Lịch sử 9
Ngàygiảng:
9A: . ../08
9B . /08
9C . /08
Phần một
lịch sử thế giới hiện đại tứ nam 1945 đến nay
chơng I
Liên Xô và các nớc đông Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai.
Tiết 1
Liên xô và các nớc đông âu từ năm 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỉ xx.
i. mục tiêu :
1. Kiến thức:Giúp học sinh nắm đợc:
Sau những tổn thất nặng nề của chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Liên Xô nhanh chóng
khôi phục kinh tế,hàn gẵn vết thơng chiến tranh, tiếp tục xây dựng cơ sở của chủ nghĩa xã hội .
Liên Xô đạt nhiều thành tựu về kinh tế và KHKT
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng đánh giá,nhận định các sự kiện .
3. Thái độ:Khẳng định những thành tựu to lớn có ý nghĩa lịch sử của công cuộc XDCNXH của
Liên Xô.
iI . Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Giáo án,sgk,sgv,bản đồ Liên Xô
ảnh vệ tinh nhân tạo.
2. Học sinh:sách giáo khoa, vở ghi.
iii.Tiến trình tổ chức dạy học:
1. ổn định tổ chức: ( ..phút)
Lớp: 9a: ..
Lớp: 9c: ..
Lớp: 9b: .
2. Kiểm tra: ( ..phút)
Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh.
Gv:( sơ kết nội dung chính
Gv: Về khoa học kỹ thuật đạt đợc những gì?
Hs: trao đổi ý kiến
Gv: (Chốt kiến thức cơ bản)
* Hoạt động 2: ( phút ) Tìm hiểu phần I.2
Hs: Đọc mục 2( trang 4)
*Thảo luận nhóm : (4 phút) ngẫu nhiên theo
bàn
GV: Hãy cho biết những thàn tựu về KT,
KHKT của Liên Xô từ 1950 đến đầu những năm
70 của thế kỷ xx?
Hs: - Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
-các nhóm nhóm nhận xét,bổ xung ý kiến .
- Gv: Quan sát nhận xét và chuẩn kiến thức.
Gvg: Năm 1960 theo sáng kiến của Liên Xô, liên
hơp quốc thông qua tuyên ngôn về việc thủ tiêu
hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân và tra độc
nghiệp,65km đờng sắt bị phá huỷ.
b.Thành tựu về kinh tế,khkt của Liên Xô
(1945-1950)
Kinh tế:- hoàn thành kế hoạch 5 năm
Trớc 9 tháng.
-CN: Tăng 73%
-N
2
:Vợt trớc chiếtranh(1939)
KH,K: Chế tạo thành công bom nguyên tử
(1949)
2.Tiếp tục công cuộc xây dựng cơ sở vật
i. mục tiêu :
1. Kiến thức: Học sinh nắm đợc:
Hoàn cảnh của quá trình ra đời của các nớc DCNN Đông Âu, từ 1945-1949 các nớc đã hoàn
thành cách mạng DTDC. Các nớc DCND Đông Âu tiến hành XDCNXH từ 1950 đến đầu những
năm 70 của thế kỉ xx,hầu hết đã trở thành các nớc công nông nghiêp.
Khi các nớc Đông Âu xây dựng CNXH,quan hệ giữa Liên Xô và các nớc này càng toàn diện
hơn.Cụ thể hội đồng tơng trợ kinh tế các nớc XHCN(SEV), tổ chớc Vác-sa-va ra đời.
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng đánh giá ,nhận định,so sánh và sử dụng bản đồ.
3. Thái độ: Học sinh thấy rõ Liên Xô và các nớc Đông Âu đã trở thành hệ thống thế giới mới
(XHCN),đặc biệt đối với Việt Nam.
iI . Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bản đồ các nớc Đông Âu,giáo án,sgk.
2. Học sinh: Sgk,vở ,bài soạn.
iii.Tiến trình tổ chức dạy học:
1. ổn định tổ chức: ( ..phút)
Lớp: 9a:
Lớp: 9b: ..
Lớp: 9c:
2. Kiểm tra: ( ..phút)Nêu những thành tựu về KT,KHKT của Liên Xô từ 1945- đầu
Những năm 70 của thế kỷ XX?
Trả lời: Theo sgk (trang 4)
3. Bài mơi :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
* Hoạt động 1: ( ..phút). Tìm hiểu phần II.1.
Gv: Yêu cầu hs đọc mục 1(trang 5)
Gc:Dùng lợc đồ các nớc Đông Âu và yêu cầu hs
lên xác định vị trí của các nớc Đông Âu
Gv: Quan sát và hớng dẫn hs
Gv: Các nớc DCNN Đông Âu ra đời trong hoàn
cảnh nào?
Hs: (Nêu những thành tựu theo sgk)
Gv: (Chốt kiến thức )
* Hoạt động 3: ( .phút) Tìm hiểu mục III
Gv: Hệ thống các nớc XHCN ra đời trong hoàn
cảnh nào? cơ sở hình thành?
Hs: Đọc và trả lời theo sgk
Gv: (củng cố kiến thức và yêu cầu học theo sgk)
Gv: Sự hợp tác tơng trợ giữa Liên Xô và Đông
Âu đợc thể hiện nh thế nào?
Hs: Trả lời cá nhân
Hv: (Định hớng ,chốt bài)
Gv: (Kể tên các thành viên SEV)
Gv: Ngoài tổ chức trên còn tổ chức nào?
Hs: (Hs yếu trả lời)
Gv: (Khuyến khích hs và chốt kiến thức)
Gv: Tổ chức Vác-sa- va ra đời với mục đích gì?
Xô trên con đờng trui đuổi phát xít Đức về
Bec-Lin đã phối hợp với ND Đông Âu ,giúp họ
giành chính quyền.
- Một loạt các nớc DCND Đông Âu ra đừi
(Balan, Tiêp, Hungga ri .)
2. Tiến hành xây dựng CNXH (từ 1950 đến
những năm đầu 70 của thế kỷ xx.
a.Nhiệm vụ:
-Soá bỏ sự bóc lột của giai cấp T sản.
-Đa nông dân vào làm ăn tập thể
-Tiến hành công nghiệp hoá XHCN.
-Xây dựng cơ sở vậtchất cho CNXH
b. Thành tựu: Đầu nhữnh năm 70 Đông
Âu đã trở thành những nớc nông- công
Liên xô và các nớc đông âu từ giữa những năm 70
đến đầu những năm 90 của thế kỉ xx.
i. mục tiêu :
1. Kiến thức: Qua bài học:
Hiểu rõ quá trình khủng hoảng và tan rã của chế độ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu(giữa
những năm 70 đến những năm 90 của thế kỷ xx
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích, đánh giá so sánh những vấn đề lịch sử.
3. Thái độ: Học sinh thấy rõ những khó khăn ,thiếu sót ,sai lầm trong công cuộc xd CNXH.
Liên Xô khủng hoảng làm ảnh hởng lớn đến tình hình Đông  và Việt Nam nhng ta đổi mới giành
thắng lợi.
Đảng ta đã chọn CNH-HĐH theo hớng XHCN do Đảng cộng sản lãnh đạo.
iI . Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Giá án ,sgk, sgv.
5
Lịch sử 9
2. Học sinh: Sgk, vở, bài soạn.
iii.Tiến trình tổ chức dạy học:
1. ổn định tổ chức: ( ..phút)
Lớp : 9a: ..
Lớp: 9b: ..
Lớp: 9c: .
2. Kiểm tra: ( ..phút)
Câu hỏi: Nêu nhiêm vu,thành tựu của công cuộc tiến hành xây dựng CNXH(từ 1950- Đến 70
của thế kỷ xx?
Trả lời: (Hs trae lời theo phần 2 )
3. Bài mơi :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*Hoạt động 1: ( .phút) .Tìm hiểu sự khủng
hoảng của Liên bang Xô Viết
Hs: Đọc nục 1 sách giáo khoa.
-Không tiến hành cải cách KT,CT,XH để
khắc phục khó khăn
- Mô hình CNXH còn nhiều khuyết tật
- Đến đầu những năm 80 KT càng khó
khăn ,đất nớc khủng hoảng toàn diện .
* Diễn biễn:
- 3/1985 Góc-ba chốp ra đờng lối cải tổ
- Đờng lối không thành vì :
+ Chuẩn bị không chu đáo
+Thiếu đờng lối trong cải tổ
* Hậu quả:
_ Đất nớc ngày càng rối loạn
_ Mâu thuẫn sắc tộc bùng nổ
_19/8/1991 cuộc đảo chính của Góc-ba chốp
6
Lịch sử 9
-Các nhóm thảo luận
-Đại diện nhóm trình bày
-Các nhóm nhận xét,tranh luận
Gv: Quan sát,hớng dẫn ,chốt kiến thức lên bảng
Gv( Giảng thêm về 11 nớc li khai ở sgk trang 15)
*Hoạt động 2: ( ..phút). cuộc khủng hoảng
và tan rã của CĐXHCN ở Đông Âu
Gv: Mời hs dọc mục II.
Hs: Nghiên cức quá trình khủng hoảng của các
nớc Đông Âu (trao đổi ý kiến)
Gv: (Đa ra những nguyên nhân các nớn Đông Âu
khủng kgủng hoảng .)
Gvg: giải thích về đa nguyên chính trị( nhiều
Đảng phái chính trị cùng hoạt động làm mất
- Học bài cũ,đọc bài,chuẩn bị bài tiếp.
Ngày giảng: 9A:
. ../08
9B . /08
9C . /08
7
Lịch sử 9
chơng iI
các nớc á, phi, mỹ la tinh từ năm 1945 đến nay
Tiết 4:
Quá trình phát triển của phong trào giải phóng dân tộc
và sự tan dã của hệ thống thuộc địa
i. mục tiêu :
1. Kiến thức: Học sinh nắm đợc:
Quá trình phát của phong trào giải phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa ở châu
á,phi, Mĩ la-tinh.Những diễn biến ,những thắng lợi to
Lớn và khó khăn trong công cuộc xây dựng dất nớc.
2. Kỹ năng: Giúp hs rèn thêm kỹ năng t duy,khái quát,tổng hợp và kỹ năng sử dụng bản đồ.
3. Thái độ: Thấy đợc sự khó khăn trong đấu tranh của ba châu.Nâng cao lòng tự hào của dân
tộc,tăng cờng sự hợp tác,hữu nghị giữa các dân tộc á ,phi,Mĩ la-tinh.
iI . Chuẩn bị:
1. Giáo viên: -Bản đồ các nớc á,phi, Mĩ la-ting.
-Giáo án,sgk,sgv.
2. Học sinh: vở soạn, tranh ảnh các nớc châu á,phi .
iii.Tiến trình tổ chức dạy học:
1. ổn định tổ chức: ( ..phút)
9a: 9b: ..
9c: ... 9d: ..
2. Kiểm tra: ( ..phút)
Câu hỏi: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự tan rã của các nớc Đông Âu là gì?
- Ai Cập(1952)
-An-giê-ri (1954-1962)
+ Mĩ La- tinh
-Cu ba (1959)
8
Lịch sử 9
dân nớc nào giành thắng lợi?
Hs: (Cu ba 1/1 1959)
Gvg: Giữa những năm 60 của thế kỷ xx,hệ thống
thuộc địa của CNĐQ trên thế giới đã bị sụp đổ
- Đại hội liên hợp quốc khoá XV đã thông qua văn
kiện tuyên ngôn về thủ tiêu hoàn toàn chủ nghĩa
thực dân trao trả độc lập cho các quốc gia và dân
tộc thuộc địa
- Năm 1963 LHQ thông qua tuyên ngôn về thủ tiêu
hoàn các hình thức của chế độ phân biệt chủng tộc.
