Trng Tiu hc Phỳ Thy
Lp 4E Tun 10
Th hai ngy 29 thỏng 10 nm 2018
Bui chiu
Tit 1: TON:
THC HNH V HèNH CH NHT, HèNH VUễNG
I. MC TIấU:
1.KT:- Bit v hỡnh hỡnh vuụng.
2.KN: - Vn dng kin thc ó hc c lp hon thnh bi tp.
3.T: - Giỏo dc HS tớnh cn thn v yờu thớch mụn toỏn.
4.NL: Phỏt trin nng lc sỏng to, t duy c lp
II. DNG DY - HC:
ấ ke, thc k.
III. iu chnh ni dung hot ng:
1. H 5,6: Theo TL
*ỏnh giỏ:
- Tiờu chớ ỏnh giỏ: +HS nm c cỏch v hỡnh vuụng.( S dng qua 3 bc)
+V c hỡnh vuụng.
+S dng ờke, thc thnh tho.
- PP: quan sỏt, vn ỏp
- KT: ghi chộp ngn, t cõu hi, nhn xột bng li
2. H 7,8: Theo TL
*ỏnh giỏ:
- Tiờu chớ ỏnh giỏ: +HS v c hỡnh vuụng cú cnh di 4cm..
+ V c hỡnh vuụng cú cnh 5cm. S dng ờ ke v thc k kim tra hai ng
chộo cú vuụng gúc vi nhau khụng, cú bng nhau khụng.Hai ng chộo AC v BD ct
nhau ti im O, so sỏnh di cỏc on thng.
+ S dng ờke, thc thnh tho.
- PP: quan sỏt, vn ỏp
- Tiêu chí đánh giá:
+ HS thuộc các bài thơ từ bài 1A đến bài 9C.
+ Biết đọc đúng giọng đọc phù hợp với mỗi bài thơ, đoạn thơ.
+ Đọc đúng tốc độ, ngắt nghỉ, đọc diễn cảm.
+ Các em Hoàng, Toàn, Tài, Quý, Trâm đọc thuộc được các bài thơ không yêu cầu đọc
diễn cảm.
- Phương pháp: vấn đáp
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.
2. HĐTH 2: Theo tài liệu
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ HS biết được những bài tập đọc nào là truyện kể.( Đó là những bài kể một chuỗi sự việc
có đầu có cuối, liên quan đến một hay một số nhân vật nói lên một điều có ý nghĩa.)
+ HS tìm đúng các bài là truyện kể, xác định đúng tên tác giả, nhân vật và nêu được nội
dung chính chủa các bài tập đọc là truyện kể từ bài 1A đến bài 3C.
+ HS trình bày đúng theo yêu cầu trong phiếu:
Tên bài
Tác giả
Nội dung chính
Nhân vật
Dế Mèn bênh
vực kẻ yếu
Tô Hoài
Dế Mèn thấy chị nhà Trò bị bọn
Lớp 4E – Tuần 10
Tiết 3: Chào cờ
Thực hiện theo kế hoạch của nhà trường.
******************************************
Thứ ba ngày 30 tháng 10 năm 2018
Buổi sáng
Tiết 2: TOÁN:
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
1. KT: Giúp HS củng cố về: Nhận biết góc nhọn, góc tù, góc vuông, góc bẹt, đường cao
của hình tam giác.
2. KN: vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song, vẽ hình CN, hình
vuông.
3. TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
4. NL: Giúp HS phát triển năng lực tính toán, NL tự học.
II. Chuẩn bị đồ dùng dạy - học.
- Phiếu học tập
III. Hoạt động học:
A.HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
* Khởi động: Trò chơi dẫn vào bài học (3 – 5 phút)
Việc 1: Hội đồng tự quản tổ chức cho cả lớp tham gia một trò chơi.
Việc 2: Bạn Chủ tịch hội đồng tự quản nhận xét về kết quả trò chơi.
* Mời GV nhận lớp.
- GV ghi đề bài ở bảng, HS ghi đề bài vào vở.
