Tuyển tập 12 đề trắc nghiệm kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 2 có đáp án - Pdf 51

(Thầy Nguyễn Bảo Vương)

TUYỂN TẬP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2. GIẢI TÍCH 12

TUYỂN TẬP 12 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
CHƯƠNG 2 - GIẢI TÍCH 12
HÀM SỐ MŨ - LOGARIT

ĐỀ 1
Câu 1: Tìm mệnh đề nào sai?
A. Nếu a  1 thì loga M  loga N  M  N  0.
B. Nếu 0  a  1 thì loga M  loga N  0  M  N .
C. Nếu M , N  0 và 0  a  1 thì loga  M .N   loga M .loga N .
D. Nếu 0  a  1 thì loga 2017  loga 2018.
Câu 2: Tìm phát biểu sai?
A. Đồ thị hàm số y  a x a  0, a  1 nằm hoàn toàn phía trên Ox .
B. Đồ thị hàm số y  a x a  0, a  1 luôn đi qua điểm A  0;1 .
x

1
C. Đồ thị hàm số y  a x , y    ,
a 

 0  a  1

đối xứng nhau qua trục Ox .

x

1
D. Đồ thị hàm số y  a x , y    ,



3

1 2
24

3

 1.

D.  ;0    2;   .

5x
. Khẳng định nào đúng?
x 3
C.  3;2   D.
D. 2; 5  D.



3
4

 log 2

 22
2

3

4b  3a
.
.
C.
D.
3000ab
1000

Câu 7: Cho log7 25 = a và log 2 5 = b . Tính log 3 5 1000
A.

12b  9a
.
1000ab

B.

12b  9a
.
1000ab

Câu 8: Cho hàm số f  x   x – e x . Đồ thị của hàm số f /  x  là đồ thị nào trong các đồ thị sau
y
y
y
y
2
1
1
2

x

Câu 9: Đạo hàm y ' của hàm số y  log 2 (x  e ).
A. y ' 

1  ex
.
ln 2

1  ex
.
x  ex

B. y ' 

C. y ' 

1
.
 x  ex  ln 2

D. y ' 

1  ex
.
 x  ex  ln 2

Câu 10: Cho a, b, c, là các số nguyên. Biết đạo hàm của hàm số y   2x  2x 

2

B. 6 năm.

C. 7 năm.

D. 8 năm.

Câu 13: Cho hai số thực a, b với 1  a  b . Khẳng định nào sau đây là đúng:
x

 2017 
B. 
  1  x  0.
 2016 

A. log 2016 2017  1.
x

 2016 
C. 
  1  x  0.
 2017 

D. log2017 2016  1.

Tập nghiệm của phương trình log 2  2x  1  2 có dạng a  logb c , trong đó a, b, c  ,
Câu 14:
b  0, c  0, b  1. Tính giá trị của biểu thức M  a  2b  3c.
B. M  1.

A. M  7.

Câu 18: Giải bất phương trình 2
A. b  a  1.

D. a  b  3.

C. b  a  1.

Câu 19: Số nghiệm nguyên của bất phương trình
B. 3

Tính tổng a  b

 4. Tập nghiệm có dạng a; b  . Tính hiệu b  a.

B. b  a  3.

A. 1

a,b    .



10  3

C. 0



3 x
x 1

TUYỂN TẬP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2. GIẢI TÍCH 12

A. 4.

B. 1.

C. 5.

D. 3.

Đáp án
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10


B

B

D

D

B

C

C

C

D

A

C

B

D

B

C

.
60

B.

73
.
60

C.

C. 3.

D. D   2;10  .

a 2 . a .3 a 2 . 5 a 4
4

103
.
60

D. 4.

a3
D.

.

43


B. 400 a  b  1 .

1
3

D. P  a  1.
3

C. 100(a  b  1).

50200 .
D. 200 a  b  1 .

Câu 8: Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ ỏ bên đây?
x

1
A. y    .
3
2

 1 
B. y  
 .
 2
C. y  3x .
D. y 

 2


a  1
.
D. 
a  2

Câu 10: Tìm đạo hàm y’ của hàm số y   2x  1 3x .
A. y '  3x  2  2x ln 3  ln 3  .

