect sb for sth : tôn trọng ai về điều gì
- Wonder about : tự hỏi
- Sb familiar with sb
- Sth familiar to sb
- Keep away from : tránh xa
- Fond of sth : yêu thích cái gì
- Free of duty : miễn thuế
- Important to sb : quan trọng đối với ai
- Offend by (at) sth : giận giữ về cái gì
- Shock at sth : sốc về cái gì
- In different to : xao lãng
- Drink to one’s success : uống mừng ….
- Bring sth with sb : mang cái gì với ai
- Welcome to : chào đón
- Popular with , among sb : phổ biến với ai
- Contrary to sb : mâu thuẫn với ai
- Astonish at st : ngạc nhiên về điều gì
- Amazed at
- Surprised at
- Bad ,good , clever , excelent ,quick, slow +at
- Big for one’s age : lớn so với tuổi
- To feel like V-ing : cảm thấy hứng thú với việc gì
- Take sb for sb : nhầm ai với ai
- Read sth in a book : đọc được cái gì trong một cuốn sách
- By the hour : tính theo giờ
- Greedy for sth : ham muốn cái gì
- To be ill with fever : bị sốt

- Treat sb to sth : đãi ai cái gì
- Sacrifice one’s life to sb : hi sinh cả cuộc đời cho ai
- An answer to a question : câu trả lời cho một câu hỏi
- Hear of : nghe thấy
- Think of : nghĩ về
- Waste time on : lãng phí thời gian vào việc gì
- In itself : tự nó , chính nó
- To be in debt : mắc nợ
- To be in danger : gặp nguy hiểm
- In time : kịp giờ ; on time : đúng giờ
- In place of : để thay thế
- Stream off : trút xuống như suối
- Get sth off sth : cởi cái gì ra khỏi cái gì
- Related to sb : cô bà con quen thuộc với ai
- Engaged to : đính hôn
- Intended for sth : dành cho cái gì
- Accquainted with sb : làm quen với ai
- Look forward to : mong , mong mỏi
- To a place : tới một nơi
- By mistake : do lỗi sai
- To call one’s attention to : gây sự chú ý
- For the most part : hầu hết
- To learn sth by heart : học thuộc lòng
- Out of date : lỗi thời
- Smile at sb : cười với ai
- To be delightful to sb : vui mừng , thú vị
- Not good to sb : không tốt cho ai
- For the time being : trong thời gian này
- After all : trên tất cả
- In connection with: liên kết

- Long before : một khoảng thời gian dài
- In order : đúng trật tự
- There’s nothing like exercises : không gì hơn là tập thể dục
- To make a singer of sb : làm cho ai đó trở thành ca sĩ
- To make a fool of sb : làm cho ai đó trở thành kẻ ngốc
- To make a success of music : thành công trên con đường âm nhạc
- To make the best of sth :tận dụng tối đa
- A sb in one’s age : một ai đó ở độ tuổi bao nhiêu
- In a hury : trong vội vàng
- In for a storm : gặp một cơn bão
- Advantage of doing sth : thuận lợi của viêc này là gì
- To say to one’s face : nói thẳng vào mặt ai
- From bad to worse :càng ngày càng tồi
- Live within one’s means : sống trong điều kiện cho phép
- Beside = next to =by
- A man of action : người hành động
- Through the window : qua cửa sổ
- Across the river : bên kia sông
- Quarreled about nothing : cãi nhau vì những chuyện không đâu
- Shut the door after you ; đóng cửa sau khi ra (vào)
- Rush at sb : đâm sầm vào ai
- But = except =saving
- Know about sb
- To be put into prison
- To be against one’s will: ngược lại ý muốn của ai
- Week after next : tuần tiếp theo
- To ask after : hỏi thăm
- Below = under
- After = beyond
- Throw sth at sb : ném cái gì vào ai

- For fear of : e sợ
- To be beside the point : lạc đề
- Object to : phản đối
- Accustomed to : quen với
- Hope for : hi vọng
- Long for : ao ước
- To have sth in one’s hand : cầm vật gì trong tay
- Run away from : bỏ nhà
- Condemned sb to death : kết án tử hình
- Condemned sb for sth : lên án ai về điều gì
- Fasten on (upon) : dán mắt , chắm chằm vào cái gì
- To force one’s way through : chen lối vượt qua
- Introduced sb to another : giới thiệu ai với ai
- Quarrrel with sb about sth : cãi nhau với ai về chuyện gì
- Excuse sb for sth : xin lỗi ai về chuyện gì
- Forget sb for sth : quên ai về chuyện gì
- To compare with : so sánh
- Add sth to sth : cộng thêm cái gì vào cái gì


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status