TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN
PHƯƠNG PHÁP
GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG II
CHỦ ĐỀ 3.6. Tính chất hàm số logarit.
MỨC ĐỘ 2
Câu 1.
[2D2-3.6-2] [THPT Ngô Sĩ Liên lần 3] Đường cong ở hình bên là đồ thị của một hàm số
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số
nào?
1
A. y 2x .
B. y x .
C. y log0,5 x .
D. y x2 2x 1.
2
Hướng dẫn giải
Chọn B.
.
Đồ thị hàm số luôn nghịch biến trên � nên A ,D loại.
Đồ thị hàm số giao với Oy tại điểm (0;1) nên B loại do x 0 nên chọn C .
Câu 2.
[2D2-3.6-2] [THPT Lê Hồng Phong] Cho ba số thực dương a , b , c khác 1. Các hàm số
y log a x , y log b x , y log c x có đồ thị như hình vẽ.
.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
Hướng dẫn giải
Chọn A.
x 22017
. có đường tiệm cận ngang là đường thẳng y 1 , đường tiệm
x log 2 2017
cận đứng là đường thẳng x log 2 2017 .
Đồ thị hàm số y
Đồ thị hàm số y 2 x 2017 nhận trục Ox làm tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số y log 2 x 2017 nhận đường thẳng x 2017 làm tiệm cận đứng.
Đồ thị hàm số y sin x 2017 không có tiệm cận.
Câu 4.
[2D2-3.6-2] [THPT chuyên ĐHKH Huế] Trong các hàm số sau, hàm số nào có cực trị?
x2
A. y
.
B. y 3 x 1 .
C. y log x .
D. y e x .
x3
Hướng dẫn giải
Chọn B.
y e x , y log x là hàm đồng biến trên tập xác định nên không có cực trị.
5
x2
y
là hàm nghịch biến trên từng khoảng xác định ( y �
khi x 0
�
y log x �
.
log x khi x 0
�
Hàm số y log x có đồ thị như hình vẽ.
Vậy hàm số không đồng biến trên mỗi khoảng xác định.
Phương án B sai.
Câu 6.
[2D2-3.6-2] [THPT CHUYÊN TUYÊN QUANG] Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Đồ thị hàm số y 2 x nhận trục hoàng làm đường tiệm cận ngang.
B. Hàm số y log 1 x có tập xác định là 0; � .
2
C. Hàm số y 2 và y log 3 x đồng biến trên mỗi khoảng mà hàm số xác định.
x
D. Đồ thị hàm số y log 21 x nằm phía trên trục hoành.
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Ta xét từng đáp án:
Đáp án A: Hàm số y log 1 x xác định trên 0; � nên A đúng.
2
1
Đáp án B: Hàm số y log 21 x có cơ số a 2
D. a 1 .
4
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Dựa vào máy tính casio ta tính nhanh được:
log 2 �
log16 2
�
Câu 9.
log 5 125
� a � 6 a � a 6 .
�
[2D2-3.6-2] [TT Hiếu Học Minh Châu] Cho a, b, x là các số thực dương và khác 1 và các
mệnh đề:
�ab � log b a 1 log b x
.
log b a
�x �
b
Mệnh đề (I): log a x log a x Mệnh đề (II): log a � �
b
Khẳng định nào dưới đây là đúng ?
TRANG 3
A. y log 1 x 1 .
B. y
2
2
.
x 1
C. y x 2 x .
D. y
1
.
x
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Xét hàm số y log 1 x 1 có tập xác định D 1; � .
2
Ta có
y�
1
1
. D.
bca
x
y log c x
cba.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Ta thấy đồ thị hàm số y log c x nghịch biến nên 0 c 1 . Đồ thị hai hàm số y log a x và
y logb x đồng biến nên a 1, b 1 .
Mặt khác, với x 1 ta thấy log a x log b x nên suy ra được a b .
Vậy c a b .
Câu 12. [2D2-3.6-2] [Cụm 4 HCM] Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong
bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
TRANG 4
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN
PHƯƠNG PHÁP
.
A. y ln x 1 ln 2 .
B. y ln x .
��
(0 a 1)
nên đồ thị hàm số nhận trục tung làm tiệm cận đứng.
(a 1)
Câu 14. [2D2-3.6-2] [THPT Thuận Thành] Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây.
A. Mỗi hàm số y a x , y log a x đồng biến trên tập xác định khi a 1 và nghịch biến trên tập
xác định khi 0 a 1 ( a là hằng số).
