ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP GIỮA HKI TIẾNG ANH 12 CƠ BẢN
Unit 1. Family Life
Grammar: Simple Past, Past Continuous and Past Perfect
Unit 2. Cultural Diversity
Grammar: Tense
Unit 3. Ways of Socialising
Grammar: Reported Speech
Unit 4. School Education System
Grammar: Passive Voice
UNIT 1. FAMILY LIFE
Vocabulary:
- biologist /bai'ɔlədʒist/ (n): nhà sinh vật học
- caring /ˈkeərɪŋ/(a): chu đáo
- join hands /dʒɔɪn/ /hændz/: cùng nhau
- leftover /ˈleftəʊvə(r)/(n): thưc ăn thừa
- secure /sɪˈkjʊə(r)/(a): an toàn
- willing /ˈwɪlɪŋ/(to do some thing ) (a):sẵn
sàng làm gì đó
- responsibility /ri,spɔnsə'biləti/ (n): trách
nhiệm
- suitable /'su:təbl/ (a): thích hợp
- rush /rʌ∫/(v): vội vã, đi gấp ;(n): sự vội vàng
- by the time /baɪ ðə taɪm/: trước thời gian
- however /haʊˈevə(r)/: tuy nhiên
- dress/dres/ (v): mặc đồ
- supportive /səˈpɔːtɪv/(of) (a): ủng hộ
- eel soup /iːl suːp/(n): súp lươn
- running /ˈrʌnɪŋ/(n): sự quản lý;(a): đang chảy
Truy cập http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh - Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
1
- discuss /dis'kʌs/ (v): thảo luận
- thereafter /ˌðeərˈɑːftə(r)/ (adv): sau đó
- frankly /ˈfræŋkli/(adv): thẳng thắn
- overseas /,ouvə'si:z/ (a): nước ngoài
- solution /sə'lu:∫n/ (n): giải pháp
- serve /sə:v/ (v): phục vụ
- safe /seif/ (a): an toàn
- discharge /dis't∫ɑ:dʒ/ (n): sự dỡ hàng
- base /beis/(v): dựa vào;(n):chân đế
- upon/ə'pɔn/ (prep): nhờ vào
- well-behaved /ˌwel bɪˈheɪvd/ (a): có hạnh
kiểm tốt
- couple /'kʌpl/ (n): cặp
- conclusion /kən'klu:ʒn/ (n): sự kết luận
- gesture /'dʒest∫ə/ (v): làm điệu bộ
- assumed /ə'sju:md/ (a): làm ra vẻ
- judge /'dʒʌdʒ/(v): xét xử;(n): quan toà
⟹ assume /ə'sju:m/ (v): cho rằng
- embark /im'bɑ:k/(v): tham gia
- driving test /ˈdraɪvɪŋ test/ (n): cuộc thi bằng
lái
- legacy /'legəsi/(n): gia tài
- silence /ˈsaɪləns/ (n): sự im lặng
- encourage /in'kʌridʒ/(v): khuyến khích
- value/ˈvæljuː/ (n): giá trị
- experiment /iks'periment/(n): cuộc thử
nghiệm; (v): thí nghiệm
- respect /rɪˈspekt/ (n): sự tôn trọng
- unexpectedly /,ʌniks'pektidli/ (adv): bất ngờ
- rule/ru:l/ (n): luật lệ
- appreciate /ə'pri:∫ieit/(v): đánh giá cao
- marriage /ˈmærɪdʒ/(n): hơn nhân, lễ cưới
- underestimate /,ʌndər'estimeit/(v): đánh giá
thấp
- fatherhood /ˈfɑːðəhʊd/ (n): cương vị làm cha
- consider /kən'sidə/ (v): nghĩ về ai/cái gì
- privilege /'privəlidʒ/ (n): đặc quyền
- entitlement /in'taitlmənt/ (n): quyền
- worthy (n): nhân vật nổi bật\ ['wə:đi]
- opportunity /,ɔpə'tju:niti/ (n): cơ hội
- memory /'meməri/ (n): trí nhớ, kỷ niệm
- effort (n): sự cố gắng\ ['efət]
- recious /'pre∫əs/ (a): quý giá
- cherish /'t∫eri∫/ (v): yêu thương
- courage /'kʌridʒ/(n): sự can đảm
- possess /pə'zes/(v): có
- wonder /'wʌndə/(v): ngạc nhiên; (n):điều kỳ
diệu
Grammar: Simple Past, Past Continuous and Past Perfect
Past perfect vs past simple
1. Almost everybody (leave)…………………………. y the time we (arrive) ……………………
2. He (wonder)…………………………. whether he (leave)…………………………. his wallet at
home.