*Đánh giá:
-Tiêu chí đánh giá: + Tham gia trò chơi tích cực, hào hứng
+ Đoàn kết, hợp tác, phản xạ nhanh
- PP: vấn đáp
-
Bài 2: Em hãy quan sát hình bên và cho biết câu nào đúng, câu nào sai :
AH là đường cao của tam giác ABC;
AB là đường cao của tam giác ABC;
AB là đường cao của tam giác AHC;
BK là đường cao của tam giác BAC.
Việc 1: Hai bạn cùng bàn trao đổi, thảo luận và thống nhất kết quả.
Việc 2: Nhóm trưởng kiểm tra kết quả, bổ sung (nếu có).
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ Hiểu thế nào là đường cao của tam giác.
+ Xác định được đường cao của các hình tam giác có trong bài tập.
+ Xác định được câu nào đúng câu nào sai trong bài tập 2.
+ NL tự học.
- Phương pháp: vấn đáp
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi
Bài 3:
- Em hãy vẽ hình chữ nhật ABCD biết AB = 4cm, BC = 3cm.
-Về phía bên ngoài tam giác ABC ( trong hình vẽ trên), em hãy vẽ các hình vuông ABDE,
BCKL, CAMN. Đo độ dài đường chéo AC và tính diện tích mỗi hình vuông đó.
Việc1 : Em trao đổi bài với bạn trong nhóm.
Việc 2: Nhóm trưởng kiểm tra kết quả, bổ sung (nếu có)
3. Ban học tập chia sẻ với lớp các câu hỏi:
Việc 1: Ban học tập nêu câu hỏi, các bạn đều có quyền giơ tay phát biểu.
Việc 2: Cho lớp nhận xét .
Việc 3: Ban học tập mời cô giáo chia sẻ với phần hoạt động của lớp.
*Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: + HS xác đúng đúng và đủ các yêu cầu của bài tập.
1. HĐTH 3: Theo tài liệu
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ HS nắm lại được quy tắc viết tên người, tên địa lí Việt Nam, nước ngoài.
+ Lấy được ví dụ và viết đúng tên người, tên địa lí Việt Nam, nước ngoài.
Các loại tên riêng Cách viết
Ví dụ
Tên người, tên địa Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo
- Lệ Thủy
lí Việt Nam
thành tên riêng đó
- Võ Nguyên Giáp
Tên người, tên địa -Viết hoa chữ cái đầu mỗi bộ phận tạo
- Lu-i Pa-xtơ
lí nước ngoài
thành tên đó. Nếu bộ phận tạo thành tên
- Xanh Pê-téc-bua
đó gồm nhiều tiếng thì giữa các tiếng có
dấu gạch nối.
- Những tên riêng đượ phiên âm theo Hán
việt, viết như cách viết tên riêng Việt Nam
+ Khả năng chia sẻ ý kiến với bạn trong nhóm.
- Phương pháp: vấn đáp
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi.
2. HĐTH 4: Theo tài liệu
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ Nêu được 2 loại dấu câu đã học.(Dấu hai chấm, dấu ngoặc kép)
+ Nêu đúng tác dụng của 2 loại dấu câu dấu hai chấm, dấu ngoặc kép.
Dấu câu
*HSHT: Làm cả bài 2a,2b.
V. Hướng dẫn phần ứng dụng: Không
******************************************
Buổi chiều
Bài 10A: ÔN TẬP 1 (T3)
Tiết 1: Tiếng Việt:
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Nắm được một số từ ngữ, các thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm
Thương người như thể thương thân, Măng mọc thẳng, Trên đôi cánh ước mơ. Nêu được tác
dụng của dấu ngoặc kép có trong bài chính tả.
2. Kĩ năng: Làm các BT ở HDH
3. Thái độ: Có thái độ ôn tập nghiêm túc, biết cách hệ thống hóa kiến thức.
4. Năng lực: Giúp HS phát triển NL ngôn ngữ, NL tự học
II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Phiếu học tập.
III. Điều chỉnh hoạt động:
1. HĐTH 6: Theo tài liệu
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ Nắm được nội dung của bài chính tả Lời hứa để thay nhau hỏi-đáp:
Hỏi: Em bé được giao nhiệm vụ gì trong trò chơi đánh trận giả?
