BÀI 9
HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I. Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc với nhau.
- Biết được hai đường thẳng vuông góc với nhau tạo ra bốn góc vuông có chung
đỉnh.
- Biết dùng ê-ke để vẽ và kiểm tra hai đường thẳng vuông góc.
II. Đồ dùng dạy học:
- Ê-ke, thước kẻ.
III. Hoạt động dạy và học:
Hoạt động dạy
A- Bài cũ:
B- Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Giới thiệu hai đường thẳng vuông
góc:
- T vẽ hình chữ nhật lên bảng.
- Cho H quan sát
+ Cho H đọc tên hình và cho biết hình đó
là hình gì?
- Các góc A, B, C, D của hình chữ nhật
là góc gì?
- T nêu và thực hiện: Nếu kéo dài cạnh
DC thành đường thẳng DM; kéo dài BC
thành đường thẳng BN lúc đó ta được
hai đường thẳng ntn với nhau?
-Cho biết góc DCN; BCD; MCN; BCM
là góc gì?
- Chung đỉnh C.
VD: Quyển vở, quyển sách, cửa sổ ra vào, 2
cạnh của bảng đen.
- H quan sát T làm mẫu.
C
A
O
D
B
- 1 H lên bảng vẽ.
- Lớp vẽ vào nháp.
- Dùng ê-ke để kiểm tra hai đường thẳng có
vuông góc với nhau không?
AB
⊥
AD; AD
⊥
DC; DC
⊥
vuông góc
4/ Củng cố - dặn dò:
- Hai đường thẳng vuông góc với nhau
khi nào?
- Nhận xét giờ học.
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
..............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
................................................................