Lớp 11 mắt và các DỤNG cụ QUANG học 20 câu mắt và các dụng cụ quang từ đề các sở năm 2018 image marked - Pdf 50

Mắt và các dụng cụ quang học

Câu 1 (Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc năm 2018) : Mắt cận thị khi không điều tiết có
A. độ tụ nhỏ hơn độ tụ mắt bình thường.

B. điểm cực cận xa mắt hơn mắt bình thường.

C. điểm cực viễn xa mắt hơn mắt bình thường. D. độ tụ lớn hơn độ tụ mắt bình thường.
Đáp án D
+ Mắt cận khi không điều tiết có độ tụ lớn hơn mắt bình thường.
Câu 2 (Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2018) : Mắt thường và mắt cận nhìn được xa nhất khi
A. mắt không điều tiết.

B. mắt điều tiết cực đại.

C. đường kính con ngươi lớn nhất.

D. đường kính con ngươi nhỏ nhất.

Đáp án A
+ Cả mắt thường và mắt cận có điểm nhìn xa nhất là điểm cực viễn  khi quan sát các vật ở
điểm cực viễn thì mắt không điều tiết.
Câu 3 (Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm 2018) : Mắt không có tật là mắt
A. khi quan sát ở điểm cực viễn mắt phải điều tiết.
B. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước màng lưới.
C. khi quan sát ở điểm cực cận mắt không phải điều tiết.
D. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên màng lưới.
Đáp án D
+ Mắt không có tật là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên màn lưới
Câu 4 (Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm 2018) : Để mắt nhìn rõ vật tại các các vị trí khác nhau,
mắt phải điều tiết. Đó là sự thay đổi :

B. 5.

C. 2.

D. 4.

Đáp án C
+ Mắt người quan sát ở khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 20 cm  CC  20 cm.

 Độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực  

CC
 DCC  2.
f

Câu 7 (Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc năm 2018) : Khi dùng một thấu kính hội tụ tiêu cự f làm
kính lúp để nhìn một vật, ta phải đặt vật cách kính một khoảng
A. giữa f và 2f.

B. bằng f.

C. nhỏ hơn hoặc bằng f.

D. lớn hơn f.

Đáp án C
+ Để quan sát được ảnh lớn hơn và cùng chiều với vật ta phải quan sát các vật nằm trong
khoảng nhỏ hơn hoặc bằng f.
Câu 8 (Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2018) : Khi nói về việc nhận biết loại thấu kính đặt trong
không khí, phát biểu nào sau đây sai?

người đó ngắm chừng ở vô cực bằng:
A. 5.

B. 25.

C. 125.

D. 30.

Đáp án A
+ Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực G  

D 25

5
f
5

Câu 11 (Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm 2018) : Một vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông
góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh A’B’, cùng chiều nhỏ hơn vật 2 lần. Dịch
chuyển vật đoạn 15cm thì được ảnh nhỏ hơn vật 3 lần. Tiêu cự của thấu kính là:
A. –15 cm

B. 15cm

C. – 5 cm

D. 45cm

Đáp án A


B. 0,5 dp.

C. –2 dp.

D. –0,5 dp.


Để khắc phục tật cận thị, người này phải mang kính phân kì, có độ tụ D  

1
1

 2 dp .
CV 0,5

Câu 13 (Sở GD&ĐT Hà Nội năm 2018) : Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC,
góc chiết quang A = 30o. Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính theo phương vuông góc
với mặt bên AB. Tia sáng đi ra khỏi lăng kính nằm sát với mặt bên AC. Chiết suất lăng kính
bằng
A. 1,33

B. 1,41.

C. 1,5.

D. 2,0.

Đáp án D
Tại cạnh bên AC của lăng kính, tia sáng nằm sát mặt bên → bắt đầu đã

không khí là
A. f = 20 cm.
Đáp án B

B. f = 15 cm.

C. f = 25 cm.

D. f = 17,5 cm.


Tiêu cực của thấu kính

 1
1
1 
1
1 1 
  n-1  
   1,5  1     f  15 cm .
f
f
 10 30 
 R1 R 2 

Câu 16 (Sở GD&ĐT Bắc Giang năm 2018) : Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự f1 =
0,5 cm và thị kính có tiêu cự f2 = 2 cm, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 12,5 cm. Độ
bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là
A. 175 lần.


Đáp án A

B. 15 cm.

C. 40 cm.

D. 20 cm.


+ Vì ảnh luôn là ảnh thật nên ta có L  d+d , với d  OA  x
Áp dụng công thức thấu kính

1 1 1
fx
10x
   d 

x d f
x  f x  10

+ Thay vào phương trình đầu, ta thu được L 

x2
 x 2  Lx  10L  0
x  10

 Từ đồ thị, ta thấy x  15 cm và x  x1 là hai giá trị của x cho cùng một giá trị
15  x1  L L  45
L: 


bằng độ cao ảnh lúc trước. Giá trị của f là
3
A. 15 cm.

B. 24 cm.

C. 10 cm.

D. 20 cm.

Đáp án A
d 2  d1  2

Vì vật và ảnh luôn dịch chuyển cùng chiều nên 
d1 f
d 2  d1  30  d  f  30

1

5
f
f
5 f 
 
Mặt khác ta có: k2  k1k 

3
f  d f  d 2 3  f  d1 
d 2  f  3
f  d2




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status