Đáp:Em bé được giao nhiệm vụ gác kho đạn.
Hỏi:Vì sao trời đã tối mà em không về?
Đáp:Vì em đã hứa đứng gác cho đến khi có người tới thay.
Giáo viên: Nguyễn Thị Như Ngọc
6
Trường Tiểu học Phú Thủy
Ước mơ, ước
muốn, mong
ước, ước
vọng, mơ
tưởng,ước ao
Từ trái nghĩa: độc ác, hung ác, gian Từ trái nghĩa: dối trá, gian dối,
ác, ác ôn, tàn ác, tàn bạo, cay độc,
gian lận, gian manh, gian trá, lừa
ác nghiệt, bất hòa, lục đục, chia rẽ,
đảo, lừa lọc...
bắt nạt, hành hạ, bóc lột...
+ Khả năng hợp tác, chia sẻ trong nhóm.
- Phương pháp: quan sát, vấn đáp
- Kĩ thuật: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi.
3. HĐTH 8: Theo tài liệu
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Nêu được một số thành ngữ ứng với mỗi chủ điểm
+ Nhân hậu-Đoàn kết:Ở hiền gặp lành, Lá lành đùm lá rách, Nhường cơm, sẻ áo; Một cây
làm chẳng nên non/Ba cây chụm lại nên hòn núi cao; Lành như đất, Hiền như bụt; Máu
chảy ruột mềm; Trâu buộc ghét trâu ăn...
+ Trung thực- Tự trọng: Thẳng như ruột ngựa; Thuốc đắng dã tật; Cây ngay không sợ
chết đứng; Giấy rách phải giữ lấy lề; Đói cho sạch rách cho thơm...
+ Ước mơ: Cầu được ước thấy; Ước sao được vậy; Ước của trái mùa; Đứng núi này trông
núi nọ
+ Đặt được câu với một thành ngữ hoặc tục ngữ em vừa tìm được:
VD: Với tinh thần lá lành đùm lá rách chúng em đang quyên góp sách vở ủng hộ các bạn
vùng bị thiên tai.
Giáo viên: Nguyễn Thị Như Ngọc
4. Năng lực: Phát triển NL tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL ngôn ngữ
II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
SHD, bảng nhóm, phiếu học tập.
III. Điều chỉnh hoạt động:
1. HĐTH 1: Theo tài liệu
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ HS giải đúng các ô chữ:
1. C-H-Â-N
2. H-I-Ề-N
3.N-Â-N-G
4.T-R-Â-U
5. R-Á-C-H
6. Đ-I-Ề-U
+ HS giải được ô chữ được in màu đậm: Nhân ái
+ Ý thức, thái độ của HS khi tham gia trò chơi.
- Phương pháp: quan sát, vấn đáp
- Kĩ thuật:ghi chép ngắn, trình bày miệng, nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi.
2. HĐTH 2: Theo tài liệu
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: HS viết đúng những điều cần nhớ về các bài tập đọc là truyện
kể trong chủ điểm Măng mọc thẳng
Tên bài
Nội dung chính
Nhân vật
Một người
Ca ngợi lòng ngay thẳng, chính trực, đặt
Tô Hiến Thành, Đỗ
8
Giáo viên: Nguyễn Thị Như Ngọc
- Kĩ thuật: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi.
IV. Dự kiến phương án hỗ trợ học sinh:
- HSCHT: Tiếp cận giúp các em lưu ý tìm cacsc bài tập đọc là truyện kể, gợi mở cho HS
nhớ lại nội dung các truyện đó để hoàn thành phiếu.
- HSHT: Giúp đỡ HSCHT làm bài tập 1,2.
V. Hướng dẫn phần ứng dụng:
Về nhà đọc cho người thân nghe bài tập đọc.
*************************************
Tiết 3: Khoa học: NƯỚC CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT GÌ? (T1)
I. Mục tiêu:
1.KT: Phát hiện được một số tính chất của nước qua quan sát, làm thí nghiệm.
2.KN: - Nêu được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến tính chất của nước.