B. y '  3x  2  2x ln 3  ln 3  .

C. y '  2.3x   2x  1 x .3x 1.

D. y '  2.3x ln 3.

Câu 11: Tìm đạo hàm y’ của hàm số y 

x
.
2017 x

1  x ln 2017
1
B. y / 
.
.
2x
x
2017
2017 ln 2017


D. 30.

Câu 14: Gọi x 0 là nghiệm của phương trình log5x  1. Tìm mệnh đề đúng?
B. x 0 
   6; 2  .

  (  ; 1).
A. x 0 

Câu 15: Phương trình 4x
A. 2.

2

x

 2x

2

 x 1

C. x 0  0;1
 .

D. x 0  (3; ).

 3 có hiệu các nghiệm x 1  x 2 bằng:



C. 84.
x

Câu 18: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3  9.3
A. 0.

B. 1.

D. 30.
x

 10 là:

C. 2.

D. Vô số.
2
3

5

log x  25 log 3 x 2  750  0
Câu 19: Tổng S các nghiệm nguyên của bất phương trình
A. S  925480.
B. S  38556.
C. S  378225.
D. S  388639.
Câu 20: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y  log 2 (x  x 2 ).
1

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

C

A


A

D

ĐỀ 3

PHONE: 094679848 (Theo Dõi Fb: Https://Www.Facebook.Com/Phong.Baovuong Để Nhận Tl Mỗi Ngày)

Trang -4-


(Thầy Nguyễn Bảo Vương)

TUYỂN TẬP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2. GIẢI TÍCH 12

Câu 1: Cho 3 số dương a, b, c và khác 1. Chọn khẳng định sai?
A. loga bc  loga b  log a c.
C. a loga b  a.

B. loga c  loga b .logb c.

D. loga b 

1
.
logb a

Câu 2: Cho a và b là các số thực dương, a  1. Chọn khẳng định đúng?
A. log


10

a
a

2

 ab   4  2 loga b.

2

 ab   4 loga a  b  .

.

C. D   \  0;2  .

D. D   \ 2 .

Câu 4: Tập xác định D của hàm số y  ln  3 x  2  có dạng D   ;  loga b  , với a, b là các số
nguyên dương và a  1. Tính giá trị của biểu thức P  a  2b.
A. P  3.

B. P  7.

C. P  1.

D. P  5.

9x

.
4

B. P  3  a 2 .

C. P 

a4
.
a

D. P 

a3
.
a

Câu 8: Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số y  a x , y  b x , y  c x được cho
trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. b  1  a  c.
B. a  1  c  b.
C. b  c  a  1.
D. a  1  b  c.
Câu 9: Mệnh đề nào sau đây sai?
4



 3  2   3  2 .
C.  2  2    2  2  .

Trang -5-


(Thầy Nguyễn Bảo Vương)

TUYỂN TẬP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2. GIẢI TÍCH 12

1 
B.  ;1  .
2 

A.  2;3  .

 1
D.  0;  .
 2

C. 1;2  .

Câu 12: Anh Thành vay 20 triệu đồng của ngân hàng để mua laptop và phải trả góp trong
vòng 3 năm với lãi suất 1,1% mỗi tháng. Hàng tháng anh Thành phải trả 1 số tiền cố định là
bao nhiêu để sau 3 năm hết nợ (làm tròn đến đơn vị đồng)
A. 675.807 đồng

B. 673.807 đồng

C. 672807 đồng

D. 677807 đồng


3

B.

3x 1 

2

x2
 0.
3

x1
 x 2  10.
3

C.

D.

x1
 x 2  9.
3

2

Câu 16: Phương trình 4x  6.2x  8  0 có mấy nghiệm?
A. 3.

B. 1.

1
3

x

2

1 

D. S   ;  .
25 


 2x  4  . Tập nghiệm của bất phương trình y '  0.

B. 1;   .

C.  ;1 .

D.  2;   .

C. e.

D. 0.

2

Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  e x .
A. 1.