B. Nếu ba số x, y , z theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp trong một cấp số nhân thì log x, log y, log z
theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp trong một cấp số cộng.
C. Nếu ba số thực x, y , z có tổng không đổi thì ba số 2016 x , 2016 y , 2016 z có tích không đổi.
2
�1 �
D. Đạo hàm của hàm số y ln 2 x 1 trên �\ � �là y �
.
2x 1
�2
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Ta có: 2016 x.2016 y.2016 z = 2016 x+y +z .
Mà x + y + z không đổi � 2016 x+y+z không đổi � đúng.
TRANG 5
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN
PHƯƠNG PHÁP
B. a 1 .
1
C. a �1 và 0 a 2 .
D. a �1 và a .
2
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Hàm số y log a2 2 a 1 x nghịch biến trong khoảng (0; �) khi:
0a2
�
0 a 2 2a 1 1 � �
.
a �1
�
Câu 16. [2D2-3.6-2] [THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 5] Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến
trên R ?
x
��
1�
x
2
�
y
=
log
2
+
1
y
=
C. x > 0 hàm số có đạo hàm y' =
1
.
xlna
D. Hàm số có tập xác định D = �.
Hướng dẫn giải
Chọn D.
vì hàm số có tập xác định D = (0;+�) .
Câu 18. [2D2-3.6-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 03] Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
x
�1 �
A. Đồ thị hàm số y a và y � � đối xứng nhau qua trục hoành.
�a �
B. Đồ thị hàm số y a x và y log a x đối xứng nhau qua đường thẳng y x .
y log 1 x đối xứng nhau qua trục tung.
C. Đồ thị hàm số y log a x và
x
a
D. Đồ thị hàm số y log a x và y a đối xứng nhau qua đường thẳng y x .
x
Hướng dẫn giải
TRANG 6
Chọn A.
.
Từ đồ thị ta thấy hàm số y = log a x và y = log b x đồng biến nên a >1 và b >1 .
Hàm số y = log c x nghịch biến nên 0 < c logb t > 0 �
.
log a t logb t
� logt a < log t b � a < b . Vậy c < a < b .
TRANG 7
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN
PHƯƠNG PHÁP
Câu 21. [2D2-3.6-2] [THPT Chuyên Thái Nguyên] Cho a, b là các số thực dương, b �1 thỏa mãn
13
7
15
8
�
�
2
5
2
3
�
Câu 22. [2D2-3.6-2] [Chuyên ĐH Vinh] Hàm số nào sau đây nghịch biến trên 0; � .
A. y log 1 x 1 .
B. y
2
2
.
x 1
cab.
A.
.
B.
y
.
y log a x
y log b x
abc
O
1
C.
. D.
bca
x
y log c x
cba.
Cách 2. Xét giao điểm của đường thẳng y 1 và đồ thị y log b x ; y log c x . Dễ thấy từ đó
suy ra b c. .
Câu 25. [2D2-3.6-2] [BTN 174] Chọn khẳng định sai:
ab
1.
A. Với mọi a b 1 , ta có log a
B. Với mọi a b 1 , ta có a a b bb a .
2
C. Với mọi a b 1 , ta có log a b log b a .
D. Với mọi a b 1 , ta có a b b a .
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Khẳng định: Với mọi a b 1 , ta có a b b a là sai ví dụ ta thử a 31, b 3 thì sẽ thấy.
Câu 26. [2D2-3.6-2] [BTN 173] Cho 0 a 1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A. log a x 0 � 0 x 1 .
B. Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y log a x .
C. x1 x2 � log a x1 log a x2 .
D. log a x 0 � x 1 .
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Đáp án x1 x2 � log a x1 log a x2 sai vì 0 a 1 nên x1 x2 � log a x1 log a x2 .
Câu 27. [2D2-3.6-2] [BTN 171] Phương trình log 2 x 3 x 4 3 có bao nhiêu nghiệm thực:
A. 3 .
B. 0 .
�
1
A. a 0 .
B. a 6 .
C. a .
D. a 1 .
4
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Dựa vào máy tính casio ta tính nhanh được:
log 2 �
log16 2
�
log 5 125
� a � 6 a � a 6 .
�
Câu 29. [2D2-3.6-2] [BTN 167] Khẳng định nào sau đây là luôn luôn đúng với mọi a, b dương phân
biệt khác 1? .
