TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM NGUỒN ĐIỆN.MẮC
NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ.
A.Lí thuyết:
I.NGUỒN ĐIỆN:
1.Định nghĩa:
-Nguồn điện là một cơ cấu (thiết bị )dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì
dòng điện trong mạch.
-Mỗi nguồn điện có cấu tạo gồm hai cực là cực âm và cực dương.
2.Kí hiệu:
; r Trong đó:- là suất điện động của nguồn
-r là điện trở trong của nguồn
3.Suất điện động của nguồn
Bên trong nguồn điện có lực là thực hiện công để tách các điện tích âm và điện tích dương
trong nguồn tạo thành hai điện cực.Lực lạ thực hiện một công là A.Khi đó,đại lượng đặc
trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện được gọi là suất điện động của nguồn
điện.Nó chính là công của lực lạ khi di chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn từ
cực âm sang cực dương.
A
q
II.MẮC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ:
1.Mắc nối tiếp nguồn điện thành bộ:
*mắc nối tiếp nguồn điện thành bộ là cách mắc các nguồn điện mà cực dương của nguồn
này mắc với cực âm của nguồn kia liên tiếp thành một dãy không phân nhánh.(như hình
vẽ)
*Suất điện động của bộ nguồn là:
b 1 2 3 .... n
*Suất điện động của bộ nguồn là:
b 1 2 3 .... n
*Điện trở của bộ nguồn là:
rb
r
n
3.Mắc hỗn hợp nguồn điện thành bộ:
Nếu có N nguồn giống hệt nhau ( ; r ) được mắc thành m dãy ,
mỗi dãy có n nguồn (như hình vẽ) thì ta có:
N .
b n. m
2
r n.r N .r n .r
b
2
m
m
N
Tổng số nguồn trong bộ nguồn: N = n.m
4.Mắc xung đối:
*mắc xung đối là cách mắc các máy điện mà cực dương của máy này mắc
với cực dương của nguồn kia hoặc cực âm của máy này mắc với cực âm
C.khả năng thực hiện công của nguồn điện
D.khả năng tác dụng lực của nguồn điện
Câu 2:Trong nguồn điện hóa học có sự chuyển hóa:
A.từ nội năng thành điện năng
B.từ cơ năng thành điện năng
C.từ hóa năng thành điện năng
D.từ quang năng thành điện năng
Câu 3: Suất điện động của nguồn điện được đo bằng :
A.lượng điện tích dịch chuyển qua nguồn điện trong một giây
B.công lực lạ thực hiện trong một giây
C.công lực lạ thực hiện khi di chuyển một điện tích dương ngược chiều điện trường.
D.điện lượng lớn nhất mà nguồn điện có thể cung cấp khi phát điện
Câu 4: Trong một mạch điện kín với nguồn điện hóa học thì dòng điện là:
A.dòng điện có chiều không đổi nhưng có cường độ dòng điện giảm dần
B.dòng điện không đổi.
C.dòng điện có chiều không đổi nhưng có cường độ tăng giảm luân phiên
D.dòng điện xoay chiều
Câu 5: Một nguồn điện với suất điện động ,điện trở trong r mắc với một điện trở ngoài
R=r thì cường đọ dòng điện trong mạch là I.
I.Nếu thay nguồn này bằng 5 nguồn giống hệt mắc song song nhau thì cường độ dòng điện
trong mạch là:
A.I’=I
B.I’=5I
C.I’=I/5
r
n
A.Eb nE và rb .
B. Eb E và rb nr .
r
n
C. Eb nE và rb nr .
D. Eb E và rb .
Câu 8: Khi mắc song song n dãy, mỗi dãy có m nguồn, mỗi nguồn có suất đện động E và
điện trở trong r giống nhau thì suất điện động và điện trở của bộ nguồn cho bởi biểu
thức:
A.Eb nE và rb
nr
.
m
B. Eb mE và rb
nr
mr
mr
. C. Eb nE và rb . D. Eb mE và rb .
m
R
Hình 9
r
R
n
Câu 10: Cho mạch điện như hình vẽ, các pin giống nhau có cùng suất điện động E và
điện trở trong r. Cường độ dòng điện qua mạch chính có biểu thức.
A. I
C.
I
E
Rr
B.
E
D.
r
R
n
I
n
mE0
R mr0
B.
I
D.
mE0
I
nr
R 0
m
m nguồn
n nhánh
Hình 11
R
Câu 12: Mắc bộ nguồn từ a nguồn giống nhau và điện trở của bộ nguồn bằng điện trở của
một nguồn thì số a phải là số:
A.là một số nguyên. B. là một số lẻ.
