Giáo án Toán 4 chương 2 bài 3: Chia cho số có hai chữ số - Pdf 50

BÀI 6
CHIA CHO SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ
I.

II.

MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Biết cách th/h phép chia cho số có hai chữ số.
- Áp dụng phép chia cho số có hai chữ số để giải tốn.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH

1)KTBC:
- GV: Gọi 2HS lên y/c làm
BT ltập thêm ở tiết trc,
đồng thời ktra VBT của HS.
- GV: Sửa bài, nxét & cho
điểm HS.
- HS: Nhắc lại đề bài.
2)Dạy-học bài mới:
*Gthiệu: Theo mtiêu của
tiết học.
*Hdẫn th/h phép chia cho
- HS th/h tính:
số có hai chữ số:
672 : 21 = 672 : (3 x 7)
a. Phép chia 672 : 21:

lấy 672 chia cho số 21, khg
phải là chia cho 2 rồi chia
cho 1 vì 2 & 1 chỉ là các
chữ số của số 21.
- GV: Y/c HS th/h phép chia,
nxét cách th/h phép chia
của HS & thống nhất lại
cách chia như SGK.
- Hỏi: Phép chia 672 : 21 là
phép chia có dư hay phép
chia hết? Vì sao?

nháp.
- Theo thứ tự từ trái
sang phải.
- Là 21.

- 1HS lên bảng làm,
cả lớp làm nháp.


b. Phép chia 779 : 18:
- GV: Viết phép chia
230859 : 5 & y/c HS đặt tính
để th/h phép chia này (tg
tự như trên).
- Hỏi: + Phép chia này là
phép chia hết hay có dư?
+ Với phép chia có dư ta
phải chú ý điều gì?

thương sau đó ktra lại
(Vdụ: 7 chia 2 đc 3,
vậy 75 chia 23 đc 3; 23
nhân 3 bằng 69, 75
trừ 69 bằng 6; vậy
thương cần tìm là 3).
- HS: Có thể nhẩm
theo cách trên.
- HS: Thử với các
- Viết 75 : 17 & y/c HS thương 6, 5, 4…& tìm ra


nhẩm.
- Hdẫn: Khi đó ta giảm
dần thương xuống còn 6,
5, 4… & tiến hành nhân &
trừ nhẩm.
- Gthiệu: + Để tránh phải
thử nhiều ta có thể làm
tròn các số trg phép chia
75 : 17 như sau: 75 làm tròn
đến số tròn chục gần
nhất là 80; 17 làm tròn
đến số tròn chục gần
nhất là 20, sau đó lấy 8 :
2 = 4, ta tìm đc thương là 4,
ta nhân & trừ ngc lại.
+ Ngtắc làm tròn là ta
làm tròn là ta làm tròn
đến số tròn chục gần

làm trên bảng.
- GV: Nxét & cho điểm HS.
Bài 2: - Gọi HS đọc y/c của
bài.
- GV: Y/c HS tự tóm tắt đề
& làm bài.
- GV: Nxét & cho điểm HS.
Bài 3: - GV: Y/c HS tự làm
bài.
- GV: Y/c HS nxét bài trên
bảng & nêu cách tìm x.
- GV: Chữa bài & cho điểm
HS.
3)Củng cố-dặn dò:
- GV: T/kết giờ học, dặn :
Làm BT & CBB sau.

BÀI 6
CHIA CHO SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
I.

MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Rèn kĩ năng th/h phép chia số có nhiều chữ số cho số có 2 chữ số.


- Áp dụng để giải các bài tốn có lquan.
II.

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:


b. Phép chia 1154 : 62:
- GV: Viết phép chia 1154 : 62 & y/c
HS đặt tính để th/h phép chia này (tg
tự như trên).

- 1HS lên bảng làm,
cả lớp làm nháp.
- HS: Nêu cách tính
của mình.
- Là phép chia hết vì
có số dư bằng 0.


- Hỏi: + Phép chia này là phép chia
hết hay có dư?
+ Với phép chia có dư ta phải chú ý
điều gì?
- GV: Hdẫn cách ước lượng thương trg
các lần chia:
+ 115 : 62 có thể ước lượng là 11 : 6
= 1 (dư 5).
+ 534 : 62 có thể ước lượng là 53 : 6
= 8 (dư 5).
*Luyện tập-thực hành:
Bài 1: - Y/c HS tự đặt tính rồi tính.
- GV: Y/c cả lớp nxét bài làm trên
bảng.
- GV: Nxét & cho điểm HS.
Bài 2: - Gọi HS đọc y/c của bài.
- Hỏi: Muốn biết đóng đc bn tá bút chì

cả lớp làm VBT.
- HS: Nêu cách tìm x.

---------------------- o0o ----------------------


BÀI 6
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
I.

II.

MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Rèn kĩ năng th/h phép chia số có nhiều chữ số cho số có 2 chữ số.
- Áp dụng để giải các bài toán có lquan.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
- 3HS lên bảng làm bài, HS
1) KTBC:
- GV: Gọi 3HS lên y/c làm BT ltập dưới lớp theo dõi, nxét bài làm
thêm ở tiết trc, đồng thời ktra VBT của bạn.
của HS.
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS.
2) Dạy-học bài mới:
*Gthiệu: Theo mtiêu của tiết học.
*Hdẫn th/h phép chia:

- Hỏi: + Phép chia này là phép chia
hết hay có dư?
+ Với phép chia có dư ta phải chú ý
điều gì?
- GV: Hdẫn cách ước lượng thương trg
các lần chia:
+ 263 : 35 có thể ước lượng là 26 : 3
= 8 (dư 2) hoặc làm tròn rồi chia 30 :
4 = 7 (dư 2).
+ 184 : 35 có thể ước lượng là 18 : 3
= 6 hoặc làm tròn rồi chia 20 : 4 = 5.
+ 95 : 35 có thể ước lượng là 9 : 3 = 3
hoặc làm tròn rồi chia 10 : 4 = 2 (dư
2).
- GV: Hdẫn HS tìm số dư trg mỗi lần
chia. Vdụ ở lần chia thứ nhất: 263 chia
35 đc 7, viết 7; 7 nhân 5 bằng 35, 43
trừ 35 bằng 8, viết 8 nhớ 4; 7 nhân 3
bằng 21, thêm 4 bàng 25; 26 trừ 25
bằng 1, viết 1.
- 4HS lên bảng làm, cả lớp làm
+ Khi th/h tìm số dư, ta nhân thương VBT.
tìm đc lần lượt với hàng đvị & hàng - HS: Nxét.


chục của số chia, nhân lần nào thì
đồng thời th/h phép trừ để tìm số dư
của lần đó.
+ Lần 1, lấy 7 nhân 5 đc 35, vì 3 (của
263) khg trừ đc 35 nên ta phải mượn 4






Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status