TUYỂN tập 50 đề THI học kỳ 1 môn toán lớp 1 soạn theo thông tư 22 và công nghệ giáo dục của bộ giáo dục - Pdf 50

TUYỂN TẬP
50 ĐỀ THI HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN LỚP 1
Họ và tên:...................................................................................................
Lớp: ............................................................................................................
Trường: ......................................................................................................

Người Sưu tầm, tổng hợp:
Tam Kỳ, tháng 08 năm 2018

Hồ Khắc Vũ


ĐỀ 01
Bài 1: Số?








Bài 2 Đọc, viết các số (theo mẫu):
a) bảy: 7
- năm:...........
- tám: ..........
b) 2: hai
- 3: ...............
- 6:................
Bài 3: Tính


b) 8 - ... = 6

Bài 7: < , >, = ?
4 + 3 ... 9
3 + 4 ... 4 + 3
7 – 4 ...10
9 – 6 ... 3 + 5
Bài 8: Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
a)
=

9

=

9

b)

Bài 9 : Viết phép tính thích hợp:
Hải có : 6 que tính
Lan có : 4 que tính
Có tất cả: ... que tính?

Bài 10: Số ?
+3
6

+1

- năm:....5.......
- tám: ..8........
b) 2: hai
- 3: .......ba........
- 6:.........sáu.......
Bài 3: Tính
7
3
10
-1
+ 7
- 2
..6..
10...
8...

5
-0
..5.

Bài 4: Tính
4 + 2 – 3 =.3..

9 + 0 =..9.

Bài 5: Số ?
Hình vẽ sau có ...4. hình tam giác; Có ..3. hình vuông
Bài 6: Số ?

a)

=

9

b)

Bài 9 : Viết phép tính thích hợp:
Hải có : 6 que tính
Lan có : 4 que tính
Có tất cả: ... que tính?
6
Bài 10: Số ?

+

4

=

10


+3

6

+1

9



1

3

5

9

7

Bài 3 (1 điểm): Khoanh tròn vào câu trả lời đúng.
1) 4 + 4 + 2 = ……….

2) 10 - 5 – 0 = ………..

A. 8
B. 9
C. 10
Bài 4 (2 điểm): Tính?
+

A. 5
B. 6
C. 7
5
5

……..


.. . . .

Bài 6 (1 điểm): Điền số?

10
6

A. 0
B. 1
C. 2

8
4
.…….


b. Có …………..hình vuông.
Bài 7 (2 điểm): Viết phép tính thích hợp?

Bài 8 (1 điểm):


=

?

4+5

7


B. 4
C. 2
Câu 3. Đoạn thẳng dài nhất là?
A. Đoạn thẳng CD
B. Đoạn thẳng MN
C. Đoạn thẳng AB

D. 5
A•
C•
M •

•B
•D
•N


Câu 4. Hình bên có mấy hình tam giác?

A. 1 hình tam giác
B. 2 hình tam giác
C. 3 hình tam giác
Câu 5. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?

A. 6

B. 5

C. 8


3.C
4.B
5.B
B.TỰ LUẬN
6) a) 3+2=5
6 – 1 =5
b) 8 – 4 = 4 ; 5+5 =10
7) 5+ 2 =7
8) có 2 tam giác, 2 hình vuông
ĐỀ 04
A/ Phần trắc nghiệm khách quan (5điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Câu 1. Số bé nhất trong các số: 1, 0, 7, 6, là:
A. 1

B. 0

C. 5

D. 6

Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 6, 8 , 7, 9 là:
A. 6

B. 8

C.7

D. 9


C. 7

D. 8

Câu 7.
Có: 8 quả chanh

A. 5

B. 6

C. 4

D. 3

Ăn: 2 quả chanh
Còn lại : …quả chanh?


Câu 8. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?
A. 6

B. 5

C. 8

D.7

II. Phần tự luận (5 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) Tính:

5 + 2 + 1= …

10 – 3 + 3 =…

Bài 3: (1 điểm)

>


+

4

+

0

1
2

+

3

+

2

1

+

4

0
5

Bài 2: Tính:
1 + 2 + 1=

Bài 5: Viết phép tính thích hợp

a.

1).
2).
3).