3. The secretary (not leave)…………………………. until she (finish)…………………………. her
18. They (leave)…………………………. the shop as soon as they ( uy)………………………….
everything they (need)…………………………..
19. The house ( urn)…………………………. to the ground uy the time the firemen (arrive)……
20. As he (do)…………………………. a lot of work that day he ( e)…………………………. very
tired.
21. I already (hear)…………………………. a out the accident when he (tell)……………………
me about it.
22. He (live)…………………………. in the country for ten years when he first
(come)…………………………. to London.
23. I (not talk)…………………………. to him ecause when I (arrive)…………………………. he
already (leave)…………………………..
24. When we (go)…………………………. out again, the wind (stop)…………………………..
25. He (think)…………………………. he (win)…………………………. in the lottery ut he (not
have)…………………………. of course.
26. No sooner the ell (ring)…………………………. when the pupils (go)………………………
out to play.
27. Before you (mention)…………………………. his name, I never (hear)……………………of
this poet.
28. Our guests ( e)…………………………. still here when he (come)………………………….
back from school.
Truy cập http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh - Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
4
29. The same day he (arrive)…………………………. I (receive)…………………………. a
postcard from him.
30. They just (close)…………………………. the shop when I (get)…………………………. there.
Past simple and past continuous
3. didn‟t leave – had finished
17. had been – started
4. had entered – argued
18. left – had bought – needed
5. asked – hadn‟t done
19. had burned/ burnt – arrived
6. had posted – realized – had sent
20. had done – was
7. had the car gone – had
21. had heard – told
8. was – hadexpected
22. had lived – came
9. had been married – had
23. didn‟t talk – arrived – had left
10. had they sold – regretted
11. was preparing – were collecting
2. came – switched – checked
12. were having – ran
3. sneaked – stole – left
13. turned – went
4. listened – was explaining
14. was doing – broke
5. were doing – were lying
15. was playing – was doing
6. woke – looked
16. drank – ate
7. welcomed – asked
17. was having – heard
8. broke – had
18. was working – passed
- counterpart /'kauntəpɑ:t/ (n): bản đối chiếu
- attitude /ˈætɪtjuːd/ (n): quan điểm
- concern /kən'sə:n/ (n): mối quan tâm
- finding /ˈfaɪndɪŋ/ (n): sự khám phá
- generation /,dʒenə'rei∫n/(n): thế hệ
- even /'i:vn/ (adv): thậm chí; ngay cả
- survey /'sə:vei/ (n): cuộc khảo sát
- groceries /'grousəriz/ (n): hàng tạp phẩm
- determine /di'tə:min/ (v): xác định ; quyết
định
- nursing home /ˈnɜːsɪŋ həʊm/ (n): bệnh xá
- summary /'sʌməri/ (a):tóm tắt;(n):bảntómtắt
- maintain /mein'tein/(v): duy trì
- appearance /ə'piərəns/ (n): sự xuất hiện
- confiding /kənˈfaɪdɪŋ/ (a): nhẹ dạ
- income /ˈɪnkʌm/ (n): thu nhập
- banquet /ˈ æŋkwɪt/(n): bữa ăn trọng thể
- ancestor /ˈænsestə(r)/ (n): ông bà, tổ tiên
- blessing /ˈblesɪŋ/(n): phúc lành
- schedule /'∫edju:l; 'skedʒul/ (v): sắp xếp
- in fact /fækt/: thật ra
- altar /'ɔ:ltə/ (n): bàn thờ
- majority /mə'dʒɔriti/ (n): tuổi thành niên;đa
- conical /ˈkɒnɪkl/ (a): có hình nón
- diverse /dai'və:s/ (a): thay đổi khác nhau
- afford /ə'fɔ:d/ (v): có đủ sức
- curriculum /kə'rikjuləm/ (n): chương trnh
giảng dạy
- object /əbˈdʒekt/(v): phản đối
- ehave / i'heiv/ (v): đối xử
- dramatically /drə'mỉtikəli/ (adv): đột ngột
- solution /sə'lu:∫n/ (n): giải pháp
- elderly /'eldəli/ (a): cao tuổi
- approximately /ə'prɔksimitli/ (adv): độ
chừng
- overburden /,ouvə'bə:dn/ (v): đè nặng
- strength /streŋθ/(n): sức mạnh
- expect /iks'pekt/ (v): mong chờ