C. Là một số chẳn.
D. là một số chính
C. I/3
D. 0,75I
Câu 16: Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mắc với điện trở ngoài R = r
tạo thành một mạch điện kín, khi đó cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu ta thay
nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong
mạch là
A. 3I
B. 2I
C. 1,5I
D. I/3
Câu 17: Cho bộ nguồn gồm 7 pin mắc như hình vẽ, suất điện động và điện trở trong của
các pin giống nhau và bằng Eo, r0. Ta có thể thay bộ nguồn trên bằng một nguồn có Eb và
rb là
Tuyensinh247.com
hình 17
5
A. E b = 7E o; rb = 7r0 B. E b = 5E o; rb = 7r0
C. E b = 7E 0; rb = 4r0 D. E b = 5E o; rb = 4r0
Câu 18:Cho bộ nguồn gồm 12 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 2V và điện trở
D. 5V.
Câu 21: Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp, mỗi pin có suất điện động 9V và có điện trở
trong 2 thành một bộ nguồn thì điện trở trong của bộ nguồn là :
A.6.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 22: Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp, mỗi pin có suất điện động 3V và có điện trở
trong 1 thành một bộ nguồn thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là :
A.9V và 3.
B. 3V và 3.
C. 9V và 1/3.
D. 3V và 1/3.
Câu 202: Nếu song song ghép 3 pin giống nhau, loại 9V - 1 thì suất điện động và điện
trở trong của bộ nguồn là
A.3V - 3.
B. 9V - 3.
C. 3V -1.
A.12,5V – 2,5.
B. 12,5V - 5.
C. 5V – 2,5.
D. 5V - 5.
Câu 26:Người ta mắc nối tiếp 3 pin có sđđ lần lượt là 2,2V;1,1V;0,9V và các điện trở
trong là 0,2 ;0,4 ;0,5 tạo thành nguòn điện cho mạch.Trong mạch có dòng điện
cường độ 1A chạy qua.Điện trở ngoài của mạch này :
A.5,1
B.4,5
C.3,8
D.3,1 .
Câu 27: Có 16 pin mỗi pin có 1,8V;r=0,4 mắc thành hai dãy:dãy thứ nhất có x pin
mắc nối tiếp,dãy thứ hai có y pin mắc nối tiếp.Nếu chọn mạch ngoài có R=6 thì dòng
không qua dãy thứ hai.Số pin ở mỗi dãy là:
A.x=6;y=10
B.x=10;y=6.
C.x=8;y=8
D.x=12;y=4
Câu 29: Một điện trở R=3 được mắc giữa hai đầu bộ nguồn mắc hỗn hợp gồm n dãy
mỗi dãy có m pin ghép nối tiếp (các pin giống nhau). Suất điện động và điện trở trong mỗi
pin 2V và 0,5. Số nguồn ít nhất cần dùng để dòng điện qua R có cường độ 8A là
A. 96
B. 69
C. 36
D. 63
Câu 30: Một bộ nguồn gồm 36 pin giống nhau ghép hỗn hợp thành n hàng (dãy), mỗi
hàng gồm m pin ghép nối tiếp, suất điện động mỗi pin E=12V, điện trở trong r=2. Mạch
ngoài có hiệu điện thế U=120V và công suất P=360W. Khi đó m, n bằng
A. n = 12; m = 3
B. n = 3; m = 12
Tuyensinh247.com
C. n = 4; m = 9
D. n = 9; m =4
7
Câu 31: Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó bộ nguồn có suất điện động Eb=42,5V và
điện trở trong rb=1, điện trở R1=10; R2 = 15, bỏ qua điện trở am pe kế và các đoạn
dây nối.
I. Biết bộ nguồn gồm các pin giống nhau mắc theo kiểu hỗn hợp đối xứng,
C. 1,5A
D. 2A
C. 12
D. 14
C. 75W
D. 87,5W
III. Giá trị của điện trở R là
A. 8
B. 10
IV. Công suất toả nhiệt trên R có giá trị là
A. 50W
B. 62, 5W
Câu 32: Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở
E1,r
của dây nối. Cho E1=18V;E2=10,8V;r1=4 ; r2=2,4;
R1
R1=1; R2=3; RA=2 ; C= 4F.
C. 0A
D. 0,1A
C. 2,6.10-5
D. 6,2.10-5C
III. Khi K mở ampe kế chỉ:
A. 0,2A
B. 0,4A
IV. Điện tích tích trên tụ là
A. 7,2.10-5C
B. 2,7.10-5C
Tuyensinh247.com
8
Câu 33: Hãy xác định suất điện động E và điện trở trong r của một ác quy, biết rằng nếu
nó phát dòng điện
I1 = 15A thì công suất mạch ngoài là P1=136W, còn nếu nó phát dòng điện I1=15A thì
công suất mạch ngoài là P1=136W, còn nếu phát dòng điện I2=6A thì công suất mạch
ngoài là P2= 64,8W.