2+3=5
1+2+1=4
2+3=5
2+2 1+2 1+4=4+1
2+1=1+2 5+0=2+3
1+1=2
0+3=3
2+0=2
2+3=5


+

-

1
…….

5
…….

2
…….

4
…….

Bài 3: Số (1 điểm)
3+

=8

; 9 -

= 6

Bài 4: (1 điểm) Đọc, viết số?
năm
hai
………


- Có………hình tam giác
- Có………hình vuông
Bài 7: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp :
a. Có
: 9 quả bóng.
Cho
: 3 quả bóng.
Còn lại : …quả bóng?
b. Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:

=

9


ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 06
1). a) 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10
b) ...;...;8;7;...;5;...3;...1;....
2) a) 4+5=9
4+3+2=9
10 – 3 =7 8 – 6 – 0 =2
b) 7+1= 8
10 – 5 = 5 8+2 = 10
6–4=2
3). 3+5=8
9 – 3 =6
4+4 = 8
7 – 2 =5
4). Năm: 5 hai: 2
ba: 3


6
(1đ)

2/ Tính: 6 + 2 =
7-3 =
3/ Số?
a/

9-5 =
10 + 0 =

+ 2

4+3-6 =
3-2+8 =

(1,5đ)

-5

8
-4

b/

+7

(1đ)




Cho:
3 cây bút
Còn: ........cây bút

6/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
(1đ)
Có : ..........................hình tam giác

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 07
1). 6+3 = 9
5–1=4
7+2 = 9
9–6=3
2) 6 + 2 =8
9 – 5 =4
4+3 – 6 =1
7 – 3 =4
10 + 0=10
3–2+8=9
3) a) 8+2 =10 – 5 = 5
b) 6 – 4 = 2 + 7 =9
4) 9 > 6+2
7>8–2
5 +3 = 3+5
4>8–5
6 < 7+1
9 – 2 < 8+1
5) 10 – 3 = 7

10 – 5 – 3 = . . . . . . . .

10 + 0 = . . . . . . . .
8 – 3 = ........

4 + 3 – 2 = ........

5 – 2 = ........

9 – 4 + 5 = ........

Bài 3: (2 điểm)
4 + . . . = 10

S ?

...+

9= 5+...

3= 5

8=

7–...= 3
...–

...+

6

4+4

4–4

Bài 5: (1 điểm)
a) Khoanh tròn vào số lớn nhất:

5; 2; 8; 4; 7

b) Khoanh tròn vào số bé nhất:

8; 6; 9; 1; 3

Bài 6: (1 điểm)


Bài 7: (1 điểm)
Hình bên có:
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình vuông

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 08
1). a) 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10
b) 10;9;8;7;6;5;4;3;2;1;0
2) a) 5+3 = 8
6+4 =10
10 – 3 =7
7 – 7 =0
b)
6+2=8

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống. (1điểm)
0

1

3

5

6

9

Bài 2: Điền số theo mẫu: (1 điểm)
000
0
4

0000
0000

000
000
……….

………..

…………

000




b.

Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống: (2 điểm)
10 -

= 6

+7=9

0
+ 8 = 10

8-

Bài 6: (1 điểm)



=

5…..... 8
9 …… 6

7 …….. 7
8 …… 10

Bài 7: Đúng ghi Đ, Sai ghi S: (0,5 điểm)


....;....;2;...;4;....;.....;7;8;.....;10
4;5;8;3;7;5
.a) 2;5;7;9
b) 9;7;5;2
.a) 2+5 – 0=7
2+3+4 = 9
b) 8+0 = 8
2+7=9
5) 10 – 4 =6
2+7 = 9
2+8=10
8 – 4 =4
6) 5 < 8
7=7
9>6
8 < 10
7) 2+6 = 8. Đ
9 – 5 = 3. S
8) Học sinh tự nối
9) a) 6 + 3 = 9
b) 8 – 2 = 6

;10) Có 2 hình vuông, có 4 hình tam giác


ĐỀ 10

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
***********************

B. 3
C. 5
Câu 7: Thực hiện phép tính thích hợp (2 đ)
Có: 4 con bướm
Thêm: 3 con bướm
Có tất cả : …… con bướm


1) 1+1=2 2+3=5
2) 3+4=7
8–3=5
4+5=9
6–4=2
2+3 = 5
10 – 4 = 6
3) 4+1 = 5
2+2 >3
4) a) Số bé nhất : 2
5) A
6) B

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 10
5+4=9
7+2=9

5 > 1+2
3–1>1
Số lớn nhất : 8
7) 4+3=7
ĐỀ 11

7
4+3

Bài 3. (3 điểm) a) Đặt tính rồi tính

6+3

5+2

8+0

8-7

9- 5

b) Tính
3 + 4 - 5 = ..........

c)

8 - 3 + 4 = ..........

