TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN SINH HỌC LỚP 7 (CÓ ĐÁP ÁN)
1. Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Sinh học 7 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Thủy An
2. Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Sinh học 7 năm 2017-2018 có đáp án Trường PTDTBT THCS Ngô Quyền
3. Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Sinh học 7 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Phan Chu Trinh
4. Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Sinh học 7 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Võ Nguyên Giáp
5. Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Sinh học 7 - Trường THCS Biên Giới
(Kèm đáp án)
6. Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Sinh học 7 - Trường THCS Lê Hồng
Phong (Kèm đáp án)
7. Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Sinh học 7 - Trường THCS Nguyễn Bỉnh
Khiêm (Kèm đáp án)
PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS THỦY AN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN: SINH HỌC 7
Câu 1 (2,0 điểm):
Trình bày đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh.
Câu 2 (2,0 điểm):
Trình bày vai trò của ngành ruột khoang.
Câu 3: (2,5 điểm)
Sơ đồ dưới đây mô tả hệ cơ quan nào ở giun đất? Hãy chú thích vào sơ đồ cho
phù hợp?
Điểm
(mỗi ý
đúng 0,5
điểm)
(mỗi ý
đúng 0,25
điểm)
- Có ý nghĩa sinh thái đối với biển
- Làm đồ trang trí, trang sức: san hô
- Là nguồn cung cấp nguyên liệu vôi: san hô
Câu 2
(2
điểm)
- Làm thực phẩm có giá trị: sứa
- Hoá thạch san hô góp phần nghiên cứu địa chất.
* Tác hại:
- Một số loài gây độc, ngứa cho người: sứa.
- Tạo đá ngầm, ảnh hưởng đến giao thông.
Câu 3
(2,5
điểm)
Câu 4
(3,5
điểm)
PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2015 – 2016
TRƯỜNG THCS BIÊN GIỚI
MÔN: SINH HỌC LỚP 7
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: 2,0 điểm
Giải thích tại sao trong dạ dày cơ của chim bồ câu, gà thường có các hạt sạn, sỏi?
Câu 2: 4,0 điểm
a/ Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẫn trốn kẻ thù?
b/ Tại sao thỏ chạy với tốc độ nhanh (74km/h) trong khi thú ăn thịt chạy không bằng thỏ
(64km/h) mà một số trường hợp thỏ lại làm mồi cho thú ăn thịt?
Câu 3: 2,0 điểm
Trình bày đặc điểm chung của lớp chim?
Câu 4: 2,0 điểm
So sánh sự giống nhau và khác nhau của hệ tuần hoàn ở chim bồ câu và thằn lằn?
Đáp án đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 7
Đáp án
Câu 1.
Điểm
2,0
thanh, phát hiện sớm kẻ thù
b/ Khi bị kẻ thù rượt đuổi thỏ thường chạy theo đường chữ z làm cho kẻ thù bị
1,0
mất đà nên không đuổi kịp, lợi dụng kẻ thù bị mất đà thỏ nhanh chóng lẫn trốn
vào bụi rậm; thân hình thoi thon nhỏ, bộ lông dày xốp thỏ có thể len lỏi, thậm
chí lách trong bụi cây có lá sắc nhọn, với râu xúc giác nhạy bén trên mép thỏ
nhanh chóng phát hiện ra những hang hốc trong đất để kịp thời ẩn náu
Câu 3
- Mình có lông vũ bao phủ
- Chi trước biến đổi thành cánh
- Có mỏ sừng
2,0
- Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia hô hấp
- Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể
- Trứng lớn có vỏ đá vôi, có hiện tượng ấp trứng
- Là ĐV hằng nhiệt
Câu 4
* Giống: đều có tim và hệ mạch
1,0
* Khác:
1,0
A. Thằn lằn bóng
B. Thằn lằn bóng, cá sấu.
C. Rùa núi vàng,
D. Ba ba, thằn lằn bóng.
Câu 2: (1,0 điểm) Chọn nội dung ở cột B sao cho phù hợp với nội dung ở cột A để điền
kết quả vào cột trả lời C
Các lớp động vật
Đặc điểm hệ tuần hoàn (B)
có xương sống (A)
1. Lớp cá
a. Tim 3 ngăn, có vách hụt ngăn tâm nhĩ, 2 vòng tuần
Trả lời
(C)
1-
hoàn, máu nuôi cơ thể ít pha hơn.
2. Lớp lưỡng cư
b. Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đỏ tươi nuôi cơ thể.
2-
3. Lớp bò sát
1.2 - B
2
1-C
3
Bộ thú huyệt (thú mỏ vịt)
1.3 - B
2-D
Điểm
1.4 - A
3-A
2,0
4-B
1,0
1,0
Bộ thú túi (kanguru)
Bộ dơi (dơi ăn sâu bọ)
Bộ cá voi (cá voi xanh)
Bộ ăn sâu bọ (chuột chù)
Bộ gặm nhấm (chuột đồng)
0,25
- Là động vật biến nhiệt
0,25
* Mô tả đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống
2,0
bay:
- Thân hình thoi, mình phủ lông vũ nhẹ xốp, cổ dài.
- Chi trước biến thành cánh, chi sau: 3 ngón trước và 1 ngón sau.
- Mỏ sừng hàm không có răng.
- Cổ dài tuyến phao câu tiết nhờn.
7
* Đặc điểm chung của thú:
1,0
- Bộ não phát triển.
- Có bô lông mao, bộ răng phân hoá thành 3 loại (cửa, nanh, hàm).
- Tim 4 ngăn, có 2 vòng tuần hoàn.
- Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ.
- Là động vật hằng nhiệt.
* Vai trò:
- Cung cấp thực phẩm, sức kéo.
nguyên và hoang mạc khô nóng là đời sống của nhóm chim:
a. Chim bơi.
b. Chim bay.
c. Chim chạy.
d. Chim sống dưới nước.
Câu 3: Hệ tuần hoàn của thằn lằn có đặc điểm:
a. Tâm thất có vách hụt.
b. Tâm thất có vách hụt, sự pha trộn máu giảm đi.
c. Tâm nhĩ có vách hụt, sự pha trộn máu giảm đi.
d. Tâm thất có 2 vách ngăn hụt, máu ít bị pha hơn.
Câu 4: Thú móng guốc được xếp vào bộ guốc chẵn là:
a. Lợn, bò.
b. Bò, ngựa.
c. Hươu, tê giác.
d. Voi, hươu.
Câu 5: Chim bồ câu, tim có 4 ngăn hoàn chỉnh nên máu trong tim là:
a. Máu không pha trộn.
b. Máu pha trộn.
Câu 6: Đặc điểm cấu tạo chi của Kanguru:
a. Chi có màng bơi.
4
5
6
Đáp án
d
c
b
a
a
c
II. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu
Đáp án
Câu 1
Những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với lối sống ở
Điểm
Những đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn bóng đuôi dài thích
nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn.
- Thở hoàn toàn bằng phổi, sự trao đổi khí được thực hiện nhờ sự co
0,25
dãn của các cơ liên sườn.
- Tim xuất hiện vách hụt ngăn tạm thời tâm thất thành 2 nửa (4 ngăn
0,25
chưa hoàn toàn), máu đi nuôi cơ thể vẫn là máu pha.
- Cơ thể giữ nước nhờ lớp vảy sừng và hậu môn cùng trực tràng có
0,25
khả năng hấp thu lại nước.
Hệ thần kinh và giác quan tương đối phát triển.
0,25
Những đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài thích
nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn:
Câu 3
- Da khô có vảy sừng
0,5
Vai trò có lợi của lớp thú đối với tự nhiên và con người:
Câu 4
- Tiêu diệt gặm nhấm gây hại cho nông nghiệp và lâm nghiệp.
0,5
- Cung cấp thực phẩm, sức kéo.
0,5
- Cung cấp nguồn dược liệu quý.
0,5
- Cung cấp nguyên liệu để làm đồ mĩ nghệ có giá trị...
0,5
Đặc điểm chung của lớp thú:
- Là động vật có xương sống có tổ chức cao nhất
0,5
- Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ.
0,5
0,5
0,5
- Trứng có vỏ đá vôi, được ấp nở ra con nhờ thân nhiệt của chim bố
mẹ
Phân biệt giữa các thú móng guốc dựa vao đặc điểm ngón chân:
- Bộ guốc chẵn: Có ngón chân giữa phát triển bằng nhau
- Bộ guốc lẻ: Có ngón chân giữa phát triển hơn cả.
- Bộ voi: Có 5 ngón, guốc nhỏ
1,0
Phòng GD&ĐT Ngọc Hồi
Trường PTDTBT THCS Ngô Quyền
Đề kiểm tra 1 tiết - Năm học 2017 - 2018
Môn: Sinh học 7 - Tuần 30 - Tiết 60
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian
phát đề )
ĐỀ BÀI
I.Trắc nghiệm (3.0 điểm) Em hãy chọn 1 đáp án đúng nhất trong 4 đáp án A, B, C, D
trong những câu sau đây:
Câu 1: Cấu tạo và hoạt động hô hấp của ếch đồng như thế nào?
A. Xuất hiện phổi
B. Da ẩm có hệ mao mạch dày đặc dưới da làm nhiệm vụ hô hấp
C..Hô hấp nhờ sự nâng lên, hạ xuống của thềm miệng
D. Cả A, B, C
II. Tự luận (7. 0 điểm)
Câu 1 (1.5đ): Trình bày đặc điểm chung của lớp lưỡng cư?
Câu 2 (2.0đ): a. Phân biệt Bộ Rùa và Bộ Cá sấu?
b.Trình bày vai trò 2 mặt lợi và hại của lớp Bò sát?
Câu 3 (2.5đ): Trình bày đặc điểm cấu tạo trong của chim bồ câu thích nghi với đời sống
bay lượn?
Câu 4 (1.0đ): Giải thích vì sao mắt dơi không tinh nhưng vẫn tránh được các vật cản
khi kiếm ăn vào ban đêm?
.................Hết....................
DUYỆT CỦA BGH
DUYỆT CỦA TCM
GV RA ĐỀ
Y LÁI
Phòng GD&ĐT Ngọc Hồi
Trường PTDTBT THCS Ngô Quyền
Hướng dẫn chấm điểm kiểm tra 1 Tiết Năm học 2017 - 2018
Môn: Sinh học 7 - Tuần 30 - Tiết 60
I. Phần trắc nghiệm (3.0 điểm)
Mỗi ý đúng được 0.5 điểm. Riêng câu 5 mỗi ý đúng được 0,25đ.
1
2
- Hô hấp: Phổi và da; Tuần hoàn: Tim 3 ngăn, có 2 vòng tuần 0.5
hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha.
- Di chuyển: Bốn chi; Sinh sản: Đẻ trứng, thụ tinh ngoài; Sự 0.5
phát triển: Qua biến thái; Là động vật biến nhiệt
2
*Phân biệt Bộ Rùa với Bộ Cá sấu như sau:
Bộ Rùa
Bộ Cá sấu
0.5
- Hàm không có răng
- Hàm có răng
- Có Mai và Yếm
- Không có Mai và Yếm
0.5
* Vai trò của lớp Bò sát:
- Đa số có lợi: Có ích cho nông nghiệp như đa số thằn lằn, đa 0.5
số rắn,... ;Có giá trị thực phẩm (ba ba); Nguyên liệu cho mĩ
nghệ (vảy đồi mồi, da thuộc của rắn và trăn,... ); Làm dược
liệu (mật rắn, nọc rắn, yếm rùa,... )
- Có hại: Một số gây độc cho người như rắn lục, rắn hổ 0.5
mang,...
4
Vì có tai thính, khi bay dơi phát ra sóng siêu âm
0.5
=> sóng này chạm vào vật cản và dội lại tai dơi giúp dơi xác 0.5
định chính xác vị trí của vật thể và con mồi
Mức độ
Nhận biết
Thông hiểu
VD thấp
VD cao
TN
TL
TN
TN
TN
Tỉ lệ %:
5%
15%
20%
II. LỚP C2
BÒ SÁT
C3
C2
Số điểm:
1
1
1
3
Tỉ lệ %:
0.5đ
2.5đ
3.0đ
Tỉ lệ %:
5%
25%
30%
IV. LỚP C5
THÚ
C4
Số câu:
1
1
2
Số điểm:
1.0đ
3.0đ
2.0đ
1.0đ
10
Tỉ lệ:
40%
30%
20%
10%
100%
TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
NĂM HỌC: 2017 – 2018
Môn: Sinh – Khối 7
Họ và tên.............................................
Thời gian 45 phút không kể thời gian
c) ba bộ.
d) bốn bộ
c) máu giầu ô xi
d) máu đỏ tươi
Câu 5: Ở thằn lằn máu nuôi cơ thể là máu gì?
a) máu ít pha.
b) máu pha.
Câu 6: Hệ bài tiết của thằn lằn là:
a) thận trước
b) thận sau.
c) thận giữa
d) trung thận
Câu 7: Hệ tuần hoàn của thằn lằn khác hệ tuần hoàn ếch đồng là:
a) nhĩ, thất có vách hụt
b) tâm nhĩ có vách hụt
c) tâm nhĩ có 2 vách hụt
d) tâm thất có vách ngăn hụt
Câu 8: Ở chim bồ câu máu đi nuôi cơ thể là:
c) có túi má, chai mông.
d) có chai mông nhỏ, đuôi dài.
B/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13:(2đ) Trình bày những đặc điểm cấu tạo của hệ hô hấp, hệ tuần hoàn ở thằn lằn
thích nghi với đời sống trên cạn?
Câu 14:(2đ) Phân biệt hệ tuần hoàn của chim bồ câu với hệ tuần hoàn của
thằn lằn?
Câu 15:(3đ)
a) Lớp thú có các đặc điểm chung gì?
b) Nguyên nhân nào dẫn đến số lượng thú ngày càng giảm sút? Theo em cần có những
biện pháp nào để bảo vệ các loài thú?
HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN CHẤM
A/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh đúng 01 ý được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
a
d
b
c
b
B/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Điểm
Câu
Nội dung đáp án
thành
phần
- Hô hấp:
Câu 13
2 điểm
+ Phổi là cơ quan hô hấp duy nhất của thằn lằn, phổi có cấu tạo
phức tạp, có nhiều vách ngăn và nhiều mao mạch.
0,5 đ
1đ
a/
Câu 15
3 điểm
+ Thú là động vật có xương sống có tổ chức cao nhất.
0,25 đ
+ Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ.
0,25 đ
+ Cơ thể có lông mao mao bao phủ, bộ răng phân hóa thành răng
cửa, răng nanh và răng hàm.
0,5 đ