* Hoạt động 2: ( ..phút ). Tìm hiểu phần II Từ
những năm 60- 70 của thế kỉ XX(14)
Gv: Trong giai đoận này ở châu Phi có mấy phong
trào nổi dây lật đổ ách thống trị của Bồ Đào Nha?
Hs: Trả lời cá nhân
Gv: Yêu cầu hs lên xác định trên bản đồ 3 nớc
(Ghi-nêBít xao,Ăng gô-la,Mô-dăm-bích.
* Hoạt động 3: ( .phút) . Tìm hiểu phần III từ
70- 90 của thế kỉ XX.
Gv: Trong giai đoạn từ giữa những năm 70 của thế
kỷ xx chủ ngiã thực dân tồn tại dới hình thức nào?
Hs: (Nó chỉ tồn tại dới hình thức phân biệt chủng
tộc )
*Hoạt động nhóm( .phút) nhóm ngẫu nhiên
Các nớc châu á
9
Lịch sử 9
i. mục tiêu :
1. Kiến thức: Cần nắm đợc:
Nét khái quát về tình hình châu á(từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay)đặc biệt hai nớc
lớn nh Trung Quốc,ấn Độ.Nắm đợc sự ra đời của nớc CHNDTrung Hoa.
2. Kỹ năng: Giúp hs rèn thêm kỹ năng t duy,khái quát,tổng hợp và kỹ năng sử dụng bản đồ.
3. Thái độ:Giáo dục tinh thần đoàn kết quốc tế xây dựng xã họi gàu đẹp công bằng,văn minh.
iI . Chuẩn bị:
1. Giáo viên: -Bản đồ các nớc châu á.
-Giáo án,sgk,sgv.
2. Học sinh: vở soạn, tranh ảnh các nớc châu á, .
iii.Tiến trình tổ chức dạy học:
1. ổn định tổ chức: ( ..phút)
Lớp: 9a:
Lớp: 9b:
Lớp: 9c: ....
2. Kiểm tra: ( ..phút)
Câu hỏi:Sau khi hệ thống các nớc thuộc địa xụp đổ nhiệm vụ của nhân dân các nớc
á,Phi,Mỹla-tinh là gì?
Gv:(Kiên trì củng cố nền độc lập; Xây dựng và phát triển đất nớc để khắc phục đói nghèo.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
* Hoạt động 1:( ..phút). Tìm hiểu phần tình hình
chung.
Hs: Đọc mục I sgk(15)
Gv: Dùng lợc đồ Châu á đẻ giới thiêu các nớc châu á
Gv: Em biết gì về khu vực châu á?
Hs: trả lời theo sự hiểu biết của mình
Gvg: (cung cấp thêm về nền kt của đất nớc Ân Độ có
xu hớng trở thành cờng quốc công nghệ phần
mềm,hạt nhânh,cn vũ trụ)
* Hoạt động 2: ( ..phút). Tìm hiểu phần Trung
Quốc(16)
Gv: Dùng lợc đồ nớc CHND Trung Hoa giới thiệu
cho hs.
Gv: Hãy cho biết sự ra đời của nớc CHND trung
Hoa?
Hs: Suy nghĩ trả lời
Gv:( chuẩn kiến thức,chốt bài)
Gv: Nớc CHND Trung Hoa ra đời nó để lại ý nghĩa
gì?
Hs: Trao đổi ý kiến rồi trả lời
Gv: (Gợi ý theo hai khía cạnh .Trong nớc ,ngoài nớc)
*Thảo luận nhóm( .phút) ngẫu nhiên theo tổ
Gv: Cho biết nhiệm vụ, hình thức thực hiện của nhân
dân Trung Hoa trong giai đoạn 1949-1959 về XD
chế độ mới?
Hs: -các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
-Các nhóm nhận xét,bổ sung
Gv: (Hớng dẫn,chuẩn kiến thức)
Gvg: Trong những nhiệm vụ phát triển KT để thoát
khỏi dói nghèo của ND Trung Hoa thì nhiệm vụ khôi
phục KT là quan trọng nhất.
Gv: Trong bớc đầu xd cơ sở vật chất cho CNXH ở
TQ đã đạt những thành tựu gì?
Hs: Đọc phần in nghiêng(17)
Gv: Sơ kết nội dung và chuyểnáy.
KT,XH.
* Thực hiện: Sgk
* Thành tựu: Hoàn thành công cuộc khôi
phục kinh tế 5 năm lần thứ nhất
Nông nghiệp tăng 25%,CN tăng 140%(so
với 1952)
3. Đất nớc trong thời kì biến động (1959-
1978)
-Trung Quốc trải qua thời kì biến động kéo
dài mở đầu là đờng lối 3 ngọn cờ hồnh
- Hậu quả 3 ngọn cờ hồngvà đại cách
mạng văn hoá vô sản.
+ KT,CTrị hốn loạn trong cả nớc.
+Nội bộ lục đục => ND đói khổ.
4.Công cuộc cải cách- mở cửa(từ năm
1978 đến nay)
- 12/1978TQ đề ra đờng lối cải tổ
* Nội dung: Sgk
* Thành tựu: KT tăng trởng cao nhất thế
11
Lịch sử 9
Gv: Trung Quốc đã đề ra đờng lối mở cửa từ khi
nào?
Hs: Đọc mục 4 sgk(t 18-19) để trả lời
Gv: Nội dung đờng lối,cải cách đó là gì?
Hs: Trao đổi ý kiến rồi trả lời.
Gv: Thành tựu và đờng lối đối ngoại của TQ trong
giai đoạn này ntn?
Hs: gv cho hs yếu trả lời
Gv: Chuẩn kiến thức
Lịch sử 9
9c: ...
2. Kiểm tra: ( ..phút)
Câu hỏi: Hậu quả của ba ngọn cờ hồng và đại cách mạng văn hoá vô sản?
Trả lời: theo nội dung đã học(vở+ sgk)
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*Hoạt động 1:( ..phút).Tìm hiểu phần I
Hs: Đọc mục I sgk(t21)
Gv: Dùng lợc đồ giới thiệu các nớc Đông Nam á
Gv: Tớc năm 1945 hầu hết các nớc Đông Nam á có
đặc điểm gì chung?
Hs: Trả lời theo sgk(21)
Sau chiến tranh thế giới lần thứ haitình hình ĐNA
thế nào?
Hs: Khuyến khích hs khá giỏi trình bày
Gv: Giảng và sơ kết nội dung lên bảng.
Gv: Sau khi một số nớc giành độc lập tình hình khu
vực ra sao?
Hs:(Suy nghĩ trả lời cá nhân)
Gv:(Bọn đế quốc đã trở lại xâm lợc,nd một số nớc
đã phải đứng lên đấu tranh nh: Inđô,Việt
Nam,Lào )
Gv: Từ giữa những năm 50 của thế kỷ xx đừơng lối
đối ngoại của các nớc ĐNA thế nào?
Hs:(Khuyến khích hs khá trả lời,bạn khác bổ sung)
Gv:(Chuẩn kiến thức)
Gvg:Giải thích chiến tranh lạnh: Là tình hình căng
thẳng đe doạ bạo lực, bao vây kinh tế,phá hoại
chính trị,đẩy mạnh chạy đua vũ trang,chuẩn bị
Lịch sử 9
*Thảo luận nhóm:( ..phút) ngẫu nhiên theo tổ
Gv: Mục tiêu hoạt động,mối quan hệ của các nớc
ASEAN là gì?
-Các nhóm trình bày
-Nhóm khác nhận xét,bổ sung
-Gv nhận xét,chuẩn kiến thức
Gv: Mời hs lên xác định trên bản đồ trụ sở
ASEAN.
* Hoạt động 3: ( .phút). Tìm hiểu phần III.
Gv: Tổ chức ASEAN đã phát triển ntn?
Hs:(Sau tổ chức ASEAN ra đời một loạt các nớc ra
nhập nh:Brunay,Việt Nam,Lào,Mianma )
Gv: Hoạt động chủ yếu của tổ chức này là gì?
Hs: Suy nghĩ trả lời
Gv: Sơ kết và chuẩn kiến thức
Gvg: Từ năm 1992 ASEAN quyết định biến ĐNA
trở thành khu vực mậu dịch chung.
Hs: Quan sát h.11 (tr23)
Gv: Qua hình trên em có nhận xét gì về Hội nghị
cấp cao ASAN tổ chức tại Hà Nội?
Hs: Suy nghĩ liên hệ về những thành quả của Việt
Nam qua tổ chức đó.
Gv: Sơ kết, khẳng định những kết quả đã đạt đợc ở
tổ chức này.
+Mục tiêu: Phát triển KT,VH thông qua sự
hợp tác,hoà bình ổn định giữa các thành
viên.
+Mối quan hệ: Đợc cải thiện rõ rệt
III. ASEAN 6 phát triển thành
9a: 9 ..
9c: 9 ..
2. Kiểm tra: ( ..phút) Nguyên nhân ra đời,mục tiêu hoạt động của tổ chức ASEAN?
Trả lời:(Do một số nớc có nhu cầu phát triển.KT,VH phát triển thông qua sự hợp táchoà bình ổn
định giữa các thành viên)
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
* Hoạt động 1: ( . phút). Tìm hiểu phần I
Gv: Yêu cầu hs đọc mục 1(trang 26)
Gc: Dùng lợc đồ các nớc Châu Phi để giới
thiệu khu vực và các nớc Châu Phi và yêu cầu
hs lên xác định vị trí của các nớc.
Gv: Từ sau chiến tranh thế giới lần hai phong
trào đấu tranh GPDT ở Châu Phi ntn?
Hs: trả lời theo sự hiểu biết của mình
Gv:(Phát triển sôi nổi điển hình:Ai Cập,An-gê-
ri.Sau đó năm 1960 có 17 nớc Châu Phi tuyên
bố độc lập=> Hệ thống các nớc thuộc địa dã bị
tan rã,các nớc giành độc lập chủ quyền)
I. Tình hình chung
*Phong trào đấu tranh GPDT:(sgk)
Gv: Từ khi hệ thống thuộc địa bị tan rã thì công
cuộc xây dựng đất nớc ntn?
Hs:(Có nhiều thay đổi)
Gv: (KT,XH đã thu đợc nhiều thành tựu nhng
cha đủ thay đổi bộ mặt Châu Phi)
Gv: Vì sao?
Hs: suy nghĩ tự giải thích
Gv: (nhiều nớc còn nghèo,lạc hậu,bệnh tật,mâu
thuẫn sắc tộc )
Gv: Ai là ngời đợc bầu làm tổng thống đầu tiên
ở Nam Phi?
Hs:(Nen-Xơn-Nan-đê-la.
Gv: Hiện nay CH Nam Phi phát triển thế nào?
Hs:(Thu nhâp bình quân TB)
Gv:Sơ kết bài
II.Cộng hoà Nam Phi
+Khái quát: (sgk)
+Đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng
tộc ở CH Nam Phi. (sgk)
4. Củng cố: ( ..phút)
- Dùng bản đồ cho học sinh lên bảng xác định vị trí nớc CH Nam Phi
- Hiện nay CH Nam Phi còn gặp những khó khăn gì?
5. Hớng dãn học ở nhà:( ..phút)
- Học bài và chuẩn bị bài sau.
Ngày giảng: 9A: . ../08
9B . /08
9C . /08
Tiết 8:
Các nớc Mĩ la -tinh
i. mục tiêu :
1. Kiến thức: Qua bài học giúp học sinh nắm đợc:
Những nét khái quát về tình hình Mĩ La-tinh sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay.Thấy đợc
cuộc đấu tranh GPDT và nhữnh thành tựu về KT,VH,GD của Cu Ba. Trớc sự bao vây cấm vận của
Mĩ Cu Ba vẫn kiên trì với con đờng đã chọn (định hớng XHCN)
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng đánh giá, so sánh, sử dụng lợc đồ.
