Đề thi thử THPT 2017 môn Toán trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị Lần 1 File word Có lời giải chi tiết - Pdf 44

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN- QUẢNG TRỊLẦN 1

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích bằng 8. Gọi M, N lần lượt là
trung điểm của các cạnh AB, AD. Tính thể tích của khối tứ diện SCMN.
A. 4

B. 5

C. 2

D. 3

Câu 2: Cho x, y là các số thực dương: u, v là các số thực. Khẳng định nào sau đây không phải luôn luôn
đúng?
A. ( y u ) = y u.v
v

B. x u .x v = x u.v

C.

xu
= x u−v

Câu 4: Cho hàm số y = x 3 − 6x 2 + 9x + m (m là tham số thức) có đồ thị (C). Giả sử (C) cắt trục hoành tại
3 điểm phân biệt có hoành độ x1 , x 2 , x 3 (với x1 < x 2 < x 3 ). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 0 < x1 < 1 < x 2 < 3 < x 3 < 4

B. 1 < x1 < x 2 < 3 < x 3 < 4

C. 1 < x1 < 3 < x 2 < 4 < x 3

D. x1 < 0 < 1 < x 2 < 3 < x 3 < 4

Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu?
A. y = x 4 − x 2 + 3

B. y = − x 4 − x 2 + 3

C. y = − x 4 + x 2 + 3

D. y = x 4 + x 2 + 3

Câu 6: Cho a, b là các số thực, thỏa mãn 0 < a < 1 < b , khẳng định nào sau đây đúng?
A. log b a + log a b < 0

B. log b a > 1

C. log a b > 0

D. log a b + log b a ≥ 2

Câu 7: Gọi z 0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2z 2 − 6z + 5 = 0 . Điểm nào dưới đây
biểu diễn số phức iz 0 ?


Câu 9: Cho các số thực dương a, b khác 1. Biết rằng đường thẳng y = 2 cắt đồ thị các hàm số
y = a x , y = b x và trục tung lần lượt tại A, B, C sao cho V nằm giữa A và B, và AC = 2BC . Khẳng định
nào dưới đây đúng?
A. b =

a
2

B. b = 2a

C. b = a −2

D. b = a 2

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 2 log 2 x + log 2 x + 3 = m có ba nghiệm thực
phân biệt
A. m ∈ ( 0; 2 )

B. m ∈ { 0; 2}

C. m ∈ ( −∞; 2 )

D. m ∈ { 2}

Câu 11: Khi ánh sáng đi qua môi trường (chẳng hạn như không khí, nước, sương mù…), cường độ sẽ
−µx
giảm dần theo quãng đường truyền x, theo công thức I ( x ) − I0 e , trong đó I0 là cường độ của ánh sáng
khi bắt đầu truyền vào môi trường và µ là hệ số hấp thiụ của môi trường đó. Biết rằng nước biển có hệ số
hấp thụ µ = 1.4 và người ta tính được rằng khi đi từ độ sâu 2m xuống đến độ sâu 20m thì cường độ ánh


Câu 13: Bên trong hình vuông cạnh a, dựng hình sao cho bốn cạnh đều như
hình vẽ bên (các kích thước cần thiết cho như ở trong hình). Tính thể tích
của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình sao đó quay trục xy.
A.

5π 3
a
48

B.

5π 3
a
16

C.

π 3
a
6

D.

π 3
a
8

Câu 14: Biết log 6 a = 3 , tính giá trị của log a 6
A.