- Vận dụng các kiến thức về tính chất của nước vào thức tế cuộc sống.
3.TĐ: HS yêu khoa học, có ý thức khám phá tri thức.
4NL:Phát triển năng lực sáng tạo, tìm hiểu tự nhiên - xã hội
II. Chuẩn bị:
Ly thủy tinh, sữa, khay, 1 tấm kính.
III. Điều chỉnh hoạt động:
1. HĐ 1: Theo TL
*Đánh giá:
Tiêu chí: +HS hoàn thành được phiếu bài tập:
Nước
Sữa
Vị (em nếm được)
Không có vị
Ngọt
Mùi (em ngửi thấy)
Không có mùi
Thơm
Màu (em nhìn thấy)
+ HS yêu khoa học, có ý thức khám phá tri thức.
- PP: vấn đáp
- KT: đặt câu hỏi, trình bày miệng, nhận xét bằng lời;
IV. Điều chỉnh nội dung dạy học phù hợp: không
V. Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng học sinh:
*HSCHT: Tiếp cận giúp các em hoàn thành phần thí nghiệm.
VI. Hướng dẫn phần ứng dụng:- Theo tài liệu
*************************************
Thứ tư ngày 31 tháng 10 năm 2018
Buổi sáng
Tiết 3: TOÁN:
EM ĐÃ ĐƯỢC HỌC NHỮNG GÌ?
I.Mục tiêu:
1. KT: Giúp HS củng cố về: Nhận biết được góc nhọn, góc tù, góc vuông, hai đường thẳng
song song, vuông góc.Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
2. KN: Đọc, viết, so sánh số tự nhiên, hàng và lớp. Đặt tính và thực hiện phép cộng, phép
trừ các số có đến sáu chữ số. Chuyển đổi số đo thời gian đã học, thực hiện phép tính với số
đo đại lượng. Giải được bài toán tìm số trung bình cộng, tìm hai số khi biết tổng và hiệu
của hai số đó.
3. TĐ: Rèn tính cẩn thận, óc tư duy.
4. NL: Phát triển năng lực tự học, NL tính toán.
II. Chuẩn bị đồ dùng dạy - học.
Giáo viên: Nguyễn Thị Như Ngọc
10
Trường Tiểu học Phú Thủy
Lớp 4E – Tuần 10
2. KN: Nhận biết được từ đơn, từ ghép, từ láy, danh từ( chỉ người, vật, khái niệm), động từ
trong đoạn văn ngắn.
3. TĐ: Rèn tính nghiêm túc, óc tổng hợp kiến thức.
4. NL: Giúp HS phát triển năng lực tự học , giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ
II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Phiếu học tập.
III. Hoạt động học:
1. Khởi động:
*HĐTQ tổ chức cho cả lớp hát một bài hoặc một trò chơi.
- GV giới thiệu bài.
*Tìm hiểu mục tiêu bài học:
Việc 1 : Cá nhân đọc mục tiêu (2 lần)
Việc 2: Trao đổi với bạn bên cạnh mục tiêu bài học có những nội dung gì?
Việc 3:NT mời 1 bạn đọc mục tiêu và nêu cách làm để đạt được mục tiêu đó.
* Hoạt động thực hành:
2. Đọc đoạn văn sau:
Giáo viên: Nguyễn Thị Như Ngọc
11
Trường Tiểu học Phú Thủy
Lớp 4E – Tuần 10
Việc 1: Cá nhân đọc thầm đoạn văn ở HDH (2 lần)
Việc 2 :Hai bạn đọc cho nhau nghe đoạn văn.
Việc 3: Nhóm trưởng gọi một số bạn đọc đoạn văn.
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: HS đọc to, rõ ràng đoạn văn
Việc 3: Em và bạn bên cạnh trao đổi bài với nhau.
Việc 4: NT thống nhất ý kiến trong nhóm, thư kí ghi vào bảng nhóm .
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ Nắm lại được khái niệm về từ đơn, từ ghép, từ láy.
+ Xác định đúng từ đơn, từ láy, từ ghép trong các từ đã cho:
Từ đơn
Từ láy
Từ ghép.
