CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ NGÀNH NÔNG NGHIỆP, THỦY SẢN VÀ LÂM NGHIỆP - Pdf 51

Câu 1 :
A.
B.
C.
D.
Câu 2 :
A.
C.
Câu 3 :
A.
C.
Câu 4 :

A.
B.
C.
D.
Câu 5 :

A.
C.
Câu 6 :

A.
Câu 7 :
A.
B.
C.
D.
Câu 8 :


26551.5
2005
3466.8
1987.9
1478.9
63678.0
2010
5142.7
2414.4
2728.3
153169.9
2013
5820.7
2705.4
3115.3
224263.9
Nhận xét nào sau đây đúng về tình hình sản xuất thủy sản của nước ta từ bảng số liệu trên ?
Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn lớn hơn khai thác
Sản lượng thủy sản khai thác giảm nhanh và có tỷ trọng thấp hơn nuôi trồng
Sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản nước ta đều tăng nhưng tốc độ tăng khác nhau
Giá trị sản xuất thủy sản tăng liên tục và tăng nhanh thứ hai
Cho bảng số liệu :
Sản lượng thủy sản của nước ta (Đơn vị : Nghìn tấn)
Năm
Tổng số
Khai thác
Nuôi trồng
2005
3467
1988

2414.4
2728.3
2012
5820.7
2705.4
3115.3
2014
6333.2
2920.4
3412.8
Để thể hiện sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2005-2014, biểu đồ thích hợp nhất :
Cột ghép
B. Cột chồng
C. Miền
D. Đường kết hợp cột
Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển ngành nuôi trồng thủy sản ?
Nhiều ngư trường, trong đó có 4 ngư trường trọng điểm
Nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt
Đường bờ biển dài, nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn
Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế
Một trong những yếu tố gây khó khăn cho việc phát triển ngành thủy sản nước ta trong những năm
qua là :
1


A. Sự phát triển của công nghiệp chế biến
C. Hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng nhu cầu
Câu 9 :
A.
C.

C.
Câu 19 :
A.
C.
Câu 20 :

A.
B.

B. Nhu cầu của thị trường quốc tế
D. Nhu cầu của thị trường tiêu thụ thủy sản trong
nước
Căn cứ atlat trang 20, các tỉnh có giá trị sản xuất thủy sản trông tổng giá trị sản xuất nông lâm thủy
sản dưới 5% ở nước ta phân bố chủ yếu ở 2 vùng :
Tây Nguyên, Trung du miền núi Bắc Bộ
B. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
Đông Nam Bộ, Bắc trung Bộ
D. Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên
Căn cứ vào Atlat trang 20, hai tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác cao nhất nước ta :
Kiên Giang, Cà Mau
B. Cà Mau, Bình Thuận
Bình Thuận, Bình Định
D. Kiên Giang, Bà Rịa Vũng Tàu
Ngư trường Cà Mau – Kiên Giang là một trong những ngư trường lớn nhất nước ta do khu vực này
có :
Bờ biển khúc khuỷu, hệ thống đảo ven bờ dày đặc
Các dòng hải lưu, nhiều cửa sông lớn, biển sâu
Bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh đầm phá
Các dòng hải lưu, thềm lục địa nông, nhiều cửa sông, bãi triều
Hoạt động nào sau đây thuộc về lâm nghiệp ?

Thanh Hóa – Nghệ An
B. Bình Định – Phú Yên
Huế - Đà Nẵng
D. Cà Mau – Kiên Giang
Ngư trường nào không phải là ngư trường trọng điểm của nước ta đã được xác định ?
Hoàng Sa- Trường Sa
B. Nghệ An- Thanh Hóa
Hải Phòng – Quảng Ninh
D. Cà Mau- Kiên Giang
Cho bảng số liệu :
Sản lượng thủy sản của vùng Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ năm 2010 và 2014
(Đơn vị : nghìn tấn)
Hoạt động
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Năm 2010
Năm 2014
Năm 2010
Năm 2014
Nuôi trồng
97.1
138.0
77.9
86.4
Khai thác
240.9
328.0
670.3
845.7
Nhận xét nào sau đây đúng từ bảng số liệu trên :

