Từ vựng, ngữ pháp, bài tập tiếng anh 7 kì 1 (full) - Pdf 50

NGUYỄN THỊ THUẬN

Học kỳ 1

ALWAYS LEARNING

KEY TO SUCCESS


TIẾNG ANH LỚP 7- HỌC KZ 1

KIỂM TRA ĐẦU NĂM
ĐỀ SỐ 1
I. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành mỗi câu sau.
1. Minh (do) …………… her homework in her room now.
2. What time your classes (end) …………… on Friday?
3. My brother usually (wash) …………… his face at half past six.
4. They (play) …………… volleyball at the moment?
5. We (take) …………… some photos tomorrow evening.
6. I (visit) …………… my aunt tomorrow.
7. He (go) …………… to school with me every day.
8. What …………… he (do) …………… now?
9. There (be) …………… three bedrooms in the house.
10.…………… Tom (watch) …………… TV now?
II. Hãy nối những cụm từ ở cột B với câu phù hợp ở cột A

1.
2.
3.
4.
5.

3. They travel to Nha Trang by train.
……………………………………………………………………………………………………………….………..?
4. We shouldn’t walk because it is too far.
………………………………………………………………………………………………………………………..?
5. My sister’s eyes are blue.
………………………………………………………………………………………………………………………..?
IV. Hãy đọc đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi.
My name is Petty and this is my husband, Phil. We both work in offices in London. We have
breakfast at half past seven. We don’t have a big breakfast. We usually have bread, coffee
and orange juice.
Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

1


TIẾNG ANH LỚP 7- HỌC KZ 1
For lunch we usually have a salad or soup and sandwich. That’s at about 1.30.
We usually have dinner at half past seven in the evening. It is a big meal of the day and we
have meat or fish with vegetables and potatoes or rice. We have orange juice with milk. On
Saturday evenings we go to a restaurant for dinner at about eight o’clock.
1. Petty and Phil have ……………
A. a big breakfast
B. a light breakfast
C. breakfast with milk
D. breakfast with eggs
2. What do they have for lunch?
A. salad and sandwich


Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

2


TIẾNG ANH LỚP 7- HỌC KZ 1

ĐỀ SỐ 2
I. Hãy chọn đáp án đúng để hoàn thành những câu sau.
1. I don’t want to go by car, what about …………… by train?
A. go
B. to go
C. going
D. goes
2. …………… Saturday evening, we are going to have a small party.
A. In
B. On
C. At
D. By
3. Susan is the …………… of the 3 girls.
A. prettier
B. prettiest
C. pretty
D. more
4. The Nile River is the …………… river in the world.
A. longer

B. biger
C. bigger
D. biggest
II. Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại sau.
Mai:
Hello. My (1) …………… is Mai. What is (2) …………… name?
Alison:

Hello. I’m Alison Nice to (3) …………… you.

Mai:

Are you (4) …………… America?

Alison:

No, I’m from England.

Mai:

What’s your (5) ……………?

Alison:

I’m English.

Mai:

How (6) …………… are you, Alison?


5. I’m going to help my mother for the housework.
………………………………………………………………………………………..………………………………
IV. Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
Lan has three meals a day: breakfast, lunch, dinner. She usually has breakfast
at home. She has bread, eggs and milk for breakfast. At school, Lan and her friends
have lunch at one o’clock. They often have fish or meat and vegetables for lunch. Lan
has dinner with her parents at home at seven o’clock. They often have meat, fish or
chicken and vegetables for dinner. After dinner, they eat some fruit and drink tea.
Lan likes dinner because it is a big and happy meal of the day.
1. How many meals does Lan have a day?
……………………………………………………………………………………………………………………..
2. What time does she have lunch?
……………………………………………………………………………………………………..……………..
3. What do Lan and her parents do after dinner?
………………………………………………………………………………………..………………………..
4. Why does Lan like dinner?
…………………………………………………………………………………………..……………………..
V. Hãy dùng các từ/ cụm từ gợi ý cho trước để viết thành câu hoàn chỉnh.
1. What/ weather/ like/ summer/ Viet Nam//?
…………………………………………………………………………………………………………….……………
2. When/ it/ hot/ brother/ usually/ play/ soccer//.
…………………………………………………………………………………………………………………………
3. Mr. Johnson/ sometimes/ go/ sail/ spring//.
…………………………………………………………………………………………………..……………………
4. What/ parents/ do/ when/ it/ warm//?
……………………………………………………………………………………………….………………………
5. It/ always/ cool/ fall/ our/ country//.
…………………………………………………………………………………………….…………………………