Tre,bay
Rì rào, rung rinh, thung thăng Khoai nước, tuyệt đẹp, đất
Giáo viên: Nguyễn Thị Như Ngọc
12
Trường Tiểu học Phú Thủy
Lớp 4E – Tuần 10
nước, ngược xuôi
-
Phương pháp: quan sát, vấn đáp
- Kĩ thuật: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi.
5. Thi tìm nhanh trong đoạn văn ở hoạt động 3 : 3 danh từ, 3 động từ.
Việc 1: Em nhớ lại và ghi ở giấy nháp:
a. Thế nào là danh từ ?
b. Thế nào là động từ ?
Phiếu học tập, bảng nhóm
III. Điều chỉnh hoạt động:
1. HĐTH1: Theo tài liệu
Đánh giá:
Giáo viên: Nguyễn Thị Như Ngọc
13
Trường Tiểu học Phú Thủy
Lớp 4E – Tuần 10
- Tiêu chí đánh giá:
+ HS giải đúng các ô chữ:
1. ĐỒNG
2.NGOAN
3.GIÀN
4.NON
5. KẾT
6. KẾT
7. THƯƠNG
+ HS giải được ô chữ được in màu đậm: ĐOÀN KẾT
+ Ý thức, thái độ của HS khi tham gia trò chơi.
- Phương pháp: vấn đáp, quan sát
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời,trình bày miệng, ghi chép ngắn.
2. HĐTH2: Theo tài liệu
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ Xác định đúng thể loại văn xuôi, kịch, thơ và viết đúng nội dung của các bài tập
+ Khả năng tự học và chia sẻ trong nhóm.
- Phương pháp: vấn đáp, quan sát
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi, ghi chép ngắn.
IV. Điều chỉnh nội dung dạy học: Không.
V. Dự kiến phương án hỗ trợ cho HS:
HSCHT: Tiếp cận giúp các em tìm các bài tập đọc là văn xuôi, kịch, thơ, gợi mở cho HS
nhớ lại nội dung các bài đó để hoàn thành phiếu.
VI. Hướng dẫn phần ứng dụng: Thực hiện theo sách HDH.
*************************************
Thứ năm ngày 01 tháng 11 năm 2018
Buổi sáng:
Tiết 1: TOÁN:
NHÂN VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (T1)
I. Mục tiêu:
Giáo viên: Nguyễn Thị Như Ngọc
14
Trường Tiểu học Phú Thủy
Lớp 4E – Tuần 10
1. Kiến thức: Giúp HS: Biết thực hiện phép nhân số có 6 chữ số với số có một chữ số.
2.Kĩ năng: thực hiện thành thạo phép nhân số có nhiều chữ số với số có một chữ số.
3. Thái độ: Rèn luyện trí nhớ, tính chính xác.
4. Năng lực: Giúp HS phát triển NL tính toán, NL tự học, NL hợp tác
II. ChuÈn bÞ ®å dïng d¹y häc:
Phiếu học tập, bảng nhóm.
III. Điều chỉnh hoạt động: Không
**********************************
Tiết 2: TIẾNG VIỆT:
BÀI 10C: ÔN TẬP 3 (T2)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Nắm được nhân vật và tính cách của nhân vật trong bài tập đọc là truyện kể
đã học. Đọc-hiểu bài Quê hương.
2. Kĩ năng: Kiểm tra đọc theo mức độ yêu cầu như tiết 1.
3. Thái độ: Rèn tính cách.
Giáo viên: Nguyễn Thị Như Ngọc
15
Trường Tiểu học Phú Thủy
Lớp 4E – Tuần 10
4. Năng lực: Giúp HS phát triển NL ngôn ngữ, NL tự học.
II. Đồ dùng dạy – học:
Phiếu học tập. Bảng nhóm, SHD
III. Điều chỉnh nội dung hoạt động:
1. HĐTH3: Theo tài liệu
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: HS kể được tên các bài tập đọc là truyện kể từ bài 7A đến bài
9C. Xác định được nhân vật và tính cách từng nhân vật có trong bài:
Nhân vật
Tên bài
Tính cách
- Nhân vật "tôi"(chị
Đôi giày ba - Nhân hậu, muốn giúp tre lang thang, quan
Câu 6: a
Câu 7: c
Câu 8: c. Ba từ đó là Sứ, Hòn Đất, Ba Thê.
- Phương pháp: vấn đáp,
- Kĩ thuật: trình bày miệng, nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi.
IV. Điều chỉnh nội dung dạy học: Không
V.Dự kiến phương án hỗ trợ cho học sinh:
*HSCHT: Tiếp cận giúp các em tìm các bài tập đọc là truyện kể, gợi mở cho HS nhớ lại
các nhân vật và các tính cách của các nhân vật đó để hoàn thành phiếu.
VI.Hướng dẫn ứng dụng: Thực hiện theo sách HDH.
************************************
Tiết 3: ĐẠO ĐỨC:
TIẾT KIỆM THỜI GIỜ (T2)
I. Mục tiêu:
* KT:Học xong bài này HS:- Hiểu được thời giờ là cái quý nhất, cần phải tiết kiệm. Biết
cách tiết kiệm thời giờ.
* KN: Biết quý trọng và sử dụng thời gian một cách tiết kiệm.
* TĐ: Nghiêm túc trong việc sử dụng thời giờ.
Giáo viên: Nguyễn Thị Như Ngọc
16
Trường Tiểu học Phú Thủy
Lớp 4E – Tuần 10
* NL: Phát triển năng lực tự giải quyết vấn đề.
II/ Đồ dùng dạy học: VBT Đạo đức 4
III/ Hoạt động dạy - học
Việc 3 : Chia sẻ trong nhóm
Việc 4 : BHT lên chia sẻ trước lớp.
Báo cáo với cô giáo kết quả . GV huy động kết quả và chốt kiến thức, liên hệ thực tế.
. *Đánh giá:
+ Tiêu chí đánh giá : -Học sinh kể được hoặc vẽ được về một tấm gương biết tiết kiệm thời
giờ.
Giáo viên: Nguyễn Thị Như Ngọc
17
Trường Tiểu học Phú Thủy
Lớp 4E – Tuần 10
Lập được thời gian biểu cho bản thân.
+ PP: Quan sát,vấn đáp.
+ Kĩ thuật: Ghi chép ngắn,đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập
Hoạt động kết thúc tiết học : HS nêu mục tiêu đạt được sau bài. - GV liên hệ thực tế ,
giáo dục học sinh .
HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Cùng gia tìm hiểu những việc làm nào của bố mẹ nhằn tiết kiệm để học tập.
*************************************
Tiết 4: TIẾNG VIỆT:
BÀI 10C: ÔN TẬP 3 (T3)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Nghe - viết đúng bài chính tả Chiều trên quê hương. Viết được bức thư theo
yêu cầu.
2. Kĩ năng: Tự phát hiện ra lỗi sai và sữa lỗi chính tả.
3. Thái độ: GD HS rèn chữ viết và cách cầm bút, đặt vở cho đúng.
Trường Tiểu học Phú Thủy
Lớp 4E – Tuần 10
************************************
Buổi chiều:
Tiết 2: HĐNGLL:
BÀI 5: GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY
VÀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY
I. MỤC TIÊU:
1.KT: - HS biết mặt nước cũng là một loại đường giao thông. Nước ta có bờ biển dài,
nhiều sông, hồ, kênh ,rạch nên GTĐT thuận lợi và có vai trò rất quan trọng.
- HS biết tên gọi các phương tiện GTĐT.
- Hs biết các biển báo hiệu giao thông trên đường thủy để đảm bảo an toàn khi đi
trên đường thủy.
2.KN: - Hs nhận biết các loại phương tiện GTĐT thường thấy và tên gọi của chúng.
- Hs nhận biết 6 biển báo GTĐT.
3. TĐ: - Thêm yêu quý Tổ quốc vì có điều kiện phát triên GTĐT.
- Có ý thức khi đi trên đường thủy cũng phải đảm bảo an toàn.
4.NL : Giúp HS phát triển NL tìm hiểu tự nhiên xã hội, NL tự giải quyết vấn đề.
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG:
-Mẫu 6 biển báo hiệu GTĐT. Bản đồ tự nhiên Việt Nam.
-Hình ảnh đẹp về các phương tiện GTĐT.
III .HOẠT ĐỘNG HỌC:
*. Khởi động
- TBHT tổ chức cho các bạn hát một bài.
-GV giới thiệu bài học, tiết học
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1. Đường thủy và các phương tiện giao thông đường thủy.
? Những nơi nào có thể đi lại trên mặt nước được ?
chèo đẩy.
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ HS nêu được những nơi nào đi lại được trên mặt nước: mặt sông, mặt biển, kênh rạch...
+ Kể tên được các phương tiện giao thông đường thủy: thuyền, ghe, phà, ca nô, tàu thủy,
tàu cao tốc,xà lan...
- Phương pháp: vấn đáp
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi
2. Biển báo hiệu giao thông đường thủy.
Việc 1: Cá nhân quan sát các biển báo cấm và biển chỉ dẫn , nhận xét về hình dáng,
màu sắc, hình vẽ bên trong của các biển báo.
Việc 2: Trao đổi với bạn bên cạnh và chia sẻ ý kiến của mình đặc điểm, ý nghĩa của các
biển báo.
Việc 3: NT cho các bạn thảo luận, trả lời câu hỏi:
1. Các biển báo cấm có chung đặc điểm gì?
2. Các biển chỉ dẫn đều có chung đặc điểm gì?
CT HĐTQ cho các bạn thảo luận và chia sẻ :
1. Các biển báo cấm có chung đặc điểm gì?
2. Các biển chỉ dẫn đều có chung đặc điểm gì?
3. Bạn biết những biển báo cấm, biển chỉ dẫn nào?
- GV theo dõi, nghe ý kiến của HS
* GV Kết luận:
- Các biển báo cấm đều có hình vuông, viền đỏ,gạch chéo đỏ, nền trắng.
- Các biển chỉ dẫn có hình vuông, nên màu xanh lam.
- Các loại biển báo này rất cần thiết, giúp người và phương tiện GTĐT đi lại thuận lợi và
biết được các tình huống nguy hiểm có thể xảy ra, để phòng ngừa tai nạn
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ Nêu nhận xét được hình dáng, màu sắc, hình vẽ bên trong của các biển báo.
+ Nêu được đặc điểm chung của các biển báo cấm, các biển báo chỉ dẫn
2. Kĩ năng: Quan sát và làm thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của nước (nước
không có hình dạng nhất định, chảy lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và có thể hoà tan
một số chất).
3. Thái độ: Rèn óc quan sát, tính suy luận, tính cẩn thận.
* THGDBVMT: Một số đặc điểm chính của môi trừơng và tài nguyên thiên nhiên.
4. Năng lực: Giúp HS phát triển NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ
II. Chuẩn bị:
- Hình minh hoạ
- Nước lọc, cát, đường, muối, cóc, chai, vải...
III. Điều chỉnh hoạt động:
1.HĐ1: Quan sát và thảo luận
Đánh giá:
Tiêu chí đánh giá: + HS nhắc lại được các tính chất của nước( là chất lỏng, trong suốt,
không màu, không mùi, không vị)
+ Nêu được các tính chất của nước mà con người sử dụng:
Tranh 5: Tính chất không thấm qua một số chất liệu.
Tranh 6: Tính chất chảy từ cao xuống thấp.
Tranh 7: Tính chất chảy từ cao xuống thấp, lan khắp mọi phía.
Tranh 8: Tính chất hòa tan một số chất
- PP: Vấn đáp, quan sát
- Kĩ thuật: Trình bày miệng, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
2.HĐ2: Thảo luận và hoàn thành bảng:
Đánh giá:
Giáo viên: Nguyễn Thị Như Ngọc
21
Trường Tiểu học Phú Thủy
có liên quan.
3. Thái độ: Rèn luyện trí nhớ, tính chính xác.
4. Năng lực: Giúp HS phát triển NL tính toán, NL tự học, NL hợp tác
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Phiếu học tập.