15

16

17

18

19

20

C

C

A

B

A

A

C

B

C

PHONE: 094679848 (Theo Dõi Fb: Https://Www.Facebook.Com/Phong.Baovuong Để Nhận Tl Mỗi Ngày)

Trang -6-


(Thầy Nguyễn Bảo Vương)

C. ln



TUYỂN TẬP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2. GIẢI TÍCH 12
2

a 
D. ln    ln a 2  ln b 2 .
b 

1
ab   ln a  ln b  .
2







Câu 2: Hàm số y  x ln x  1  x 2  1  x 2 . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số có tập xác định là . .


D. D   ;    1;   .
4


Câu 4: Tập xác định D của hàm số y  log 0,8

2x  1
a b
 1 có dạng D   ;  , với a, b, c, d là
x 5
d c 

các số nguyên khác 0. Tính giá trị của biểu thức P  a 2d  bc.
A. P  22.

B. P  23.

C. P  31.

D. P  34.
10

Câu 5: Rút gọn biểu thức đơn giản biểu thức : K 
B. K  2xy 2 .

A. K  0.

C. K  xy 2 .



D. T  1.

x

Câu 7: Cho đồ thị hai hàm số y  a và y  logb x như hình vẽ:

y
y=ax

Nhận xét nào đúng?
4

A. a  1, b  1.

B. a  1,0  b  1.

2

C. 0  a  1,0  b  1. D. 0  a  1, b  1.

-2

-1 O

1

2

x


a  3b
.
a

7
4
 logb . Khi đó khẳng
5
3

định nào đúng?
A. 0  a  1; b  1.

B. a  1; b  1.

C. 0  a  1;0  b  1. D. a  1; 0  b  1.

Câu 10: Tính đạo hàm y ' của hàm số y  log 2017 (x 2  1).
A. y ' 

2x
.
2017

B. y ' 

2x
.
(x  1)ln 2017

B. y '  (cos x  sin x )2sin x  cos x 1.ln 2.

C. y '   sin 2x .2sin x .2cos x 1.

D. y '   cos 2x .2sin x .2cos x 1.

Câu 12: Theo số liệu từ tổng cục thống kê, dân số Việt Nam năm 2015 là 91,7 triệu người. Giả
sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm của Việt Nam trong giai đoạn 2015 - 2030 ở mức không đổi là
1,1%, tính số dân Việt Nam năm 2030.
A. 91,7.e 0,165 (triệu người)

B. 91,7.e1,65 (triệu người);

C. 91,7.e 0,011 (triệu người)

D. 91,7.e 0,11 (triệu người).

Câu 13: Cho hàm số y  e 2x sin 5x . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. y ”  4y’  29y  0. B. y ”  4y’  29y  0.
C. y ”  4y’  29y  0. D. y ”  4y’  29y  0.
Câu 14: Gọi x 0 là nghiệm của phương trình 33x 2  27. Tìm mệnh đề đúng.
A. x 0   4; 6  .

B. x 0 
   0; 2  .

C. x 0  3;5
 .

D. x 0   1;1 .

3

thực phân biệt.
A. m  1.

B. 0  m  1.

C. m  0.

D. m  1.

 3x  1  3
Câu 18: Mọi nghiệm của bất phương trình: log 4  3x  1  log 1 
đều là nghiệm của

16  4
4 
bất phương trình nào sau đây:
A. x (x 2  3x  2)  0. B. x (x 2  3x  2)  0. C. x (x 2  3x  2)  0. D. x (x 2  3x  2)  0.
Câu 19: Số nghiệm nguyên của bất phương trình: log 9  3x 2  4x  2   1  log 3  3x 2  4x  2 
A. 1 B. 2

C. 0

D. 3

Câu 20: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y  ln  x 2  2x  2  trên đoạn 0;3 .
A. max y  ln 17.

B. max y  ln 20.

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

D

A


D

A

PHONE: 094679848 (Theo Dõi Fb: Https://Www.Facebook.Com/Phong.Baovuong Để Nhận Tl Mỗi Ngày)

Trang -8-


(Thầy Nguyễn Bảo Vương)

TUYỂN TẬP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2. GIẢI TÍCH 12

ĐỀ 5
Câu 1: Cho log 2 a  3, a  0  . Tính tổng S  log 2 a  log2 a 2  log 1 a  2 log2 a .
2

A. S  6.

B. S  2.

C. S  3.

D. S  5.

Câu 2: Bất phương trình log  2x 2  11x  15  1 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A. Vô số.