- opinion /ə'piniən/(n): quan điểm
- disappointing /ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/(a): làm thất
vọng
- inability /,inə'biliti/ (n): sự bất lực
- frustration /frʌs'trei∫n/ (n): tâm trạng thất
vọng
- absolutely /ˈæbsəluːtli/(adv): hoàn toàn
- situation /,sit∫u'ei∫n/ (n): trạng thái; vị trí
- impression /im'pre∫n/ (n): ấn tượng
- spouse /spauz; spaus/ (n): vợ
- advisory /əd'vaizəri/ (a): tư vấn
- apologetic /ə,pɔlə'dʒetik/ (a): xin lỗi
- critical /'kritikəl/(a): phê phán
- convincing /kənˈvɪnsɪŋ/ (a): có sức thuyết
- outermost /'autəmoust/ (a): phía ngoài cùng
- socially /'sou∫əli/ (adv): thuộc xă hội
Truy cập http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh - Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
8
- asic /' eisik/ (a): cơ bản
- attendance /ə'tendəns/ (n): số người dự
- society /sə'saiəti/ (n): xă hội
- huge /hju:dʒ/ (a): đồ sộ
- arrange /ə'reindʒ/ (v): sắp đặt
- in former :trước đây
- engagement /in'geidʒmənt/ (n): sự hứa hôn
- individual /,indi'vidjuəl/ (n): cá nhân
- consideration /kən,sidə'rei∫n/ (n): sự suy xét
- perform /pə'fɔ:m/ (v): cử hành (nghi lễ...)
- primarily /'praimərəli/ (adv): chủ yếu
- unavoidable /,ʌnə'vɔidəbl/(a): tất yếu
- fortune /'fɔ:t∫u:n/ (n): vận may
- romance /rəʊˈmæns/ (a):sự lãng mạn
- teller /'telə/ (n): người kể chuyện
- kindness /'kaindnis/ (n): lòng tốt
- extensive /iks'tensiv/ (a): lớn về số lượng
- considerate /kən'sidərit/ (a): chu đáo
- consist of /kən'sist/: gồm có
- community /kə'mju:niti/ (n): cộng đồng
⟹ consist in cốt ở, cốt tại, ở chỗ
- particularly /pə,tikju'lỉrəli/(adv):một cách
đặc biệt
⟹ consist with : phù hợp…
- permission /pə'mi∫n/ (n): sự chấp nhận;giấy
phép
Grammar: Tenses
TÓM TẮT TỔNG HỢP 13 THÌ TRONG TIẾNG ANH
I. The present simple tense( Thì hiện tại đơn)
Often= usually= frequently, always= constantly, sometimes =occasionally, seldom= rarely,
everyday/ week/ month.............
II. The present continuous tense( Thì hiện tại tiếp diễn )
1.
Form : S + Be ( am / is / are) +V ing
2.
Usage:
- Thì HTTD diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài một thời gian ở hiện tại( thường
có các trạng từ : now, right now, at the moment, at present.)
eg. The children are playing football now.
- Thì HTTD cũng thường được dùng theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
eg. Be quiet! The baby is sleeping.
Note :Không dùng thì HTTD với các động từ chỉ nhận thức , tri giác như : to e, see, hear,
understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget,
belong to, believe.....( Với các động từ này ta thay bằng thì HTĐG.)
Truy cập http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh - Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
10
eg. She wants to go for a walk at the moment.
SIMPLE PRESENT & PRESENT CONTINUOUS
Thì Simple Present được dùng để chỉ 1 hành động diễn ra trong 1 thời gian noí chung không nhất
thiết phải là thời gian ở hiện tại Thời gian nói chung là thời gian ma sự việc diễn ra mỗi ngày
(every day), mỗi tuần (every week), mỗi tháng (every month), mỗi năm (every year), mỗi mùa
action)
Truy cập http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh - Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
11
Với các trạng từ chỉ tương lai như : tomorrow, next week, next month, next year, next summer…
III. The present perfect tense
1.
Form : S + have / has + PII
2.
Usage :
- Thì HTHT diễn tả hành động vừa mới xảy ra, vừa mới kết thúc, thường đi với trạng từ “just”
eg. We have just bought a new car.
