chủ đề bản thân bé bé là ai - Pdf 51

CHỦ ĐỀ 2: BẢN THÂN
Thời gian thực hiện : 4 tuần - Từ ngày 03/10/2016 đến 28/10/2016
(Tích hợp ngày thành lập HLHPN VN 20/10)
I. MỤC TIÊU:
1. Phát triển thể chất:
* Dinh dưỡng và sức khoẻ :
- Biết được lợi ích của 4 nhóm thực phẩm đối với đời sống con người và việc ăn uống đủ chất giữ gìn vệ sinh đối
với sức khoẻ của bản thân
- Biết giữ gìn vệ sinh vệ sinh môi trường trong dịp tết trung thu.
- Biết tự phục vụ bản thân và tự lực trong việc vệ sinh các nhân và sử dụng một số đồ dùng trong sinh hoạt hằng
ngày
như: Bàn chải đánh răng, khăn mặt, kéo, thìa vv....
* Phát triển thể chất:
- Có khả năng thực hiện các vận động (đi, chạy, nhảy, leo, trèo...) theo nhu cầu của bản thân.
- Có một số hành vi tốt về vệ sinh cá nhân và ăn uống: Đánh răng, lau mặt, rửa tay, đi dép với sự giúp đỡ của
người lớn; không vừa nhai vừa nói...
- Biết ích lợi của các món ăn hằng ngày với sức khỏe của bản thân, chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.
- Biết khi trời lạnh phải mặc quần áo ấm, đi tất, khi đi nắng phải đội mũ.
- Nhận biết một số vật dụng, nơi nguy hiểm đối với bản thân và không đến gần.
2. Phát triển nhận thức:
- Có một số hiểu biết về bản thân : Tên, tuổi, giới tính, đặc điểm về hình dáng bên ngoài, sở thích riêng.
- Nhận biết và biết tên một số bộ phận cơ thể, các giác quan, chức năng chính của chúng
- Nhận biết nhóm đối tượng giống nhau - NB số lượng 2; Nhận biết, phân biệt hình vuông, hình tam giác; NB
phía trên, phía dưới của bản thân; NB phía trước, phía sau của bản thân.


3. Phát triển ngôn ngữ:
- Hiểu và thực hiện được yêu cầu đơn giản của người khác.
- Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi các bộ phận cơ thể, các giác quan, các từ chỉ về chức năng của chúng.
- Biểu đạt được các nhu cầu, mong muốn và kể về bản thân bằng các câu đơn giản khi được hỏi.
- Mạnh dạn và thích giao tiếp bằng lời nói với những người gần gũi xung quanh.

- Cơ thể khỏe mạnh, giữ gìn sức khỏe và bảo vệ cơ thể, các
giác quan.

Tôi cần gì lớn lên để khỏe mạnh
- Tích hợp ND NPNVN (2 tuần)
- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để lớn lên và khỏe mạnh.
- Tôi luôn được những người thân trong gia đình, cô bác
trong trường mầm non yêu thương và chăm sóc.
- Những đồ chơi yêu thích và bạn bè.


III. MẠNG HOẠT ĐỘNG.
* Âm nhạc:
* Tạo hình:
* Làm quen với toán:
+ Hát - Vận động
- Tô mầu đôi găng tay
- Nhận biết nhóm đối tượng
- VĐ: Xoè bàn tay, nắm ngón tay. Nào
của bé
giống nhau - NB số lượng 2.
chúng ta cùng tập thể dục.
- Vẽ hoa tặng cô ngày
- Nhận biết, phân biệt hình
- Hát: Em ngoan hơn búp bê.
20/10
vuông, hình tam giác.
- Múa: Tay thơm, tay ngoan.
- Nặn những chiếc vòng - NB phía trên, phía dưới
+ Nghe hát: Bàn tay mẹ; Cho con; Chỉ mầu

- Đập và bắt bóng tại chỗ
- GDPTVĐ
+BTPTC: Tập theo bài “Nào chúng ta cùng tập
thể dục”
+ TCVĐ: Tung bắt bóng; Về đúng nhà.

Phát triển ngôn ngữ
* Làm quen văn học:
- Quan sát, trò chuyện về các bộ
phận trên cơ thể trẻ.
- Kế chuyện về một số sự kiện
xảy ra của bản thân.
- Xem tranh, ảnh, sách báo về
một số bộ phận trên cơ thể bé.
*Truyện:
- Gấu con bị đau răng.
- Bé Minh Quân dũng cảm.
*Thơ:
- Cái lưỡi
- Đi nắng.

Phát triển tình cảm - xã hội
* Đóng vai: Mẹ con; Phòng khám bệnh;
Cửa hàng ăn uống; Bác cấp dưỡng,
* Góc KPKH: Dán các bộ phận trên
khuôn mặt, Chơi lô tô, chơi lô tô cơ thể
cần những gì.......
* Góc thư viện: Làm sách tranh về
những gì bé thích, về 5 giác quan của bé;
xem tranh truyện về giữ gìn vệ sinh thân

nhau - NB số lượng 2.
- Trò chơi 1: “Thi ai nhanh”
- Trò chơi 2: “Về đúng nhà”.
* KPXH:
- Nhận biết về tên, tuổi, giới tính của
bản thân

Phát triển ngôn ngữ
- Kế chuyện về một số sự
kiện xảy ra của bản thân.
* Văn học:
+ Thơ: “ Đôi mắt của em” .
+ Truyện: “ Bé Minh Quân
dũng cảm”.
- Đọc đồng dao: “ Tập tầm
vông”

Phát triển tình cảm xã hội
Góc PV: Mẹ con; Phòng khám bệnh; Bán hàng.
Góc KP: Chơi lô tô khám phá về đặc điểm hình
dáng, màu da, kiểu tóc.... của trẻ.
Góc sách, truyện: Làm sách tranh về những gì
bé thích.
Góc ÂN : Hát múa các bài hát trong chủ đề.
Góc PTVĐ: Tập các bài tập trong chủ đề.
Trò chơi: “ Trốn tìm”


III. MẠNG HOẠT ĐỘNG : CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: " Cơ thể tôi"
( Thực hiện 1 tuần: Từ ngày 10 tháng 10 năm 2016 đến ngày 14 tháng 10 năm 2016)

* Văn học:
+ Truyện: “Mỗi người
một việc”.
+ Thơ: “ Cái lưỡi ”.
Đọc đồng dao: “ Tập
tầm vông”.

Phát triển tình cảm xã hội
Góc PV: Gia đình, nấu ăn, bác sỹ, cửa hàng ...
Góc KP: Dán các bộ phận trên khuôn mặt, cơ
thể.
Góc S-T: Làm sách tranh về những gì bé thích,
về 5 giác quan của bé .
Góc ÂN: Hát, múa biểu diễn các bài hát, bài múa
trong chủ đề.
Góc PTVĐ: Chơi các trò chơi, tập các bài tập
trong chủ đề.
Trò chơi: “ Kéo co”


III. MẠNG HOẠT ĐỘNG: CHỦ ĐỀ NHÁNH 3 + 4: “ Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh”
(Thực hiện 1 tuần: Từ ngày 17 tháng 10 năm 2016 đến ngày 28 tháng 10 năm 2016)
Phát triển thể chất
* DD và SK:
. Rèn luyện hành vi văn minh trong ăn uống, tự phục vụ,
tập luyện thói quen tốt về vệ sinh cá nhân cho trẻ.
* Thể dục - Vận động:
- Đập và bắt bóng tại chỗ.
- GDPTVĐ.
Trò chơi: “ Kéo co”

Đọc đồng dao: Chi chi chành
chành.

Phát triển tình cảm xã hội
- Góc PV: Gia đình, bác sĩ , cửa hàng thực
phẩm, nấu ăn.
- Góc Khám phá: Chơi lô tô cơ thể cần
những gì?... lô tô các nhóm thực phẩm.
- Góc sách, truyện: Tô màu giác quan của
bé; xem tranh truyện về giữ gìn vệ sinh thân
thể; làm thẻ tên...
- Góc TN: Tưới cây, lau lá.
- Góc PTVĐ: Chơi các trò chơi dân gian .



IV. KẾ HOẠCH TUẦN 1: CHỦ ĐỀ NHÁNH : “ TÔI LÀ AI”
(Thực hiện 1 tuần từ 3/10/2016 đến 7/10/2016)
Hoạt
động
Ngày,
tháng

Đón trẻ Trò chuyện
điểm danh
1. Nội dung:

Thứ 2
3/10/2016


của bé.
- Góc sách, truyện: Làm
sách tranh về những gì bé
thích.
- Góc ÂN : Hát múa các bài
hát trong chủ đề.
- Góc PTVĐ: Tập các bài
tập trong chủ đề.
*LQVT:
2. Mục đích, 2. Mục đích, yêu
2. Mục đích, yêu
2. Mục đích yêu cầu:
yêu cầu:
cầu:
cầu:
* KT:Trẻ nhận biết được
* KT: Trẻ biết * KT: Trẻ tập đúng Nhận biết * KT: Trẻ biết một vai chơi và thể hiện hành
tên, tuổi, giới các động tác theo
nhóm đối số đặc điểm nổi bật động vai chơi của mình ở
tính, sở thích lời ca cùng cô giáo. tượng
của thời tiết, đồ
các góc chơi.
của bản thân. * KN: Trẻ có kỹ
chơi của bé.
* KN: Trẻ có kỹ năng phối
giống
* KN: Trẻ có năng xếp hàng, tập nhau - NB * KN: Có kỹ năng hợp với bạn khi chơi
kỹ năng diễn chính xác các động số lượng
quan sát, nhận xét. Biết liên kết các nhóm chơi.
đạt đủ câu, đủ tác theo lời ca.


Thứ 4
5/10/2016

Thứ 5
6/10/2016

hứng thú.
3. Chuẩn bị: 3. Chuẩn bị:
- Nội dung trò - Sân tập sạch sẽ,
chuyện.
cô tập chuẩn.
- Loa, máy tính,
nhạc thể dục.

tham gia hoạt
*HĐVH: động.
Truyện: 3. Chuẩn bị:
- Địa điểm quan sát
Bé Minh và câu hỏi gợi ý.
Quân
- Địa điểm chơi,
dũng cảm Phấn, lá, câu cá,
cờ. Đồ chơi ngoài
4. Cách tiến
4. Cách tiến hành:
trời, tranh ảnh...
hành:
HĐ1:Gây hứng
4. Cách tiến hành:

Cô cho trẻ hát “ Đi
cùng trẻ về
đứng thành vòng
dạo" đến địa điểm
bản thân trẻ:
tròn.
Hát: “ Em quan sát, đưa ra
Tên đầy đủ
Trọng động:
ngoan hơn câu hỏi gợi ý trẻ
của con là gì? Tập theo lời bài
quan sát. Các con
búp bê ”
Năm nay con hát“ Nào chúng ta
đang đứng ở đâu?
bao nhiêu
cùng tập thể dục”
Các con thấy thời
tuổi? Con
+ ĐT 1: Hai tay
tiết hôm nay như
thích gì nhất? đưa ra trước, sau
thế nào?
( Món ăn,
đó nắm 2 tai và
Bầu trời, mây, ánh
màu sắc, đồ
nghiêng đầu sang 2
nắng, mặt trời...
chơi...)

lấy đồ chơi ra chơi, cô bao
quát các góc chơi, nhắc nhở
giúp đỡ trẻ khi cần thiết.

* Đọc
đồng dao:
“ Tập tầm
vông”

* Hoạt
động lao
động:
Nhổ cỏ,
tưới cây.


Thứ 6
7/10/2016

Con có biết
con là bạn trai
hay bạn gái
không?...
→ Lồng giáo
dục trẻ biết
yêu quý bản
thân, giữ gìn
bản thân sạch
sẽ...
HĐ3: Kết

Nhận biết → Lồng giáo dục
về tên,
trẻ biết giữ gìn bảo
tuổi, giới vệ cơ thể khi thời
tính của tiết thay đổi.
bản thân TCVĐ: Đuổi bóng.
CTD: Chơi với đồ
chơi mà trẻ thích.
HĐ3:Kết thúc.
Kiểm tra sĩ số.
Nhận xét .
Nhắc trẻ đi vệ sinh
và ra chơi

- Khuyến khích trẻ giao tiếp
với nhau trong khi chơi.
Khi trẻ chơi được 2/3 thời
gian cô đến các góc nhận
xét trẻ chơi và cho trẻ đi
thăm quan góc sách truyện.
HĐ3: Kết thúc :
- Cô nhắc trẻ thu dọn đồ
dùng, đồ chơi cùng cô cất
nơi quy định

*Hoạt
động:
Nêu
gương



1. Nội dung:

Trò chuyện
cùng trẻ về
cách cách bảo
vệ và chăm
sóc các bộ
phận của cơ
thể.

Tập kết hợp với lời
ca “ Nào chúng ta
cùng tập thể dục”.

2. Mục đích,
yêu cầu:
KT: Trẻ biết
cách chăm sóc
và bảo vệ các
bộ phận của
cơ thể
KN:Trẻ có kỹ
năng trả lời
câu hỏi rõ
ràng.
- Phát triển

2. Mục đích, yêu
cầu:

Nặn
theo
hàng bán đồ dùng
Góc S-T: Làm sách tranh về con lật
hướng
cá nhân.
những gì bé thích, về 5 giác đật tặng
thẳng với * Quan sát đồ dùng quan của bé .
bạn
cô, với
cá nhân của trẻ.
Góc ÂN: Hát, múa biểu
bạn.
diễn các bài hát, bài múa
trong chủ đề.
Góc PTVĐ: Chơi các trò
chơi, tập các bài tập trong
chủ đề.
* LQVT
* Hoạt
2. Mục đích, yêu
2. Mục đích, yêu cầu:
động vệ
cầu:
KT:
Trẻ
biết
nhận
vai
chơi

TĐ: Trẻ chơi đoàn kết, biết
* HĐVH TĐ: Trẻ sôi nổi,
* Đọc


Thứ 4
12/10/2016

Thứ 5
13/10/2016

khả năng diễn
đạt ngôn ngữ.
TĐ: Trẻ hứng
thú, biết yêu
quý và vệ sinh
cơ thể sạch sẽ.
3. Chuẩn bị:
- Đồ chơi
trong lớp,
tranh ảnh về
các bộ phận
của cơ thể.
4. Cách tiến
hành:
HĐ1.Cô ân
cần nhẹ nhàng
đón trẻ vào
lớp.Điểm
danh trẻ.


3. Chuẩn bị:
- Địa điểm quan sát
rộng, sạch, an toàn.
- Phấn, lá cây,hoa
khô, vòng, sỏi,
bóng…
4. Cách tiến hành:
4. Cách tiến hành:
HĐ1:Gây hứng
HĐ1. Gây hứng
thú.
thú.
* Âm
- Cô tập trung trẻ
Cô tập trung trẻ
nhạc
điểm danh, kiểm
giới thiệu địa điểm
tra sức khỏe, sĩ số.
Hát vận quan sát, nội dung
HĐ2: Bài mới.
động: “ quan sát.
Khởi động:
Xòe bàn - Kiểm tra sĩ số,
- Cho trẻ đi nhẹ
tay nắm sức khỏe, trang
nhàng với các kiểu ngón tay” phục của trẻ.
đi, chạy nhanh,
HĐ2. Bài mới

* Quá trình chơi: Cô bao
quát tất cả các góc chơi,
chơi cùng trẻ để trẻ chơi
đúng hướng, đúng nội dung
của trò chơi.
* Cô có thể vào góc và chơi

* Hoạt
động
lao
động:
Nhổ cỏ,
tươi
cây.


Thứ 6
14/10/2016

dụng của các
bộ phận với
cơ thể?
Cách vệ sinh,
chăm sóc sơ
thể?
→ Lồng giáo
trẻ biết yêu
quý, bảo vệ và
giữ gìn sạch
sẽ các bộ phận

- Cho trẻ đi nhẹ
nhàng quanh sân 12 vòng.

hàng bán những
loại đồ dùng gì?
* KPXH: Đặc điểm nổi bật?
Chức
Tác dụng của các
năng của
loại đồ dùng đó? ...
các giác
→ Lồng giáo dục
quan và
trẻ ăn mặc quần áo
một số bộ phù hợp thời tiết.
phận khác *Tương tự cô
của cơ thể. hướng dẫn trẻ quan
sát đồ dùng cá
nhân của trẻ.
*Trò chơi VĐ:
“ Kéo co”
*CTD: Cô hướng
trẻ chơi những trò
chơi mà trẻ thích.
HĐ3. Kết thúc.
Củng cố bài
Nhận xét giờ học.
Nhắc trẻ đi vệ sinh.

cùng trẻ. Nếu trẻ cảm thấy

(Thực hiện 1 tuần từ 17/10/2016 đến 21/10/2016)
Hoạt động

Đón trẻ
Trò chuyện

Thể dục sáng

Hoạt
động học

Hoạt động ngoài
trời

Hoạt động góc

Ngày,
tháng
1. Nội dung:

Thứ 2
17/10/2016

Thứ 3
18/0/2016

Trò chuyện
cùng trẻ về
các giác quan,
cách chăm

các động tác theo
hướng dẫn của cô
giáo.
KN: Trẻ có kỹ
năng xếp hàng, dàn
hàng và phối hợp
nhịp nhàng các
giác quan trong khi
tập luyện.

1. Nội dung:
* HĐTD:
VĐCB.
Đập và
bắt bóng
tại chỗ.

* Quan sát phòng y
tế.
* Quan sát bếp ăn.

* LQVT
NB Phía
trên, phía
dưới của
bản thân

2. Mục đích, yêu
cầu:
KT: Trẻ biết một

tham gia các trò chơi.
Có khả năng tự giải quyết
vấn đề đơn giản trong khi
chơi.

Hoạt
động
chiều
*HĐTH:
Vẽ hoa
tặng cô
ngày
20/10

* Hoạt
động vệ
sinh:
Soi
gương,
chải tóc


Thứ 4
19/10/2016

Thứ 5
20/10/2016

TĐ: Trẻ hứng
thú, biết yêu

TĐ: Trẻ có ý thức
trong khi tập luyện
và thực hiện tốt với * HĐVH
các yêu cầu của cô.
3. Chuẩn bị:
- Sân tập sạch sẽ,
Nhạc thể dục,loa,
máy tính, trang
phục gọn gàng.
4. Cách tiến hành:
HĐ1.Cô tập trung
trẻ kiểm tra sức
khỏe, kiểm tra sĩ
số.
HĐ2.
* Khởi động: Cô
cho trẻ đi, chạy
nhanh, chậm theo
nhạc.
* Trọng động:
+ ĐT1( Hô hấp):
Ngửi hoa.
+ ĐT2(Tay): Hai
tay đánh chéo nhau
về trước ra sau
+ ĐT3(Chân):
Đứng khuỵu gối.
+ ĐT4(Bụng,
lườn): Đứng quay


phục của trẻ.
HĐ2. Bài mới
Cô cho trẻ hát
“ Mời bạn ăn” đến
địa điểm quan
sát.Cô đặt câu hỏi
gợi ý trẻ quan sát.
* Các con đang
đứng ở đâu? Các
con quan sát thấy
phòng y tế có đặc

TĐ: Trẻ chơi ngoan, đoàn
kết, không tranh giành đồ
chơi với bạn.
Có ý thức giữ gìn, bảo vệ
đồ dùng đồ chơi.
3. Chuẩn bị:
- Búp bê, bộ nấu ăn, bộ BS
- Lô tô, thực phẩm
- Sách, tranh về các bộ phận
cơ thể. Nước, dụng cụ chăm
sóc cây...
- Khoảng không gian rộng...
4. Cách tiến hành:
HĐ1. Gây hứng thú.
Cô tập trung trẻ cho trẻ chơi
trò chơi “ Kéo co” dẫn dắt
vào hoạt động.
HĐ2.Bài mới.

21/10/2016

cơ thể?
→ Lồng giáo
trẻ biết giữ
gìn và vệ sinh
sạch sẽ các bộ
phận của cơ
thể.
HĐ3.Kết
thúc .
Cho trẻ xem
tranh về các
giác quan và
tự do thảo
luận.

người sang bên.
+ ĐT 5: Bật nhảy
tại chỗ.
( Cho trẻ tập 2-3
lần).
HĐ3. Kết thúc.
* Hồi tĩnh:
- Cho trẻ đi nhẹ
nhàng quanh sân 12 vòng.

điểm gì?
Có những đồ dùng
dụng cụ gì?

dùng đồ chơi cất nơi quy
định.

*Hoạt
động:
Nêu
gương

Ngày.........tháng........năm 2016.
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá:.....................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................


IV.KẾ HOẠCH TUẦN 4 : CHỦ ĐỀ NHÁNH 4: “ Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh”
(Thực hiện 1 tuần từ 24/10/2016 đến 28/10/2016)
Hoạt động

Đón trẻ
Trò chuyện

Thể dục sáng

Hoạt
động học

Hoạt động ngoài
trời

Hoạt động góc


yêu cầu:
cầu:
KT: Trẻ biết
KT: Trẻ tập đúng
một số nhóm các động tác theo
thực phẩm
yêu cầu của bài
cần thiết cho tập.
sự phát triển
KN: Trẻ có kỹ
của cơ thể.
năng phối hợp nhịp
KN:Trẻ có kỹ nhàng các giác
năng ghi nhớ, quan trong khi tập
trò chuyện và luyện.
trả lời câu hỏi

1. Nội dung:
* PTVĐ:
- Góc PV: Gia đình, bác sĩ ,
“ Bò trong
cửa hàng thực phẩm, nấu
đường
* Quan sát sự thay ăn.
hẹp;Lăn
đổi của thời tiết.
- Góc Khám phá:Lô tô các
bóng theo
nhóm thực phẩm.
hướng

của bản
nhớ.
Có khả năng tự giải quyết
thân.
Phát triển ngôn
vấn đề đơn giản trong khi
ngữ về 1 số thực
chơi.

Hoạt
động
chiều

1. Nội dung:

*HĐTH:
Tô màu
đôi găng
tay

* Hoạt
động vệ
sinh:
Soi
gương,
chải tóc.


Thứ 4
26/10/2016

4. Cách tiến hành:
3. Chuẩn bị:
các giác quan HĐ1.Cô tập trung
- Địa điểm quan sát
của cơ thể.
trẻ kiểm tra sức
rộng, sạch, an toàn.
khỏe, kiểm tra sĩ
- Phấn, lá cây,hoa
4. Cách tiến
số.
khô, cát, sỏi, bóng,
hành:
HĐ2.
đồ chơi ngoài
HĐ1.Cô ân
* Khởi động: Cô
trời…
cần nhẹ nhàng cho trẻ đi, chạy
đón trẻ vào
nhanh, chậm theo
4. Cách tiến hành:
lớp. Điểm
nhạc.
HĐ1. Gây hứng
danh trẻ.
* Trọng động:
thú.
* Âm
HĐ2.Cô trò

Nhóm chất
tại chỗ.
sát.Cô đặt câu hỏi

TĐ: Trẻ chơi ngoan, đoàn
kết, không tranh giành đồ
chơi với bạn.
Có ý thức giữ gìn đồ chơi.
3. Chuẩn bị:
- Bàn ghế, búp bê, đồ dùng
đồ chơi trong lớp.
- Cát ,nước, sỏi, lá cây...
- Sách, tranh về trường
mầm non
- Lắp ghép, xếp hình...
- Khoảng không gian rộng...
4. Cách tiến hành:
HĐ1. Gây hứng thú.
Cô tập trung trẻ cho trẻ chơi
trò chơi “Chỗ của tôi ở đâu”
dẫn dắt vào hoạt động.
HĐ2.Bài mới.
* Thỏa thuận chơi: Cô giới
thiệu các góc chơi và trò
chơi ở mỗi góc chơi cho trẻ
tự nhận vai chơi và về các
góc chơi đã nhận.
* Quá trình chơi: Cô bao
quát tất cả các góc chơi,
chơi cùng trẻ để trẻ chơi

→ Lồng giáo
trẻ ăn uống
dầy đủ các
chất dinh
dưỡng...
HĐ3.Kết
thúc .
Cho trẻ xem
tranh về các
nhóm thực
phẩm cần
thiết cho cơ
thể và tự do
thảo luận.

( Cho trẻ tập 2-3
lần).
HĐ3. Kết thúc.
* Hồi tĩnh:
- Cho trẻ đi nhẹ
nhàng quanh sân 12 vòng.

Ngày.........tháng........năm 2016.

gợi ý trẻ quan sát.
* Các con đang
* KPKH: đứng ở đâu? Vườn
rau ở trường trồng
Khám phá những loại rau gì?
bốn nhóm Nó có đặc điểm

khi chơi ở các nhóm.
Khi trẻ chơi được 2/3 thời
gian cô cho trẻ đến thăm
quan góc sách truyện.
Cô nhận xét từng góc chơi
động viên khen ngợi trẻ rút
kinh nghiệm để giờ chơi sau
trẻ chơi tốt hơn.
HĐ3: Kết thúc .
Cô cùng trẻ thu dọn đồ
dùng đồ chơi cất nơi quy
định.

*Hoạt
động:
Nêu
gương


Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá:....................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................

V.KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY
Thời gian Mục đích – yêu
hoạt động
cầu
Thứ 2
3/10/2016.
HĐTD:
“Bò trong KT: Trẻ nhớ tên

+ Đồ dùng
của trẻ:
- Trang phục
gọn gàng, sạch
sẽ.

Tuần 1. Chủ đề nhánh: “ Tôi là ai ”
Hoạt động của cô
HĐ1: Gây hứng thú
Tập trung trẻ điểm danh, kiểm tra sức
khỏe.
KĐ: Cô cho trẻ làm đoàn tầu đi thành
vòng tròn kết hợp đi các kiểu chân, chạy
nhanh, chạy chậm,... Sau đó, xếp thành
4 hàng ngang dãn cách nhau 1 xải tay.
HĐ2 :Trọng động:
2.1:BTPTC:
Tập kết hợp lời ca “ Nào chúng ta cùng
tập thể dục”.
2.2:VĐCB: " Bò theo trong đường hẹp".
- Cô làm mẫu lần 1: Chính xác.
- Lần 2: Phân tích.
“ TTCB: Quỳ 2 đầu gối, cẳng chân và
bàn chân sát sàn, 2 tay chống trước vạch
xuất phát, mắt nhìn thẳng. Khi có hiệu
lệnh “Bò”, kết hợp tay nọ chân kia và
bò về phía trước. Khi bò trong đường
hẹp chú ý bò khéo léo không chạm vào
đường hẹp và tiếp tục bò về đích, đứng
lên và đi về cuối hàng”.


KT: Trẻ nhớ tên
hoạt động.
- Biết cách nhào
lăn đất nặn thành
những chiếc
vòng màu.
KN: Có kỹ năng
lăn nhào nặn đất
- Phát triển các
nhóm cơ tay.
TĐ: Trẻ hào
hứng tham gia
vào hoạt động.

+ Đồ dùng
của cô:
- Đất nặn, bảng
con , khăn lau.
- Vật mẫu.
+ Đồ dùng
của trẻ:
- Đất nặn.
- Bảng con.
- Khăn lau
- Đĩa đựng sản
phẩm.

HĐ1:Gây hứng thú.
Cô tập trung trẻ trò chuyện về chủ đề

Trẻ lên thực hiện.
Cả lớp thực hiện.
Trẻ trưng bày sản phẩm.
Lắng nghe cô.
Nhắc lại tên bài học.
Trẻ hát cùng cô.


Đánh giá
cuối ngày

V.KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY
Thời gian
hoạt động
Thứ 3
4/10/2016
LQVT:
Nhận biết
nhóm đối
tượng
giống nhau
- NB số
lượng 2.