B. 3.
x

B. D  1; 3  .

D. D  1;3 .

Câu 5: Một người gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6%/năm. Biết rằng nếu
không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính
lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 100
triệu đồng, bao gồm gốc và lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người
đó không rút tiền.
A. 13 năm.

B. 11 năm.

C. 12 năm.
D. 14 năm.
1
2
98
99
Câu 6: Biết a  ln 2, b  ln 5 . Tính S  ln  ln  ...  ln
theo a và b.
 ln
2
3
99
100
A. S  a  b.
B. S  2a  2b.
C. S  a  b.
D. S    2a  2b  .

B. P 

B. I 

3
.
2

C. I 

5
.
4

1
 0.
5
C. S   ; 2  .

D. I  0.

Câu 10: Tập nghiệm S của bất phương trình 5x 1 
A. S  1;   .

B. S   ;2  .

Câu 11: Biết  3x  log 2 x  e 3x   3x ln a 
A. S  18.

B. S  40.


.
y loga y

D. loga

B. loga

x
 loga x  loga y.
y

x
 loga x  loga y .
y

Câu 13: Cho hai hàm số y  a x , y  b x với a, b là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là

C 1 

và C 2  như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 0  a  b  1.

B. 0  a  1  b.
C. 0  b  1  a.
ln x
Câu 14: Cho hàm số y 
, mệnh đề nào dưới đây đúng?
x

 y 

 x

B. log 27 
   .
2
 y 

3

3

 x

C. log 27 
   .
2
 y 

 x


D. log 27 
  9  .
y
2




Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số y 

x 1
.
4x

1  2(x  1)ln 2
1  2(x  1)ln 2
.
.
B. y  
2
2x
2
2x
1  2(x  1)ln 2
1  2(x  1)ln 2
y 
. D. y  
.
x2
22x
2

A. y  

C.

Câu 19: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x )  x 2  ln 1  2x  trên đoạn



D. Max f (x )  2 và Min f (x )  0.

 2;0

2;0

 2;0

1

Câu 20: Tìm tập xác định D của hàm số y   4  x 2  5 .
A. D   2;2 .

B. D   2; 2  .

C. D   \ 2; 2 .

D. D   ; 2    2;   .

Đáp án
1

2

3

4

5


x

 

2 1

2 1



x

1
.
12

D. P 

7
.
12

 2 2  0 bằng cách đặt t 





x

1
A. log a  b    log a  log b.
B. log a  b    log a  log b  .
2
2
1
C. log a  b   1  log a  log b.
D. log a  b   1  log a  log b  .
2
1

1



Câu 5: Cho hai số a  210  3 10  2 và b  log 2  sin  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
7


A. b  0  a.

B. a  b  0.

C. a  b  0.

D. a  0  b.

Câu 6: Đặt a  log 2 3, b  log 5 3 . Tính P  log 6 45 theo a, b.
A. P 



B. P  x 8 .

C. P  x 2 .

D. P  x .

PHONE: 094679848 (Theo Dõi Fb: Https://Www.Facebook.Com/Phong.Baovuong Để Nhận Tl Mỗi Ngày)

Trang -11-


(Thầy Nguyễn Bảo Vương)

TUYỂN TẬP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2. GIẢI TÍCH 12

Câu 8: Tìm tập xác định D của hàm số y  log 1  x  2   1.
2

A. D  2; 4  .

B. D   ;2    4;   .

C. D   2; 4 .

D. D   ; 2  .






D. f  e   e.
số

m

để

phương

trình

2
3

log x  m log 3 x  2m  7  0 có hai nghiệm thực x 1, x 2 thỏa mãn x 1 .x 2  81.

A. m  4.

B. m  81.

C. m  44.

D. m  4.

Câu 11: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 0,2  x 2  4   1.
A. S   ; 2    2;   .
C. S   2; 2  .

B. S   3;3 .

 2;1
 2;1
2
2
1
1
B. Max f (x )   ln 2 và Min f (x )   4 ln 2.

2;1

2;1
 
 
2
2
1
1
C. Max f (x )   4 ln 2 và Min f (x )   8 ln 2.