C. m + n = 21

D. m + n = −21

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( S) : ( x − 1) + ( y − 1) + ( z + 2 ) = 4 và điểm
2

2

2

A ( 1;1; −1) . Ba mặt phẳng thay đổi đi qua A và đôi một vuông góc với nhau, cắt mặt cầu (S) theo ba giao
tuyến là các đường tròn ( C1 ) , ( C 2 ) , ( C3 ) . Tính tổng diện tích của ba hình tròn ( C1 ) , ( C 2 ) , ( C3 )
Trang 2


A. 4π

B. 12π

C. 11π

D. 3π

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ, cho hình chữ nhật (H) có một cạnh nằm trên trục hoành, và có hai đỉnh

(

)

+C
4

2x
B. ∫ f ( x ) dx = e + C

C. ∫ f ( x ) dx =

e 2x
+C
4

2x +1
+C
D. ∫ f ( x ) dx = e

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : x − 2z + 3 = 0 . Vecto nào dưới đây là
một vecto pháp tuyến của (P)?
uur
uur
uu
r
uu
r
A. n 4 = ( 0;1;0 )
B. n 2 = ( 1;0; −2 )
C. n 3 = ( 1; −1;0 )
D. n1 = ( 1; −2;3)
Câu 21: Cho số phức z = 2 − 3i . Tính môđun của số phức w = z − 1
A. w = 13

 5 2 11 
C.  − ; − ; ÷
 3 3 3

Trang 3

D. ( 13;11;5 )


Câu 24: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có các kích thước là AB = 2, AD = 3, AA = 4 . Gọi (N)
là hình nón có đỉnh là tâm của mặt ABB’A’ và đường tròn đáy là đưofng tròn ngoại tiếp hình chữ nhật
CDD’C’. Tính thể tích V của hình nón (N).
A.

13
π
3

B. 5π

C. 8π

D.

25
π
6

x



x

−∞
+∞

y'

-1

0

+

y

+
+∞

0
−∞

0

-

-1
−∞

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của m để phương trình f ( x ) = m có nghiệm thực duy nhất.

1 3
A. V = a
4

B. V =

3 3
a
4

C. V = a 3

D. V = 3a 3

Câu 31: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
B. y =

A. x = −2

1
2

C. y = −3

1 − 3x
?
x+2

D. x = −3


A. T = 2 13

B. T =

2 97
3

C. T =

2 85
3

D. T = 4 13

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 6x + 3y − 2z + 24 = 0 và điểm
A ( 2;5;1) . Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của A trên (P)
A. H ( 4; 2;3)

B. H ( 4; 2; −3)

C. H ( 4; −2;3)

D. H ( −4; 2;3)

Câu 36: Bảng biến thiên ở hình bên là của một trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây. Hãy tìm hàm số
đó
x

−∞


x −1

C. y =

−2x − 3
x +1

D. y =

−x + 1
x−2

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M ( 3; −4;7 )
và chứa trục Oz
A. ( P ) : 3x + 4z = 0

B. ( P ) : 4x + 3y = 0

C. ( P ) : 3x + 4y = 0

D. ( P ) : 4y + 3z = 0

π
4

Câu 38: Biết x.cos 2xdx = a + bπ, với a, b là các số hữu tỉ. Tính S = a + 2b

0

A. S = 0

C. I =

1
ln 2

D. I =

1
2

Câu 40: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 và thể tích bằng 18π . Tính diện tích xung quanh Sxq của
hình trụ.
A. Sxq = 18π

B. Sxq = 36π

C. Sxq = 12π

D. Sxq = 6π

1 3 1 2
Câu 41: Cho hàm số y = x − x − 12x − 1 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
3
2
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 4; +∞ )
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −3; +∞ )
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞; 4 )
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −3; 4 )
Câu 42: Tìm tập nghiệm S của phương trình log 2 ( x − 1) + log 2 ( x + 1) = 3
A. S = { −3;3}

B. Pmin = −4

C. Pmin = 2 3

D. Pmin =

10 3
3

Câu 45: Một chất điểm chuyển động trên đường thẳng nằm ngang (chiều dương hướng sang phải) với

2
gia tốc phụ thuộc thời gian t (s) là a ( t ) = 2t − 7 ( m / s ) . Biết vận tốc ban đầu bằng 10 (m/s), hỏi trong 6

giây đầu tiên, thời điểm nào chất điểm ở xa nhất về phía bên phải?
A. 5 (s)

