LỜI CẢM ƠN
Khóa luận được hoàn thành tại Trường Đại học Tây Bắc. Trong quá trình
làm khóa luận tốt nghiệp tôi đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ để hoàn thành
khóa luận.
Trước tiên tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành tới Giảng viên chính
TS. Hoàng Ngọc Anh đã tận tình hướng dẫn, truyền đạt kiến thức, kinh
nghiệm cho tôi trong suốt quá trình thực hiện khóa luận tốt nghiệp này.
Xin gửi lời cảm ơn đến quý thầy cô Khoa Toán – Lý – Tin Trường Đại
học Tây Bắc, những người đã truyền đạt kiến thức quý báu cho tôi trong suốt
thời gian tôi thực hiện khóa luận.
Sau cùng tôi xin gửi lời cảm ơn đến gia các bạn sinh viên lớp K55 Đại
học sư phạm Toán đã luôn đồng hành, giúp đỡ tôi trong quá trình làm khóa luận.
Một lần nữa, tôi xin chân thành cảm ơn!
Sơn La, ngày 10 tháng 5 năm 2018
Sinh viên
Phan Thị Minh Ngọc
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
GTLN
Giá trị lớn nhất
GTNN
Giá trị nhỏ nhất
THPT
Trung học phổ thông
2.1. Bài toán tìm sự biến thiên của hàm số ..................................................... 11
2.1.1. Dạng 1: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số ................................. 11
2.1.2. Dạng 2: Tìm điều kiện để hàm số đơn điệu ...................................... 15
2.2. Bài toán cực trị của hàm số ...................................................................... 18
2.2.1. Dạng 1: Tìm điểm cực đại, cực tiểu của hàm số ............................... 18
2.2.2. Dạng 2: Tìm điều kiện để hàm số đạt cực đại, cực tiểu .................... 22
2.3. Bài toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất ........................................... 25
2.3.1. Dạng 1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ................ 25
2.3.2. Dạng 2: Bài toán vận dụng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất............. 29
2.4. Đường tiệm cận ........................................................................................ 32
2.4.1. Dạng 1: Tìm phương trình tiệm cận ngang, tiệm cận đứng .............. 32
2.4.2. Dạng 2: Tìm m để đồ thị hàm số có tiệm cận đứng, tiệm cận ngang
thỏa mãn điều kiện cho trước. ..................................................................... 36
2.5. Sự tương giao ........................................................................................... 39
2.5.1. Dạng 1: Tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số.............................. 39
2.5.2. Dạng 2: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hai hàm số có giao
điểm ............................................................................................................. 42
2.6. Tiếp tuyến ................................................................................................. 47
KẾT LUẬN ........................................................................................................ 51
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................ 52
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn khóa luận
Trong chương trình toán phổ thông hiện nay đặc biệt là chương trình toán
lớp 12 “Đạo hàm” là một phần kiến thức không thể thiếu đối với mỗi học sinh.
Việc nắm vững các kiến thức về đạo hàm như: định nghĩa đạo hàm, các quy tắc
tính đạo hàm, các công thức tính đạo hàm và ứng dụng của đạo hàm vào giải toán
- Trao đổi thảo luận với giáo viên hướng dẫn.
6. Cấu trúc đề tài
Ngoài phần mở đầu, kết luận, tài liệu tham khảo, đề tài bao gồm 2
chương:
Chương 1. Một số kiến thức
Chương 2. Ứng dụng của đạo hàm để giải quyết một số bài toán hàm số
trong chương trình Toán lớp 12
2
NỘI DUNG
Chƣơng 1. MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ SỞ
1.1. Đạo hàm
1.1.1. Định nghĩa
a) Đạo hàm tại một điểm
Cho hàm số y f ( x ) xác định trên khoảng (a; b) và x0 (a;b) . Nếu tồn
tại giới hạn (hữu hạn) lim
x x0
f ( x ) f ( x0 )
thì giới hạn đó được gọi là đạo hàm của
x x0
hàm số y f ( x ) tại điểm x0 và ký hiệu là f '( x0 ) hoặc y '(x0 ) , tức là
f '( x0 ) lim
x x0
gọi là đạo hàm bên trái của hàm số y f ( x ) tại x x0 và kí hiệu là f ( x0 ) .