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN

tương đối tố
12. How is everything? : Mọi việc
như thế nào?
13. Nice to see you! # Nice to
see you again!
14. So am I / Me, too : Tôi cũng
vậy
15. Just fine: rất khoẻ, bình
thường
16. Very well: rất tốt, rất khỏe.
17. grade(n): khối lớp
18. family name : họ
19. middle name : tên đệm
20. an address :
địa chỉ
21. far ( adj) : xa

II.Grammar:
1.*‘Many’ : nhiều: =>dùng chủ yếu trong câu
Phủ Định và câu Nghi vấn.
Are there many trees near your house?
2.*‘A lot of (lots of): nhiều: =>danh từ không
đếm được và danh từ đếm được ở số nhiều trong
câu Khẳng định.
. There are a lot of trees near my house.
3.* Still(adv): vẫn, vẫn còn=> thường đứng trước
động từ thường và đứng sau động từ “to be”
*My parents still live in Bac Giang.
*Ms. Thuan is still young.
3. So sánh hơn với tính từ, trạng từ:


24. means of transport (n):

*Good/well=> better; *bad/badly/ill => worse

phương tiện chuyên chở, phương

*little => less; *Much/many=> more

tiện giao thông

*far => farther/further
*quiet=> quieter hoặc more quieter
*clever=> cleverer hoặc more clever
*narrow => narrower hoặc more narrow
*simple => simpler hoặc more simple

b)
So sánh hơn với tính từ/trạng từ dài: Tính từ/ trạng từ dài là những tính từ/ trạng từ
có 2 âm tiết trở lên mà không tận cùng bằng đuôi: Y, OW, ER
Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

5


TIẾNG ANH LỚP 7- HỌC KZ 1
Tính từ dài: S1 + am/is/are + more + adj + than + S2 ….


12. fat

…………

22. happy ……………………………….

3. short ………………

13. thin

…………

23. lazy

4. small ………………

14. hot

…………

24. good ………………………………..

5. young ………………

15. wet

…………

25. bad

……………………………….

9. clean ………………

19. large …………

29. expensive………………………….

10. cold

20. nice

30. intelligent…………………………

………………

…………

Bài 2: Cho dạng so sánh đúng của tính từ trong ngoặc:
1- Rivers are (big)……………………………………..……. than lakes.
2- The Mekong river is (long)…………………….………….. than the Red river.
3- Everest is (high)………………………………………….……. than Phanxipang mountain.
4- Hoa is (short) ………………………………………… her sister.
5- My mother is (old) …………………………………….than my teacher.
6- The Amazon River is (deep)………………..………… than the Red River.
Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:


Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

7


TIẾNG ANH LỚP 7- HỌC KZ 1

Bài 6:: Điền từ/ cụm từ thích hợp vào mỗi chố trống sau:
Mr. Tuan: .................... ...................., ……………… ………………… How are you?
Miss Thuan: Pretty good. ………………………….. ………………………. How about you?
Mr. Tuan: Not bad. ............................ . I am never late for school.
Miss Thuan: So …………………. I.
Bài 7: Viết thành các bài hội thoại sau dựa vào các từ gợi ý, 1 ví dụ đã được làm mẫu:
a) * Nam / Nguyen / 15 years old / 20 Le Loi street.
b) * Mai / Tran / 14 / 2 Nguyen khuyen.
c) * Nam / Duong / 16 / 25 Tran phu
Example:
T: What is Nam’s family name?
S1: His family name is Nguyen.
T: How old is he?
S1: He’s 15.
Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

8


Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

9


TIẾNG ANH LỚP 7- HỌC KZ 1

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

10


TIẾNG ANH LỚP 7- HỌC KZ 1

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

11


TIẾNG ANH LỚP 7- HỌC KZ 1


Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

15


TIẾNG ANH LỚP 7- HỌC KZ 1

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

16


TIẾNG ANH LỚP 7- HỌC KZ 1

Test yourself UNIT 1:
I. Em hãy cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ở mõi câu sau:
1. Lan ( not have)…………………… many friends in her new school.
2. Hung (come)………………………from Vinh but he (stay) ……………………with his relatives in Ho Chi
Minh city at the moment.
Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:



Good evening . What’s your name?
My name is Son.
What (1)………………………………………………...............................?
It’s Nguyen.
How (2)……………………………………………………………………...?
I’m 14 years old.
Good . And which (3)…………………………………………………………?
I’m in grade 7.
What (4)……………………………………………………………………..?
I study at Ngo Si Lien Secondary School.
And the last question. Where (5)…………………………………………………?
137 Ngo Quyen street.