III. Điều chỉnh nội dung hoạt động:
1. HĐTH 1: Theo tài liệu
Đánh giá:
-Tiêu chí đánh giá:Thực hiện đúng các bước nhân số có nhiều chữ số với số có một chữ số.
+ Thực hiện đúng kết quả.
+ Khả năng tự học.
- Phương pháp: quan sát, vấn đáp
- Kĩ thuật: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi
2. HĐTH 2: Theo tài liệu
Đánh giá:
Giáo viên: Nguyễn Thị Như Ngọc
22
Trường Tiểu học Phú Thủy
Lớp 4E – Tuần 10
- Tiêu chí đánh giá: + HS đặt tính đúng.
+ Thực hiện đúng các bước nhân số có nhiều chữ số với số có một chữ số.
+ Thực hiện đúng kết quả.
+ Khả năng tự học
- Phương pháp: quan sát, vấn đáp
- Kĩ thuật: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi
23
Trường Tiểu học Phú Thủy
Lớp 4E – Tuần 10
BT5: HD các em thực hiện theo 3 bước:
Bước 1: Tìm số sách truyện được cấp của 9 xã vùng cao.
Bước 2: Tìm số sách truyện được cấp của 8 xã vùng cao.
Bước 3: Tìm số sách truyện được cấp cả huyện..
* HSHT: - Gióp ®ì HSCHT lµm ®ược c¸c BT, giúp đỡ HSCHT làm các bài tập.
VI.Hướng dẫn ứng dụng: Về nhà cùng người thân hoàn thành phần ứng dụng SHDH
*********************************************
Tiết 2: ÔN TIẾNG VIỆT:
ÔN LUYỆN TUẦN 9
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: - Đọc và hiểu bài Ước mơ.
2.Kĩ năng: - Đọc lưu loát rõ ràng bài đọc.
- Trình bày về nghề nghiệp, ước mơ của mình.
- Viết đúng tiếng bắt đầu bằng l/n, uôn/uông.
- Tìm được động từ.
- Biết trình bày ý kiến trao đôie, thảo luận.
3.Thái độ: - GD học sinh ý thức vươn lên trong cuộc sống để đạt được ước mơ của mình.
4. Năng lực: - Giúp HS phát triển năng lực ngôn ngữ, NL tự học và giải quyết vấn đề.
II. ĐỒ DÙNG:
Vở Em tự ôn luyện tiếng việt
III. Điều chỉnh nội dung dạy học:
- HĐ Khởi động thay lôgô theo hình thức cá nhân – nhóm lớn – toàn lớp.
+ Câu c: Nhờ sự quyết tâm, cố gắng theo đuổi ước mơ.
+ Câu d: Mỗi chúng ta ai cũng cần có ước mơ và phải biết cố gắng, nổ lực để đạt được
ước mơ đó.
- Phương pháp: vấn đáp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
3.HĐ Ôn luyện 4:Theo TL
*Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ HS quan sát tranh và tìm đúng tên sự vật, hiện tượng, hoạt động bắt đầu l/n và
uô/uông
a. nắng, núi, lá. lúa, nước, nón, làm việc..
b. chuồn chuồn, ruộng .
- PP:quan sát, vấn đáp
- KT: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi – nhận xét bằng lời
4.HĐ ôn luyện 5,6 :Theo TL
*Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Tìm được các động từ:
+ Câu 5: những từ không phải là động từ: tươi, sạch, đẹp
+Câu 6: Những động từ: bay, chảy, nở.
- Phương pháp: vấn đáp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi – nhận xét bằng lời
- Sau HĐ Thực hành nên để HĐTQ tổ chức cho Hs chia sẻ trước lớp.
V.Dự kiến phương án hỗ trợ cho học sinh:
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế: - Đọc - hiểu được văn bản.
- Viết đúng từ chứa tiếng bắt đầu bằng l/n; uôn/uông
- Xác định đúng động từ
* §èi víi HSHT:
- Kể lại câu chuyện bằng cách viết lời thoại.
VI.Hướng dẫn ứng dụng: Không
*********************************************