Các đạo hàm bên phải và bên trái được gọi chung là đạo hàm một bên.
d) Đạo hàm trên một đoạn
Hàm số y f ( x) được gọi là có đạo hàm trên đoạn a; b nếu thỏa mãn
3
các điều kiện sau:
Có đạo hàm tại mọi x a; b
Có đạo hàm bên phải tại x a
Có đạo hàm bên trái tại x b
1.1.2. Quy tắc tính đạo hàm
1. (C)' 0 (C = const)
13. (ku)' ku ' (k là hằng số)
2. ( x )' 1
14. (u v w)' u ' v ' w'
x 2
'
3.
'
ax by
ad bc
15.
'
u'
2 u
18. tan x
'
'
1
1
8. 2
x
x
1
cos2 x
19. cot x
'
1
sin 2 x
9. un n.un1.u '
20. sinu u '.cosu
cos2 u
23. cotu
'
1.2. Ứng dụng của đạo hàm để nghiên cứu về hàm số
1.2.1. Sự biến thiên của hàm số
a) Kiến thức cơ sở
- Điều kiện để hàm số đơn điệu trên một khoảng
Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng I .
4
u'
sin 2 u
a) Nếu f '( x ) 0 với mọi x I thì hàm số f đồng biến trên khoảng I .
b) Nếu f '( x ) 0 với mọi x I thì hàm số f nghịch biến trên khoảng I .
c) Nếu f '( x ) 0 với mọi x I thì hàm số f không đổi trên khoảng I .
- Dấu của nhị thức bậc nhất
Nhị thức f ( x ) ac b có giá trị cùng dấu với hệ số a khi x lấy các giá
b
trị trong khoảng ; , trái dấu với hệ số a khi x lấy giá trị trong khoảng
a
b
; a .
dấu với hệ số a khi x1 x x2 ( x1 x2 ) là hai nghiệm của f ( x ) .
Bảng xét dấu tam thức bậc hai f ( x ) ax 2 bx c (với 0 )
x
f ( x ) ax 2 bx c
x1
x2
cùng dấu với a 0 Trái dấu với a 0 cùng dấu với a
b) Phương pháp giải
Bước 1: Tìm tập xác định.
Bước 2: Tính đạo hàm y ' . Tìm các điểm xi (i 1,2,..., n) mà tại đó y ' 0
hoặc y ' không xác định.
5
Bước 3: Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tang dần và lập bảng biến thiên.
Bước 4: Kết luận các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số.
1.2.2. Cực trị của hàm số
a) Kiến thức cơ sở
- Khái niệm cực trị của hàm số
Giả sử hàm số f xác định trên tập hợp D( D ) và x0 D .
a) x0 được gọi là một điểm cực đại của hàm số f nếu tồn tại một khoảng
(a; b) chứa điểm
x0 h; x0
và f '( x0 ) 0 trên khoảng
x0 là một điểm cực đại của hàm số f ( x ) .
b) a) Nếu f '( x0 ) 0 trên khoảng x0 h; x0 và f '( x0 ) 0 trên khoảng
x0 ; x0 h thì
x0 là một điểm cực tiểu của hàm số f ( x ) .
b) Phương pháp giải
Để giải các bài toán về cực trị của hàm ta áp dụng một trong hai Quy tắc
tìm cực trị sau:
Quy tắc 1:
6
Bước 1: Tìm tập xác định.
Bước 2: Tính f '( x ) . Tìm các điểm mà tại đó f '( x ) bằng không hoặc
không xác định.
Bước 3: Lập bảng biến thiên.
Bước 4: Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị.
Quy tắc 2:
Bước 1: Tìm tập xác định.
Bước 2: Tính
f '( x ) . Giải phương trình
7
M max f ( x ) , m min f ( x )
D
D
1.2.4. Đƣờng tiệm cận
a) Kiến thức cơ sở
- Định nghĩa đường tiệm cận ngang
Cho hàm số y f ( x ) xác định trên khoảng vô hạn (là khoảng dạng
a; , hoăc ; ). Đường
thẳng y y0 là đường tiệm cận ngang (hay
tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số y f ( x ) nếu ít nhất một trong các điều kiện
sau được thỏa mãn lim f ( x ) y0 , lim f ( x ) y0 .
x
x
- Định nghĩa đường tiệm cận đứng
Đường thẳng x x0 là đường tiệm cận đứng (hay tiệm cận đứng) của đồ
thị hàm số y f ( x ) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn
lim f ( x ) , lim f ( x )
x x0
Số nghiệm của phương trình trên bằng số giao điểm của hai đồ thị.
8
b) Phương pháp giải
Bước 1: Viết phương trình hoành độ giao điểm của hai hàm số đã cho.