- Thì HTHT diễn tả một hành động bắt đầu từ quá khứ , còn kéo dài đến hiện tại và có khả
năng tiếp tục ở tương lai.
eg. You have studied English for five years.
- Thì HTHT diễn tả hành động xaỷ ra trong quá khứ mà không biết rõ thời gian.
eg. I have gone to Hanoi.
- Thì HTHT diễn tả hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần ở quá khứ.
eg. We have seen Titanic three times.
- Thì HTHT dùng sau những từ so sánh ở cấp cao nhất.( trong lời bình phẩm)
eg. It‟s the most oring film I‟ve ever seen.
- Thì HTHT dùng với This is the first/ second time, it‟s the first time.........
eg. This is the first time I‟ve lost my way.
-Thì HTHT dùng với This morning/ This evening/ Today/ This week/ This term...... khi những
- ago
- Khi đổi sang dạng phủ định và nghi vấn nhớ đưa động từ chính về nguyên mẫu.
- Chú ý cách phát âm các động từ có tận cùng là „ed‟
Động từ tận cùng bằng „ed‟ được phát âm là /d/ khi theo sau các âm hữu thanh ( trừ âm /d/ )
Động từ tận cùng bằng „ed‟ được phát âm là /t/ khi theo sau các âm vô thanh ( trừ âm /t/ )
Động từ tận cùng bằng „ed‟ được phát âm là /id/ khi theo sau các âm /t, d/
So sánh PRESENT PERFECT Và SIMPLE PAST
+ Chú ý :
*Thì Present Perfect thường dùng với những cụm từ sau : up to now, up to the present, so far (cho
tới nay), not … yet (vẫn chưa), for, since, ever (đã từng), never, several times (nhiều lần), just (vừa
mới), recently (vừa xong), lately (mới nãy) ...
- Have you ever seen a tiger ?
- The train has not arrived yet.
- We have lived here for 6 years.
- The bell has just rung.
* Thì Simple Past thường dùng với những cụm từ sau: yesterday, the day before yesterday, last
week, last month, last year, last summer, ago.
- We came here a month ago.
Truy cập http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh - Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
13
- He went to the cinema yesterday.
* Thì Simple Past dùng để kể lại một chuỗi hành động kế tiếp nhau trong quá khứ .
- He closed all the windows, locked the doors and then went out.
V. The past continuous tense :
1. Form : S + was/ were + V ing.
2. Usage : - Hành động đang xảy ra và kéo dài một thời gian ở quá khứ.
1.Form : S + had + PII.
2. Usage :Diễn tả một hành động trong quá khứ xảy ra trước một thời gian cụ thể hoặc trước
một hành động khác trong quá khứ.( Nếu trong câu có hai hành động quá khứ , hđ nào xảy ra trước
ta dùng QKHT, hđ nào sau ta dùng QKĐG).
eg. They had live here before 1985.
After the children had finished their homework, they went to bed.
VII. The past perfect continuous tense ( Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn )
1.Form: S + had been + Ving
2. Usage : Diễn tả một hành động quỏ khứ đó xảy ra và kộo dài cho đến khi hành động quỏ
khứ thứ hai xảy ra ( hđ thứ hai dựng QKĐG).Khoảng thời gian kộo dài thường được nờu rừ trong
cõu.
eg. The boys had been playing football for 2 hours before I came
PAST PERFECT vs PAST PERFECT CONTINUOUS
+ Thì Past Perfect Continuous (quá khứ hoàn thành tiếp diễn) dùng để nhấn mạnh tính liên tục của
một hành động trước khi một hành động khác xẩy ra .
Hãy so sánh.
- She had been studying English before she came here for classes.
(hành động had been studying xẩy ra liên tục cho tới khi hành động came for classes xẩy ra ).
- She had studied English before she came for classes.
(hành động had studied chấm dứt trước hành động came for classes)
Hãy so sánh :
- It had een raining when I got up this morning. (mưa chấm dứt khi tôi thức dậy.)
- It was raining when I got up this morning. (mưa vẫn còn khi tôi thức dậy)
VIII. The simple future tense ( Thì tƣơng lai đơn giản)
Form : S + will/ shall + V bare infi.
Usage: - Dùng khi ta quyết định làm một điều gì đó vào lúc nói.
eg. You will give your sentences now.
- Dùng để yêu cầu, đề nghị ai đó làm gì
eg. Will you shut the door.