2;1
 2;1


2
2

A. Max f (x ) 

D. Max f (x )  8 ln 2 và Min f (x )  4 ln 2.
 2;1

B. a  b  c.

C. a  b  c.
x

D. b  c  a.

x

Câu 17: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 9  3  6  0.
A. S   2; 3  .

B. S  1;   .

C. S   3;2  .

D. S   ;1 .

Câu 18: Gọi x 1 ; x 2 là hai nghiệm của phương trình log 23 x  log 23 x  1  5  0 . Tính P  x 1 .x 2 .

Câu 19: Tính S   0, 001
A. S 

1
.
3

B. P 

A. P  1.

16
.
95

D. S 

95
.
2

Câu 20: Tìm nghiệm của phương trình log 2 1  x   2.
A. x  5.

B. x  3.

C. x  4.

D. x  3.

Đáp án
1

2

3

4

5


D. 3 log 3 2 .

Câu 2: Cho a, b > 0 và a, b  1 ; x và y là hai số dương. Chọn khẳng định sai trong các khẳng
định sau.
A. loga x 
C. loga x

2016

logb x
.
logb a

B. log 21 x 2  4 loga2 x .

 2016 loga x .

D. loga  xy   loga x  loga y .

a

3

2

 1  x 5  1 
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình      là tập nào sau đây?
2
2
13 

 log 2 x  3
(III)  
25  log 2 x  3  x  8 . Vậy (1) có nghiệm duy nhất là x  8
 log 2 x  
9


Bài giải trên sai từ bước nào?
A. Bước (III).

B. Bước (II).

C. Bước (I).

D. Bài giải hoàn toàn đúng.

Câu 5: Tính tổng các nghiệm của phương trình log 5 x  log 5  x  6   log 5  x  2  .
A. 2.

B. –2.

C. 1.

D. –1.

Câu 6: Giải bất phương trình 32x 1  10.3x  3  0.
A. 1  x  1.

B. x  1 hoặc x  1.



C. y    .
e 

x

D. y   0,5  .

Câu 9: Tìm tập xác định của hàm số y  log 3  x  1  log 2 x 2 .
A. D   1;   .

B. D   0;   .

C. D   1;0    0;   .

D. D   1;0  .

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số y 
A. y  

1
43 x4

B. y  

.

Câu 11: Cho hàm số y  2x .e x
A. 10002e 2501 .


B. 10001e 2500 .

Câu 12: Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?
x

1
A. Hàm số y    nghịch biến trên .
2
B. Hàm số y  e 2x 1 có đạo hàm là y   2e 2x 1 .
C. Hàm số y  2x đồng biến trên .
D. Đồ thị hàm số y  3x nhận trục Oy là tiệm cận đứng.
1

Câu 13: Tập xác định của hàm số y  1  x  3 là tập nào sau đây?
PHONE: 094679848 (Theo Dõi Fb: Https://Www.Facebook.Com/Phong.Baovuong Để Nhận Tl Mỗi Ngày)

Trang -14-


(Thầy Nguyễn Bảo Vương)

TUYỂN TẬP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2. GIẢI TÍCH 12

B.  \ 1 .

A. .

C.  ;1 .

D.  ;1 .

B.

a 1
.
b 1

Câu 16: Phương trình 0,125.4

2x  3

C.

 2


 8 

3  ab
.
a b  1

D.

a 1
.
ab  1

x

có nghiệm duy nhất x 0 . Giá trị nào sau đây nhỏ

Câu 19: Cho hàm số y  x ln x . Tính y  e  .
A. e.

B. 3.

C.

1
.
e

D. 2.

Câu 20: Cho đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề4 nào sau đây là đúng?
y
3

y = loga x
2
1
x

O
-1

1

2

3

6

7

8

9

10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

A
B

PHONE: 094679848 (Theo Dõi Fb: Https://Www.Facebook.Com/Phong.Baovuong Để Nhận Tl Mỗi Ngày)

Trang -15-


(Thầy Nguyễn Bảo Vương)

TUYỂN TẬP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2. GIẢI TÍCH 12

C
D

ĐỀ 8
Câu 1: Với mọi số thực dương a và b thỏa mãn a 2  b 2  6ab , mệnh đề nào dưới đây đúng?
1
A. log 8 (a  b)  (1  log 8 a  log 8 b).
B. log 8 (a  b)  1  log 8 a  log 8 b.


e 1

D. y   e  2x  1

Câu 4: Cho hai biểu thức A  log 9 15  log 9 18  log 9 10 và B  log 36 2 

.