Bước 2: Giải phương trình hoành độ giao điểm tìm được x và từ đó suy ra
hoành độ y và tọa độ giao điểm.
Bước 3: Kết luận số nghiệm của phương trình hoành độ dạo điểm là số
giao điểm cần tìm.
1.2.6. Tiếp Tuyến
a) Kiến thức cơ sở
- Tiếp tuyến của đường cong
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường cong (C) . Giả sử (C) là đồ thị
hàm số y f x và M( x0 ; y0 ) ; f ( x0 ) (C) . Kí hiệu M( x; f ( x )) là một điểm di
chuyển trên (C) . Đường thẳng M0 M là một cát tuyến của (C).
Nhận xét rằng khi x x0 thì M( x; f ( x )) di chuyển trên (C) tới điểm
M0 ( x0 ; f ( x0 )) và ngược lại. Giả sử cát tuyến M0 M có vị trí giới hạn, kí hiệu là
M0 T thì M0 T được gọi là tiếp tuyến của (C) tại M0 . Điểm M0 được gọi là tiếp
điểm.
- Hệ số góc
Cho hàm số y f ( x ) xác định trên khoảng
a; b
có đạo hàm tại
x0 a; b . Gọi (C) là đồ thị của hàm số đó. Đạo hàm của hàm số y f ( x ) tại
điểm x0 là hệ số góc của tiếp tuyến M0 T tại điểm M0 ( x0 ; f ( x0 ) .
f ( x ) y k(x a) b
Bước 2: Giải hệ phương trình
tìm được x và k.
f '( x ) k
Bước 3: Viết phương trình tiếp tuyến cần tìm.
10
Chƣơng 2. ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM ĐỂ GIẢI QUYẾT MỘT SỐ BÀI
TOÁN HÀM SỐ TRONG CHƢƠNG TRÌNH TOÁN LỚP 12
2.1. Bài toán tìm sự biến thiên của hàm số
2.1.1. Dạng 1: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số
a) Ví dụ
Ví dụ 1: Hàm số y x 3 3x 2 nghịch biến trên khoảng nào?
Lời giải
Tập xác định: D
Đạo hàm: y ' 3x 2 6 x
x 0
y ' 0 3x 2 6 x 0
x 2
Bảng biến thiên:
x
2
x 2 x 3 2 x 2 5 đồng biến trên khoảng nào?
2
Lời giải
Tập xác định: D
Đạo hàm: y ' 2 x 3 6 x 2 4 x
x 0
y ' 0 2 x 6 x 4 x 0 x 1
x 2
3
2
11
Lập bảng biến thiên:
x
0
y’
–
1
1 4
x 2 x 3 2 x 2 5 đồng biến trên khoảng (0;1) (2;) .
2
Ví dụ 3: Hàm số y
1 x
đồng biến trên khoảng nào?
1 x
Lời giải
Tập xác định: D
\ 1
'
2
1 x 1.1 1.(1)
Đạo hàm: y '
0x 1
2
2
1 x
1
x
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng (;1);(1; )
Vậy hàm số y
1 x
đồng biến trên các khoảng (;1);(1; ) .
1 x
Ví dụ 4: Cho hàm số y x 2 2 x 3 , tìm khoảng nghịch biến của hàm số?
Lời giải
Tập xác định: D
12
x
Đạo hàm: y '
2
2x 3
'
2 x2 2x 3
y' 0
x 1
x2 2x 3
y
2
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng ;1
Vậy hàm số y x 2 2 x 3 nghịch biến trên khoảng ;1 .
b) Bài tập tƣơng tự
Câu 1: Hàm số y x 3 3x 2 3x 5 đồng biến trên khoảng nào?
A. (;1)
B. (1; )
C. (; )
D. (;1);(1; )
Đáp án: C
Câu 2: Các khoảng nghịch biến của hàm số y 3x 4 x 3 là:
1 1
A. ; ;
2 2
1 1
B. ;
D. (;1);(0;1)
C. (0;1)
Đáp án: D
Câu 5: Hàm số y x 4 4 x 3 4 x 2 2 nghịch biến trên các khoảng:
A. (1;0)
B. (; 2) và (1;0)
C. (; 2)
D. x
Đáp án: B
x4
Câu 6: Hàm số y 1 đồng biến trên khoảng nào?
2
A. ;0
B. 1;
C. 3;4
D. ;1
Đáp án: A
Câu 7: Cho hàm số y 4 x 2 , khoảng nghịch biến của hàm số là:
A. 0;2
Đáp án: D
Câu 10: Cho hàm số y x
A.