B. 6 (s)

C. 1 (s)

D. 2 (s)

x x
C. 3 e ( ln 3 + ln1)

x x
D. 3 e ( ln 3 + 1)

Câu 46: Tính đạo hàm của hàm số y = 3x.e x


B. y1 + y 2 = 11

C. y1 + y 2 = 9

D. y1 + y 2 = 1

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu
tâm I ( −3; 2; −4 ) và tiếp xúc với mặt phẳng Oxz?
A. ( x − 3) + ( y + 2 ) + ( z − 4 ) = 2
2

2

2

B. ( x + 3) + ( y − 2 ) + ( z + 4 ) = 9
2

2

2

C. ( x + 3) + ( y − 2 ) + ( z + 4 ) = 4
2

2

2


5-C

6-A

7-B

8-B

9-C

10-D

11-C

12-B

13-A

14-B

15-D

16-C

17-D

18-B

19-C


35-D

36-A

37-B

38-A

39-B

40-C

41-A

42-C

43-B

44-C

45-D

46-D

47-A

48-A

49-B


4
1
1
1
3
SCMN = SABCD − SAMN − SCDN − SCMB = SABCD − SABCD − SABCD − SABCD = SABCD
8
4
4
8
1
1 3
3
3
VS.CMN = h.SCMN = h. SABCD = VS.ABCD = .8 = 3
3
3 8
8
8
Câu 2: Đáp án B
Câu 3: Đáp án B
Gọi H là trung điểm của BC. Vì tam giác SBC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
phẳng đáy nên SH ⊥ ( ABC )
Trang 9


(

Đặt AB = x . Ta có: 2x 2 = 2 3a
SABC =


 AH ⊥ BC
⇒ AH ⊥ ( SBC )
Lại có: 
 AH ⊥ SH
·
=
Ta có: tan ASH

AH
·
= 3 ⇒ ASH
= 600
SH

π
·
=
Góc giữa SA và mặt phẳng SBC bằng ASH
3
Câu 4: Đáp án A
Đồ thị (C) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.
Khi đó PT x 3 − 6x 2 + 9x + m = 0 có ba nghiệm phân biệt.
Suy ra PT x 3 − 6x 2 + 9x = −m có ba nghiệm phân biệt, suy ra đường
thẳng y = −m cắt đồ thị hàm số y = x 3 − 6x 2 + 9x tại 3 điểm phân biệt.
Ta có đồ thị hai hàm số như hình bên.
Hai đồ thị có 3 giao điểm khi và chỉ khi −4 < m < 0
Khi đó 0 < x1 < 1 < x 2 < 3 < x 3 < 4
Câu 5: Đáp án C
Dựa vào đáp án ta thấy


÷
3 1
2 2
2 2
2 2
− i
2 2

Câu 8: Đáp án B
Trang 10



1
1
2 + + 1+ 2
1

2x + 1 + x + 1
x
x = 2 +1 = 3
 lim y = lim
= lim
x →+∞
x →+∞
3
x −3
1
 x →+∞


AC =
log 2 a

 A ( log a 2; 2 )

1


BC =
Tọa độ ba điểm A, B, C lần luợt là  B ( log b 2; 2 ) ⇒ 
log 2 b
 C ( 0; 2 )



 AB = 1 − 1

log 2 b log 2 a
 log 2 b = log 2 a 2
 b = a2
1
2
2
2
=
⇒ log 2 b = 4 log 2 a ⇔ 
⇔
( 1)
Vì AC = 2BC ⇒

>0
log 2 b
log 2 a
log 2 b log 2 a
log 2 b.log 2 a

⇔ log 2 b.log 2 a < 0 ( 2 )
Từ (1), (2) ⇒ b = a −2 .
Câu 10: Đáp án D
 x 2 x + 3 = 2m
PT 
 x ≠ 0, x ≠ −3
2
PT là pt hoành độ giao điểm đồ thị hàm số y = x x + 3 và

