SỞ GD & ĐT
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
NĂM HỌC 2017 – 2018
Môn: ĐỊA LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời
gian phát đề
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với
Campuchia cả trên đất liền và trên biển?
A. An Giang
B. Kiên Giang
C. Đồng Tháp
D. Cà Mau
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây,
hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?
A. Sông Đồng Nai
B. Sông Hồng
C. Sông Cả
D. Sông Mã
Câu 6: Các dãy núi ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có hướng chính là
A. tây - đông
B. bắc - nam
C. tây nam – đông bắc D. tây bắc – đông nam
Câu 7: Loại cây nào sau đây không phải là chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở Tây
Nguyên?
A. Cao su
B. Chè
C. Thuốc lá
D. Cà phê
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết Đà Lạt thuộc vùng khí hậu nào
sau đây?
A. Nam Trung Bộ
B. Nam Bộ
C. Tây Nguyên
D. Bắc Trung Bộ
Câu 9: Ở nước ta, bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong năm
A. XI
đặc biệt ở nước ta?
A. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh
B. TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng
C. Hà Nội, Cần Thơ
D. TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21. Cho biết các trung tâm công nghiệp nào
sau đây có quy mô từ 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
A. Hà Nội, TP.Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Cần Thơ
B. Hà Nội, Đã Nẵng, TP.Hồ Chí Minh, Biên Hòa.
C. Hải Phòng, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.
D. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Cần Thơ.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta?
A. Các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng.
B. Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng.
C. Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp.
D. Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong số dân.
Câu 15: Khu vực đồi núi nước ta có thể mạnh nông nghiệp chủ yếu nào sau đây.
A. Trồng các cây hàng năm và nuôi gia cầm.
B. Chăn nuôi các loại gia cầm và gia súc nhỏ.
C. Trồng cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
D. Sản xuất lương thực và nuôi trồng thủy sản.
Câu 16: Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở
nước ta hiện nay?
A. Cây lương thực
B. Cây ăn quả
A. Cơ sở hạ tầng còn hạn chế
B. Phân bố lao động không đều
C. Cơ cấu kinh tế chậm thay đổi
D. Trình độ lao động chưa cao
Câu 19: Biên độ nhiệt trung bình năm của phần lãnh thổ phía Nam nước ta thấp hơn phía
Bắc là do phần lãnh thổ này
A. Có vùng biển rộng lớn
B. chủ yếu là địa hình núi
C. Có vị trí ở gần xích đạo
D. nằm gần chí tuyến Bắc
Câu 20: Nguyên nhân chính gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do
A. Mưa lớn và triều cường
B. Bão lớn và lũ nguồn về
C. Không có đề sông ngăn lũ
D. Mưa bão trên diện rộng
Câu 21: Nghề làm muối ở các tỉnh ven biển Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do ở đây có
A. nền nhiệt cao, ít cửa sộng lớn đổ ra biển
B. nền nhiệt cao, nhiều cửa sộng lớn đổ ra biển
D. Lúa đông xuân tăng nhiều hơn lúa hè thu
Câu 23: Cho biểu đồ:
CƠ CẤU MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ CỦA NƯỚC TA
PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ, NĂM 2005 VÀ 2013(%)
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ trọng mức bản lẻ hàng
hóa và doanh thu dịch vụ của các thành phần kinh tế ở nước ta năm 2013 so với năm 2005?
A. Kinh tế Nhà nước giảm, Kinh tế ngoài Nhà nước tăng.
B. Kinh tế ngoài Nhà nước và Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đều tăng.
C. Kinh tế Nhà nước và Kinh tế ngoài Nhà nước đều tăng.
D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, Kinh tế Nhà nước giảm.
Câu 24: Cho biểu đồ về lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua
các năm
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây
A. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.
B. Cơ cấu diện tích lúa của đồng bằng sông Hồng, Đồngg bằng sông Cửu Long qua các năm.
C. Cơ cấu sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.
D. Diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.
Câu 25: Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc
A. nâng cao chất lượng cuộc sống
B. bảo vệ tài nguyên và môi trường
Trang 4 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
D. Chăn nuôi còn kém phát triển.
Câu 30: Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông
nghiệp
A. Sử dụng các công nghệ sản xuất mới
B. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
C. Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp.
D. Xây dựng các công trình thủy lợi nhất
Câu 31: Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những
năm gần đây chủ yếu là do
A. Mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài
B. tăng cường khai thác khoảng sản.
C. Phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.
D. Nâng cao trình đô người lao động.
Câu 32: Nước nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á không trồng lúa gạo?
A. Xin-ga-po
B. Đông ti mo
C. Mi-an-ma
D. Bru-nây
Trang 5 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
C. Nhiều giống cho năng suất cao.
D. nguồn lao động dồi dào.
Câu 37: Năng suất lúa cả năm của nước ta tăng mạnh, chủ yếu là do
A. Mở rộng diện tích canh tác
B. Áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh.
C. đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.
D. Đẩy mạnh thâm canh, sử dụng giống mới
Câu 38: Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo
hướng
A. Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp - xây dựng.
B. Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông - lâm -ngư nghiệp.
C. Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực ngoài Nhà nước.
D. Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 39: Do nước ta hoàn toàn nằm trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc, nên
A. Khí hậu có bốn mùa rõ rệt
B. Có nền nhiệt độ cao
C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
D. Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá
Câu 40: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN À GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI
ĐOẠN 2010 - 2015
Trang 6 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
B. Miền
C. Kết hợp đường cột D. Cột
Đáp án
1-B
11-D
21-A
31-A
2-D
12-A
22-C
32-A
3-C
13-C
23-C
33-A
4-A
14-A
24-A
34-B
5-A
15-C
25-C
35-C
Câu 2: Đáp án D
Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 10, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ
nhất là sông Mã 5,31% tổng diện tích các lưu vực sông
Câu 3: Đáp án C
Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 10, sông Sông Mã không thuộc hệ thống sông Hồng
Câu 4: Đáp án A
Bộ phận nội thủy của vùng biển nước ta được xem như phần lãnh thổ trên đất liền(sgk Địa lí
12 trang 15) (Dethithpt.com)
Câu 5: Đáp án A
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 và trang 4-5, khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc
tỉnh Quảng Nam
Câu 6: Đáp án D
Các dãy núi ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có hướng chính là tây bắc - đông nam
Câu 7: Đáp án C
Loại cây không phải là chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là thuốc lá (sgk
Địa lí 12 trang 108)
Câu 8: Đáp án C
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, Đà Lạt thuộc vùng khí hậu Tây Nguyên
Câu 9: Đáp án D
Ở nước ta, bão tập trung nhiều nhất ở vào tháng 9 trong năm (xem thêm Atlat trang 9 và sgk
Địa lí 12 trang 62)
Câu 10: Đáp án A
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang trang 25, vườn quốc gia nằm trên đảo Bái Tử Long
thuộc Quảng Ninh
Câu 11: Đáp án D
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, trung tâm công nghiệp có giá trị sản xuất công
nghiệp lớn nhất đồng bằng sông Hồng là Hà Nội (Dethithpt.com)
Câu 12: Đáp án A
Nghề làm muối ở các tỉnh ven biển Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do ở đây có Nền nhiệt
cao, nhiều nắng, ít cửa sông lớn đổ ra biển (sgk Địa lí 12 trang 38)
Câu 22: Đáp án C
Căn cứ vào bảng số liệu đã cho, nhận xét thấy giai đoạn 2005 đến 2014, Lúa đông xuân tăng (
từ 2942,1 nghìn ha lên 3116,5nghìn ha , lúa mùa giảm (từ 2037,8 nghìn ha xuống 3116,5
nghìn ha) (Dethithpt.com)
Câu 23: Đáp án C
Dựa vào biểu đồ đã cho, nhận xét thấy tỉ trọng thành phần kinh tế nhà nước giảm, còn tỉ trọng
thành phần ngoài nhà nước và Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đều tăng.
=> nhận xét không đúng là C
Câu 24: Đáp án A
Trang 9 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Dựa vào kĩ năng nhận diện biểu đồ, biểu đồ đã cho có dạng cột nhóm hay cột ghép lại có đơn
vị là triệu tấn ( đơn vị của sản lượng)
=> biểu đồ đã cho là biểu đồ sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông
Cửu Long qua các năm.
Câu 25: Đáp án C
Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc sử dụng có
hiệu quả nguồn lao động và khai thác tài nguyên(sgk Địa lí 12 trang )
Câu 26: Đáp án A
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ ở những đặc điểm
Đồi núi thấp chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.
Câu 27: Đáp án C
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ra ngày càng
phát triển là do tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại hơn, các đội tàu công suất lớn đã có
thể ra khơi xa nhiều ngày (Dethithpt.com)
Câu 28: Đáp án C
Căn cứ vào Atlat Điạ lí Việt Nam trang 22, phát biểu đúng về công nghiệp chế biến lương
nghiệp lâu năm trong nước. Ví dụ như khi cà phê được giá, người dân đua nhau trồng cà phê,
khi được mùa mất giá, giá cà phê thấp, người dân chặt bỏ cà phê; cây lâu năm cần có thời
gian sinh trưởng và phát triển dài mới cho sản phẩm tốt vì vậy nếu giá cả bấp bênh sẽ rất ảnh
hưởng đến việc phát triển sản xuất cây lâu năm
Câu 36: Đáp án A
Chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh, chủ yếu là do Cơ sở thức ăn được đảm bảo (sgk Địa
lí 12 trang 96)
Câu 37: Đáp án D
Năng suất lúa cả năm của nước ta tăng mạnh, chủ yếu là do Đẩy mạnh thâm canh, sử dụng
giống mới cho năng suất cao (sgk Địa lí 12 trang 94)
Câu 38: Đáp án B
Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng giảm
tỉ trọng lao động ở khu vực nông - lâm -ngư nghiệp; giảm từ 71,25 năm 1995 xuống còn
53,9% năm 2007 (Atlat trang 15)
Câu 39: Đáp án B
Do nước ta hoàn toàn nằm trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc, nên Có nền nhiệt độ cao (sgk
Địa lí 12 trang 16) (Dethithpt.com)
Câu 40: Đáp án C
Dựa vào bảng số liệu đã cho và kĩ năng nhận diện biểu đồ, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá
trị các đối tượng có 2 đơn vị khác nhau là biểu đồ kết hợp
=> biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai
đoạn 2010 - 2015 là biểu đồ kết hợp, trong đó sản lượng vẽ cột, giá trị xuất khẩu vẽ đường
Trang 11 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải