Trường Tiểu học Phú Thủy
Lớp 4E – Tuần 03
Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2018
Buổi chiều
Tiết 1: TOÁN:
BÀI 7: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Đọc, viết thành thạo các số đến lớp triệu. Giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong
mỗi số.
- HS viết được nhanh, thành thạo các số đến lớp triệu. Tìm đúng giá trị của mỗi chữ số.
- Có ý thức tự giác khi làm bài.
- Hợp tác nhóm tốt, có khả năng tự học.
II. Đồ dùng dạy – học:
Bảng nhóm, phiếu học tập BT2.
III. Điều chỉnh nội dung hoạt động:
A. Hoạt động thực hành:
* HĐ1: (Theo tài liệu)
*Đánh giá:
-Tiêu chí đánh giá: + HS viết được số bất kì (triệu, chục triệu, trăm triệu)
+ Bạn chơi đọc được số vừa viết và ngược lại.
-PP: quan sát, vấn đáp
-KT: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời.
* HĐ2: (Theo tài liệu)
*Đánh giá:
-Tiêu chí đánh giá: + HS nắm quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
+ Đọc viết các số có 9 chữ số.
+ Biết giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số.
-PP: quan sát, vấn đáp
-KT: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi.
IV. Dự kiến phương án hỗ trợ cho HS:
* Gợi ý cho HSCHT: Hướng dẫn cho HS bài tập 4.
* HSHT: Hoàn thành tốt HĐTH
V. Hoạt động ứng dụng:
Cùng với người thân hoàn thành phần ứng dụng ở SHDH.
******************************************
Tiết 2: Tiếng việt:
Bài 3A: THÔNG CẢM VÀ CHIA SẺ (T1)
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc – hiểu bài Thư thăm bạn. Hiểu tình cảm của người viết thư: thương bạn, muốn chia
sẻ đau buồn cùng bạn khi bạn gặp chuyện buồn, khó khăn trong cuộc sống.
- Đọc đúng các từ ngữ khó, đọc lưu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng, biết thể hiện ngữ
điệu phù hợp với nội dung; nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm. Bước đầu biết đọc
diễn cảm một đoạn thư thể hiện sự cảm thông, chia sẻ với nổi đau của bạn.
- Biết cách thông cảm và chia sẻ với mọi người.
- Phát triển năng lực ngôn ngữ; học sinh biết diễn đạt nội dung câu trả lời theo cách hiểu
của mình.
II. Chuẩn bị đồ dùng dạy - học.
- Tranh minh họa bài tập đọc
III. Điều chỉnh hoạt động:
HĐCB1: (theo tài liệu)
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: + Quan sát bức tranh và nói được tranh vẽ cảnh mọi người đang
quyên góp ủng hộ đồng bào lũ lụt và bạn nhỏ đang ngồi viết thư.
+ Trình bày to, rõ ràng.
- Phương pháp: vấn đáp.
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi
HĐCB 2,3,4: (theo tài liệu)
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
- HS đọc lưu loát luyện đọc diễn cảm toàn bài.
V. Hướng dẫn phần ứng dụng:
Về nhà đọc cho người thân nghe bài tập đọc.
******************************************
Tiết 3: Chào cờ
Thực hiện theo kế hoạch của nhà trường.
******************************************
Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2018
Buổi sáng
Tiết 2: TOÁN:
DÃY SỐ TỰ NHIÊN. VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN (T1)
I.Mục tiêu:
- Biết thêm thông tin về dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy số tự nhiên.
- Nêu được một số đặc điểm của dãy số tự nhiên.
- Tích cực, tự giác học tập.
- Giúp HS phát triển năng lực đọc viết số tự nhiên.
II. Chuẩn bị đồ dùng dạy - học.
- Bảng phụ.
III. Điều chỉnh hoạt động:
HĐ1, 2,3,4: (Theo tài liệu)
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: + HS nắm và hiểu được số tự nhiên, dãy số tự nhiên.
+ Phân biệt được số tự nhiên và dãy số tự nhiên
+ Biết được dãy số tự nhiên có thể biểu diễn trên tia số. Mỗi STN ứng với mỗi điểm trên
tia số, càng xa điểm gốc giá trị của số càng lớn.
+ HS nắm STN liền trước, liền sau, có STN bé nhất nhưng không có STN lớn nhất.
- Phương pháp: vấn đáp, quan sát
Giáo viến: Nguyễn Thị Như Ngọc
biết cấu tạo từ đơn, từ phức.
- Phân biệt được từ đơn và từ phức.
- Yêu thích môn học.
- HS hợp tác nhóm, diễn đạt rõ nghĩa.
II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
SHD, bảng nhóm, thẻ từ
III. Điều chỉnh hoạt động:
HĐCB 6: (Theo tài liệu)
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: +Nêu đúng từ đơn: nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền, Hanh, là.
+ Nêu đúng từ phức: giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến.
+ Biết được tác dụng của tiếng và từ. Sự khác nhau gữa tiếng và từ.
+ PP: Vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
HĐTH1: (Theo tài liệu)
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Xếp đúng các từ vào nhóm thích hợp (Từ đơn: rất, vừa, lại; Từ
phức: công bằng, thông minh, độ lượng, đa tình, đa mang)
- Phương pháp: vấn đáp, quan sát
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn đối với HSCHT
Giáo viến: Nguyễn Thị Như Ngọc
4
Trường Tiểu học Phú Thủy
Lớp 4E – Tuần 03
HĐTH2: (Theo tài liệu)
- PP: quan sát, vấn đáp, viết
- KT: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời, viết nhận xét
HĐTH4,5: (Theo tài liệu)
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Điền vào chỗ trống đúng chữ ch hay chữ tr ( tre, chịu, trúc, cháy, tre,
tre, chí, tre); đặt đúng dấu hỏi hay dấu ngã trên chữ in đậm.(triển lãm, bảo, thử, vẽ cảnh,
cảnh hoàng hôn, vã cảnh, khẳng định, bởi vì, họa sĩ, vẽ tranh, ở, chẳng)
+ Tự học tốt hoàn thành bài của mình, chia sẻ kết quả với bạn.
- Phương pháp: vấn đáp, quan sát
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn đối với HSCHT
HĐTH2: (Theo tài liệu)
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Xác định đúng kiểu từ. Đặt câu hay và nhanh.
5
Giáo viến: Nguyễn Thị Như Ngọc
Trng Tiu hc Phỳ Thy
Lp 4E Tun 03
- Phng phỏp: quan sỏt, vn ỏp
- K thut: ghi chộp ngn, nhn xột bng li, t cõu hi.
IV. iu chnh ni dung dy hc: Khụng.
V. D kin phng ỏn h tr cho HS:
V. Dự kiến phơng án hỗ trợ cho HS:
* HSCHT:- Hng dn cho HSCHT cỏch vit cỏc t khú: mi, dn, bng, rng rng, lc,
nhũa vo bng con.
+ Lu ý vit bi th theo kiu lc bỏt.
* HSHT:- HS lm chớnh xỏc BT 4b.
- K thut: t cõu hi, nhn xột bng li.
H5: (Theo ti liu)
* ỏnh giỏ:
-Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS hiu ni dung bi c.
Giỏo vin: Nguyn Th Nh Ngc
6
Trường Tiểu học Phú Thủy
Lớp 4E – Tuần 03
+ Câu 1: Ông lão già lọm khọm, đôi mắt đỏ đọc, giàn giụa nước mắt, ....bàn tay sưng húp,
bẩn thỉu, giọng rên rỉ cầu xin.
+ Câu 2: Cố gắng tìm quà tặng, lời xin lỗi chân thành, cái nắm tay rất chặt.
+ Câu 3: Cậu bé đã nhận được sự biết ơn, lòng kính trọng từ ông lão ăn xin.
-PP: vấn đáp
-Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
IV. Điều chỉnh nội dung dạy học: Không.
V. Dự kiến phương án hỗ trợ cho HS:
* HSCHT:- HD giọng đọc cho HS từng đoạn: đoạn 1: giọng chậm rãi, nhấn giọng các từ
ngữ tả ông lão ăn xin; đoạn 2: tốc độ nhanh hơn đoạn 1, hạ giọng lời nhân vật “tôi”; đoạn
3: đọc chậm, thể hiện sự cảm thông trong lời ông lão.
* HS HTT:- Đọc diễn cảm toàn bài. Nêu được ý nghĩa của bài và liên hệ với bản thân.
VI. Hướng dẫn phần ứng dụng:
Đọc diễn cảm bài văn cho người thân nghe.
*************************************
Tiết 3: Khoa học:
CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CÓ VAI TRÒ GÌ? (T1)
Trường Tiểu học Phú Thủy
Lớp 4E – Tuần 03
- Tiêu chí đánh giá:+ Nhận biết được 4 nhóm thức ăn chính .
+ Chất đạm giúp xây dựng và đối mới cơ thể:(thịt, cá, trứng, tôm, cua..)
+ Chất béo giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min A, D ,E, K.(mỡ, dầu, bơ..)
+ Chất bột đường cung cấp nhiều năng lượng giúp cơ thể hoạt động.cơm, khoai, sắn, bột
mì...);
+ Vi -ta - min C và khoáng chất cần cho hoạt động sống của cơ thể .( các loại rau, cà
chua,...)
+Hợp tác nhóm mạnh dạn, tự tin.
+Trình bày rõ ràng, mạch lạc.
+ HS có thói quen ăn đủ chất, bảo vệ sức khoẻ hàng ngày.
- Phương pháp: vấn đáp
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời.
HĐ3: (Theo tài liệu) Làm việc với PHT
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: + Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, ngắt nghỉ hợp lý.
+ Đọc trôi chảy lưu loát; giọng đọc nhẹ nhàng, thương cảm.
+ Giải thích được nghĩa của các từ trong bài
- Phương pháp: vấn đáp
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi.
HĐ4: (Theo tài liệu)
* Đánh giá:
-Tiêu chí đánh giá: Hoàn thành PHT “Nguồn gốc của các loại thức ăn, đồ uống”
+ Nối đúng nguồn gốc các loại thức ăn
+ Hợp tác tốt, trình bày nhanh, đẹp.
-PP: vấn đáp, quan sát
-Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
III. Điều chỉnh hoạt động:
HĐ1, 2,3,4: (Theo tài liệu)
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: + HS nắm và hiểu được số tự nhiên, dãy số tự nhiên.
+ Phân biệt được số tự nhiên và dãy số tự nhiên
+ Biết được dãy số tự nhiên có thể biểu diễn trên tia số. Mỗi STN ứng với mỗi điểm trên
tia số, càng xa điểm gốc giá trị của số càng lớn.
+ HS nắm STN liền trước, liền sau, có STN bé nhất nhưng không có STN lớn nhất.
- Phương pháp: vấn đáp, quan sát
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi, ghi chép ngắn
HĐ5: (Theo tài liệu)
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: + HS tìm được dãy số tự nhiên; dãy số chẵn, dãy số lẻ.
+ Nắm được đặc điểm của dãy số tự nhiên; dãy số chẵn, dãy số lẻ.
+V iết cẩn thận, nhanh.
- Phương pháp: vấn đáp, quan sát
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi, ghi chép ngắn
HĐ6: (Theo tài liệu)
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: + Viết được số liền sau mỗi số mà bạn đã đọc.
+V iết cẩn thận, nhanh.
- Phương pháp: vấn đáp, quan sát
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn
IV.Dự kiến phương án hỗ trợ cho học sinh:
- GV giúp đỡ các em chậm hiểu làm BT6
V.Hướng dẫn ứng dụng: Về nhà cùng với người thân hoàn thành phần ứng dụng.
**********************************
Tiết 4: Tiếng Việt:
Bài 3B: CHO VÀ NHẬN (T2)
I. Mục tiêu: Giúp HS:
+ HS hiểu được trong bài văn kể chuyện, nhiều khi phải kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật.