đường

thẳng y = 2m song song trục hoành. Hai đồ thị có bao nhiêu
thì PT có bấy nhiêu nghiệm.

giao điểm

Hai đồ thị có ba giao điểm khi và chỉ khi 2m = 4 ⇔ m = 2
Suy ra m ∈ { 2}
Câu 11: Đáp án C

Trang 11


−1,4.( 20 − 2 )


2
a
5π 3
x a

V
=
π
+
dx

π
Ta có 1
∫0  2 4 ÷
∫a  2x − 2 ÷ dx = 96 a
4

Suy ra V = 2V1 =

5π 3
a .
48
2

Cách 2: Thể tích của hình nón có bán kính đáy bằng

a
a
1  a  a πa 3

V1 = 2 ( V3 − V 4 ) − V2  = 2 


÷=
48
 12 96 48 
Câu 14: Đáp án B
1
1
1
1
=
Ta có log a 6 = log a 6 = log a 6 =
2
4
4 log 6 a 12
Câu 15: Đáp án D
Các điểm A ( 1; 2;3) , B ( 3;5;7 ) ∈ d . Vì mặt phẳng (P) luôn chứa đường thẳng d nên A, B ∈ d
 m.1 + 10.2 + n.3 − 11 = 0
m = −27
⇔
⇔
⇒ m + n = −27 + 6 = −21
m.3 + 10.5 + n.7 − 11 = 0
 n=6
Câu 16: Đáp án C
Trang 12


X = x − 1

2 3
a
3

1
2 3 1
a =
a ( a + 1) ⇒ a = 3
Vì S1 = S ⇒
2
3
2
Câu 18: Đáp án B
Ta có: A ( 3; 2 ) , B ( 3; −2 ) , C ( −3; −2 ) , suy ra





B và C đối xứng nhau qua trục tung
2

Trọng tâm của tam giác ABC là điểm G  1; − ÷
3

A và B đối xứng nhau qua trục hoành
A, B, C nằm trên đường tròn tâm tại gốc tọa độ và bán kính bằng 13

Câu 19: Đáp án C
Ta có ∫ f ( x ) dx = ∫


uuuu
r
uuur
AM
= 2 ⇒ AM = 2.AB ⇒ AM = 2AB ⇔ ( x M − 3) ; y M − 2; z M + 1 = 2 ( 2; 2; 4 ) = ( 4; 4;8 )
BM

xM − 3 = 4
x M = 7


⇔  y M − 2 = 4 ⇔  y M = 6 ⇔ M ( 7;6;7 )
 z +1 = 8
z = 7
 M
 M
Câu 24: Đáp án B
Ta có: BA ' = 22 + 42 = 2 5
Bán kính đường tròn đáy của hình nón là: R =
1 2
1
Thể tích của hình nón là: V = πR h = π
3
3

2 5
= 5
2



x →∞

x →∞

b

x
+
x
=

1
2

a

c

nghiệm PT ax 4 + bx 2 + c = 0 suy ra  x1.x 2 =
a
 2
2
 x A = x D = x1
x 2 = x 2 = x
C
2
 B



x = − b
2
 x1 = 9x 2
10a




Suy ra a > 0, b < 0, c > 0,9b 2 = 100ac
Câu 27: Đáp án A
Gọi I là trung điểm của BC, J là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆SBC
Đường thẳng qua J và vuông góc với SI giao với SO tại K. Khi đó K là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S.ABCD

(

Ta có: 2OB2 = BC 2 ⇔ 2OB2 = 3 2

)

2

= 18 ⇔ OB = 3

1
2
2
3
=
= ⇔ OI =

Đặt SJ = r là bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆SBC
1
SB.SC.BC
SB.SC
SSBC = SI.BC =
⇔r=
=
Ta có:
2
4r
2.SI

62
12
12
= ⇒ SJ =
3 14 14
14
2.
2

3 14
SK
SI
SI
12
Vì ∆SKJ ~ ∆SIO nên
=
⇔ SK =
.SJ = 2 .