A
1
log 1 3. Giá trị của
2
B
6

bằng bao nhiêu?
A. 8 .

B. 4 .

C. 9 .

D. ...

2

Câu 5: Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y  ln x .

2

3

A. a .

7
3

B. a .

C. a .
4x

2
3
Câu 8: Giải bất phương trình     
3
2
2
2
A. x  .
B. x   .
5
3
Câu 9: Đơn giản biểu thức
3

A. x  x  1 .

3



3

D. x  x  1 .

Câu 10: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A. Hàm số y  loga x với a  1 nghịch biến trên khoảng  0;   .
B. Hàm số y  a x với 0  a  1 đồng biến trên khoảng  0;   .
C. Hàm số y  log x với nghịch biến trên khoảng  0;   .

PHONE: 094679848 (Theo Dõi Fb: Https://Www.Facebook.Com/Phong.Baovuong Để Nhận Tl Mỗi Ngày)

Trang -16-


(Thầy Nguyễn Bảo Vương)

TUYỂN TẬP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2. GIẢI TÍCH 12

D. Hàm số y  a x với 0  a  1 nghịch biến trên khoảng  ;   .
Câu 11: Giải bất phương trình 22x 1  5.2x  2  0.
A. 1  x  1.

B. x  1 hoặc x  1.

C. x  1.

D. x  2.

Câu 12: Gọi x 1, x 2 là hai nghiệm của phương trình 4x  8.2x  4  0 . Tính giá trị biểu thức


B. y   

1
2x
 x ln 2.
x 1 e

D. y   

1
2x
 x.
x 1 e

2

Câu 14: Phương trình 3x 1.2x  8.4x 2 có hai nghiệm x 1, x 2 . Tính x 1  x 2  2 .
A. log 2 3.

B. log3 2.

Câu 15: Phương trình
1
.
3
1
A. A   .
3


3

.

B.  \ 2 .

A.  2;2 .

C. (; 2)  (2; ). D. .
Câu 17: Đặt a  ln 2 và b  ln 5 . Hãy biểu diễn ln 200 theo a và b .
A. ln 200  3b  2a.

B. ln 200  6ab.

C. ln 200  3a  2b.

D. ln 200  3a  2b.

Câu 18: Phương trình log 4  3.2x  1  x  1 có hai nghiệm x 1 , x 2 . Tính x 1  x 2 .
B. 2.

A. 6  4 2.





C. log 2 6  4 2 .

D. 4.

C. Đồ thị hàm số y  loga x (0  a  1) nằm phía trên trục Ox.

PHONE: 094679848 (Theo Dõi Fb: Https://Www.Facebook.Com/Phong.Baovuong Để Nhận Tl Mỗi Ngày)

Trang -17-


(Thầy Nguyễn Bảo Vương)

TUYỂN TẬP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2. GIẢI TÍCH 12

D. Hàm số y  log 2 (x  2) đồng biến trên khoảng  2;   .
1

2

3

4

5

6

7

8

9



C. m  0 .

D. 0  m  2 .

2

Câu 4: Tổng bình phương các nghiệm phương trình 25x  10x
A. 6.

B. 3.

2

1

 4x

2

2

C. 9.

 0 gần số nào nhất?
D. 12.

2
3


4

D.

9
.
4

Câu 7: Chị Năm vay trả góp ngân hàng số tiền 50 triệu đồng với lãi suất 1,15%/tháng trong
vòng 2 năm thì mỗi tháng chị Năm phải trả số tiền bao nhiêu đồng? (làm tròn đến hàng nghìn)
A. 2.396.000.

B. 2.134.000.

C. 2.674.000.

D. 2.456.000.

Câu 8: Cho a  0 và a  1 , x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. loga x có nghĩa với x.

B. loga x n  n loga x .

C. loga xy  loga x .loga y .

D. loga 1  a và loga a  0 .

Câu 9: Cho hàm số y  log  x 2  2x  3  có tập xác định D . Khẳng định nào đúng?
A. D   3;1 .