Lời nói và ý nghĩ cũng nói lên tính cách và ý nghĩa câu chuyện.Có hai cách kể: lời dẫn
trực tiếp - lời dẫn gián tiếp.
-PP: vấn đáp
-KT: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
HĐTH1: (Theo tài liệu)
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Tìm được lời dẫn trực tiếp:
+ Còn tớ, tớ sẽ nói đang đi thì gặp ông ngoại.
+Theo tớ, tốt nhất chúng mình nhận lỗi với bố mẹ.
- PP: quan sát, vấn đáp.
- Kĩ thuật: ghi chép ngăn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
HĐTH2,3: (Theo tài liệu)
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Biết chuyển lời dẫn gián tiếp trong đoạn văn thành lời dẫn trực tiếp
và ngược lại.
A. Vua hỏi:
- Xin cụ cho biết ai đã têm trầu này.
Bà lão đáp:
-Tâu Bệ hạ, trầu này do chính già têm đấy ạ !
Vua gặng hỏi mãi, bà lão đành nói thật:
- Thưa, đó là trầu do con gái già têm.
B.Bác thợ hỏi Hòe là cậu có thích làm thợ xây không. Hòe đáp rằng Hòe thích lắm.
+ Biết thay đổi xưng hô khi tiến hành chuyển.
+ Bỏ dấu ngoặc kép hoặc dấu gạch đầu dòng, gộp lại lời kể và lời nói của nhân vật.
- PP: quan sát, vấn đáp.
- Kĩ thuật: ghi chép ngăn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
IV. Điều chỉnh nội dung dạy học: Không.
V. Dự kiến phương án hỗ trợ cho HS:
* Gợi ý cho HSCHT: Hướng dẫn HS tìm lời dẫn trực tiếp và dán tiếp trong HĐ1,2.
+ Yêu thiên nhiên, chăm chút, nâng niu từng mầm nhỏ của cuộc sống.
+ Tính tình hiền hậu, không nghịch ác, không xúc phạm hoặc làm đau lòng người
khác.
+ Khi rình bà lão thấy nàng tiên bước ra từ chum nước
- PP: vấn đáp
- KT: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
HĐ5,6: (Theo tài liệu)
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: + Biết giới thiệu câu chuyện.
+Kể được thành lời, có mở đầu, diễn biến, kết thúc câu chuyện..
+Lời kể mạch lạc, tự tin.
+Nêu được ý nghĩa câu chuyện và trao đổi với bạn về ý nghĩa của truyện
- PP: vấn đáp
- KT: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
IV. Điều chỉnh nội dung dạy học: Không.
V. Dự kiến phương án hỗ trợ cho HS:
* Gợi ý cho HSCHT: GV có thể kể tên một số câu chuyện cổ tích cho HS: Cây khế, Tấm
Cám, Sọ Dừa,... cho HS trả lời câu hỏi 2.
*Câu hỏi cho HSHT: Trong các truyện cổ tích đã được học, em thích câu chuyện nào nhất?
Vì sao?
VI. Hướng dẫn phần ứng dụng:
Kể cho người thân nghe câu chuyện về lòng nhân ái.
*************************************
Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2018
Buổi sáng:
Giáo viến: Nguyễn Thị Như Ngọc
11
+ Din t mch lc, trụi chy.
- Phng phỏp: quan sỏt, vn ỏp.
-KT: ghi chộp ngn, t cõu hi, nhn xột bng li.
H3: (Theo ti liu)
* ỏnh giỏ:
- Tiờu chớ ỏnh giỏ: + HS in c du < > vo ch chm
+ HS núi vi bn c cỏch so sỏnh.
+ Vit cn thn, nhanh
- Phng phỏp: quan sỏt, vn ỏp.
-KT: ghi chộp ngn, t cõu hi, nhn xột bng li, tụn vinh hc tp.
H4: (Theo ti liu)
* ỏnh giỏ:
- Tiờu chớ ỏnh giỏ: + HS so sỏnh v sp xp c cỏc s t nhiờn theo th t t bộ n
ln v ngc li.
+ HS núi vi bn c cỏch so sỏnh.
- Phng phỏp: vn ỏp.
-KT: t cõu hi, nhn xột bng li.
IV.D kin phng ỏn h tr cho hc sinh:
Giỏo vin: Nguyn Th Nh Ngc
12
Trường Tiểu học Phú Thủy
Lớp 4E – Tuần 03
- Gợi ý cho HSCHT BT4: nếu hàng nào có giá trị bằng 0 thì không ghi vào tổng.
-Bài toán nâng cao cho HSHT: Viết các số có 5 chữ số mà tổng các chữ số đó bằng 3.
V.Hướng dẫn ứng dụng: Về nhà cùng với người thân hoàn thành phần ứng dụng.
+ Mạnh dạn trình bày bức thư của mình trước lớp, HS chú ý để nhận xét, góp ý cho bạn.
- Phương pháp: quan sát, viết, vấn đáp.
- Kĩ thuật: ghi chép ngắn, viết nhận xét, nhận xét bằng lời.
IV. Điều chỉnh nội dung dạy học: Không
V.Dự kiến phương án hỗ trợ cho học sinh:
- GV giúp đỡ HS còn chậm hoàn thành BT3
- HS năng khiếu giúp các bạn trong nhóm nắm được cách viết thư và viết được một bức
thư đúng bố cục, lời lẽ tình cảm chân tình và giúp các bạn trong nhóm cùng hoàn thành .
VI.Hướng dẫn ứng dụng: Về nhà cùng bố mẹ hoàn thành BT1 phần ứng dụng SHDH.
************************************
Giáo viến: Nguyễn Thị Như Ngọc
13
Trường Tiểu học Phú Thủy
Lớp 4E – Tuần 03
Tiết 3: ĐẠO ĐỨC:
VƯỢT KHÓ TRONG HỌC TẬP (T1)
I. MỤC TIÊU: HS nhận thức được:
- Nêu được ví dụ về sự vượt khó trong học tập .
- Biết được vượt khó trong học tập giúp em học tập mau tiến bộ .
- Có ý thức vượt khó vươn lên trong học tập .
- Kỹ năng lập kế hoạch vượt khó trong học tập. Kỹ năng tìm hiểu sự hổ trợ, giúp đỡ của
thầy cô, bạn bè khi gặp khó khăn trong học tập.
II.HOẠT ĐỘNG HỌC:
A.Hoạt động cơ bản:
HĐ1: HS tìm hiểu nội dung câu chuyện
Trường Tiểu học Phú Thủy
Lớp 4E – Tuần 03
Tiết 4: TIẾNG VIỆT:
BÀI 3C: NHÂN HẬU –ĐOÀN KẾT (T2)
I. Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ : Nhân hậu, đoàn kế: Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, và từ
Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Thương người như thể thương thân; hiểu được nghĩa và
nắm được cách dùng một số từ thể hiện lòng nhân hậu hoặc tinh thần đoàn kết, từ có nghĩa
trái với nhân hậu, đoàn kết.
- Vận dụng hiểu nghĩa của từ, trình bày được ý nghĩa của các câu tục ngữ, thành ngữ.
- HS sống nhân hậu, tinh thần đoàn kết; sẵn sàng giúp đỡ người gặp hoàn cảnh khó khăn.
- HS hợp tác nhóm, diễn đạt mạch lạc, ngôn ngữ phong phú.
II. Đồ dùng dạy – học:
Bảng phụ, VBT
III. Điều chỉnh nội dung hoạt động:
HĐTH 1:(Thực hiện theo tài liệu).
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: + Tìm được các từ chứa tiếng “ hiền”: hiền dịu, hiền đức, hiền hậu,
hiền hòa, hiền lành, hiền thảo, hiền từ, dịu hiền.
+ Tìm được các từ chứa tiếng “ ác”: hung ác, ác nghiệt, ác độc, độc ác, ác ôn, tàn ác, ác
liệt, tội ác, ác cảm,...
+ Hiểu được nghĩa của một số từ.
+Phản xạ nhanh, hào hứng tham gia.
- Phương pháp: vấn đáp, quan sát
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn
HĐTH 2: (Thực hiện theo tài liệu).
Lớp 4E – Tuần 03
-Dữ như cọp.
-Thương nhau như chị em gái.
+ Hiểu được nghĩa của các thành ngữ
- Phương pháp: vấn đáp, quan sát
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn
HĐTH 4: (Thực hiện theo tài liệu).
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: + Hiểu được nghĩa của một số câu thành ngữ, tục ngữ ,diễn đạt theo
cách hiểu của mình.
+ Hiểu được nghĩa của câu thành ngữ,tục ngữ sau :
Câu
Nghĩa đen
Nghĩa bóng
a. Máu chảy
Máu chảy thì đau tận
Người thân gặp nạn, mọi người khác đều
ruột mềm
trong ruột gan.
đau đớn..
b.Nhường
Nhường cơm áo cho nhau
Giúp đỡ, san sẻ cho nhau lúc khó khăn,
cơm sẻ áo
hoạn nạn
c. Lá lành
Lấy lá lành bọc lá rách
Người khỏe mạnh cưu mang, giúp đỡ người
đùm lá rách
16
Trường Tiểu học Phú Thủy
Lớp 4E – Tuần 03
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: Tranh ảnh, phim tư liệu , băng đĩa về các lễ hội, các điệu hò
khoan ở các địa phương.
- Nội dung và một số phương tiện để Hs tập làm hướng dẫn viên du lịch.
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
A.Hoạt động cơ bản:
Hoạt động 1: Khởi động 4-5’
- Y/c CTHĐTQ điều hành
- CTHĐTQ điều hành: Bạn hãy kể tên những lễ hội bạn biết, những lễ hội nào bạn đã được
tham gia. Mô tả đôi nét về các lễ hội đó.
Hoạt động 2: Tìm hiểu về các lễ hội ở địa phương 5-7’
- Gv cho Hs xem tranh ảnh, giới thiệu về một số lễ hội truyền thống của địa phương:
+ Lễ hội đua thuyền truyền thống trên sông Kiến Giang- Lệ Thủy.
+ Lễ hội cầu yên- cầu ngư ở làng Lý Nhơn nam- Nhân trạch- Bố Trạch.
+ Hội rằm tháng 3, lễ hội cầu mùa của người nguồn ở Minh Hóa.
+ Lễ hội cầu ngư ở Bảo Ninh- Đồng Hới.
+ Lễ hội tưởng niệm các thành hoàng, các bậc khai canh, khai cư ở Thượng Phong- Lệ
Thủy,...
- Y/c Hs nhận xét về không khí lễ hội qua ảnh: màu sắc, không khí.
- Gv giới thiệu và hướng dẫn Hs tìm hiểu thêm những những lễ hội tiêu biểu của các dân
tộc Việt Nam như: Lễ hội đền Hùng- Phú Thọ, Lễ hội chùa Hương – Hà Nội
- HS kể tên, mô tả
- Hs qs, nắm tên một số lễ hội
- Hs nhận xét được: Vui, náo nhiệt, đủ màu sắc
CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CÓ VAI TRÒ GÌ? (T2)
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Nêu và phân loại được nguồn gốc của một số loại thức ăn to, rõ ràng.
- Vận dụng để sử dụng thức ăn từ nhiều nguồn khác nhau mà vẫn đủ chất dinh dưỡng.
- Giáo dục HS có thói quen ăn đủ chất, bảo vệ sức khoẻ hàng ngày.
- Giải quyết vấn đề, tìm hiểu thế giới xung quanh
II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Các hình ảnh trong sgk và một loại thức ăn có sẵn.
III. Điều chỉnh hoạt động:
HĐ 3,4,5 ( Theo tài liệu )
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: + HS biết và nối đúng các loại thức ăn với nguồn gốc nguồn gốc của
chúng.
+ HS kể nhanh và đúng các loại thức ăn có nguồn gốc từ thực vật, động vật.
+ Đọc nhanh và rút ra được kết luận về vai trò của một chất dinh dưỡng để viết vào vở.
+ HS tháo tác nhanh, trình bày khoa học, rõ ràng.
- PP: vấn đáp, quan sát
- KT: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn
IV. Điều chỉnh nội dung dạy học: Không.
V.Dự kiến phương án hỗ trợ cho học sinh:
- HS năng khiếu: Hoàn thành tốt các bài tập và giúp đỡ các bạn trong nhóm.
VI.Hướng dẫn ứng dụng:
- Nói với người thân các loại thức ăn gia đình đang sử dụng thuộc những nhóm chất dinh
dưỡng nào.
*************************************
Thứ sáu ngày 14 tháng 9 năm 2018
Buổi sáng:
Tiết 1: TOÁN:
SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (T2)
+ PP: Quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: Ghi chép ngắn; đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
HĐ4:(Theo tài liệu)
* Đánh giá:
+ Tiêu chí: Tìm được số tự nhiên x biết x < 4, x < 6, 3< x < 5
+ PP: Quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: Ghi chép ngắn; đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
HĐ5:(Theo tài liệu)
* Đánh giá:
+ Tiêu chí: Tìm số tròn chục x biết 25< x < 58
+ PP: Quan sát, vấn đáp gợi mở
+ Kĩ thuật: Ghi chép ngắn; đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
IV. Điều chỉnh nội dung dạy học:
V.Dự kiến phương án hỗ trợ cho học sinh:
- GV giúp đỡ HS chậm hiểu hoàn thành BT5.
- HSTTN hoàn thành tốt BT của mình và gióp các bạn trong nhóm chưa hoàn thành , hoàn
thành BT của mình.
VI.Hướng dẫn ứng dụng: Về nhà cùng người thân hoàn thành phần ứng dụng SHDH
*********************************************
Tiết 2: ÔN TIẾNG VIỆT:
ÔN LUYỆN TUẦN 2
I. MỤC TIÊU: Điều chỉnh:
-Đọc và hiểu được câu chuyện Hai chú kiến nhỏ. Nhận ra được sự cần thiết phải giúp đỡ
nhau khi gặp khó khăn hoạn nạn.
-Viết đúng từ chứa bắt đầu bằng s/x( hoặc tiếng có vần ăn/ ăng).Dùng đúng dấu hai chấm.
- Có thái độ tích cực trong học tập.
- Rèn luyện năng lực ngôn ngữ; học sinh biết diễn đạt nội dung câu trả lời theo cách hiểu
của mình;
II. ĐỒ DÙNG:
Vở Em tự ôn luyện toán.
II. Đồ dùng dạy học:
- Vở em tự ôn luyện Toán
III. Điều chỉnh nội dung dạy học:
IV. Điều chỉnh nội dung hoạt động:
HĐ 5,6 ( theo tài liệu )
* Đánh giá:
+Tiêu chí : - Đọc viết đúng các số
- Nêu được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
- Đọc các số: 45360707; 120248735; 7100510; 254602009; 30006730; 600470281
- Đọc nêu giá trị của chữ số 6 trong mỗi số:567375; 435268;612205;376001
60000;
60; 600000; 6000
-Phương pháp: quan sát, vấn đáp,
-Kĩ thuật: Ghi chép ngắn,N/x bằng lời
V.Dự kiến phương án hỗ trợ cho học sinh:
- GV giúp HS tiếp thu chậm BT 3
- HSTTN hoàn thành tốt BT và giúp các bạn trong nhóm cùng hoàn thành.
VI.Hướng dẫn ứng dụng: Về nhà cùng với người thân hoàn thành phần vận dụng sách ôn
luyện TV.
*********************************************
Giáo viến: Nguyễn Thị Như Ngọc
20
Trường Tiểu học Phú Thủy
Lớp 4E – Tuần 03
Tiết 4:
-
PP: Vấn đáp
KT: nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.
- *********************************************
Giáo viến: Nguyễn Thị Như Ngọc
21