Bài 4. (1điểm) Viết các số 2; 5; 9; 8:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………………………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………………….
Bài 5. (1điểm)

Số?
4 + …… = 6


b)6; 9 ; 7; 8 ; 9
2) 3 +5 < 9
2+6 > 7
7+2 = 5 +4
9 – 3
C. =

Câu 5 . Số điền vào ô trống trong phép tính 6 = 3 + …
A. 3

B. 5

C. 2

D. 6

Câu 7.
Có: 8 quả chanh

B. 6

A. 5
C. 4

Ăn: 2 quả chanh
Còn lại : …quả chanh?

D. 3

Câu 8. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?

A. 6

B. 5



2 + 2….1 + 2

1 + 4 ….4 + 1

2 + 2…..5

2 + 1….1 + 2

5 + 0…..2 + 3

Bài 4: (1 điểm)
Hình bên có:
- . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
- . . . . . . . . . . . . . hình vuông


ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 12
A.Trắc nghiệm
1.B 2.D
3.B 4.C 5.A
7.B
II. TỰ LUẬN
1)Học sinh đặt tính đúng được điểm tối đa
a) 2+3=5 b) 4+0=4 c)2+5=7
d) 5+4=9
2) 6+1+1=8
5+2+1=8
10 – 3 + 3= 10
3) 2+3 =5






....
....
....
....
c/ Đọc các số:
8: . . . . . . . .
10: . . . . . . . .
9: . . . . . .. . . .
1: . . . . . . . . .
Câu 2 / Tính : ( 2 đ )
a/
8
_ 6
+ 0
_ 10
+
2
9
6
3
...........................................................................................................................
b/
8 - 5 = ....
7+3 = . . . .
1 + 4 + 5=....

b) 6;5;8;4
c) 8: Tám 10: Mười 9: Chín
1: Một
2) a) 8+2=10
0+9=9
10 – 6 =4 6 – 3 = 3
b) 8 – 5 = 3
7 + 3 =10 1+4+5 = 10 2 – 1 + 9 =10
3) a)1;3;6;8;9
b) 9;8;6;3;1
4) 5+1=6
5+4=9
10 – 5 = 5
10 – 0 = 0
5) 4+3 < 8
10 – 1 >8 + 0
9 – 2 > 10 – 7
5 = 10 – 5
6) 7 – 3 = 4
ĐỀ 14
Bài 1 : Điền số
5 + ......... = 9
......... + 7 = 8

......... – 6 = 3
9 - ......... = 5

5 + ......... = 8
......... + 5 = 7


.........
2+3=
5–3=
6–2=
6–5=
.........
.........
.........
.........

Bài 3 : Viết các số 6, 5, 0, 2, 10, 7, 4, 3 theo thứ tự từ bé

lớn.


Bài 4 : Đúng ghi “đ”, sai ghi “s” vào ô trống.
6>0

28

5+0=5




-

Bài 6 : Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Hình bên có số hình tam giác là:
A. 4
B. 5
C. 6
Bài 7 : Đặt phép tính thích hợp: “ +” hoặc “ – ”
1..... 2= 3
.3.... 1 = 2
4..... 2 = 2
9..... 5 = 4
3..... 6 = 9

2..... 1 = 3
3..... 2 = 1
4..... 3 = 1
8..... 6 = 2
2..... 6 = 8

1..... 1 = 2
2..... 1 = 1
3..... 3 = 0
6..... 3 = 9
7..... 1 = 8

1..... 4 = 5
2..... 2 = 4

7) 1+2=3
2+1=3
3 – 1 =2
3–2=1

5+2=7
1+5=6

6+3=9
9–5=4

9–7=2
8 – 6 =2
5 – 3 =2

9–5=4
7 – 3 =4
6–2= 4

8–7=1
9–8=1
6–5=1

2+3>5. S
5+0=5

7=7. Đ
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status