A. P   
2

C. D   3; 2  .

1009

B. P  2

.

C. P  3

2018

.

3
D. P   
2

1009

PHONE: 094679848 (Theo Dõi Fb: Https://Www.Facebook.Com/Phong.Baovuong Để Nhận Tl Mỗi Ngày)

.

Trang -18-




-1

A.      .

B.      .

C.      .

D.      .

3

Câu 13: Tìm tập xác định của hàm số y   4  x 2  5 .
B.  .

A. (;2]  [2; ) .

C.  2; 2 .

D.  2; 2  .

C. f   1  2 .

D. f   1  1 .

Câu 14: Cho hàm số y  3 3x  2 . Tính f   1 .

1
.




 2 3

B. 3.

Câu 17: Cho



52

x

 

Câu 18: Cho



có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

C. 2.



D. S  5380 .

D. 4.

3

A. P  11 .

2

B. P  13 .

Câu 19: Giải phương trình 2
A. x  20.000.

x
100

2

 c3 .

C. P  12 .

D. P  18 .

C. x  6.000.

D. x  30.000.

 64100 .

B. x  60.000.


3

4

5

6

7

8

9

10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

PHONE: 094679848 (Theo Dõi Fb: Https://Www.Facebook.Com/Phong.Baovuong Để Nhận Tl Mỗi Ngày)

Trang -19-


(Thầy Nguyễn Bảo Vương)

TUYỂN TẬP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2. GIẢI TÍCH 12

A
B
C
D
ĐỀ 10

C.

D.

2018
a  2b  .
3

Câu 3: Anh An gửi ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 0,58%/tháng (không kỳ hạn, không
rút lãi hàng tháng). Để có được số tiền không dưới 130 triệu đồng thỉ anh An phải gửi ít nhất
bao nhiêu tháng?
A. 45 tháng.

B. 46 tháng.

C. 47 tháng.
D. 44 tháng.
m.ab  a
Câu 4: Cho a  log 2 3, b  log 5 3 và log 20 45 
. Tính P  2m 2  n 2 .
n.b  a
A. P  5 .
B. P  2 .
C. P  5 .
D. P  4 .

 102017 
Câu 5: Rút gọn P  log 
.
 0,001. 10 

A. y   2y   3y .

B. y   2y   2y .

C. y   2y   y .

D. y   2y   3y .

Câu 8: Tính tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình log 23 x 2  log 3 x 6  2  0 .
A. 12.

B. 24.

C. 18.

D. 35.

x

Câu 9: Cho đồ thị hai hàm số y  a và y  logb x như hình vẽ. Khẳng định nào đúng?
y

4

2

-2

-1 O


1
1
C. loga   
 x  loga x

D. loga  x  y   loga x  loga y



Câu 11: Phương trình
A. 1.

52



x 2 2





52



x 2 2

B. 4.


A. 18.

B. 20.

Câu 15: Tìm

tất

cả

C. 19.

các

giá

trị

thực

D. Vô số.

của

tham

số

m để



x .e  x







A. P  9 .

a.e  x
3

b. x

2



2 1

1
x

 

D. m  1 .
2 1


A.  ;2    2;   .
Câu 19: Cho



32

C.  .

B.  2; 2  .

x

D.  ;2  2;   .

3

   2  3  . Khẳng định nào dưới đây đúng?
1

A. x  3.

B. x  3 .

C. x  3.

D. x  3 3.

C. f  1  0 .



10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

A
B
C
D
ĐỀ 11
PHONE: 094679848 (Theo Dõi Fb: Https://Www.Facebook.Com/Phong.Baovuong Để Nhận Tl Mỗi Ngày)

Trang -21-


(Thầy Nguyễn Bảo Vương)

TUYỂN TẬP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2. GIẢI TÍCH 12

Câu 1: Tập xác định của hàm số y =  x 2  x  2 

2

A. D  R \ 1;2

B. D   1;2

C. D   1;2 

D. D   ; 1   2;  
49
theo a và b.

C. 3

 16 
 
 25 

2x 2

bằng?