3. Thái độ: Giáo dục tinh thần đoàn kết, ủng hộ phong trào cách mạng Mĩ-La-tinh.
16
Lịch sử 9
cao trào đấu tranh bùng nổ ở khu vực này còn
gọi là lục địa bùng cháy)
Gv: Giải thích về lục địa bùng cháy
Gv: Kết quả của cuộc cách mạng ntn?
Hs: Suy nghĩ trả lời
Gv: Sơ kết nội dung.
* Thảo luận nhóm:( ..phút) ngẫu nhiên theo
bàn
Gv: Công cuộc XD và phát triển đất nớc đã thu
đợc những thành tựu gì?
- Các nhóm trao đổi
I. Những nét chung
*Phong trào đấu tranh củng cố nền độc
lập chủ quyền:
- Nhiều nớc đã giành đợc độc lập nh:
(Braxin,Achentina,Pêru,Vênêxuêla .)
-Sau chiến tranh cách mạng có nhiều biến
chuyển mạnh mẽ
- Chính quyền độc tài nhiều nớc bị lật đổ
chính quyền DCND đợc thiết lập.
+Công cuộc xây dựng và phát triển đất n-
ớc.
17
Lịch sử 9
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm bạn nhận xét ,bổ sung.
Gv: Chuẩn kiến thức
Gvg: Hiện nay các nớc Mĩ- La-tinh đang tìm
cách khắc phục và đi lên nh Braxin,Mêhicô là
hai nớc công nghiệp mới.
Gv: Mời hs đọc phần chữ nhỏ sgk(t32)để thấy
Cu Ba còn gặp những khó khăn.
Hs: Liên hệ giữa Cu Ba với Việt Nam.
Gv.(Trong chiến tranh Cu Ba đa ủng hộ Việt
Nan về mọi mặt. Ngày nay Cu Ba với Việt Nam
có mối quan hiệ rất thân thiện về tất cả mọi mặt
đặc biệt trong vấn đề DÊÔXIN)
-Củng cố nền độc lập chủ quyền
-Dân chủ hoá về cải cách chính trị
-Cải cách KT
-Tổ chức liên minh khu vực.
II.Cu Ba- hòn đảo anh hùng
+Khái quát:
- ở vùng biển Caribê
- Hình dạng: Nh con cá xấu
- Diện tích: 111 000 Km
- Dân số:11,3 triệu ngời
+ Phong trào cách mạng Cu Ba(1945 đến
nay)
- Hoàn cảnh: Do Mĩ tìm cách thiết lập chế
độ độc tài.
- Phong trào đấu tranh GPDT phát triển
+ Diễn biến: (Sgk)
+ Xây dựng chế độ mới XDCNXH.
- Cải cách ruộng đất
- Xây dựng chính quyền mới
- Thanh toán nạn mù chữ
=> 4/1961 Cu Ba tiến lên CNXH.
18
Lịch sử 9
2. Kiểm tra: (45phút) . Không kể thời gian phát đề.
3.Bài mới
A. Thiết lập ma trận
Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
19
Lịch sử 9
TNKQ TNTL TNKq TNTL TNKQ TNTL
Chơng i. Liên Xô và
các nớc Đông Âu sau
chiến tranh thế giới lần
thứ hai
1
3
1
3
Chơng ii. Các nớc á,
Phi, Mĩ La- Tinh từ
1945 đến nay
1
1
2
2
1
2
1
2
A. Năm 1976 B. Năm 1977
C. Năm 1978 D. Năm 1979
d. Ngời lãnh đạo nhân dân Nam Phi xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc (A- Pac- thai) là:
A. Nát xe B. Nen sơn man đê la
C. A gien đê D. Cô - Phi a - nam
Câu 2: ( 1 điểm). Nối niên đại ở cột A với sự kiện ở cột B sao cho đúng với các sự kiện đã
diễn ra.