A. a 2log b b 2log a .
B. a ln a a .
C. log a b log10 b .
D. o�
.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Đáp án a 2log b b 2log a viết lại thành a 2log a b 2log b � a log b b log a .
x
2
A. y = log3 ( 2 +1) .
B. y = log3 ( 2 x - 3) . C. y = log3 ( x +1) . D. y = �
�.
�
�
��
2�
Hướng dẫn giải
Chọn A.
TRANG 10
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN
PHƯƠNG PHÁP
x
Vì hàm số là những hàm số đồng biến trên R. Nên hàm số y = log 3 ( 2 +1) đồng biến trên R. .
Câu 32. [2D2-3.6-2] [THPT Chuyen LHP Nam Dinh] Xét a và b là hai số thực dương tùy ý. Đặt
x = ln ( a 2 - ab + b 2 )
1000
1
, y =1000ln a - ln
1000
2
2
2
2
Lại có a ab b ab a b �0 � a ab b �ab 0. .
2
Khi đó từ (1) �x�y
0
y, dấu " " xảy ra � a b 0. .
x
Câu 33. [2D2-3.6-2] [THPT Chuyên Bình Long] Cho a, b là các số thực thỏa mãn 0 a b 1 .
Trong các khẳng định sau, chọn khẳng định đúng ?
A. 0 log b a 1 log a b .
B. 0 log a b log b a 1 .
C. 0 log b a log a b 1 .
D. 0 log a b 1 log b a .
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Do 0 a b 1 nên:
0 log a b log a a 1 và log b a logb b 1 (Do cơ số nhỏ hơn 1 thì hàm số nghịch biến).
Vậy khẳng định đúng là A.
Bước IV: P = n ( n + 1) .logb a .
Trong các bước trình bày, bước nào sai ?
A. Bước IV.
B. Bước III.
C. Bước I.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Vì 1+ 2 + 3 + ... + n =
n ( n + 1)
2
nên P =
n ( n + 1)
2
D. Bước II.
.logb a .
Câu 35. [2D2-3.6-2] [Cụm 6 HCM] Từ các đồ thị y log a x , y log b x , y log c x đã cho ở hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây đúng?
TRANG 11
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN
PHƯƠNG PHÁP
A. 2;3 .
B. 4; 1 .
C. 1; 14 .
D. 3;5 .
Hướng dẫn giải
Chọn C.
ĐK: x 10 0 � x 10 .
1
log 5 x 10 log 1 � log5 x 10 log
5
5
1
5
1
2 � x 10 25 � x 15 (thỏa).
5
Khi đó đường thẳng y ax 1 chính là y 15 x 1 . Nhận thấy điểm có tọa độ 1; 14 thỏa
14 15. 1 1 nên thuộc đường thẳng trên.
Câu 37. [2D2-3.6-2] [THPT Yên Lạc-VP] Với mọi giá trị a 0 , a �1 , đồ thị hàm số y a x 3 luôn đi
qua điểm cố định A và đồ thị hàm số y log a 5 x luôn đi qua điểm cố định B . Tính độ dài
đoạn AB. .
A. 2 .
PHƯƠNG PHÁP
Câu 38. [2D2-3.6-2] [THPT CHUYÊN VINH] Cho các hàm số y log a x và y log b x có đồ thị như
hình vẽ bên. Đường thẳng x 7 cắt trục hoành, đồ thị hàm số y log a x và y logb x lần lượt
tại H , M , N . Biết rằng HM MN .
.
y
N
y log b x
M
y log a x
H
x
O
7
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. a 7b .
B. a b 2 .
D. a 2b .
C. a b 7 .
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Ta có MH MN � HN 2MH � log b 7 2 log a 7 � logb 7 log
a
1
� 2 12 �
� 2 12 � �
�
log 3 a a 2 b log 1 �
a b � 3log a �
a b � 3 �
log a a 2 log a b 2 �
a3 �
�
� � �
�
3
� 1
�
3�
2 5 log b 2 3 .
A. a 1, 0 b 1 .
C. a 1, b 1 .
B. 0 a 1, b 1 .
D. 0 a 1, 0 b 1 .
Hướng dẫn giải
Chọn A.
13
15
15 13
.
Ta có a 7 a 8 suy ra được a 1 vì
8
7
TRANG 13
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN
Ta có log b
C. b a c .
Hướng dẫn giải
D. a c b .
Chọn A.
Dựa vào đồ thị, ta thấy hàm số y log b x nghịch biến, y log a x , y log c x đồng biến và đồ
thị y log c x phía trên y log a x . Nên ta có b c a .
TRANG 14