)

2

= 48π


Thể tích của khối lăng trụ là: V = AA '.SABC = 3a.a 2 3 = 3a 3
Câu 31: Đáp án C
Câu 32: Đáp án A
4

Ta có

 4 + 2   1+ 2  5
.1÷− 
.1÷ = (bằng diện tích hình thang trên (+) trừ diện tích hình thang
2
  2
 2

∫ f ( x ) dx = 

−1

phía dưới)
Câu 33: Đáp án A
 x=0
3

4i 
4 
4
4

Lại có z1z 2 =  m + ÷ 2m − 3 − i ÷ = b là số thực do đó ( 2m − 3) − m = 0 ⇒ m = 3
3 
3 
3
3

Do đó z1 = 3 +

4i
4i
2 97
; z2 = 3 − ⇒ T =
3
3
3

Câu 35: Đáp án D
r
Vtpt của (P) là n ( 6;3; −2 ) . Gọi d là đường thẳng đi qua A và nhận n làm vtcp
 x = 2 + 6t

Phương trình d :  y = 5 + 3t . Khi đó H = d ∩ ( P ) . Viết hệ phương trình giao điểm của d và (P), ta có:
 z = 1 − 2t

6 ( 2 + 6t ) + 3 ( 5 + 3t ) − 2 ( 1 − 2t ) + 24 = 0 ⇔ t = −1


π
 du = dx
4
u=x
1
14


⇒

x.cos
2xdx
=
x
sin
x2x

Đặt 
4
1
∫0
∫0 sin 2xdx
dv
=
cos
2xdx
2
2
v

 x = ea , t = a
dx
1
1
⇒
⇒ I = ∫ dt = ∫ dx = 2
Đặt t = ln x ⇒ dt =
b
x
t
x
x = e , t = b
a
a

Câu 40: Đáp án C
Ta có: V = πr 2 h ⇔ 18π = π.32.h ⇔ h = 2 . Khi đó Sxq = 2πrh = 12π
Câu 41: Đáp án A

 x>4
 y' > 0 ⇔ 
Ta có y ' = x − x − 12 = ( x − 4 ) ( x + 3 ) ⇒ 
 x < −3
 y ' < 0 ⇔ −3 < 0 < 4

2

Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞; −3) và 4; +∞ , nghịch biến trên khoảng ( −3; 4 )
Câu 42: Đáp án C

0
⇒
⇒ yCT = y ( 1) = 2
 y" ( −3) = −1 < 0
( x + 1)
8

3

Trang 17


Câu 44: Đáp án C
Ta có: log 4 ( x + y ) + log 4 ( x − y ) ≥ 1 ⇔ x 2 − y 2 ≥ 4 ⇒ x ≥ y 2 + 4
Do đó P ≥ 2 y 2 + 4 − y = f ( y ) . Khi đó P ' =

2y
y +4
2

y >0
− 1 = 0 →
y=

2
3

Suy ra Pmin = 2 3 .
Câu 45: Đáp án D
2

Câu 46: Đáp án D
x x
x
x
x x
x x
Ta có y ' = ( 3 .e ) ' = 3 ln 3.e + 3 .e = 3 .e ( ln 3 + 1)

Câu 47: Đáp án A
Câu 48: Đáp án A
Ta có z = 3 + 2i ⇒ z = 3 − 2i
Câu 49: Đáp án B
x 2 − x − 2 = 0
 x = −1
4x + 2
=
3x
+
4

⇔
PT hoành độ giao điểm hai đồ thị là

x −1
x ≠1
x=2

 x1 = −1  y1 = 1
⇒
⇒ y1 + y 2 = 11


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status