B. (1;0)
2
. Khoảng nghịch biến của hàm số là:
x
C. Không có
Đáp án: C
14
D. (;0);(0; )
2.1.2. Dạng 2: Tìm điều kiện để hàm số đơn điệu
a) Ví dụ
Ví dụ 1: Tìm điều kiện để hàm số y x 3 3x 2 mx 1 luôn đồng biến trên
.
Lời giải
Tập xác định: D
Đạo hàm: y ' 3x 2 6 x m
y ' 0 3x 2 6 x m 0 (1)
m
0
+
y x 3 3mx 5
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số y x 3 3mx 5 nghịch biến trên khoảng
m; m
Để hàm số đồng biến trên khoảng
1;1 thì
m 1 m 1
Vậy với m = 1 thì hàm số y x 3 3mx 5 nghịch biến trong khoảng 1;1 .
15
0 2 m 0 m 2
xm
nghịch biến trên tập xác định khi m 2 .
x 2
Ví dụ 4: Tìm m để hàm số y
x
đồng biến trên 2; ?
xm
Lời giải
Tập xác định: D
Đạo hàm: y '
\ m
m
x m
2
Bảng biến thiên:
x
y’
x m
m0
2; thì
m 2
m 2
m 2
16
Vậy để hàm số y
x
đồng biến trên 2; thì m 0 .
xm
b) Bài tập tƣơng tự
1
Câu 1: Hàm số y x 3 (m 1) x 7 nghịch biến trên
3
là:
A. m 1
B. m 2
C. m 1
thì điều kiện của m
C. m 1
D. 2 m 3
Đáp án: D
Câu 4: Với điều kiện nào của m thì hàm số y mx 3 (2m 1) x 2 (m 2) x 2
luôn đồng biến trên tập xác định của nó?
A. m 0
B. m 0
C. m 0
D. m 0
Đáp án: A
Câu 5: Với giá trị nào của m thì hàm số y x 3 3x 2 (m 1) x 4m nghịch
biến trên tập khoảng 1;1 :
A. m 10
B. m 10
C. m 10
D. m 5
Đáp án: C
Câu 6: Hàm số y x 3 3x 2 mx 1 đồng biến trên khoảng 0; khi:
A. m 0
xm
m:
A. 8 m 1
B. 8 m 1
C. 4 m 1
D. 4 m 1
Đáp án: A
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y
2 mx
nghịch biến trên
2x m
từng khoảng xác định của nó.
A. m 2 hoặc m 2
B. 2 m 2
C. 2 m 2
D. m 2 hoặc m 2
Đáp án: B
Câu 10: Các giá trị nào của tham số m để hàm số y
khoảng ;1 là:
x
1
y'
1
0
+
0
6
y x 3 3x 4
2
Từ bảng biến thiên ta thấy x 1 là cực tiểu và x 1 là cực đại của hàm số.
+
0
0
y x4 2x2 1
0
0
Từ bảng biến thiên ta thấy x 1 là giá trị cực tiểu của hàm số.
Vậy x 1 là điểm cực tiểu của hàm số y x 4 2 x 2 1
Ví dụ 3: Tìm điểm cực tiểu của hàm số y x 2 x 1 .
Tập xác định: D
19
+
1
y’
0
+
y
3
2
1 3
Từ bảng biến thiến thấy điểm cực tiểu của hàm số là A ; .
2 2
1 3
Vậy điểm A ; là điểm cực tiểu của hàm số y x 2 x 1 .
2 2
Ví dụ 4: Tìm điểm cực đại của hàm số y sin2 x x .
Lời giải
Tập xác định: D
Đạo hàm: y ' 2cos2 x 1
y ' 0 2cos2 x 1 0 cos2x
Vì y '' 2 3 0 nên x
Vậy x
6
6
k là điểm cực đại của hàm số y sin2 x x .
k là điểm cực đại cần tìm.
20
b) Bài tập tƣơng tự
Câu 1: Tìm điểm cực đại của hàm số y x 3 3x 2 3x 2
A. 3 4 2
B. 3 4 2
C. 3 4 2
D. 3 4 2
Đáp án: A
Đáp án: D
x 4 x3
Câu 4: Giá trị cực tiểu của hàm số y
là:
4
3
A. 0
B.
3
4
C.
1
12
D.
3
4
Đáp án: C
Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số: y x 4 4 x 2 2
A. Đạt cực tiểu tại x 0 .
21