D. 4

Câu 4: Gọi x 1 ; x 2 là 2 nghiệm của phương trình log 23 x  log 23 x  1  5  0 . Giá trị P= x 1 .x 2
A. P  1

B. P  3

C. P  9

D. P 

1
3

Câu 5: Cho hai số thực a, b với 1  a  b khẳng định nào sau đây đúng.
x

x

a 


B. 2  m  10

C. 1  m  3

D. 0
TUYỂN TẬP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2. GIẢI TÍCH 12

A. 8

B.

1
2

C. 2

D.

1
2

Câu 12: Cho hàm số f  x   ln x .Tính đạo hàm của hàm số y  log 3  x 2 f '  x  
A. y ' 

1
.
x

B. y ' 

1
.
x ln 3

C. y ' 

D. (1;2)

Câu 15: Cho a, b là các số nguyên dương nhỏ hơn 10 và loga b là nghiệm của phương trình
25x  5x  6  0 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. ab  20.

B. ab  10.

C. ab  25.

D. ab  15.

Câu 16: Cho a, b, c, là các số nguyên. Biết đạo hàm của hàm số y   x 2  2x  2  e 3x có dạng
y '  e 3 x ax 2  bx  c  . Tính giá trị của biểu thức S  2a  b  c.

A. S  2

B. S  12

C. S  48

D. S  2

Câu 17: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn b  log a  1, c  log b  2. Trong các khẳng
định sau, khẳng định nào đúng?
A. log(ab)  b  c  3. B. log(ab) 

b 1
.

B. 0  c  b  a.
C. 0  a  b  c.
D. 0  b  c  a.
Đáp án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

A

TUYỂN TẬP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2. GIẢI TÍCH 12

B

D

D

D

C

D

B

C

D

B

A

A

A


1
Câu 4: Cho y  ln
. Biểu thức x .y ,  1 là:
x 1
A. y B. e y
C. e

D. đồ thị hàm số không cắt trục hoành

D. 1

x
.
2x
A. y '  2x (x ln 2  1). B. y '  2 x (1  x ln 2). C. y '  2x (1  x ln 2).

Câu 5: Tính đạo hàm của hàm số y 

D. y '  2 x loge 2.

Số nghiệm của phương trình log 23 x  log 3 (9x )  2  0 là:
B. 1
C. 2
D. 0
Câu 6: A. 3
Câu 7: Xác định m để phương trình: 4x  2m.2x  m  2  0 có hai nghiệm phân biệt? Đáp án
là:
A. m  2

B. – 2  m  2

Câu 10: Bất phương trình 3 log3  x  1  log 3 3  2x  1  3 có tập nghiệm là
A. 1;2 .

B. 1;2 .

 1 
C.   ;2 .
 2 

 1 
D.   ;2 .
 2 

Câu 11: Tổng các nghiệm của phương trình log2 x  2 log7 x  2  log 2 x .log7 x là?
A. -3
Câu 12: Phương trình 2x
A. 1  log 2 3.

B. -11
2

1

C. 11

D. 3

 3x 1 có hai nghiệm a, b . Tính a  b  ab.

B. 1  2 log 2 3.

b 1  a 

Câu 14: Tìm tập xác định của hàm số y  log 2  4  x   1
A.  ; 4 

C.  ;2

B.  ;2 

D. 2; 4 

Câu 15: Biết rằng 4x  4 x  23 , giá trị của biểu thức A  2x  2x là:
A. A  23

B. A  5

C. A  21
x

D. A  2 5
x

Câu 16: Gọi x 1, x 2 là hai nghiệm của phương trình 4  8.2  4  0 . Tính giá trị biểu thức
P  x1  x 2 .

A. –4.

B. 4.

C. 0.

e 
Câu 19: Cho các hàm số y  log 2 x , y    , y  log 1 x , y  
 . Trong các hàm số trên có

2
 2 

bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của hàm số đó?
A. 3

B. 4

C. 1

D. 2

2

Câu 20: Cho hàm số y  e x . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. y " 2xy ' 2y  0.

B. y " xy ' 2y  0.

C. y " 2xy ' 2y  0.

D. y " 2xy ' 2y  0.

Đáp án
1


17

18

19

20

B

D

B

B

B

C

C

A

A

A

C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status