Mục đích – yêu
cầu
KT: Trẻ nhận biết
được nhóm đối
tượng giống nhau.
- Biết đếm nhóm

dùng học toán
của trẻ.

Biện pháp khắc phục:
TTSK:..................................................... ....................................................
TTCX:..................................................... ....................................................
KTKN:.................................................... ....................................................
................................................................ ....................................................
Tuần 1. Chủ đề nhánh: “ Tôi là ai”
Hoạt động của cô
*HĐ1:Ổn định tổ chức.
Cô tập trung trẻ trò chuyện về chủ đề,
thưởng trẻ chuyến đi chơi siêu thị.
*HĐ2 :Bài mới:
* Ôn số lượng 1 qua mô hình siêu thị
Cho trẻ dếm số lượng đồ dùng chỉ có 1
- Trẻ đếm 1 cái khăn.
- 1 cái mũ....
2.1. Nhận biết nhóm đối tượng giống
nhau – NB số lượng 2.
- Cho trẻ về chỗ ngồi hỏi trẻ trong rổ có
gì?.
* Nhận biết nhóm đối tượng giống
nhau.
Cho trẻ xếp hết đồ vật ra bảng.

Hoạt động của trẻ
Trẻ đi siêu thị.

- Trẻ đếm theo yêu cầu.

sạch sẽ.

- Bàn chải đánh
răng, mô hình
hàm răng, cốc
nước sạch, kem
đánh răng...

- Cho trẻ cất đối tượng khác đi.
Sau đó cho trẻ đếm số áo giống nhau
còn lại ở bảng.
( Cho cả lớp đếm, tổ, nhóm, cá nhân trẻ
đếm)
* Liên hệ: Cho trẻ quan sát xung quanh
lớp học phát hiện ra những đồ dùng
giống nhau và có số lượng là 2.
2.2: Trò chơi
TC 1: Tô màu những đồ vật giống
nhau.
TC 2: Thi đội nào nhanh.
Cô giới thiệu trò chơi, luật chơi, cách
chơi và tổ chức cho trẻ chơi.
HĐ3: Kết thúc:
- Củng cố bài
- Cô nhận xét, tuyên dương, động viên
trẻ.

- Trẻ cất mũ vào rổ.

HĐ1: cô ổn định tổ chức.

Đánh giá
cuối ngày

TTSK:.................................................... ...............................................
TTCX:.................................................... ...............................................
KTKN:.................................................... ...............................................
............................................................... ...............................................
.
V.KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY
Tuần 1. Chủ đề nhánh: “ Tôi là ai”

Thời gian
Mục đích – yêu
hoạt động
cầu
Thứ 4
5/10/2016
LQVH
Truyện : Bé KT: Trẻ nhớ tên
Minh Quân truyện “Bé Minh
dũng cảm. Quân dũng cảm” ,
tên tác giả, hiểu
nội dung câu
chuyện: “Nói về
bạn Minh Quân
làm vỡ lọ hoa và
bạn biết nhận lỗi
và xin lỗi bố của
mình”
-Nhớ tên các nhân

trẻ.
- Cô kể lần 2 : kết hợp tranh minh họa.
Chiếu, trang
- Trích dẫn, giới thiệu nội dung
phục gọn gàng, - Đàm thoại về câu chuyện:
sạch sẽ.
+ Cô vừa kể câu chuyện gì? Trong
truyện có những nhân vật nào?
+ Bé Minh Quân ở nhà chơi với con
gì? Làm vỡ cái gì?
+ Khi bố mẹ trở về nhà Minh Quân đã
nói gì với bố?
+ Mèo con đã bị chịu hình phạt gì ?

Hoạt động của trẻ

- Trẻ hát cùng cô và trò
chuyện cùng cô.

- Trẻ lắng nghe cô kể.
- Truyện “Bé MQ dũngcảm”
- Tác giả “Minh Hương” ạ.
Trẻ chú ý quan sát và lắng
nghe.
- Truyện “ Bé Minh Quân
dũng cảm”ạ.(Trẻ kể tên các
nhân vật trong truyện)
- Con mèo vàng ạ.
- Vỡ bình hoa
- Mèo vàng làm vỡ bình hoa


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status