III. Em hãy chọn điền “lot, lots, any, many, a, an” vào mỗi chỗ trống.
Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

18


TIẾNG ANH LỚP 7- HỌC KZ 1
1.There are ……………….............. trees behind my house.
2. Linh has a…………………...... of friend in Ha Long city but he dosen’t have …………………….. friend
in Ha Noi.
3. Is there………………………eraser on the table?
-



…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………..


1. Today Lien is ………………… his because she misses her parents.

HAPPY

2. Trung’s new house is ……………… than his old one.

BIG

3. They are ………………… to there teacher.

TALK

4. There are thirty-six ………………… in our school.

CLASS

4. He doesn’t have many ……………….. in Ha Noi.

RELATE

VII. Em hãy ghép một câu hỏi ở cột A với một câu trả lời thích hợp ở cột B.
A

B

1. How do you go to school?

a. Pretty good.


6..

7. Where do you live?

g. About 7km.

7..

8. Who are you talking to?

h. It’s bigger.

8..

9. Why are you unhappy?

i. 78 Hoang Hoa Tham Street.

9..

10. Which class are you in?

j. 13 years old.

10..

VIII. Em hãy cho từ trái nghĩa của những từ sau.
Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:


5. noisy

………………

10. interviewer

…………………...

7. uncle

……………………

……………………

IX. Em hãy chọn những cụm từ cho sẵn điền vào mõi chỗ trống để hoàn thành đoan
hội thoại sau.
Good morning

Her name

I’m from

Me too

Nice to see you again

See you later

What’s


……………………….. Ha Long, but ………………………….. my aunt in Ha Noi.

Trung :

……………………….. your address?

Mai :

63 Hang Dao street .

Trung :

Oh. Goodbye for now. ……………………………….

Hoa & Mai :

Goodbye .

X. Em hãy xắp xếp những từ sau đây thành câu có nghĩa.
1. house / is/ the market / far / to / from / how / it / Trang’s /?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. lives / street /grandparents / he / Hoang Quoc Viet / his/ on / with/ .
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
3. many /old / students / my / have / doesn’t / class /.
Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:


a. job

b. farm

c. shop

3. Coffee is a ………
a. meal
4.

c. place

b. school

c. person

A teacher is a ……..
a. job

5.

b. drink

Viet Nam is a ……..
a. language

b. nationality

c. country



c. river

The Mekong is a …….
a. sea

9.

Mirs. Brown is ………
a. a child

b. married

c. not married

b. goodbye

c. question

10. Nice to see you is a ………
a. greeting

UNIT 2: PERSONAL INFORMATION
I.

Vocabulary:

1. call somebody (n) : gọi cho ai đó
2. personal ( adj) : thuộc về cá nhân ai
3. information (n) : thông tin

tomorrow: ngày mai; next month: tháng sau; in

2. February

6. June

10. October

the futre: trong tương lai; next week: tuần sau;

3. March

7. July

11. November

next year: năm sau; in + year: năm chưa qua; - in

4. April

8. August

12. December

14. nervous (adj): lo lắng, bồn chồn
15. to worry(v) : lo lắng

the next few days/ weeks/months...; - next (X):
week/ year/ month/ summer..; - in + future time:


Ex: s1: What’s your telephone number?
Lan: 8262 091.
s1: Where do you live?
Lan: I live at 52 Nam Du street.
2) Tương lai đơn:
a) Cách thành lập:
(+) S + will + V + A/C
(-) S + will + not + V+ A/C
(?) Will +S +V+ A/C?
Yes, S + will.
No, S + will + not.

in 2020/ in December...; - Someday/ soon/ from
now on...

* Notes(chú ý): – Không dùng thì tương lai sau các
liên từ chỉ thời gian: when, as soon as, before,
after, while…..– Shall chỉ sử dụng cho ngôi I và We
d) Cách dùng thì tương lại đơn với cấu
trúc:
e) Where will we meet?
f) We’ll meet in front of the movie
theater.
*Meaning: Chúng ta sẽ gặp nhau ở
đâu? – Chúng ta sẽ gặp nhau ở trước
rạp chiếu phim.
* Form: -Where + will + S + V?
- S + will + V + Prep + place.
* Use: to express the simple future tense.
3. Cách viết - đọc ngày tháng:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status