590.0
26551.5
2005
3466.8
1987.9
1478.9
63678.0
2010
5142.7
2414.4
2728.3
153169.9
2013
5820.7
2705.4
3115.3
224263.9
Nhận xét đúng từ bảng số liệu trên :
A. Giai đoạn 2000-2005, sản lượng thủy sản khai thác nhỏ hơn nuôi trồng
B. Sản lượng thủy sản khai thác có tốc độ tăng mạnh hơn nuôi trồng
C. Năm 2013, sản lượng thủy sản nuôi trồng chiếm 36.9%
D. Giai đoạn 2005-2013, sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn hơn khai thác
Câu 24 : Nơi thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt là :
Các ô trũng ở đồng
A. Bãi triều
B. Đầm phá
C. Rừng ngập mặn D.
bằng
Câu 25 : Nguyên nhân quan trọng làm cho ngành thủy sản nước ta phát triển mạnh trong những năm qua :
A. Các phương tiện, công cụ được trang bị tốt

D. Từ năm 2000 đến năm 2013, sản lượng thủy sản của nước ta tăng 5 triệu tấn
Câu 27 : Trong những năm qua diện tích rừng nước ta đang thay đổi theo xu hướng :
A. Diện tích rừng tự nhiên, diện tích rừng trồng tăng
B. Diện tích rừng tự nhiên tăng, diện tích rừng trồng giảm
C. Diện tích rừng tự nhiên giảm, diện tích rừng trồng tăng
D. Diện tích rừng tự nhiên, diện tích rừng trồng giảm
Câu 28 : Căn cứ vào Atlat trang 20, Các tỉnh có sản lượng thủy sản nuôi trồng (năm 2007) cao tập trung chủy
yếu ở 2 vùng :
A. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu
B. Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ
Long
C. Đồng bằng sông Cửu Long, duyên hải Nam
D. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng
Trung Bộ
Câu 29 : Căn cứ vào Atlat trang 20, trong giai đoạn 2000-2007, tổng diện tích rừng của nước ta tăng :
3


A. 1824 nghìn ha
B. 1284 nghìn ha
C. 1428 nghìn ha
D. 12184 nghìn ha
Câu 30 : Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản
nước ta là :
A. Chế độ thủy văn
B. Điều kiện khí hậu
C. Địa hình đáy biển
D. Nguồn lợi thủy sản
Câu 31 : Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành khai thác thủy sản nước ta là :
A. Có nhiều vũng vịnh , đâm phá ven biển

A. Có diện tích mặt nước, rừng ngập mặn lớn
B. Tốc độ đô thị hóa và tăng dân số nhanh
C. Hệ thống sông ngòi không bị cạn nước về mùa
D. Được nhà nước hỗ trợ toàn bộ
khô
Câu 38 : Khó khăn lớn nhất đối với việc đánh bắt hải sản xa bờ ở vùng biển nước ta là :
A. Thiếu lực lượng lao động có kinh nghiệm
B. Hoạt động của bão và gió mùa Đông Bắc
C. Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm
D. Hệ thống cảng cá chưa đáp ứng được nhu cầu
Câu 39. Các vườn quốc gia như Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên thuộc loại :
A. Rừng phòng hộ.

B. Rừng đặc dụng.

C. Rừng khoanh nuôi.

D. Rừng sản xuất.

Câu 40. Đây là tỉnh có ngành thuỷ sản phát triển toàn diện cả khai thác lẫn nuôi trồng :
A. An Giang.

B. Đồng Tháp.

C. Bà Rịa - Vũng Tàu.

D. Cà Mau.

Câu 41. Nghề nuôi cá tra, cá ba sa trong lồng rất phát triển ở tỉnh :
A. Đồng Tháp.

Lâm nghiệp có vai trò quan trọng hàng đầu trong cơ cấu nông nghiệp.

B.

Lâm nghiệp có mặt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ.

C.

Việc trồng và bảo vệ rừng sử dụng một lực lượng lao động đông đảo.

D.

Rừng ở nước ta rất dễ bị tàn phá.

Câu 44. Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là :
A. Tạo sự đa dạng sinh học.

B. Điều hoà nguồn nước của các sông.

C. Điều hoà khí hậu, chắn gió bão.

D. Cung cấp gỗ và lâm sản quý.

Câu 45. Vùng có nhiều điều kiện thuận lợi để nuôi trồng hải sản là :
A. Đồng bằng sông Hồng.

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

C. Duyên hải miền Trung.


D.

Phương tiện đánh bắt hiện đại.

Câu 49. Năng suất lao động của hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do
A. Môi trường biển bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy giảm.
B.

Hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.

C.

Việc chế biến thủy sản, nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế.

D.

Tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.

Câu 50. Nơi thuận lợi dể nuôi cá, tôm nước ngọt ở nước ta là:
A. Rừng ngập mặn.

B. Đầm phá.

C. Ao hồ.

D. Bãi triều.

5



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status