Truy cập http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh - Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
-Diễn tả sự tiên đoán, sự kiện chắc chắn xảy ra ở tương lai vì có dấu hiệu hay chứng cứ ở
hiện tại .
-
eg. Tom‟s a good student. He‟s going to pass the final exam.
Look at those clouds. It‟s going to rain.
X. The future continuous tense (Thì tương lai tiếp diễn)
1. Form: S + will / shall + Be + V ing.
2. Usage : - Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai .
eg. I will be watching T.V at 8p.m tonight.
- Diễn tả một hành động đang xảy ra ở tương lai thì có một hành động khác xảy ra.
eg. I‟ll e cooking when my mother return this evening.
Truy cập http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh - Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
16
SIMPLE FUTURE & FUTURE CONTINUOUS
+ Thì Simple Future (tương lai đơn ) diễn tả một hành động sẽ xảy ra (có hoặc không có thời gian
xác định ở tương lai); còn thì Future Continuous (Tương lai tiếp diễn) diễn tả một hành động liên
tục tại một điểm thời gian xác định trong tương lai.
- He will go to the stadium next Sunday.
- We will / shall have the final test.
Hãy so sánh:
- I will eat reakfast at 6 o‟clock tomorrow. (Vào lúc 6 giờ sáng mai tôi sẽ thưởng thức
bữa điểm tâm)
- I will e eating reakfast at 6 o‟clock tomorrow. (Vào lúc 6 giờ sáng mai tôi sẽ đang
dùng bữa điểm tâm)
- By next June, they will have been working in this factory for 12 years.
UNIT 3. WAYS OF SOCIALISING
Vocabulary
- apologize /ə'pɔlədʒaiz/ (v): xin lỗi
- obvious /'ɒbviəs/ (a): hiển nhiên
- approach /ə'prout∫/ (v): tiếp cận
- appropriate /ə'proupriət/(a): thích hợp
- argument 'ɑ:gjumənt/ (n): sự tranh luận
- choice /t∫ɔis/ (n): sự lựa chọn
- compliment /'kɔmplimənt/ (n): lời khen
- nod /nɒd/ (v): cúi đầu/ gật đầu
- decent /'di:snt/ (a): lịch sự
⟹ nod off (v): ngủ
- kidding /kɪdɪŋ/(n): đùa
- slightly /'slaitli/ (adv): nhỏ,mỏng manh
- marvellous /'mɑ:vələs/ (a): tuyệt diệu
- assistance /ə'sistəns/ (n): sự giúp đỡ
- style /staɪl/(n): phong cách
- visual /'vi∫uəl/ (a): (thuộc) thị giác
- handle /ˈhændl/ (v): đối xử / xử lý
- orientation/,ɔ:rien'tei∫n/ (n):sự định hướng
- reasonable /'ri:znəbl/ (a): hợp lý
- positive /'pɔzətiv/ (a): rõ ràng; tích cực
- separate /'seprət/ (a): riêng biệt
- contradict /,kɔntrə'dikt/ (v):mâu thuẫn;phủ
nhận
- regulation /,regju'lei∫n/ (n): điều lệ
- posture /'pɔst∫ə(r)/ (n): tư thế
- relax /rɪˈlæks/(v): buông lỏng / thư giãn
- shy /∫ai/ (a): e thẹn
- lack /læk/(n):sự thiếu
- movement /'mu:vmənt/ (n): sự cử động
- tap /tæp/ (v): gõ
- disordered /dis'ɔ:dəd/(a): lộn xộn
- dominate /'dɔmineit/ (v): chi phối;kiềm chế
- stomach /'stʌmək/ (n): dạ dày;bụng dạ
- respectful /ri'spektfl/ (a): lễ phép;kính cẩn
- applaud /ə'plɔ:d/ (v): vỗ tay;ca ngợi
- reliance cậy /ri'laiəns/ (n): sự tin
⟹ applauder (n): người hay khen
- entwine /in'twain/(v): ôm
- signify /'signifai/ (v): có nghĩa là
- estimate /'estimit - 'estimeit/(v):đánh giá
- prolonged /prəˈlɒŋd/ (a): kéo dài
- affection /ə'fek∫n/ (n): yêu mến
- encounter /in'kauntə/ (v): chạm trán
- stimulating /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/(a): kích thích
- distinct /dɪˈstɪŋkt/(a): khác iệt; dễ nhận
- masked /mɑ:skt/ (a): che đậy; che mặt
- avenue /ˈævənjuː/ (n): đại lộ
- emphasis /'emfəsis/ (n): sự nhấn mạnh
- dramatic /drəˈmætɪk/ (a): gây xúc động
- quizzical /'kwizikl/ (a): thách đố
Truy cập http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh - Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
19
- Động từ “said” được gọi là “Động từ giới thiệu”
- Động từ “want” là động từ chính trong câu trực tiếp.