A . Thời gian Nối B. Sự kiện
21
Điểm
Lời phê của thầy giáo
Lịch sử 9
A. Ngày 1 / 10 / 1949
B. Tháng 9 / 1954
C. Ngày 1/ 1 / 1959
D. Ngày 8/ 8/ 1967
A +
B +
C +
D +
1. Tổ chức ASEAN đợc thành lập
2. Nớc cộng hoà nhân dân Trung Hoa đợc
thành lập.
3. Khối quân sự ( SEATO) đợc thành lập.
4. Chế độ độc tài thân Mĩ bị lật đổ
5. Việt Nam trở thành thành viên chính thức
củaASEAN
Câu 3: ( 1 điểm). Hãy điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống (duy trì hoà bình, ổn định khu
22
Lịch sử 9
Đáp án - biểu điểm
I . Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm).
Câu 1: ( 1 điểm). Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
a . D c . C
b . B d . B
Câu 2: ( 1 điểm).Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
A 2 B 3
C 4 D 1
Câu 3: (1 điểm) Mỗi ý điền đúng đợc 0,25 điểm
Thứ tự phải điền: ( 1) phát triển kinh tế. (2) Văn hoá. ( 3) Duy trì hoà bình . (4) ổn định khu vực
II. Trắc nghiệm tự luận (7 điểm).
Câu 1: (3 điểm). Hs cần nêu đợc các ý chính sau.
- Quá trình khủng hoảng: Cuối những năm 70 đầu những năm 80 Đông Âu khủng hoảng về
kinh tế, chính trị gay gắt. Sản xuất công nghiệp giảm sút, nợ nớc ngoài nhiều , đình công, biểu
tình của quần chúng kéo dài , chính phủ đàn áp các phong trào của quần chúng nhng cha đề ra cải
cách dẫn đến khủng hoảng tới đỉnh cao bắt đầu từ Ba Lan sau lan khắp châu Âu, mũi nhọn nhằm
- Mĩ thực hiện những chính sách đối nội phản động, đẩy lùi và đàn áp phong trào đấu tranh của
quần chúng.
- Đối ngoại: Với mu đồ bành trớng thế lực làm bá chủ thế giới nhng trong hơn nửa thế kỷ qua Mĩ
vấp phải những thất bại nặng nề.
24
Lịch sử 9
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích , đánh giá các sự kiện lịch sử, kỹ năng liên hệ thực tế
3. Thái độ: Giáo dục tinh thần đoàn kết với các nớc, Việt Nam từ 1995 đã đặt quan hệ ngoại
giao về mọi mặt với Mĩ nhng vẫn kiên quyết phản đối mu đồ diễn biến hoà bình bá quyền của
Mĩ.
iI . Chuẩn bị:
1. Giáo viên: SGK, Giáo án, Hình tàu con thoi, Bản đồ thế giới
2. Học sinh: Sgk,vở , vở bài tập.
iii.Tiến trình tổ chức dạy học:
1. ổn định tổ chức: (1phút)
Lớp: 9a: ..
Lớp: 9b: ..
Lớp : 9c: .
2. Kiểm tra: (2phút) Kiểm tra vở bài tập của hs:
3. Bài mới: Giáo viên giới thiệu bài.
Gv: Treo bản đồ thế giới để khái quát cho học sinh về vị trí, diện tích, dân số.
(- Nớc Mĩ nằm ở phía nam chủa châu Mĩ, phía Bắc tiếp giáp với Ca Na Đa, phía Nam tiếp giáp với
Mê Hi Cô
- Dân số chiếm khoảng 284, 5 triệu ngời
- Diện tích khoảng 14,225 triệu Km vuông)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
* Hoạt động 1: (13phút). Tình hình kinh tế của
nớc Mĩ
Hs: Đọc mục 1(trang 33)
Gv: Sau chiến tranh thế giới lần hai nền KT Mĩ
25