A. E = 12V; r = 0,2
R1 = 0,2Ω, R2 = 4Ω, đèn Đ(12V- 12W), bình điện phân đựng
dung dịch
CuSO4 có Rđp = 4Ω. Tính:
a) Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N, cường độ mạch chính,
các nhánh, nhận xét độ sáng của đèn, hiệu suất của bộ nguồn.
b) Khối lượng đồng bám vào catốt sau 32 phút 10 giây.
Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ, bộ nguồn gồm m pin giống nhau
mắc nối tiếp, mỗi pin có E = 1,5V, r = 0,25Ω, R1 = 24Ω, R2 = 12Ω, R3 = 3Ω.
Biết số chỉ ampe kế là 0,5A.Tính:
a) Số pin của bộ nguồn.
b) Cường độ dòng điện qua các nhánh.
Tuyensinh247.com
A
R3
R1
R2
9
c) Công suất tiêu thụ trên R2.
Bài 3: Cho mạch điện, mỗi nguồn có E = 6V; r = 0,25Ω;
V
R1
Rx
mỗi pin có suất điện động E = 1,5V và có điện trở trong r = 0,5.
Các điện trở mạch ngoài R1 = 6,75, R2 = 2, R3 = 4, R4 = R5 = 3.
B
A
R1
a. Tính Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.
D
R2
b. Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế U CD.
R3
C
R4
c. Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài và công suất của mỗi pin.
R5
Bài 6: Cho mạch điện như hình vẽ. Các nguồn giống nhau, mỗi nguồn điện
có suất điện động E = 6V, và điện trở trong r = 1. Các điện trở
mạch ngoài R1 = 3 , R2 = R3 = 4, R5 = 6. Điện trở của ampe kế
không đáng kể.
a. Điều chỉnh R4 để số chỉ ampe kế là 0. Tìm R4, cường độ dòng điện
Điện trở của mạch ngồi R = 6.
a. Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch chính.
R
b. Tính hiệu điện thế UAB.
c. Tính cơng suất của mỗi pin.
Bài 8: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Trong đó các nguồn giống nhau,
mỗi nguồn có suất điện động ξ và có điện trở trong r = 1. Các điện trở mạch
ngồi R3 = 2,5, R2 = 12. Biết ampe kế chỉ 4 A, vơn kế chỉ 48V.
a.Tính giá trị R1 và suất điện động của mỗi nguồn.
M
A
R3
N
R1
Tính hiệu suất của mỗi nguồn.
R2
b.Tính hiệu điện thế UMN.
V
Câu 28VD). Chọn câu trả lời đúng.
D. I và II
11
Câu 2: Người ta mắc nối tiếp ba pin điện lần lượt có suất điện độn g 2,2V, 1,1V và 0,9V
và điện trở trong 0,2, 0,4 và 0,5 tạo thành nguồn điện cho mạch. Trong mạch có
dòng điện cường độ 1A chạy qua. Điện trở ngoài của mạch này bằng:A
A. 5,1
B. 4,5
C. 3,8
D. 3,1
I
B
e1,r
R
e2,
r2
1
Câu 1: Biểu thức đònh luật Ohm cho đoạn mạch AB (hình vẽ).
a. I=
d. 1A và 8V
Câu 28. Chọn câu trả lời đúng.
Có 12 pin giống nhau, mỗi pin có e = 1,5V, r = 0,2 . Mắc các pin thành m hàng, mỗi hàng
có n pin mắc nối tiếp,
mạch ngoài là điện trở R = 0,6 . Để có dòng qua R lớn nhất, m và n phải có giá trò nào sau
đây?
a. m = 2, n = 6
b. m = 3, n = 4
c. m = 6, n = 2
d. m = 4, n = 3
Câu 39. Chọn câu trả lời đúng.
Có n nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Trong các
cách ghép sau:
I. Ghép song song
Tuyensinh247.com
II. Ghép nối tiếp
III. Ghép hỗn hợp
12
Cách ghép nào tạo ra bộ nguồn có điện trở trong nhỏ nhất?
a. I
A.9A
B.4,5A
C.4/3A.
D.1A.
III.Hiệu điện thế của đoạn BC là:
A.UBC=1V
B.UBC=2V
C.UBC=8/3V.
D.UBC=4V
Bài 1 :Tìm suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn điện của 6 ăcquy mắc như
hình vẽ, = 2V, r = 1 .Suất điện động tương đương bộ nguồn
là :
A. b = 6 ; rb = 6r.
B. b = 2 ; rb = 3r.
3
2
C. = 3 ; rb r
Câu8 : Có 9 nguồn điện , mỗi nguồn có suất điện động E = 1,5V, điện trở trong r = 0,1
, R = 20 và được mắc với bình điện phân (ĐP) như hình vẽ . Cho A = 58, n = 2 . Tính
lượng niken bám vào ca tốt tong thời gian 45 phút .Niken có khối lượng riêng D=
8900kg/m3, A=58, n=2 .