- “I” là chủ ngữ trong câu trực tiếp
- “you” là tân ngữ trong câu trực tiếp
- My mother said / told me that she wanted me to study harder. (Mẹ tôi nó bà ấy muốn tôi học hành
chăm chỉ hơn)
Truy cập http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh - Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
20
Ta thấy các thành phần như “động từ giới thiệu”, động từ chính, các đại từ (I/you/…) trong câu trực
tiếp khi chuyển sang câu gián tiếp đều phải biến đổi.
Vậy những thành phần nào cần biến đổi, và biến đổi như thế nào, ta sẽ đi vào từng loại câu cụ thể.
1. Các thành phần cần biến đổi trong câu gián tiếp:
* Các đại từ: Ta cần thay đổi đại từ sao cho phù hợp với ngữ cảnh trong câu
* Thay đổi thì của câu:
Thì của các động từ trong lời nói gián tiếp thay đổi theo một nguyên tắc chung là lùi về quá khứ
Hiện tại đơn Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành Quá khứ hoàn thành
Quá khứ đơn Quá khứ hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Tương lai đơn: will/ shall would/ should
Tương lai gần: be going to was/were going to
* Thay đổi một số động từ khuyết thiếu:
can could
will would
Ago Before
Tomorrow The next day / the following day
The day after tomorrow In two day‟s time / two days after
Yesterday The day before / the previous day
The day before yesterday Two days before
Next week The following week
Last week The previous week / the week before
Last year The previous year / the year before
2. Khi trong dấu ngoặc kép là một câu trần thuật (là một câu khẳng định và mang nghĩa kể lại, trần
thuật lại điều gì đó).
- Ta cần biến đổi các đại từ cho phù hợp với ý nghĩa của câu
- Các động từ giới thiệu thường dùng là: say (that), tell sb (that)
Truy cập http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh - Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
22
* Nếu động từ giới thiệu chia ở các thì hiện tại, hoặc tương lai:
-> ta không cần lùi thì động từ chính trong câu gián tiếp
Ví dụ:
- She says “I don‟t want to stay at home every day.”
-> She says / tells me that she doesn‟t want to stay at home every day.
Ta thấy trong dấu ngoặc kép là một câu trần thuật, và động từ giới thiệu “says” chia thì hiện tại đơn
nên động từ trong câu trực tiếp không lùi thì (giữ nguyên thì) trong câu gián tiếp. Các đại từ cần
thay đổi cho phù hợp nghĩa là: I -> she
* Nếu động từ giới thiệu chia ở các thì quá khứ:
-> Ta cần lùi thì động từ chính trong câu gián tiếp
Ví dụ:
- She said “My father is travelling in America”.
- She said to me “close the door!”
-> She asked me to close the door.
* Khi trong dấu ngoặc kép mang nghĩa ra lệnh ta sử dụng cấu trúc sau:
- order sb to do st: ra lệnh cho ai làm gì.
- He said to me angrily “go out!”.
-> He ordered me to go out.
4. Các trường hợp khác:
* Khi trong dấu ngoặc kép mang nghĩa đề nghị làm gì cho ai ta sử dụng cấu trúc:
- offer to do st:
- He said “Shall I make you a cup of coffee?”
-> He offered to make me a cup of coffee.
*Khi trong dấu ngoặc kép mang nghĩa khuyên ảo ta sử dụng cấu trúc sau:
- advise sb to do st: khuyên ai đó nên làm gì.
Ví dụ:
- He said to me “You should go to ed early”.
-> He advised me to go to bed early.
* Khi trong dấu ngoặc kép mang nghĩa mời mọc ta sử dụng cấu trúc sau:
- invite sb to do st
Truy cập http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh - Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
24
Ví dụ:
- My friend said “Will you go the zoo with me?”
-> My friend friend invited me to go to the zoo with her.
* Khi trong dấu ngoặc kép là câu cảm thán ta sử dụng động từ “exclaim”
Ví dụ:
- She said “What an intelligent oy!”